Tải bản đầy đủ

Xây dựng phần mềm quản lí cửa hàng mua bán điện thoại di động

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP. HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Đề tài
Xây dựng phần mềm quản lí cửa hàng mua bán điện thoại di động

SINH VIÊN THỰC HIỆN: Trần Huy Bảo
Võ Minh Khánh
Phạm Dững Chí
LỚP: 11CD-TP2
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: Lâm Thanh Hùng

TP.HCM – Tháng 4/2014


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Nhận xét của giáo viên:...........................................................................................................
..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Mục lục
I.
Hiện trạng và yêu cầu
1. Hiện trạng
2. Yêu cầu
II. Thiết kế phần mềm
1. Thiết kế dữ liệu
2. Thiết kế giao diện
3. Thiết kế xử lý
III. Cài đặt và thử nghiệm
1. Cài đặt

2. Thử nghiệm
IV. Tổng kết

Học phần: Xây dựng phần mềm

2


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

I.

Hiện trạng và yêu cầu
1. Hiện trạng
Ngày nay số lượng cửa hàng mua bán điện thoại di động tăng nhanh một cách chóng mặt.
Điện thoại di động cũng đa dạng, phong phú về chủng loại, kiểu dáng và màu sắc với giá
cả dao động từ vài trăm ngàn đến vài chục triệu khiến người bán không thể nhớ hết giả cả
từng mặt hàng, chưa kể đến việc người bán còn phải lo quản lí thông tin, mua bán, giao
dịch với nhà cung cấp, khách hàng. Phải tính toán xem số lượng hàng tồn còn bao nhiêu,
ngoài ra còn vấn đề về việc in hóa đơn cho khách hàng sau khi thanh toán. Ngăn cản việc
nhân viên tự ý thay đổi thông tin sản phẩm, giá cả, hóa đơn. Tất cả những điều đó dẫn
đến việc cần phải có một phần mềm với giao diện thân thiện với người sử dụng, tốc độ
tính toán nhanh và chính xác, tính bảo mật thông tin là một yêu cầu tất yếu đối với các
cửa hàng mua bán điện thoại di động.
Mô tả quy trình các công việc liên quan đến đề tài
Loại công việc
Tên
Người dùng
Không gian
Thời gian
Nội dung

Ý nghĩa
Lập phiếu nhập
Quản trị
Mọi nơi
Mọi lúc
Ghi nhận thông tin sản phẩm và số lượng
nhập, cũng như giá nhập và giá bán

Loại công việc
Tên

Ý nghĩa
Lập phiếu xuất

Học phần: Xây dựng phần mềm

3


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Người dùng
Không gian
Thời gian
Nội dung

Nhân viên bán hàng
Mọi nơi
Mọi lúc
Ghi nhận số lượng sản phẩm bán

Loại công việc
Tên
Người dùng
Không gian
Thời gian
Nội dung

Ý nghĩa
Tìm kiếm nhân viên, đối tác, sản phẩm
Quản trị
Mọi nơi
Mọi lúc
Tìm thông tin nhân viên, đối tác, sản phẩm
theo yêu cầu

Loại công việc
Tên
Người dùng
Không gian
Thời gian
Nội dung

Ý nghĩa
Quản lí nhân viên, đối tác, hãng điện thoại
Quản trị
Mọi nơi
Mọi lúc
Thêm, xóa, sửa nhân viên, đối tác, hãng
điện thoại

Loại công việc
Tên
Người dùng
Không gian
Thời gian
Nội dung

Ý nghĩa
Lập báo cáo hàng tồn
Quản trị
Mọi nơi
Mọi lúc
Thống kê số lượng hàng tồn theo hãng điện
thoại, theo tên điện thoại

Loại công việc
Tên
Người dùng
Không gian
Thời gian
Nội dung

Ý nghĩa
Phân quyền người dùng
Quản trị
Mọi nơi
Mọi lúc
Phân quyền cho người dùng tùy vào chức
vụ

Mô tả các biểu mẫu liên quan
Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của bộ phận quản trị

Học phần: Xây dựng phần mềm

4


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

STT Công việc
1
2
3
4
5

Lập phiếu nhập
Tìm kiếm nhân viên, đối tác, sản phẩm
Quản lí nhân viên, đối tác, hãng điện
thoại
Lập báo cáo hàng tồn
Phân quyền người dùng

Loại công Quy định
việc
liên quan
Lưu trữ
Tra cứu
Lưu trữ

Biểu mẫu
liên quan

Ghi
chú

Biểu mẫu
liên quan

Ghi
chú

Kết xuất

Bản yêu cầu chức năng nghiệp vụ của bộ phận bán hàng
STT Công việc
1

Loại công Quy định
việc
liên quan

Lập phiếu xuất

2. Yêu cầu
Bảng yêu cầu chức năng hệ thống
STT
1

Nội dung
Phân quyền sử dụng

Mô tả chi tiết
Ban quản trị: lập phiếu nhập; tìm kiếm
nhân viên, đối tác, sản phẩm; quản lí
nhân viên, đối tác, hãng điện thoại; lập
báo cáo hàng tồn; phân quyền người
dùng;
Nhân viên: lập phiếu xuất

Ghi chú

Tiêu chuẩn Mô tả chi tiết
Tiện dụng
và hiệu quả
Nhanh
Tối đa 1 phút cho mỗi
phiếu
Tính tương Phần mềm phù hợp cho cả
thích
máy có cấu hình yếu, chỉ
chạy được trên hệ điều
hành windows

Ghi chú

Bảng yêu cầu chất lượng
STT
1
2
3

II.

Nội dung
Hình thức tra cứu
nhanh
Tốc độ lập phiếu
nhập, phiếu xuất
Tương thích với
các máy tính sử
dụng hệ điều hành
windows

Thiết kế phần mềm

Học phần: Xây dựng phần mềm

5


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

1. Thiết kế dữ liệu
Sơ đồ logic

Danh sách các thành phần của sơ đồ
STT Tên
1
PhieuNhap
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ý Nghĩa
Ghi chú
Để lưu thông tin ngày nhập hàng và đối tác
cung cấp hàng
ChiTietPhieuNhap
Để lưu thông tin sản phẩm, số lượng nhập, giá
nhập, giá bán, v.v..
ChiTietHoaDonSi
Để lưu số lượng hàng bán theo từng mặt hàng
trong từng đơn hàng sỉ
HoaDonBanSi
Để lưu mã người lập đơn, ngày lập đơn, đối tác
mua hàng, trị giá đơn hàng, tình trạng đơn hàng
KhachHang
Để lưu thông tin đối tác mua hàng
NhaCungCap
Để lưu thông tin dối tác cung cấp hàng
ChiTietHoaDonBanLe Để lưu số lượng hàng bán theo từng mặt hàng
trong từng đơn hàng sỉ
HoaDonBanLe
Để lưu mã người lập đơn, ngày lập đơn, người
mua hàng, trị giá đơn hàng
NhanVien
Để lưu thông tin nhân viên
KHLe
Để lưu thông tin khách hàng lẻ
Quyen
Để lưu tên đăng nhập và mật mã đăng nhập
PhanQuyen
Để lưu thông tin các quyền của các tài khoản
đăng nhập
HangDT
Lưu thông tin hãng điện thoại

Danh sách các thuộc tính của thành phần PhieuNhap
Học phần: Xây dựng phần mềm

6


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

STT
1
2
3

Thuộc tính
MaPN
NgayNhap
MaNCC

Kiểu dữ liệu
Chuỗi
Ngày
Chuỗi

Khoa CNTT

Miền giá trị
Khóa chính
Ngày hiện hành >=
Khóa ngoại

Ghi chú

Danh sách các thuộc tính của thành phần ChiTietPhieuNhap
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Thuộc tính
MaSP
TenSP
DVT
MaHang
GiaBan
GiaNhap
SoLuong
GhiChu
MaPN
SoEMEI
MauSac
Kieu

Kiểu dữ liệu
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Miền giá trị
Khóa chính, khóa ngoại

Ghi chú

Khóa ngoại

Khóa ngoại

Danh sách các thuộc tính của thành phần ChiTietHoaDonSi
STT
1
2
3

Thuộc tính
MaHDSI
MaSP
SoLuong

Kiểu dữ liệu
Số
Chuỗi
Số

Miền giá trị
Khóa chính, khóa ngoại
Khóa chính, khóa ngoại
>=0

Ghi chú

Danh sách các thuộc tính của thành phần HoaDonBanSi
STT
1
2
3
4
5
6
7

Thuộc tính
MaHDSI
MaNV
NgayLap
KH
TongTien
ThanhToan
TGThanhToan

Kiểu dữ liệu
Autonumber
Chuỗi
Ngày
Số
Tiền tệ
Yes/no
Ngày

Miền giá trị
Khóa chính
Khóa ngoại
Ngày hiện hành >=
Khóa ngoại
>0
Yes, no
Ngày hiện hành >=

Ghi chú

Danh sách các thuộc tính của KhachHang
Học phần: Xây dựng phần mềm

7


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

STT
1
2
3
4

Thuộc tính
MaKH
TenKH
SoDT
DiaChi

Khoa CNTT

Kiểu dữ liệu Miền giá trị
Autonumber Khóa chính
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Ghi chú

Danh sách các thuộc tính của NhaCungCap
STT
1
2
3
4

Thuộc tính
MaNCC
TenNCC
SoDT
DiaChi

Kiểu dữ liệu
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Miền giá trị
Khóa chính

Ghi chú

Danh sách các thuộc tính của ChiTietHoaDonBanLe
STT
1
2
3

Thuộc tính
MaHDLE
MaSP
SoLuong

Kiểu dữ liệu
Số
Chuỗi
Số

Miền giá trị
Khóa chính, khóa ngoại
Khóa chính, khóa ngoại
>=0

Ghi chú

Danh sách thuộc tính của HoaDonBanLe
STT
1
2
3
4
5
6
7
8

Thuộc tính
MaHDLE
TenKH
MaNV
NgayLap
KHLE
TongTien
ThanhToan
TGThanhToan

Kiểu dữ liệu
Autonumber
Chuỗi
Chuỗi
Ngày
Số
Tiền tệ
Yes/no
Ngày

Miền giá trị
Khóa chính

Ghi chú

Khóa ngoại
Ngày hiện hành>=
Khóa ngoại
Yes, no
Ngày hiện hành>=

Danh sách thuộc tính của NhanVien
STT
1
2
3
4

Thuộc tính
MaNV
HoTenNV
GioiTinh
NgaySinh

Kiểu dữ liệu
Chuỗi
Chuỗi
Yes/no
Ngày

Học phần: Xây dựng phần mềm

Miền giá trị
Khóa chính

Ghi chú

Yes, no
Ngày hiện hành – 18 năm >=
8


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

5
6
7
8

DiaChi
SoDT
LuongCB
GhiChu

Khoa CNTT

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Danh sách các thuộc tính của KHLe
STT Thuộc tính
1
MaKHLe
2
TenKHLe

Kiểu dữ liệu Miền giá trị
Autonumber Khóa chính
Chuỗi

Ghi chú

Danh sách các thuộc tính của quyen
STT
1
2
3

Thuộc tính
User
Pass
MaQuyen

Kiểu dữ liệu
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Miền giá trị
Khóa chính

Ghi chú

Khóa ngoại

Danh sách các thuộc tính của PhanQuyen
STT Thuộc tính
1
MaQuyen
2
TenQuyen

Kiểu dữ liệu
Chuỗi
Chuỗi

Miền giá trị
Khóa chính

Ghi chú

Miền giá trị
Khóa chính

Ghi chú

Danh sách các thuộc tính của HangDT
STT Thuộc tính
1
MaHang
2
TenHang

Kiểu dữ liệu
Chuỗi
Chuỗi

Danh sách các ràng buộc
Mã số
1
2
3
4
5
6

Mô tả
MaHang
MaPN
MaNCC
MaSP
MaSP
MaHDSi

Thành phần liên quan
HangDT – ChiTietPhieuNhap
PhieuNhap – ChiTietPhieuNhap
PhieuNhap – NhaCungCap
ChiTietPhieuNhap – ChiTietHoaDonSi
ChiTietPhieuNhap – ChiTietHoaDonBanLe
ChiTietHoaDonSi – HoaDonBanSi

Học phần: Xây dựng phần mềm

Ghi chú

9


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

7
8
9
10
11

MaKH
MaHDLe
KHLe
MaNV
MaNV

Khoa CNTT

HoaDonBanSi – KhachHang
ChiTietHoaDonBanLe – HoaDonBanLe
KHLe – HoaDonBanLe
NhanVien – HoaDonBanLe
NhanVien – HoaDonBanSi

2. Thiết kế giao diện
Sơ đồ các màn hình

Màn hình

Hệ thống

Bán hàng

Đăng nhập

Bán lẻ

Đăng xuất

Bán sỉ

Thoát

Quản lí

Help

Đổi mật khẩu

Quản lí nhân viên
Quản lí khách hàng

Quản lí nhà cung cấp

Quản lí nhập sản phẩm

Tìm kiếm
Hãng điện thoại

Quản lí ID

Báo cáo hàng tồn

Học phần: Xây dựng phần mềm

10


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các màn hình
STT Mã số
1
1

Loại
Form chính

2
3
4
5

2
3
4
5

6

6

7

7

8

8

Form đăng nhập
Form bán lẻ
Form bán sỉ
Form quản lí
nhân viên
Form quản lí
khách hàng
Form quản lí nhà
cung cấp
Form quản lí
nhập sản phẩm

9

9

Tìm kiếm

10
11
12

10
11
12

Hãng điện thoại
Quản lí ID
Báo cáo hàng tồn

13

13

Đổi mật khẩu

Ý nghĩa
Chứa các thành phần của chương
trình
Đăng nhập vào chương trình
Lập hóa đơn bán lẻ
Lập hóa đơn bán sỉ
Thêm, xóa, sửa thông tin nhân viên

Ghi chú

Thêm, xóa, sửa thông tin khách hàng
Thêm, xóa, sửa thông tin nhà cung
cấp
Thêm, xóa, sửa thông tin sản phẩm,
thêm hàng, tăng, giảm giá bán, giá
nhập, v.v.
Tìm kiếm thông tin nhân viên, đối
tác, sản phẩm
Thêm, xóa , sửa hãng điện thoại
Thêm, xóa, sửa thông tin tài khoản
In ra màn hình số lượng hàng tồn
theo hãng điện thoại, tên điện thoại
Đổi mật khẩu cho tài khoản hiện
đang đăng nhập

Mô tả chi tiết từng màn hình
Màn hình chính

Học phần: Xây dựng phần mềm

11


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
Ý nghĩa
1
Click vào chữ bất kì trên Chọn các
thanh menu
chức năng

Xử lí tương đương
Mở form tương ứng
hay button tương ứng

Mã số xử lí
1

Màn hình đăng nhập

Học phần: Xây dựng phần mềm

12


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào nút
đăng nhập

Ý nghĩa
Đăng nhập vào
màn hình chính

2

Đóng form đăng
nhập

Click vào nút
thoát

Xử lí tương đương
Tùy vào quyền của user
đăng nhập vào sẽ mở ra các
chức năng tương ứng trên
thanh menu
Đóng form đăng nhập

Mã số xử lí
2

3

Màn hình quản lí tài khoản

Học phần: Xây dựng phần mềm

13


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
nút Thêm
TK
2
Click vào
nút Sửa TK
3
Click vào
nút Xóa TK
4
Click vào
nút Thoát
5
Click vào
nút |<

Ý nghĩa
Tạo 1 tài khoản mới

6

Click vào
nút <

Nhảy tới mẫu tin
trước mẫu tin đang
chọn

7

Click vào
nút >

Nhảy tới mẫu tin sau
mẫu tin đang chọn

8

Click vào

Nhảy tới mẫu tin cuối

Sửa thông tin tài
khoản
Xóa tài khoản đang
chọn
Đóng form quản lí tài
khoản
Nhảy tới mẫu tin đầu
trên datagridview

Học phần: Xây dựng phần mềm

Xử lí tương đương
Mở khóa các điều khiển
textbox, combobox, xóa nội
dung trong textbox
Mở khóa các điều khiển
textbox mật khẩu, combobox
Xóa tài khoản đang chọn
trong cơ sở dữ liệu
Đóng form quản lí tài khoản

Mã số xử lí
4

Nhảy tới mẫu tin đầu trên
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin trước mẫu
tin đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin
đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin cuối trên

8

5
6
7

9

10

11
14


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

nút >|

trên datagridview

9

Click vào
nút lưu

Lưu thông tin tài
khoản

10

Click vào
nút không
lưu

Không lưu thông tin
tài khoản

Khoa CNTT

datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Lưu thông tin tài khoản
xuống cơ sở dữ liệu, đưa
thông tin tài khoản vừa lưu
vào datagridview, thay đổi
chỉ số trong label vitri, khóa
các điều khiển textbox và
combobox
Xóa hết thông tin trong
textbox, khóa các điều khiển
textbox và combobox

12

13

Màn hình thay đổi mật khẩu

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào nút xác
nhận

Ý nghĩa
Tạo mới mật
khẩu cho tài
khoản đang
đăng nhập

2

Đóng form đổi
mật khẩu

Click vào nút
thoát

Học phần: Xây dựng phần mềm

Xử lí tương đương
Mã số xử lí
So sánh mật khẩu trong
14
textbox mật khẩu cũ và mật
khẩu của tài khoản hiện tại,
so sánh mật khẩu trong
textbox mật khẩu mới và
mật khẩu trong textbox nhập
lại mật khẩu mới, nếu giống
nhau thì lưu xuống cơ sở dữ
liệu, nếu sai thì hiện ra thông
báo tương ứng
Đóng form đổi mật khẩu
15

15


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Màn hình thông tin nhân viên

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
nút Thêm

Ý nghĩa
Tạo 1 nhân viên mới

2

Click vào
nút Sửa

Sửa thông tin nhân
viên

3

Click vào
nút Xóa
Click vào
nút Thoát
Click vào
nút |<

Xóa nhân viên đang
chọn
Đóng form quản lí
nhân viên
Nhảy tới mẫu tin đầu
trên datagridview

6

Click vào
nút <

Nhảy tới mẫu tin
trước mẫu tin đang
chọn

7

Click vào

Nhảy tới mẫu tin sau

4
5

Học phần: Xây dựng phần mềm

Xử lí tương đương
Mở khóa các điều khiển
textbox, combobox, xóa nội
dung trong textbox
Mở khóa các điều khiển
textbox tên nhân viên, số
điện thoại, lương cơ bản, địa
chỉ, chức vụ, combobox,
datetimepicker
Xóa nhân viên đang chọn
trong cơ sở dữ liệu
Đóng form quản lí nhân viên

Mã số xử lí
16
17

18
19

Nhảy tới mẫu tin đầu trên
20
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin trước mẫu 21
tin đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin 22
16


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

nút >

mẫu tin đang chọn

8

Click vào
nút >|

Nhảy tới mẫu tin cuối
trên datagridview

9

Click vào
nút cập nhật

Lưu thông tin nhân
viên

10

Click vào
nút hủy cập
nhật

Không lưu thông tin
nhân viên

Khoa CNTT

đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin cuối trên
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Lưu thông tin tài khoản
xuống cơ sở dữ liệu, đưa
thông tin nhân viên vừa lưu
vào datagridview, thay đổi
chỉ số trong label vitri, khóa
các điều khiển textbox và
combobox
Xóa hết thông tin trong
textbox, khóa các điều khiển
textbox và combobox,
datetimepicker

23

24

25

Màn hình thông tin khách hàng

Học phần: Xây dựng phần mềm

17


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
nút thêm
2
3
4
5

Click vào
nút Sửa
Click vào
nút Xóa
Click vào
nút Thoát
Click vào
nút |<

6

Click vào
nút <

7

Click vào
nút >

8

Click vào
nút >|

9

Click vào
nút cập nhật

10

Click vào
nút hủy cập
nhật

Ý nghĩa
Xử lí tương đương
Tạo 1 khách hàng mới Mở khóa các điều khiển
textbox xóa nội dung trong
textbox
Sửa thông tin khách
Mở khóa các điều khiển
hàng
textbox
Xóa khách hàng đang Xóa khách hàng đang chọn
chọn
trong cơ sở dữ liệu
Đóng form quản lí
Đóng form quản lí khách
khách hàng
hàng
Nhảy tới mẫu tin đầu Nhảy tới mẫu tin đầu trên
trên datagridview
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin
Nhảy tới mẫu tin trước mẫu
trước mẫu tin đang
tin đang chọn thay đổi chỉ số
chọn
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin sau Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin
mẫu tin đang chọn
đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin cuối Nhảy tới mẫu tin cuối trên
trên datagridview
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Lưu thông tin khách
Kiểm tra tên khách hàng, số
hàng
điện thoại đã có trong cơ sở
dữ liệu chưa, nếu chưa thì
lưu thông tin khách hàng
xuống cơ sở dữ liệu, đưa
thông tin khách hàng vừa
lưu vào datagridview, thay
đổi chỉ số trong label vitri,
khóa các điều khiển textbox
và combobox, ngược lại thì
hiện thông báo
Không lưu thông tin
Xóa hết thông tin trong
khách hàng
textbox, khóa các điều khiển
textbox và combobox,
datetimepicker

Mã số xử lí
26
27
28
29
30

31

32

33

34

35

Màn hình thông tin nhà cung cấp
Học phần: Xây dựng phần mềm

18


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
nút thêm

Ý nghĩa
Tạo 1 nhà cung cấp
mới

2

Click vào
nút Sửa

Sửa thông tin nhà
cung cấp

3

Click vào
nút Xóa
Click vào
nút Thoát
Click vào
nút |<

Xóa nhà cung cấp
đang chọn
Đóng form quản lí
nhà cung cấp
Nhảy tới mẫu tin đầu
trên datagridview

Click vào
nút <

Nhảy tới mẫu tin
trước mẫu tin đang
chọn

4
5

6

Học phần: Xây dựng phần mềm

Xử lí tương đương
Mở khóa các điều khiển
textbox xóa nội dung trong
textbox
Mở khóa các điều khiển
textbox tên nhà cung cấp, số
điện thoại, địa chỉ
Xóa nhà cung cấp đang chọn
trong cơ sở dữ liệu
Đóng form quản lí nhà cung
cấp
Nhảy tới mẫu tin đầu trên
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin trước mẫu
tin đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng

Mã số xử lí
36
37
38
39
40

41

19


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

7

Click vào
nút >

Nhảy tới mẫu tin sau
mẫu tin đang chọn

8

Click vào
nút >|

Nhảy tới mẫu tin cuối
trên datagridview

9

Click vào
nút cập nhật

Lưu thông tin nhà
cung cấp

10

Click vào
nút hủy cập
nhật

Không lưu thông tin
nhà cung cấp

Khoa CNTT

Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin
đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin cuối trên
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Kiểm tra tên nhà cung cấp,
số điện thoại đã có trong cơ
sở dữ liệu chưa, nếu chưa thì
lưu thông tin nhà cung cấp
xuống cơ sở dữ liệu, đưa
thông tin nhà cung cấp vừa
lưu vào datagridview, thay
đổi chỉ số trong label vitri,
khóa các điều khiển textbox
và combobox, ngược lại thì
hiện thông báo
Xóa hết thông tin trong
textbox

42

43

44

45

Màn hình phiếu nhập

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào nút tạo
mới chi tiết phiếu
nhập

Học phần: Xây dựng phần mềm

Ý nghĩa
Mở/ tạo mới chi
tiết phiếu nhập

Xử lí tương đương
Tùy vào số phiếu nhập đã có
trong cơ sở dữ liệu chưa mà
sẽ gọi form với thông tin chi
tiết phiếu nhập hay chi tiết

Mã số xử lí
46

20


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

2

Click vào nút
thoát

Đóng form
phiếu nhập

Khoa CNTT

phiếu nhập mới
Đóng form phiếu nhập

47

Màn hình chi tiết phiếu nhập

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
nút thêm

Ý nghĩa
Tạo 1 mặt hàng mới

2

Sửa thông tin sản
phẩm
Xóa sản phẩm đang
chọn
Đóng form
chitietphieunhap
Nhảy tới mẫu tin đầu
trên datagridview

3
4
5

Click vào
nút Sửa
Click vào
nút Xóa
Click vào
nút Thoát
Click vào
nút |<

Học phần: Xây dựng phần mềm

Xử lí tương đương
Mở khóa các điều khiển
textbox, combobox xóa nội
dung trong textbox
Mở khóa các điều khiển
textbox
Xóa sản phẩm đang chọn
trong cơ sở dữ liệu
Đóng form chitietphieunhap

Mã số xử lí
48

Nhảy tới mẫu tin đầu trên
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu

52

49
50
51

21


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

6

Click vào
nút <

Nhảy tới mẫu tin
trước mẫu tin đang
chọn

7

Click vào
nút >

Nhảy tới mẫu tin sau
mẫu tin đang chọn

8

Click vào
nút >|

Nhảy tới mẫu tin cuối
trên datagridview

9

Click vào
nút cập nhật

Lưu thông tin sản
phẩm

10

Click vào
nút hủy cập
nhật

Không lưu thông tin
sản phẩm

Khoa CNTT

lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin trước mẫu
tin đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin sau mẫu tin
đang chọn thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
Nhảy tới mẫu tin cuối trên
datagridview thay đổi chỉ số
trong label vitri, đưa dữ liệu
lên điều khiển tương ứng
lưu thông tin sản phẩm
xuống cơ sở dữ liệu, đưa
thông tin sản phẩm vừa lưu
vào datagridview, thay đổi
chỉ số trong label vitri, khóa
các điều khiển textbox
Xóa hết thông tin trong
textbox

53

54

55

56

57

Màn hình tìm kiếm

Học phần: Xây dựng phần mềm

22


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
radiobutton
tìm kiếm
chính xác
2
Click vào
radiobutton
tìm kiếm
tương đối
3
Click vào
nút tìm

Ý nghĩa
Mở khóa groupbox
tìm kiếm chính xác,
khóa groupbox còn lại

Xử lí tương đương
Mở khóa groupbox tìm kiếm
chính xác, khóa groupbox
còn lại

Mã số xử lí
58

Mở khóa groupbox
Mở khóa groupbox tìm kiếm
tìm kiếm tương đối,
tương đối, khóa groupbox
khóa groupbox còn lại còn lại

59

Hiện kết quả tìm trên
datagridview

60

Học phần: Xây dựng phần mềm

Hiện kết quả tìm trên
datagridview

23


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
radiobutton
tìm kiếm
chính xác
2
Click vào
radiobutton
tìm kiếm
tương đối
3
Click vào
nút tìm

Ý nghĩa
Mở khóa groupbox
tìm kiếm chính xác,
khóa groupbox còn lại

Xử lí tương đương
Mở khóa groupbox tìm kiếm
chính xác, khóa groupbox
còn lại

Mã số xử lí
61

Mở khóa groupbox
Mở khóa groupbox tìm kiếm
tìm kiếm tương đối,
tương đối, khóa groupbox
khóa groupbox còn lại còn lại

62

Hiện kết quả tìm trên
datagridview

63

Học phần: Xây dựng phần mềm

Hiện kết quả tìm trên
datagridview

24


Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng

Khoa CNTT

Danh sách các tình huống/sự kiện và xử lí tương ứng trên màn hình
STT Tình huống
1
Click vào
radiobutton
tìm kiếm
chính xác
2
Click vào
radiobutton
tìm kiếm
tương đối
3
Click vào
nút tìm

Ý nghĩa
Mở khóa groupbox
tìm kiếm chính xác,
khóa groupbox còn lại

Xử lí tương đương
Mở khóa groupbox tìm kiếm
chính xác, khóa groupbox
còn lại

Mã số xử lí
64

Mở khóa groupbox
Mở khóa groupbox tìm kiếm
tìm kiếm tương đối,
tương đối, khóa groupbox
khóa groupbox còn lại còn lại

65

Hiện kết quả tìm trên
datagridview

66

Hiện kết quả tìm trên
datagridview

Màn hinh hãng điện thoại

Học phần: Xây dựng phần mềm

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×