Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý tháng 5/2016 Sở GD-ĐT Bắc Giang

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

ĐỀ TỰ LUYỆN THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – SỐ 2
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút.

(Đề thi có 5 trang)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:…………………………….
Số báo danh:………………………………..

ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s; khối lượng êlectron m = 9,1.10-31 kg; 1uc2 = 931,5 MeV.
Câu 1: Ở hai đầu A và B có một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị điện áp hiệu dụng không đổi . Khi mắc
vào đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1


H thì dòng điện i  5 2 cos(100 t 




3
bằng một điện trở thuần R = 50 thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
5
5
A. i  10 cos(100 t  )( A)
B. i  10 2 cos(100 t  )( A)
6

5
C. i  5 2 cos(100 t  )( A)
6

)( A) . Nếu thay cuộn dây

6
5
D. i  5 2 cos(100 t  )( A)
6

Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 3: Trên một sợi dây AB dài 1,2m đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Hai đầu A, B là các nút sóng. Ở
thời điểm phần từ tại điểm M trên dây cách A 30cm có li độ 0,3cm thì phần tử tại điểm N trên dây cách B
50cm có li độ
A. 0,3 cm.
B. 0,5 cm.
C. – 0,5 cm.
D. – 0,3 cm.
Câu 4: Cho các nguồn phát bức xạ điện từ (xem mỗi nguồn chỉ phát một loại bức xạ) gồm:
(I). Remote điều khiển từ xa;
(II). Đèn hơi thủy ngân;
(III). Máy chụp kiểm tra tổn thương xương ở cơ thể người;

(IV). Điện thoại di động;
Các bức xạ do các nguồn trên phát ra sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là
A. (IV), (I), (III), (II). B. (IV), (II), (I), (III). C. (III), (IV), (I), (II). D. (III), (II), (I),(IV)
Câu 5: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s.
Tại một thời điểm nào đó, điểm M đang ở vị trí cao nhất còn điểm N đi qua vị trí cân bằng hướng lên. Biết
giữa M, N có hai điểm dao động ngược pha với M và sóng truyền từ M đến N. Khoảng cách giữa hai điểm M
và N là
A. 17,5 cm
B. 12,5 cm
C. 7,5 cm
D. 22,5 cm
Câu 6: Mục đích của máy điều chỉnh trong lò phản ứng hạt nhân là
A. làm chậm lại số nơtrôn phóng ra trong quá trình phân hạch.
B. hấp thụ số nơtron trong quá trình phân hạch.
C. hấp thụ tia  trong quá trình phân hạch.
D. kiểm tra số năng lượng được tạo thành.
Câu 7: Chọn câu sai khi nói về các đặc trưng sinh lý của âm.
A. Độ cao của âm tăng khi tần số âm tăng.
B. Âm nghe to nhất khi mức cường độ âm L=130B.
C. Độ to của âm tăng khi mức cường độ âm tăng.
D. Âm sắc phụ thuộc dạng đồ thị dao động âm.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132


Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J. Biên độ dao
động của con lắc có giá trị là
A. 4 mm.
B. 0,4 m.
C. 2 cm.
D. 0,04 m.
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos( ω t) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm R, cuộn cảm thuần và
tụ điện, Khi đó mạch có ZL = 4ZC. Tại một thời điểm nào đó, điện áp tức thời trên cuộn dây có giá trị cực
đại và bằng 200 V thì điện áp tực thời giữa hai đầu đoạn mạch lúc đó là
A. 150 V.
B. 250 V.
C. 200 V.
D. 67 V.
Câu 10: Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu. Biết cường độ điện
trường cực đại là 10 (V/m) và cảm ứng từ cực đại là 0,15 (T). Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc
theo phương nằm ngang, ở một thời điểm nào đó khi cường độ điện trường là 4 (V/m) và đang có hướng
Đông thì véc tơ cảm ứng từ có hướng và độ lớn là:
A. Hướng lên 0,075 (T)
B. Hướng lên 0,06 (T)
C. Hướng xuống 0,075 (T)
D. Hướng xuống 0,06 (T)
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết
suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu cam và tần số f.
B. màu tím và tần số 1,5f.
C. màu cam và tần số 1,5f.
D. màu tím và tần số f.
Câu 12: Cho mạch điện gồm R, L và C theo thứ tự nối tiếp, cuộn
dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đm một điện áp xc có giá trị hiệu
dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta
thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa
cuộn dây và tụ điện UrLC với điện dung C của tụ điện như hình vẽ
phía dưới. Điện trở r có giá trị bằng
A. 50 Ω.
B. 30 Ω.
C. 90 Ω.
D. 120 Ω.
Câu 13: Tiến hành thì nghiệm với con lắc lò xo treo thẳng đứng:
Lần 1: Cung cấp cho vật nặng vận tốc v 0 từ vị trí cân bằng thì vật dao động với biên độ A1.
Lần 2: Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi buông nhẹ, vật dao động với biên độ A2.
Lần 3: Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi cung cấp cho vật nặng vận tốc v 0 . Lần này vật dao
động với biên độ
A.

A 12



A 22

.

B. A1 + A2.

A  A2
C. 1
.
2

D.

A12  A 22
.
2

Câu 14: Trong phóng xạ   , hạt prôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới đây?
A. p  n  e   .
B. n  p  e   .
C. p  n  e  .
D. n  p  e  .
Câu 15: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m, điện tích q treo vào sợi dây nhẹ và không dãn, dao
động trong điện trường đều, véctơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc
lúc trước và sau khi đổi chiều điện trường lần lượt là 2 s và 1s. Khi không có điện trường thì con lắc dao
động với chu kì là
2
3
2
A. 3 s.
B.
C.
D.
s.
s.
s.
2
2
3
Câu 16: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện tích trên một bản tụ sẽ
A. luôn không đổi.
B. luôn bằng không.
C. cùng pha với cường độ dòng điện.

D. lệch pha


2

so với cường độ dòng điện.

Câu 17: Suất điện động do máy phát điện xoay chiều một pha phát ra e = 220cos(100πt)(V). Suất điện
động hiệu dụng là:
A. 220 2 V.
B. 110V.
C. 220V.
D. 110 2 V.
Câu 18: Trên mặt nước có hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước theo phương trình:
u1 = asin ω t, u2 = acos ω t. Biết O là trung điểm của của S1S2 và S1S2 = 9 λ . Điểm M trên đường trung trực
của S1S2 gần O nhất dao động cùng pha với S1 cách S1 cách S1

Trang 2/5 - Mã đề thi 132


39λ
45λ
43λ
41λ
.
B.
.
C.
.
D.
.
8
8
8
8
Câu 19: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ 5 vòng/giây. Hình chiếu của chất điểm lên
đường kính quỹ đạo chuyển động dao động điều hòa với chu kỳ là
A. 4s.
B. 0,2s.
C. 2s.
D. 0,4s.

A.

Câu 20: Đặt điện áp u = U0cos(t + 2 ) (V) vào hai đầu đm gồm R và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp
3

thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0cos(t + 5 ) (A). Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng
12

của cuộn cảm là
A. 3 .
B. 1.
C. 3 /2.
D. 1/2.
Câu 21: Thực hiện giao thoa với khe I âng. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng hỗn hợp của hai
bức xạ đơn sắc trong vùng nhìn thấy có bước sóng 1  0,540 m và bức xạ 2  1 . Biết rằng trong
khoảng giữa hai vân sáng kế tiếp có màu giống màu vân sáng trung tâm có 9 vân sáng của hai bức xạ đơn
sắc trên. Tìm 2 .
A. 0,684  m .
B. 0,728  m
C. 0,648  m .
D. 0,624  m .
Câu 22: Đặt điện áp xc có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số f thay đổi được vào hai đầu đm gồm cuộn
dây thuần cảm L, R và C mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Khi tần số là f1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa
RC và điện áp hai đầu cuộn dây L lệch pha nhau một góc 1350. Khi tần số là f2 thì điện áp hai đầu đoạn
mạch chứa RL và điện áp hai đầu tụ điện lệch pha nhau một góc 1350. Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện
2

2



tượng cộng hưởng. Biết rằng  2 f 2    f 2   96 . Điều chỉnh tần số đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ
f3 



 f1 

25

điện đạt giá trị cực đại là UCmax. Giá trị UCmax gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 130 V.
B. 223 V.
C. 123 V.
D. 180,3 V.
Câu 23: Trong thí nghiệm đối với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4  m thì khoảng vân
đo được là 0,2mm. Hỏi nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,6  m thì khoảng vân đo được là bao nhiêu?
A. 0,6mm.
B. 0,35mm.
C. 0,4mm.
D. 0,3mm.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động
A. biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. không đổi theo thời gian.
C. là hàm bậc nhất với thời gian.
D. là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp,trong đó L là cuộn dây thuần cảm và có thể thay
đổiđược. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Điều chỉnh giá
trị L để tổng điện áp hiệu dụng URC+UL lớn nhất thì tổng đó bằng 2 2 U và khi đó công suất tiêu thụ của
mạch là 210W. Hỏi khi điều chỉnh L để công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất thì công suất lớn nhất đó
bằng bao nhiêu?
A. 215W.
B. 220W.
C. 240W.
D. 250W.
Câu 26: Một chất điểm dđđh với pt x  Acos  2t  cm  (t đo bằng s). Biết hiệu giữa quãng đường lớn nhất
và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian Δt đạt cực đại. Khoảng thời gian Δt
bằng
A. 1 s.
B. 1 s.
C. 1 s.
D. 1 s.
6

4

12

2

Câu 27: Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn mạch để đo điện áp xoay chiều có biểu thức u =

1
220 2 cos(100  t - )V. Tại thời điểm t =
s. Số chỉ của vôn kế là
200
6
A. 220 2 V.
B. 110 2 .
C. 220V.
D. 110V.
Câu 28: Sóng Radar dùng trong quân sự để phát hiện mục tiêu là
A. sóng dài.
B. sóng cực dài.
C. sóng cực ngắn.
D. sóng trung.
Câu 29: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt chất lỏng.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng là 4 cm. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lỏng mà phần tử
chất lỏng tại đó dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Không kể phần tử chất lỏng tại O, số phần
Trang 3/5 - Mã đề thi 132


tử chất lỏng dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O trên đoạn thẳng MO là 6, trên đoạn thẳng NO
là 4 và trên đoạn thẳng MN là 3. Khoảng cách MN lớn nhất có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 40 cm.
B. 21 cm.
C. 26 cm.
D. 19 cm.
Câu 30: Đối với con lắc lò xo, khi khối lượng của vật tăng 1,44 lần thì chu kỳ dao động của vật
A. tăng 1,44 lần.
B. giảm 1,44 lần.
C. tăng 1,2 lần.
D. giảm 1,2 lần.
Câu 31: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu
sắc khác nhau. Đó là hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 32: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L =

1



H, C =

2.10 4



F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu

3
so với uAB thì R phải có giá trị
4
A. 50  .
B. 150 3  .
C. 100 
D. 100 2  .
Câu 33: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong
máy quang phổ lăng kính là gì?
A. Ống chuẩn trực.
B. Lăng kính.
C. Buồng tối.
D. Tấm kính ảnh.
Câu 34: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
B. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
D. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
π
Câu 35: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10t - ) cm. Chiều dài quỹ đạo chuyển
3
động của vật nặng là
A. 4 cm.
B. 8 cm.
C. 2 cm.
D. 16 cm.
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ  0,6μ , khoang cách
giữa hai khe S1, S2 là a = 1mm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 1 m. Tại điểm trên màn
cách vân trung tâm 0,1 mm về phía S1, độ lệch pha giữa hai sóng do S1, S2 truyền tời là
π
π
A. rad và sóng của nguồn S2 nhanh pha hơn. B. rad và sóng của nguồn S1 nhanh pha hơn.
3
3


C.
rad và sóng của nguồn S2 nhanh pha hơn. D.
rad và sóng của nguồn S1 nhanh pha hơn.
3
3
Câu 37: Người ta định đầu tư một phòng hát Karaoke hình hộp chữ nhật có diện tích sàn 18 m2, cao
3 m. Dàn âm thanh gồm 4 loa có công suất như nhau đặt tạo các góc dưới A, B và các góc A’, B’ ngay
trên A, B. Màn hình gắn trên tường ABB’A’. Bỏ qua kích thước của người và loa, coi rằng loa phát âm
đẳng hướng và tường hấp thụ âm tốt. Phòng có thiết kế để công suất để công suất đến tai người ngồi hát
tại trung điểm M của CD đối diện AB là lớn nhất. Tai người chịu được cường độ âm tối đa là 10 W/m2.
Công suất lớn nhất của mỗi loa mà tai người còn chịu được là
A. 796 W.
B. 723 W.
C. 678 W.
D. 535 W.
Câu 38: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. hiện tượng phát quang của chất rắn.
C. hiện tượng quang điện trong.
D. hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 39: Theo mẫu nguyên tử Bo, năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo
-13, 6
biểu thức E n 
eV (n = 1, 2, 3,...). Giả sử có một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản thì được
n2
chiếu bằng chùm bức xạ mà các phôtôn có năng lượng tương ứng là 3,4 eV; 11,51 eV; 12,75 eV và 12,85 eV.
Phôtôn bị đám nguyên tử trên hấp thụ có năng lượng bằng
A. 12,85 eV.
B. 3,4 eV.
C. 11,51 eV.
D. 12,75 eV.
đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0cos100t(V). Để uC chậm pha

–19

Câu 40: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có
bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4= 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện
tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
Trang 4/5 - Mã đề thi 132


A. λ1 , λ2 và λ3.

B. λ3 và λ4.

C. λ1 và λ2 .

D. λ2, λ3 và λ4.

Câu 41: Một đu quay có bán kính R = 2 3 cm, lồng bằng kính trong suốt quay đều trong mặt phẳng
thẳng đứng. Hai người A, B coi như chất điểm ngồi trên hai lồng khác nhau của đu quay. Ở thời điểm t
(s), người A thấy mình ở vị trí cao nhất, ở thời điểm t + 2(s) người B thấy mình ở vị trí thấp nhất và ở thời
điểm t + 6(s) người A lại thấy mình ở vị trí thấp nhất. Chùm tia sáng mặt trời chiếu theo hướng song song
với mặt phẳng chứa đu quay và nghiêng góc 600 so với phương ngang. Bóng của hai người chuyển động
trên mặt đất nằm ngang. Khi bóng của người A đang chuyển động với tốc độ cực đại thì bóng của người
B có tốc độ là
π
π
A. m/s và đang tăng.
B. m/s và đang giảm.
3
3


C.
m/s và đang tăng.
D.
m/s và đang giảm.
3
3
Câu 42: Hạt nhân 146 C phóng xạ β-. Hạt nhân con sinh ra có
A. 6p và 6n.
B. 7p và 7n.
C. 6p và 8n.
D. 7p và 6n.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ hoặc khúc xạ.
B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 44: Điện năng được truyền đi trên đường dây một pha từ nhà máy đến tải tiêu thụ. Khi điện áp hiệu
dụng đầu đường dây là U1=200V thì hiệu suất là 90%. Để hiệu suất là 96% thì điện áp hiệu dụng hai đầu
đường dây là bao nhiêu? Biết rằng trong các trường hợp hệ số công suất mạch điện luôn bằng 1, và công
suất tải tiêu thụ trong hai trường hợp nói trên là như nhau.
A. 306,2V.
B. 241,4V.
C. 316,2V.
D. 258,2V.
Câu 45: Khối lượng hạt nhân 11H ,

26
13

Al và khối lượng nơtron lần lượt là 1,007825u; 25,986982u và

26
1,008665u; 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 13
Al là
A. 211,8 MeV.
B. 2005,5 MeV.
C. 8,15 MeV.
D. 7,9 MeV.
Câu 46: Một tàu phá băng công suất 16MW. Tàu dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235. Trung
bình mỗi phân hạch tỏa ra 200 MeV. Nhiên liệu dùng trong lò là U làm giàu đến 12,5% (tính theo khối
lượng). Hiệu suất của lò là 30%. Hỏi nếu tàu làm việc liên tục trong 3 tháng thì cần bao nhiêu kg nhiên
liệu (coi mỗi ngày làm việc 24 giờ, 1 tháng tính 30 ngày)
A. 40,47 kg
B. 80,9 kg
C. 10,11 kg
D. 24,3 kg
Câu 47: U238 phân rã và biến thành chì Pb206 với chu kỳ bán rã T = 4,47.109năm. Một khối đá được
phát hiện có chứa 1,19 mg U238 và 2,06 mg Pb206. Giả sử khối đá lúc đầu không chứa nguyên tố chì và
tất cả lượng chì có mặt đều là sản phẩm phân rã của U238. Tuổi của khối đá trên gần nhất với giá trị nào
dưới đây?
A. 2.109 năm.
B. 7.109 năm.
C. 3.109 năm.
D. 3.108 năm.

Câu 48: Đặt điện áp u = U 2 cosωt (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.
Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Tần số của dòng điện trong đoạn mạch cực đại.
B. Dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C. Điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch cực đại.
Câu 49: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?
A. Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng.
B. Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau.
C. Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn.
D. Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng.
Trang 5/5 - Mã đề thi 132


Câu 50: Trong mạch điện dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C1 mắc song song với C2.
Với C1 = 2C2 = 6μF. Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây bằng một nửa dòng điện cực đại trong mạch thì
điện tích của tụ C2 là q = 9 3 μC. Điện áp cực đại trên tụ C1 là
A. U01 = 6V.
B. U01 = 3V.
C. U01 = 3 2 V.
D. U01 = 9V.
----------- HẾT ----------

Trang 6/5 - Mã đề thi 132


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

B
B
D
D
D
B
A
D
A
D

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

ĐÁP ÁN TỰ LUYỆN THPT QUỐC GIA LẦN SỐ 2
(NĂM HỌC 2015 - 2016)
MÔN: VẬT LÝ 12
A
A
A
A
D
D
D
D
B
B

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

C
C
D
C
C
B
C
C
D
C

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

D
A
B
B
D
B
C
C
D
C

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
B
B
A
C
A
B
A
C
A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×