Tải bản đầy đủ

LÝ THUYẾT và bài tập CROM và hợp CHẤT của CROM

29/03/16

(1)

CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM

CROM
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, số hiệu nguyên tử là 24.
Sự phân bố electron vào các mức năng lượng: 1s22s22p63s23p64s13d5
Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d54s1 hay [Ar] 3d54s1
Biểu diễn cấu hình electron qua ô lượng tử:

Crom có số oxi hóa +1 đến +6. Phổ biến hơn cả là các số oxi hóa +2, +3 và +6.
Độ âm điện: 1,61
Bán kính nguyên tử Cr 0,13 nm (1 nm = 1×10−9 m = 1×10−3 μm)
Bán kính ion Cr2+ là 0,084 nm và Cr3+ là 0,069 nm.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Crom có màu trắng ánh bạc, rất cứng (cứng nhất trong số các kim loại), khó nóng chảy (18900C).
Crom là kim loại nặng, có khối lượng riêng 7,2 g/cm3.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Tác dụng với phi kim
Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng được với nhiều phi kim
t0
4Cr + 3O 2 
→ 2Cr2O 3
0

t
2Cr + 3Cl 2 
→ 2CrCl 3
2. Tác dụng với nước.
0
Crom có thế điện cực chuẩn nhỏ ( E Cr3+ / Cr = −0, 74V ) âm hơn so với thế điện cực hidro ở pH = 7
0
( E H O / H = −0, 74V ). Tuy nhiên, trong thực tế crom không phản ứng với nước.
3. Tác dụng với axit
Khi tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng tạo ra muối Cr(II).
Cr + 2HCl 
→ CrCl 2 + H 2
2

2

Cr + H 2SO 4 
→ CrSO 4 + H 2
Cr không phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
IV. ỨNG DỤNG
Thép chứa 2,8-3,8% crom có độ cứng cao, bền, có khả năng chống gỉ.
Thép chứa 18% crom là thép không gỉ (thép inox).
Thép chứa 25-30% crom siêu cứng dù ở nhiệt độ cao.

Trang 1


29/03/16
(1)
Crom dùng để mạ thép. Thép mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho đồ vật.
V. SẢN XUẤT
Phương pháp nhiệt nhôm: Cr2O3 được tách ra từ quặng cromit FeO.Cr2O3.
4 FeCr2O4 + 8 Na2CO3 + 7 O2 → 8 Na2CrO4 + 2 Fe2O3 + 8 CO2

2 Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O
Na2Cr2O7 + 2 C → Cr2O3 + Na2CO3 + CO
t
Cr2 O3 + 2Al 
→ 2Cr + Al 2O 3
0

MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I. HỢP CHẤT CROM (II)
1. CrO
CrO là một oxit bazơ.
CrO + 2HCl 
→ CrCl2 + H 2O
CrO + H 2SO 4 
→ CrSO 4 + H 2O
CrO có tính khử, trong không khí CrO dễ bị oxi hóa thành Cr2O3.
2. Cr(OH)2
Cr(OH)2 là chất rắn, màu vàng.
Cr(OH)2 có tính khử, trong không khí oxi hóa thành Cr(OH)3
4Cr(OH) 2 + O 2 + 2H 2O 
→ 4Cr(OH) 3
Cr(OH)2 là một bazơ.
Cr(OH) 2 + 2HCl 
→ CrCl 2 + 2H 2O
3. Muối crom (II)
Muối crom (II) có tính khử mạnh.
2CrCl 2 + Cl 2 
→ 2CrCl3
III. HỢP CHẤT CROM (III)
1. Cr2O3
Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc.
Cr2 O3 + 6HCl 
→ 2CrCl3 + 3H 2 O
Cr2 O3 + 2NaOH 
→ 2NaCrO 2 + H 2O
Cr2 O3 + 2NaOH + 3H 2O 
→ 2Na[Cr(OH) 4 ]
Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
2. Cr(OH)3
Cr(OH)3 là hiroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
Cr(OH)3 + 3HCl 
→ CrCl3 + 3H 2O

Cr(OH)3 + NaOH 
→ Na[Cr(OH) 4 ]
Cr(OH)3 + NaOH 
→ NaCrO 2 + 2H 2 O
3. Muối crom (III)
Muối crom (III) có tính khử và tính oxi hóa.
Trong môi trường axit, muối crom (III) có tính oxi hóa bị Zn khử thành muối crom (II)
2CrCl3 + Zn 
→ 2CrCl 2 + ZnCl 2
Cr2 (SO 4 )3 + Zn 
→ 2CrSO 4 + ZnSO 4
Trong môi trường kiềm, muối crom (III) có tính khử và bị chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối
crom (VI).
2CrBr3 + 3Br2 + 16KOH → 2K 2 CrO 4 + 12KBr + 8H 2O

2CrCl3 + 3Br2 + 16KOH → 2K 2CrO 4 + 6KBr + 6KCl + 8H 2O
Trang 2


29/03/16

(1)
Cr2 (SO 4 )3 + 3Br2 + 16KOH → 2K 2CrO 4 + 6KBr + 3K 2SO 4 + 8H 2O
2Cr(NO3 )3 + 3Br2 + 16KOH → 2K 2CrO 4 + 6KBr + 6KNO3 + 8H 2 O Phương trình ion:
2Cr 3+ + 3Br2 + 16OH − 
→ 2CrO 42− + 6Br − + 8H 2O

Phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O có màu xanh tính, được dùng để thuộc da, làm chất cầm
màu trong ngành nhuộm vải.
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
1. CrO3
CrO3 là chất oxi hóa rất mạnh. Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, NH3, C2H5OH … bốc
cháy khi tiếp xúc với CrO3, CrO3 bị khử thành Cr2O3.
4CrO 3 + 3S 
→ 3SO 2 + 2Cr2O 3
10CrO3 + 6P 
→ 3P2O5 + 5Cr2O 3

4CrO3 + 3C 
→ 3CO 2 + 2Cr2O3
C 2 H5OH + 4CrO3 
→ 2CO 2 + 3H 2O + 2Cr2O3

2CrO3 + 2NH 3 
→ Cr2O3 + N 2 + 3H 2 O

CrO3 là oxit axit, khi tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 và axit đicromic
H2Cr2O7. Hai axit này không thể tách ra ở dạng tự do, chỉ tồn tại trong dung dịch. Nếu tách ra
khỏi dung dịch, chúng bị phân hủy thành CrO3.
2. Muối cromat và đicromat
2−
2−
Ion cromat CrO 4 có màu vàng. Ion đicromat Cr2O7 có màu da cam.
Trong môi trường axit, cromat chuyển hóa thành đicromat.
2K 2CrO 4 + H 2SO 4 
→ K 2Cr2O 7 + K 2SO 4 + H 2O
Trong môi trường kiềm đicromat chuyển hóa thành cromat.
K 2Cr2O 7 + 2KOH 
→ 2K 2CrO 4 + H 2O
2−
+ 
→ Cr2 O72 − + H 2 O


Tổng quát: 2CrO 4 + 2H ¬

Muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh, chúng bị khử thành muối Cr(III).
K 2Cr2O 7 + 6FeSO 4 + 7H 2SO 4 → Cr2 (SO 4 ) 3 + 3Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2SO 4 + 7H 2O

K 2 Cr2 O7 + 6KI + 7H 2SO 4 → Cr2 (SO 4 )3 + 4K 2SO 4 + 3I 2 + 7H 2O
K 2 Cr2 O7 + 14HCl → 2KCl + 3CrCl3 + 3Cl 2 + 7H 2O
K 2 Cr2 O7 + 3H 2S + 4H 2SO 4 → Cr2 (SO 4 )3 + K 2SO 4 + 7H 2O + 3S
(NH4)2Cr2O7 bị nhiệt phân theo phản ứng:
t0
(NH 4 ) 2 Cr 2 O 7 
→ N 2 + Cr2O3 + 4H 2O
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt các loại là 60, số hạt mang điện trong hạt nhân bằng số hạt không
mang điện. Nguyên tử của nguyên tố Y có 11 electron p. Nguyên tử nguyên tố Z có 4 lớp electron và 6 electron
độc thân. Chất nào không tồn tại:
A.
XY2
B.
XY3
C.
ZY2
D.
ZY3
3+
3
Câu 2. Ion X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3d . X có số electron độc thân là:
A. 6
B. 1
C. 4
D. 5
Câu 3. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
Trang 3


29/03/16
(1)
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
Câu 4. Khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào cốc X đựng dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch trong cốc X
sẽ đổi từ màu
A. Xanh sang màu hồng.
C. Màu da cam sang màu vàng.
B. Màu da cam sang màu hồng.
D. Màu vàng sang màu da cam.
Câu 5. Phát biểu không đúng là:
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
B. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
C. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
D. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
Câu 6. Cho hỗn hợp X gồm Cr và Fe vào dung dịch HCl 15M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch Y. Chất tan có trong dung dịch Y là:
A. CrCl2, FeCl2.
B. CrCl2, CrCl3.
C. CrCl3, FeCl2
D. CrCl3, FeCl3
Câu 7. Xét hai phản ứng:
2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Cr3+ chỉ có tính oxi hóa
B. Cr3+ chỉ có tính khử
C. Cr3 có+ tính khử mạnh hơn tính oxi hóa.
D. Trong môi trường kiềm Cr3+ có tính khử và bị Br2 oxi hóa thành muối crom (VI)
Câu 8. Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Cr, Cr(OH)2, CrCl3 và CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng
tính là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 9. X là một kim loại. Hòa tan hết 3,24 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,032 lít H2
(đktc) và dung dịch D. X là:
A. Zn.
B. Al.
C. Cr.
D. K.
Câu 10.
Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng
hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 0,86 gam.
B. 1,03 gam.
C. 1,72 gam.
D. 2,06 gam.
Câu 11.
Khi hòa tan cùng 1 lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng và vào dung dịch H2SO4 loãng
thì thu được khí NO và H2 có thể tích bằng nhau (đo ở cùng đk). Biết khối lượng muối nitrat thu được bằng
159,21% khối lượng muối sunphat. Kim loại R là:
A. Al.
B. Fe.
C. Cr.
D. Mg.
Câu 12.
Khi 101,05 gam hợp kim gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với một lượng dư dung dịch kiềm, thu
được 5,04 L (đktc) khí. Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohidric (khi không có
không khí) thu được 39,2 L (đktc) khí. Thành phần phần trăm khối lượng Cr trong hợp kim bằng
A. 77,19%
B. 12,86%
C. 7,72%
D. 6,43%
Câu 13.
Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành
K2CrO4 là :
A. 0,015 mol và 0,01 mol
C. 0,015 mol và 0,04 mol
B. 0,030 mol và 0,04 mol
D. 0,030 mol và 0,04 mol
Câu 14.
Dãy nào dưới đây chỉ gồm các phân tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. HCl, SO2, HNO3, CO2.
C. Cl2, H2O, HNO2, Cr3+.
B. F2, SO32-, NO2, Fe2+.
D. Br2, H2S, H3PO4, Ca.
Câu 15.
Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe
B. Tỉ khối của Li < Fe < Os.
C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
Trang 4


29/03/16
D. Tính cứng của Cs > Fe > Cr
Câu 16.

(1)

2−
Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO 4

là :
A.0,015 mol và 0,10 mol
C. 0,015 mol và 0,08 mol
B. 0,030 mol và 0,16 mol
D. 0,030 mol và 0,14 mol
Câu 17.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng ?
A. Sản xuất CuSO4 bằng cách ngâm Cu trong dung dịch H2SO4 loãng có thổi không khí liên tục, thì có
lợi hơn là cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng.
B. Sản xuất H3PO4 từ P thì sản phẩm có độ tinh khiết cao hơn là sản xuất từ quặng photphorit qua phản
ứng giữa Ca3(PO4)2 và H2SO4.
C. Điều chế Cr từ Cr2O3 thì nên dùng phản ứng nhiệt nhôm hơn là dùng các phản ứng nhiệt phi kim
khác.
D. Tuy cùng được điều chế từ quặng photphorit, nhưng suppephotphat đơn có độ tinh khiết cao hơn so
với suppephotphat kép.
Câu 18.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dd HCl được muối
Y. Nếu dung dịch X và dung dịch Y tác dụng với Br2/NaOH đều tạo thành dung dịch Z. Kim loại M có thể là
A. Cr.
B. Fe.
C. Zn.
D. Al.
Câu 19.
Cho dãy các chất: Na2S, KHCO3, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2CrO4. Số chất trong
dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 20.
Thêm KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol HCl, 0,01 mol NiCl2 và 0,01 mol CrCl3. Số
mol NaOH tối thiểu đã dùng để kết tủa thu được là nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt bằng.
A. 0,05 mol và 0,06 mol.
C. 0,03 mol và 0,04 mol.
B. 0,07 mol và 0,08 mol.
D. 0,07 mol và 0,10 mol.
Câu 21.
Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?
A. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl3 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng.
B. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại.
C. Thêm dư KOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu vàng thành màu da cam.
D. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa lục xám và kết tủa này tan
lại trong NaOH dư.
Câu 22.
Khi cho dd NaOH dư vào các dung dịch cho dưới đây, trường hợp nào tạo ra kết tủa không màu:
A. CuSO4
B. CrCl3
C. Fe(NO3)3
D. MgSO4
Câu 23.
Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả KHÔNG đúng ?
A. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
B. Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
C. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
D. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen.
Câu 24.
Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư),
sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt
nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho. hiệu
suất của các phản ứng là 100%)
A. 20,33%.
B. 66,67%.
C. 50,67%.
D. 36,71%.
Câu 25.
Dãy nào cho dưới đây mà tất cả các chất đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng:
A. Mg, Na2SO3, Al(OH)3, Fe3O4
C. MgCl2, BaCl2, Cr, Cu(OH)2.
B. Cu, NaHCO3, Fe(OH)2, CuO.
D. FeO, Na2S, NaOH, C.
Câu 26.
Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu
Cl2 và KOH tương ứng là
Trang 5


29/03/16
A. 0,015 mol và 0,04 mol

(1)
C. 0,03 mol và 0,08 mol

B. 0,03 mol và 0,04 mol
D. 0,015 mol và 0,08 mol
Câu 27.
Lượng Cl2 ,NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO 24 − là:
A.0,015 mol và 0,10 mol
C. 0,015 mol và 0,08 mol
B. 0,030 mol và 0,16 mol
D. 0,030 mol và 0,14 mol
Câu 28.
Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí
H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)
A.
7,84.
B.
4,48.
C.
3,36.
D.
10,08.
Câu 29.
Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn
bằng:
A.
0,52 gam.
B.
0,68 gam.
C.
0,76 gam.
D.
1,52 gam.
Câu 30.
Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 mL khí
(đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là :
A.
0,065 gam.
B.
0,520 gam.
C.
0,560 gam.
D.
1,015 gam.
Câu 31.
Tính khối lượng bột nhôm cần dùng để có thể điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp
nhiệt nhôm.
A.
20,250 gam
B.
35,695 gam
C.
40,500 gam
D.
81,000 gam
Câu 32.
Cho lượng dư Cl2 và NaOH vào dung dịch mẫu thử chỉ chứa một cation kim loại. Dung dịch sau
phản ứng có màu vàng, vậy mẫu thử đó chứa ion :
A.
Fe2+
B.
Fe3+
C.
Cr3+
D.
Al3+

BÀI TẬP CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
Câu 1. Cấu hình electron không đúng là
A. Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1.
B. Cr (Z = 24): [Ar] 3d4 4s².
C. Cr2+: [Ar] 3d4.
D. Cr3+: [Ar] 3d³.
Câu 2. Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
A. +2, +4 và +6.
B. +2, +3 và +6.
C. +1, +3 và +6.
D. +3, +4 và +6.
Câu 3. Chọn câu đúng.
A. Crom có tính khử mạnh hơn sắt.
B. Crom chỉ tạo được oxit bazơ.
C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.
D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3.
Câu 4. Ứng dụng không hợp lí của crom là
A. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng để cắt thủy tinh.
B. Crom dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, được sử dụng tạo các hợp kim của ngành hàng không.
D. Điều kiện thường, crom tạo lớp màng oxit mịn, bền được dùng để mạ bảo vệ thép.
Câu 5. Ở nhiệt độ thường, crom có cấu trúc mạng tinh thể là
A. lập phương tâm diện.
B. lập phương.
C. lập phương tâm khối.
D. lục phương.
Câu 6. Nhận xét không đúng là
A. Hợp chất Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; Cr(VI) có tính oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C. Ion Cr2O72– thường tồn tại trường kiềm và làm cho dung dịch có màu da cam.
D. CrO3 có thể bị nhiệt phân.
Trang 6


29/03/16

(1)

Câu 7. Phát biểu không đúng là
A. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO đều có tính chất lưỡng tính.
B. Hợp chất CrO có tính khử đặc trưng còn hợp chất CrO 3 có tính oxi hóa mạnh.
C. CrO tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch KOH.
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này sẽ chuyển thành muối cromat.
Câu 8. So sánh không đúng là
A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính, vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. H2SO4 và H2CrO4 là hai axit có tính oxi hóa mạnh.
D. BaSO4 và BaCrO4 là hai chất rắn không tan trong nước.
Câu 9. Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào?
A. Tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3.
B. Tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3.
C. Tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO.
D. hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3.
Câu 10. Trong các axit: (1) HNO 3; (2) H2SO4; (3) HCl; (4) H2CrO4; (5) HBr; (6) HI thì axit có tính khử
mạnh nhất là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 11. Chất rắn X màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và
brom được dung dịch màu vàng, cho H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn X là
A. Cr2O3.
B. CrO
C. Cr2O
D. Cr
Câu 12. Chọn phát biểu không hợp lý.
A. Khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh thu được Cr2O3.
B. Phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư tạo ra Cr(OH)2.
C. Phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư tạo ra Cr(OH)3.
D. Cho CrCl3 tác dụng với KOH và khí clo tạo ra K2Cr2O7.
Câu 13. Cho một số phát biểu:
(1) Cho NaOH dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
(2) Cho NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng
(3) Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch CrCl 3 thấy có kết tủa vàng nâu, sau đó kết tủa lại
tan.
(4) Thên từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH) 4] thấy có kết tủa lục xám và sau đó kết
tủa lại tan.
Số câu phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng
oxit?
A. Al và Ca
B. Fe và Cr
C. Cr và Al
D. Fe và Al
Câu 15. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K 2Cr2O7, sau đó thêm tiếp một ít nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung
dịch Y. Màu của dung dịch X và Y lần lượt là
A. da cam và vàng chanh
B. vàng chanh và da cam
C. nâu đỏ và vàng chanh
D. vàng chanh và nâu đỏ
Câu 16. Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
Trang 7


29/03/16

(1)

A. KMnO4 trong môi trường H2SO4.
B. K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4.
C. Nước brom.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 18. Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được gồm
A. NaCrO2, NaCl, H2O
B. Na2CrO4, NaClO, H2O
C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
D. Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 19. Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O. Khi cân bằng thì số phân tử HCl bị
oxi hóa là
A. 3
B. 6
C. 8
D. 14
Câu 20. Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
A. dung dịch HCl
B. dung dịch NaOH đặc, nóng
C. dung dịch HNO3 đặc, nóng
D. dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 21. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2. B. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3.
C. 6CrCl2 + 3Br2 → 4CrCl3 + 2CrBr3.
D. Cr(OH)2 + H2SO4 → CrSO4 + 2H2O.
Câu 22. Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
A. Zn2+.
B. Al3+.
C. Cr3+.
D. Fe3+.
Câu 23. Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr 2O3, Cr(OH)3 lần lượt tác dụng với dung
dịch HCl, dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp.
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 24. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+.
B. 2CrO2– + 3Br2 + 8OH– → 2CrO42– + 6Br– + 4H2O
C. 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+.
D. 2Cr3+ + 3Cl2 + 16OH– → 2CrO42– + 6Cl– + 8H2O
Câu 25. Chất nào sau đây không lưỡng tính?
A. CrO3.
B. Cr2O3.
C. Cr(OH)3.
D. Al2O3.
Câu 26. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2CrO3 + 2NH3 → Cr2O3 + N2↑ + 3H2O.
B. 4CrO3 + 3C → 2Cr2O3 + 3CO2↑.
C. 4CrO3 + C2H5OH → 2Cr2O3 + 2CO2↑ + 3H2O.
D. CrO3 + 6HCl → CrCl2 + 2Cl2↑ + 3H2O.
Câu 27. Cho sơ đồ chuyển hóa: kim loại R → RCl 2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]. Kim loại R
có thể là
A. Al
B. Cr
C. Fe
D. Al hoặc Cr
Câu 28. Cho clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường KOH thì một trong những sản phẩm thu được là
A. Cr(OH)3.
B. K[Cr(OH)4]
C. K2CrO4.
D. K2Cr2O7.
Câu 29. Tổng các hệ số nguyên nhỏ nhất khi cân bằng phản ứng: K 2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → X + Y
+ Z + T là
A. 20
B. 22
C. 24
D. 26
Câu 30. Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Sau khi cân bằng với các số
nguyên tối giản thì hệ số của NaCrO2 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 31. Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì
A. Không có hiện tượng.
B. Có khí bay ra.
C. Có kết tủa màu vàng.
D. Có kết tủa và có khí bay ra.
Câu 32. Để phân biệt được Cr2O3, Cr(OH)2, chỉ cần dùng
A. H2SO4 loãng.
B. HCl.
C. NaOH.
D. HNO3.
Trang 8


29/03/16

(1)

Câu 33. Cho 0,36 mol KI tác dụng hết với dung dịch K 2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một đơn
chất có số mol là
A. 0,36
B. 0,18
C. 0,12
D. 0,24
Câu 34. Cho phương trình: (NH 4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O. Khi phân hủy 48 gam muối thấy còn
30 gam chất rắn và tạp chất trơ. Phần trăm tạp chất có trong muối là
A. 8,5%.
B. 6,5%.
C. 7,5%.
D. 5,5%.
Câu 35. Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl 3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, số mol tối thiểu Cl 2
và KOH tương ứng là
A. 0,015 và 0,04. B. 0,015 và 0,08. C. 0,03 và 0,08.
D. 0,03 và 0,04.
Câu 36. Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng nóng trong
điều kiện không có không khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí hidro (ở đktc). Cô cạn dung dịch X
trong điều kiện không có không khí thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 42,6.
B. 45,5.
C. 48,8.
D. 47,1.
Câu 37. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr 2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng kết thúc,
thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí (ở đktc).
Giá trị của V là
A. 7,84.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 10,08.
Câu 38. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe 2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc
dư, sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm,
phải dùng 10,8 gam Al. Phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là
A. 50,67%.
B. 20,33%.
C. 66,67%.
D. 36,71%.
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi dư thu được 4,56 gam một oxit duy nhất. Khối lượng
crom bị đốt cháy là
A. 0,78g
B. 3,12g
C. 1,74g
D. 1,19g
Câu 40. Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl đun nóng thu được 896 ml khí ở
đktc. Khối lượng crom ban đầu là
A. 0,065g
B. 1,040g
C. 0,560g
D. 1,015g
Câu 41. Thổi khí NH3 dư qua 10 gam CrO 3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu
vàng có khối lượng là
A. 0,52g
B. 0,68g
C. 7,60g
D. 1,52g
Câu 42. Số mol HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng đề điều chế 672ml khí Cl2 (đktc) là
A. 0,06 và 0,03
B. 0,14 và 0,01
C. 0,42 và 0,03
D. 0,16 và 0,01
Câu 43. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối AlCl 3 và CrCl3 vào nước, thêm lượng dư dung dịch NaOH
vào sau đó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl 2 thì thu được 50,6 gam kết tủa. Phần
trăm khối lượng của AlCl3 và CrCl3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A. 45,7%; 54,3% B. 46,7%; 53,3% C. 47,7%; 52,3% D. 48,7%; 51,3%
Câu 44. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí
(đktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư thấy
thoát ra 38,8 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng các chất trong hợp kim là
A. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr
C. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr
Câu 45. Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A. Fe, Al và Cr
B. Fe, Al và Zn
C. Mg, Al và Cu
D. Fe, Zn và Cr
Câu 46. Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí
(đktc). Tổng khối lượng muối thu được là
A. 18,7g.
B. 25,0g.
C. 19,7g.
D. 16,7g.
Câu 47. Số mol H2O2 và KOH tối thiểu để oxi hóa hết 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 lần lượt là
Trang 9


29/03/16

(1)

A. 0,015 và 0,01
B. 0,03 và 0,04
C. 0,015 và 0,04
D. 0,03 và 0,04
Câu 48. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì
A. dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam
B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C. dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng
D. dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu
Câu 49. Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + KHSO4 → Cr2(SO4)3 + X + Y + Z. Tổng hệ số các chất
trong phương trình sau khi cân bằng với số nguyên tối giản là
A. 33
B. 32
C. 46
D. 40
2+
Câu 50. Để chuẩn độ một dung dịch Fe đã axit hóa cần dùng vừa đủ 30 ml dung dịch KMnO 4 0,02M.
Nếu chuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 0,2M thì thể tích dung dịch cần dùng là
A. 25ml
B. 30 ml
C. 15 ml
D. 50 ml
Câu 51. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít
khí (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36l.
B. 7,84l.
C. 4,48l.
D. 10,08l.
Câu 52. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: CrCl 2, CuCl2, NH4Cl, CrCl3 và (NH4)2SO4 chỉ cần dùng
một dung dịch thuốc thử là dung dịch
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. BaCl2.
D. AgNO3.
Câu 53. Nguyên tử Cr (Z = 24) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là
A. 1
B. 4
C. 5
D. 6

Trang 10


29/03/16

(1)

ĐÁP ÁN: 1B 2B 3A 4C 5C 6C 7A 8B 9B 10D 11A 12C 13C 14C 15A 16B 17D 18D 19B 20B 21A
22C 23A 24C 25A 26D 27B 28C 29A 30B 31C 32C 33B 34A 35B 36D 37A 38D 39B 40B 41C 42B
43A 44C 45A 46B 47A 48C 49D 50A 51C 52B 53D.

Trang 11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×