Tải bản đầy đủ

đồ án trang bị điện

Đồ án trang bị điện
SS2 series Quick StaThiết bị điều khiển Tự độn

Mục lục
Lời giới thiệu và ưu nhược điểm .................................................................................. 3,4
Phần I: Lựa chọn thiết bị và đấu nối.............................................................................5
1. Lựa chọn thiết bị.......................................................................................................... 5
2. sơ đồ kết nối................................................................................................................. 6
3Sơ đồ khối tủ điều khiển...................................................................................................7
4 sơ đồ đấu nối hoàn chỉnh cho biến tần ss2......................................................................8
5 ý nghĩa các chân ..............................................................................................................9,10
Phần II: Cài đặt tham số................................................................................................ 11
1Qui trình thực hiện cài đặt bằng bán phím....................................................................11
2Cài đặt các tham số cơ bản............................................................................................ 12
Phần III: các chức năng hoạt động của biến tần............................................................ 19
1.Thông số cài đặt thiết bị bên ngoài điều khiển 3 cấp tốc độ sử dụng nút nhấn ………..19
2 điều chỉnh tần số để tăng giảm tốc động cơ bằng núm xoay hoặc biến trở ngoài.........20
3 chức năng chạy 1 chiều và dừngdđộng cơ bằng nút nhấn đảo chiều ...........................20

Page 1



Đồ án trang bị điện

4 chức năng hãm ............................................................................................................. 20
5 chức năng thời gian tăng và giảm tốc...........................................................................22
6 chức năng đảo chiều quay............................................................................................22
7 chức năng hiển thì tốc độ quay vong/phút thay cho HZ................................................23
8 chức năng tăng giảm tiếng ồn cho động cơ ..................................................................23
Phần IV: Bài tập áp dụng.................................................................................................24
Phần V: Bảng báo lỗi
27

Page 2


Đồ án trang bị điện

Lời giới thiệu

Biến tần là thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều ở tần số này thành dòng điện xoay chiều ở
tần số khác có thể điều chỉnh được
Nguyên lý
Nguyên lý cơ bản làm việc của bộ biến tần cũng khá đơn giản. Đầu tiên, nguồn điện xoay
chiều 1 pha hay 3 pha được chỉnh lưu và lọc thành nguồn 1 chiều bằng phẳng. Công đoạn này
được thực hiện bởi bộ chỉnh lưu cầu diode và tụ điện. Nhờ vậy, hệ số công suất cosphi của hệ
biến tần đều có giá trị không phụ thuộc vào tải và có giá trị ít nhất 0.96. Điện áp một chiều này
được biến đổi (nghịch lưu) thành điện áp xoay chiều 3 pha đối xứng. Công đoạn này hiện nay
được thực hiện thông qua hệ IGBT (transistor lưỡng cực có cổng cách ly) bằng phương pháp
điều chế độ rộng xung (PWM). Nhờ tiến bộ của công nghệ vi xử lý và công nghệ bán dẫn lực
hiện nay, tần số chuyển mạch xung có thể lên tới dải tần số siêu âm nhằm giảm tiếng ồn cho
động cơ và giảm tổn thất trên lõi sắt động cơ
Những lưu quan trọng khi sử dụng biến tần:
+ Chọn công suất phù hợp với động cơ: Với các ứng dụng chạy tải nhẹ (Như quạt, bơm…) thì có
thể chọn công suất biến tần tương đương với công suất động cơ. Còn đối với các ứng dụng tải nặng
như cầu trục, máy nghiền, thang máy, nén khí… thì nên chọn công suất biến tần cao hơn 1 cấp so
với công suất định mức động cơ.
+ Lựa chọn loại biến tần phù hợp với môi trường lắp đặt: vì môi trường ở Việt Nam khá nóng ẩm
nên khi lựa chọn biến tần cần chú ý tới việc nó đã được nhiệt đới hóa hay chưa. Thông thường biến
o
tần khi đã được nhiệt đới hóa sẽ có khả năng hoạt động ở nhiệt độ khoảng 50 C và độ ẩm dưới

90%RH. Ngoài ra cũng cần chú ý đến môi trường lắp đặt: thông thoáng, ko có khí gas, bụi bẩn hay
chất ăn mòn…
+ Đọc kĩ tài liệu HD trước khi lắp đặt, sử dụng: vì mới loại biến tần sẽ có cách thức đấu nối và
cài đặt khác nhau nên trước khi đi vào hoạt động người sử dụng cần tìm hiểu kĩ xem loại biến
tần đó đấu nối như thế nào, có cần thêm thiết bị phụ trợ nào không hay nên cài đặt những tham
số nào và không nên thay đổi những tham số nào…
+ Thông thường biến tần luôn có chức năng lưu giữ các cảnh báo lỗi. Khi xảy ra lỗi, người vận
hành nên ghi lại những lỗi đó và tình trạng khi xảy ra lỗi để phục vụ cho công tác khắc phục sự
cố sau này.
Page 3


Đồ án trang bị điện

Ưu điểm:
Cho phép mở rộng dải điều chỉnh và nâng cao tính chất động học của hệ thống điều chỉnh tốc độ
động cơ xoay chiều.
- Hệ thống điều chỉnh tốc độ động cơ bằng biến tần có kết cấu đơn giản, làm việc được trong
nhiều môi trường khác nhau.
- Khả năng điều chỉnh tốc độ động cơ dễ dàng.
- Có khả năng đáp ứng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Các thiết bị cần thay đổi tốc độ nhiều động cơ cùng một lúc (dệt, băng tải ...).
- Các thiết bị đơn lẻ yêu cầu tốc độ làm việc cao (máy li tâm, máy mài...).
Nhược điểm:
Giá thành cao, hệ thống mạch điện điều khiển phức tạp khó sửa chữ khi hỏng hóc

Page 4


Đồ án trang bị điện
Chương I : Sơ Đồ Kết Nối Và Ý Nghĩa Các Chân
1. Lựa chọn thiết bị
Chọn biến tần

Page 5


Đồ án trang bị điện

2.SƠ ĐỒ KẾT NỐI

Page 6


Đồ án trang bị điện

3.Sơ đồ khối của tủ điều khiển

Quạt làm mát
CB 3 Pha

CB TÉP

CB 1 Pha

Cầu Chì

Rơle Trung Gian

Contactor
Nguồn 24VDC

Biến Tần

Biến thế

Đầu nối các thiết bị ngoài

Page 7


Đồ án trang bị điện

4. Sơ đồ đấu nối hoàn chỉnh cho biến tần SS2 như sau:

Page 8


Đồ án trang bị điện

Page 9


Đồ án trang bị điện
5. Ý NGHĨA CÁC CHÂN
STT

Chân

nghĩa

1

R, S, T

Cấp nguồn cho biến tần

2

U, V, W
+/P, PR

Đưa ra động cơ
Đấu điện trở hãm (nếu có)

3

Chấn chung cho các chân STF, STR, RES, M0, M1, M2 với điều kiện
4

PC

phải gạt công tắc SINK/SOURCE về phía SOURCE. Chân này cấp
nguồn 24VDC.

5

SD

6

STF

7

STR

8

RES

Chấn chung cho các chân STF, STR, RES, M0, M1, M2 với điều kiện
phải gạt công tắc SINK/SOURCE về phía SINK.
Mặc định có chức năng điều khiển chạy thuận. Có thể thay đổi bằng
tham số P83. Chân này có tác dụng khi chọn kiểu điều khiển bên ngoài.
Mặc định có chức năng điều khiển chạy ngược. Có thể thay đổi bằng
tham số P84. Chân này có tác dụng khi chọn kiểu điều khiển bên ngoài.
Mặc định có chức năng reset lại biến tần. Có thể thay đổi bằng tham số
P86. Chân này có tác dụng khi chọn kiểu điều khiển bên ngoài.
Mặc định có chức năng điều khiển động cơ chạy ở cấp tốc độ thứ nhất

9

M0

(ở tham số P4). Có thể thay đổi bằng tham số P80. Chân này có tác
dụng khi chọn kiểu điều khiển bên ngoài.
Mặc định có chức năng điều khiển động cơ chạy ở cấp tốc độ thứ 2 (ở

10

M1

tham số P5). Có thể thay đổi bằng tham số P81. Chân này có tác dụng
khi chọn kiểu điều khiển bên ngoài.
Mặc định có chức năng điều khiển động cơ chạy ở cấp tốc độ thứ 3 (ở

11

M2

tham số P6). Có thể thay đổi bằng tham số P82. Chân này có tác dụng
khi chọn kiểu điều khiển bên ngoài.
Page 10


Đồ án trang bị điện

12

10

13

2

14

4

15

AM

16

5

17

A

18

B

19

C

Cấp nguồn 10V cho biến trở điều khiển tốc độ động cơ.
Nối với chân chạy của biến trở hoặc tín hiệu điều khiển analog 0~10V
đưa về.
Nối với chân + của tín hiệu điều khiển 4-20mA (hoặc 0-5, 0-10V) đưa về.
Tham khảo chi tiết tại tham số P17.
Đầu ra tín hiệu analog 0~10V, nối với bộ đồng hồ hiển thị.
Chức năng chân này có thể thay đổi bằng tham số P54.
Chân chung cho các chân 2, 4, 10, AM.
Tiếp điểm role thường mở đa chức năng. Mặc định là khi có lỗi sẽ đóng
tiếp điểm này lại. Có thể thay đổi bằng tham số P85.
Tiếp điểm role thường đóng đa chức năng. Mặc định là khi có lỗi sẽ mở
tiếp điểm này ra. Có thể thay đổi bằng tham số P85.
Chân chung cho 2 chân A và B.
Chân đầu ra điều khiển đa chức năng. Mặc định sẽ xuất tín hiêu ra khi có lệnh

SO, SE

20

chạy RUN biến tần. Có thể thay đổi bằng tham số P40.
Chú

dùng nguồn 12-24VDC cho 2 chân này.

CHÚ :







Cấp nguồn đúng với giá trị cho biến tần
Tuyệt đối không đấu ngược đầu vào/ra ( R-S-T với U-V-W)
Nếu không dùng điện trở xả thì không nối bất kì dây nào vào chân +P, PR
Không ngắn mạch 2 chân SD và PC với nhau
Dây tín hiệu analog và dây động lực cách nhau tối thiểu 30cm và có lớp bảo vệ.
Mọi hư hỏng do đấu nối không đúng hướng dẫn, quy định sẽ không được bảo hành !

Page 11


Đồ án trang bị điện
Phần II: Cài đặt tham số
1. Quy trình thực hiện cài đặt bằng bàn phím

Page 12


Đồ án trang bị điện

2.Cài

đặt các tham số cơ bản
2.1Cài đặt chế độ điều khiển
Page 13


Đồ án trang bị điện
Tham số

Giá trị

Nghĩa
Có thể điều khiển trực tiếp trên bàn phím hay bằng các cực điều khiển

0

bên ngoài. Ngoài ra cũng cho phép thực hiện chạy JOG ngay bằng bàn

1

phím.
Chỉ cho phép điều khiển bằng bàn phím (kể cả chạy JOG)

2

Chỉ cho phép điều khiển bằng các cực điều khiển bên ngoài.

3

Chỉ cho phép điều khiển bằng truyền thông

4

Cho phép thay đổi tần số bằng bàn phím và điều khiển động cơ
(chạy/dừng, đảo chiều…) bằng các cực bên ngoài.
Cho phép thay đổi tần số bằng tín hiệu analog bên ngoài, chạy theo tín

P79

5

6

hiệu xung hay chạy theo các cấp tốc độ và điều khiển động cơ bằng bàn
phím.
Cho phép thay đổi tần số bằng truyền thông hay chạy theo các cấp tốc
độ và điều khiển động cơ bằng các cực điều khiển bên ngoài
Cho phép thay đổi tần số bằng tín hiệu analog bên ngoài, chạy theo tín

7

8

hiệu xung hay chạy theo các cấp tốc độ và điều khiển động cơ bằng
truyền thông
Cho phép thay đổi tần số bằng bàn phím hay chạy theo các cấp tốc độ
và điều khiển động cơ bằng các cực điều khiển bên ngoài.

2.2thông số Cài đặt tần số hoạt động

Tham số

Giá trị

Nghĩa

P1

0-120

Đặt giới hạn tần số lớn nhất khi hoạt động

P2

0-120

Đặt giới hạn tần số nhỏ nhất khi hoạt động

P18

120-650

P20

0-140

P38

1-400

trình tăng, giảm tốc của biến tần.
Tần số lớn nhất cho phép được điều khiển bới tín hiệu qua cực 2-5

P39

1-400

Tần số lớn nhất cho phép được điều khiển bới tín hiệu qua cực 4-5

Đặt giới hạn tần số lớn nhất khi hoạt động (nếu ứng dụng đòi hỏi tần
số cao hơn 120Hz)
Đặt tần số tham chiếu khi hoạt động. Tần số này liên quan đến quá

Page 14


Đồ án trang bị điện
2.3Cài đặt tín hiệu analog điều khiển tốc độ

Tham số

Giá trị

Nghĩa

P73

0, 1

P192

0-10

Chọn 0: từ 0-5V; chọn 1: từ 0-10V
Giá trị điện áp điều khiển nhỏ nhất bằng cực số 2-5

P193

0-10

Giá trị điện áp điều khiển lớn nhất bằng cực số 2-5

P194

0-60

Tần số tương ứng khi tín hiệu điều khiển bằng tham số đặt ở P192

P195

0-400

Tần số tương ứng khi tín hiệu điều khiển bằng tham số đặt ở P193

P17

0-2

P196

0-60

Chọn 0: 4-20mA, chọn 1: 0-5V, chọn 2: 0-10V
Tần số tương ứng khi tín hiệu điều khiển bằng tham số đặt ở P198

P197

0-400

Tần số tương ứng khi tín hiệu điều khiển bằng tham số đặt ở P199

P198

0-20

Giá trị điện áp/dòng điện điều khiển nhỏ nhất bằng cực số 4-5

P199

0-20

Giá trị điện áp/dòng điện điều khiển lớn nhất bằng cực số 4-5

Chọn dải điện áp điều khiển qua cực số 2-5:

Lựa chọn kiểu tín hiệu điều khiển đưa vào cực số 4-5

2.4Các thông số chạy nhiều cấp tốc độ

Giả sử trong trường hợp chạy với 3 cấp tốc độ khác nhau:
Tham số

Giá trị

Nghĩa

P4

0-650

Tần số tương ứng với cấp tốc độ thứ nhất (Chỉ định bới cực M0)

P5

0-650

Tần số tương ứng với cấp tốc độ thứ 2 (Chỉ định bới cực M1)

P6

0-650

Tần số tương ứng với cấp tốc độ thứ 3 (Chỉ định bới cực M2)

P80

2

P81

3

Bật chức năng điều khiển động cơ với cấp tốc độ thứ 2 đặt ở P5

P82

4

Bật chức năng điều khiển động cơ với cấp tốc độ thứ 3 đặt ở P6

Bật chức năng điều khiển động cơ với cấp tốc độ thứ nhất đặt ở P4

Khi muốn chạy ở cấp tốc độ nào thì chỉ cần ngắn mạch chân tương ứng với chân SD hoặc PC (tùy
cách đấu dây). Tại mỗi 1 thời điểm chỉ được phép chạy 1 cấp tốc độ mà thôi. Nếu ko chạy theo cấp
tốc độ nào thì sẽ quay về điều khiển bằng chiết áp.

Page 15


Đồ án trang bị điện
2.5 các thông số hãm

Tham số

Giá trị

Nghĩa

P10

0-120

Tần số bắt đầu thực hiện hãm 1 chiều

P11

0-60

Thời gian duy trì hãm 1 chiều
Điện áp hãm 1 chiều. Giá trị càng lớn thì lực hãm càng mạnh.

P12

0-30

(Chú cài đặt tham số này cẩn thận vì nó ảnh hưởng đến trục động
cơ)
Bật/ tắt chức năng hãm DC trước khi chạy

P242

0-1

P243

0-60

Thời gian hãm DC trước khi chạy

P244

0-30

Điện áp hãm DC trước khi chạy.

Chọn 0: Tắt chức năng này, chọn 1: Dùng chức năng này

Page 16


Đồ án trang bị điện
2.6Cài đặt các chức năng nâng cao khác
Tham số

Giá trị

P0

0-30

P3

0-650

Nghĩa
Momen khi khởi động. Giá trị càng lớn thì dòng khởi động càng cao.
Tần số cơ bản, ảnh hưởng đến đặc tính dòng điện, momen động cơ. Tăng
giá trị này sẽ giảm dòng điện vào động cơ.
Điện áp lớn nhất đặt vào động cơ, ảnh hưởng đến đặc tính dòng điện, momen

P19

0-9999

động cơ.
Nên giới hạn giá trị này tương ứng với điện áp cấp cho biến tần.

P14

0-13

P22

0-400%

P28

0-31

P37

0-5000

P60

0-31

P71

0-1

Lựa chọn đặc tính tải phù hợp.
Chi tiết tham khảo tại trang số 50 tài liệu gốc.
Mức độ bảo vệ chống kẹt.
Chi tiết tham khảo tại trang số 53 tài liệu gốc.
Hệ số lọc tần số đầu ra. Chi tiết tham khảo tại trang số 54 tài liệu gốc.
Hiển thị tốc độ đơn vị vòng/phút thay cho đơn vị Hz thông thường
Hệ số lọc tín hiệu đầu vào.
Chi tiết tham khảo tại trang số 89 tài liệu gốc.
Chọn cách thức khi dừng động cơ
Chọn 0: Động cơ dừng tự do theo quán tính
Chọn 1: Dừng theo thời gian đặt ở P8
Tần số sóng mang. Giá trị càng cao thì động cơ chạy càng êm, ít kêu nhưng

P72

1-15

biến tần sẽ nóng hơn. Chỉ điều chỉnh khi động cơ có hiện tượng kêu khi hoạt
động và tăng dần đến ko quá 10kHz.

P77

0-2

P78

0-2

Chức năng cho phép hay ko cho phép thay đổi tham số.
Chi tiết tham khảo tại trang số 96 tài liệu gốc
Chức năng cho phép hay ko cho phép đảo chiều động cơ

.

Chi tiết tham khảo tại trang số 96 tài liệu gốc

P80-P84

(Tùy

Tùy chọn chức năng cho các chân đầu vào điều khiển (M0, M1, M2,

P86

chọn)

STF, STR, RES)
Page 17


Đồ án trang bị điện
P85

0-10

P139

0-100

P140

0.1-200

P300

0-2

P998

Tùy chọn chức năng hoạt động cho role đa chức năng
Chi tiết tham khảo tại trang số 82 tài liệu gốc
Điều chỉnh độ lệch tín hiệu điện áp điều khiển.
Chi tiết tham khảo tại trang số 74 tài liệu gốc
Điều chỉnh độ khuyếch đại tín hiệu điện áp điều khiển.
Chi tiết tham khảo tại trang số 74 tài liệu gốc
Chọn chế độ điều khiển cho biến tần
Khôi phục toàn bộ tham số về mặc định ban đầu

Các chế độ hoạt động của Biến tần
• Các chế độ hoạt động có liên quan đến các nguồn tài liệu tham khảo của các tần số mục tiêu và các nguồn
tín hiệu của sự khởi đầu của động cơ. Shihlin SS2-TYPE biến tần có tổng cộng 9 loại chế độ hoạt động, cụ
thể là, chế độ PU, chế độ JOG, chế độ bên ngoài, chế độ thông tin liên lạc, phương thức kết hợp 1, 2 chế độ
kết hợp, chế độ kết hợp 3 chế độ kết hợp 4 và 5 chế độ kết hợp.
• Các bảng điều khiển có thể được sử dụng để theo dõi các tần số đầu ra, sản lượng hiện tại, và điện áp đầu
ra, và để duyệt các thông tin đáng báo động, thiết lập thông số và tần số mục tiêu, vv Vì vậy, tổng cộng có
năm chế độ làm việc đối với một bảng điều khiển hoạt động: Chế độ hoạt động , chế độ, chế độ cài đặt tần
số, chế độ thiết lập tham số, và chế độ Giúp đỡ giám sát.

Page 18


Đồ án trang bị điện
Các chế độ làm viec
Thông số giá trị Chế độ hoạt Nguồn Chỉ tiêu Tham khảo Nguồn tín hiệu của động
Tần số
cơ khởi điểm
liên quan
động
Bấm phím FWD hoặc
Chế
operation panel
độ( P U )
REV trên bảng điều khiển
Bấm phím
FWD
hoạt động
hoặcREV trên
Chế độ JOG
Các giá trị đặt của P.15 bảng điều khiển hoạt
động

Các chế độ
Điện áp bên ngoài / tín hiệu
PU,
chế độ và
hiện nay, sự kết hợp của
JOG chế độ
các cấp giai đoạn đa tốc độ
thiết bị đầu cuối bên ngoài bên ngoài là
hoặc ngoài JOG
hợp lệ và hoán

0

đổi cho nhau

Chế độ Tần số thiết lập bởi xung
bên ngoài
(P.82)
Tần số của mỗi phần trong
chế độ hoạt động theo
chương trình (P.131 ~
P.138)

hoạt động
chế độ
sự lựa
chọn
P.79

Bình luận

Thiết bị đầu cuối bên
ngoài STF

Chế độ PU
Bằng với chế độ PU khi P.79 = 0
1
Chế độ JOG

Bằng với chế độ PU khi P.79 = 0

2 C h ế đ ộ
bên
n g o à i
Chế độ sự
Communica
(CLD
3

Bằng với chế độ PU khi P.79 = 0

Communication

Page 19

Communication

Các 'chế độ
PU' và 'chế độ
JOG' là hợp lệ
và hoán đổi
cho nhau.

(Note )


Đồ án trang bị điện
Thông
số liên Giá trị Chế độ
hoạt động
quan
Chế độ kết
4
hợp 1

Nguồn chỉ tiêu tham
khảo tần số
bảng điều khiển

(HO

Nguồn tín hiệu của
động cơ khổi điểm
thiết bị đầu cuối bên
ngoài

Điện áp bên ngoài / tín
Chế độ kết hiệu hiện nay, sự kết hợp Bấm phím FWD hoặc
5
hợp 2 của các cấp giai đoạn đa REV trên bảng điều
( H d ) tốc độ hay tần số thiết lập
khiển hoạt động
bởi xung (P.82)
hoạt
Truyền thông, sự kết hợp
Chế độ kết
động
của các cấp giai đoạn đa thiết bị đầu cuối bên
6
hợp 3
chế độ
ngoài
tốc độ hoặc ngoài JOG
(Hi)
sự lựa
(P.15)
chọn
Điện áp bên ngoài / tín
P.79
Chế độ kết hiệu hiện nay, sự kết hợp
7
Liên lạc
hợp 4 của các cấp giai đoạn đa
( H * 0 ) tốc độ hay tần số thiết lập
bởi xung (P.82)
Hộp điều khiển, sự kết
Chế độ kết
thiết bị đầu cuối bên
hợp của các cấp giai
8
hợp 5
ngoài
( H S ) đoạn đa tốc độ hoặc JOG
bên ngoài (P.15)

Bình luận

Chú ý

Lưu ý: Nếu P.79 = 0. biến tần ở chế độ bên ngoài (JPR> o ') khi bắt đầu, và các chế độ hoạt động có thể
được chuyển bằng cách thiết lập P.79.

Page 20


Đồ án trang bị điện

Chương III

Các chức năng hoạt động cần thiết của biến tần
1.Thông số cài đặt thiết bị bên ngoài điều khiển 3 cấp tốc độ sử dụng nút nhấn
Sơ đồ :

Thông số

P4 , P80

Tần số cài đặt

Thiết bị bên ngoài

40hz , 2

Nút nhấn M0
Nút nhấn M1

P5 , P81
P6 , P82

30hz , 3
10hz, 4

Nút nhấn
M2

lưu ý: SD là dây nối chung
Muốn hoạt động được phải cài đặt thông số cho P79= 4 hoặc 5, 6, 7, 8
2.Điều chỉnh tần số để tăng giảm tốc độ động cơ sử dụng biến trở ngoài và núm xoay
2.1 sử dụng núm xoay
Xoay núm sang bên phải tăng giá trị tần số :làm tăng tốc độ độc cơ
Xoay núm sang bên trái giản giá trị tần số: làm giảm tốc độ động cơ

Page 21


Đồ án trang bị điện

2.2Cách thiết lập biến trở ngoài để điều chỉnh tần số
Cài đặt thông số:
Cài đặt nhà máy

Thông số

Phạm vi cài đặt

Nhận sét
0

Tín hiệu hiện tại hợp lệ

1

0 ~ 10V tín hiệu điện áp trên thiết bị
đầu cuối

2

0 ~ mức điện áp 5V tín hiệu trên thiết
bị đầu cuối

0

P.17

0~2

P.39

50hz
60hz

1~650hz

P.79

0

5

P.189=1
P.189=0
Cho phép thay đổi tần số bằng tín hiệu
analog bên ngoài

3.Chức năng chạy 1 chiều và dừng động cơ bằng nút nhấn đảo chiều

Thông số
78

Cài đặt
máy
0

Phạm vi
cài đặt
0~2

Chú thích
0

Xoay thuận và xoay ngược được cả hai phép

1

Xoay ngược lại bị cấm (nhấn REW để dừng
động cơ).

2

Xoay ngược lại bị cấm (nhấn FWD để dừng
động cơ).

4.Chức năng hãm
4.1 Hãm chức năng:( hãm tần số động cơ vẫn chạy theo quán tính)

Page 22


Đồ án trang bị điện
Thông số

Cài đặt nhà máy

Phạm vi cài đặt

P.71

1

0~1

Nhận xét
…………………………..

• Khi P.71 = 0, phanh chạy không tải. Các đầu ra của biến tần sẽ được chấm dứt ngay lập tức sau
khi nhấn stóp/reset, và động cơ sẽ được chạy đua

Khi P.71 = 1, bây giờ là phanh beeline. Các đầu ra của biến tần sẽ thực hiện theo các đường cong
tăng tốc / giảm tốc sau khi nhấn stop/reset

4.2.chức năng hãm 1 chiều
4.2.1.chức năng hãm trước khi bắt đầu khởi chạy động cơ
Thông số

Giá trị

Ghi chú

P.242
1
1

Bật chức năng
Page 23


Đồ án trang bị điện
P.243

3s

Thời gian hãm

P.244

15

Điện áp hãm

4.2.2 DC tiêm phanh
Giá trị

Tham số

Ghi chú

P.10

30hz

P.11

5s

P.12

15

Tần số bắt đầu thực hiện hãm 1 chiều
Thời gian duy trì hãm 1 chiều

Điện áp hãm 1 chiều. Giá trị càng lớn thì lực hãm càng
mạnh.

4.2.3 .Tổng hợp 2 chức năng

Tham số

Giá trị

nghĩa

P10

30

Tần số bắt đầu thực hiện hãm 1 chiều

P11

5s

Thời gian duy trì hãm 1 chiều

P12

15

Điện áp hãm 1 chiều. Giá trị càng lớn thì lực hãm càng mạnh.

P242

1

Bật/ tắt chức năng hãm DC trước khi chạy
Chọn 0: Tắt chức năng này, chọn 1: Dùng chức năng này

Page 24


Đồ án trang bị điện
P243

4s

Thời gian hãm DC trước khi chạy

P244

15

Điện áp hãm DC trước khi chạy.

5.chức năng thời gian tăng/giảm tốc
Tham số

Giá trị

nghĩa

P7

0-360

Thời gian tăng tốc từ 0 Hz đến tần số đặt ở P20

P8

0-360

Thời gian giảm tốc từ tần số đặt ở P20 đến 0Hz.

6.chức năng chạy đảo chiều quay
6.1.Chức năng điều khiển thuận nghịch bằng công tắc
Thông số

Giá trị

P.79

4

6.2 điều khiển thuận nghịch bằng bàn phím
ấn nút nhấn Rev

Động cơ chạy ngược
Động cơ chạy thuận

ấn nút nhấn FWD
7.chức năng hiển thị tốc độ quay vòng/phút thay cho Hz
Thông số

Phạm vi cài đặt

Ghi chú

0~5000

Hiển thị tốc độ quay
vòng/phut

P.37
8. chức năng tăng giảm tiếng ồn cho động cơ

Page 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×