Tải bản đầy đủ

Đồ án cung cấp điện 2

Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

LỜI MỞ ĐẦU
Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước ,ngành công nghiêp điện giữ
một vai trò hết sức quan trọng, ngày nay điện năng đã trở nên không thể
thiếu đối với tất cả các lĩnh vực từ chính trị, an ninh quốc phòng ,công
nghiệp, nông nghiệp, dân sinh….
Qua những tác dụng to lớn của điện năng ,môn học cung cấp là một môn
học rất cần thiết cho các sinh viên một phần nào đó làm quen với thực tế,
nắm vững lại các kiến thức cơ bản trong việc cung cấp thiết kế điện.
Hiện nay việc sử dụng các thiết bị điện trong gia đình ngày càng phổ biến
giúp cho việc tận hưởng sự thoải mái và tiện dụng từ các thiết bị đó ngày
càng đươc nâng cao .Bên cạnh đó việc đảm bảo an toàn cho người sử dụng
các thiết bị điện là vô cùng cần thiết, đồng thời tiết kiệm được nguồn kinh
phí sử dụng và đạt được sự hiệu quả tốt nhất của các thiết bị điện.
Hôm nay bằng những kiến thức đã được học và sự giúp đỡ của thầy Nguyễn
Thanh Phong và các bạn, em xin trình bày đồ án môn cung cấp điện cho nhà
một trệt hai lầu với diên tích 5x20m.
Vì kiến thức của em có hạn và đây là đồ án đầu tiên của em nên khó tránh

khỏi sai sót nên em rất mong thầy cô tận tình chỉ bảo , đóng góp cho em để
giúp em chỉnh sửa và làm tốt hơn ở các đồ án tiếp theo.
Qua đồ án này em xin chân thành cảm ơn chân thành đến với thầy Nguyễn
Thanh Phong ,các thầy cô khoa điện-điên tử và cá bạn
đã đóng góp ý kiến và giúp đỡ em hoàn thành đồ án này.

Hồ Chí Minh ngày 20 tháng 09 năm 2014
Sinh viên thực hiện

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

1


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................

...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
........................................................................................................................

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

2


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

MỤC LỤC
Chương
Chương I:Giới thiệu về đồ án
1/ Mục tiêu của đề tài
2/ Bản vẽ mặt bằng
3/Thiết kế chiếu sang
4/Bảng số liệu
Chương II:Tính toán phụ tải
1/Tính toán phụ tải tầng trệt
2/Tính toán phụ tải tầng 1
3/Tính toán phụ tải tầng 2
Chương III:Sơ đồ cung cấp điện
1/Sơ đồ đi dây
2/Sơ đồ nguyên lý
Chương IV:Tính toán và lựa chọn thiết bị
1/Công thức lựa chọn CB,cầu chì, dây dẫn.
2/Lựa chọn thiết bị
3/ Bảng tra

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

Trang
5

12

19
25

3


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Chương I: Giới thiệu đồ án
1/Mục tiêu của đề tài
-Thiết kế cung cấp điện cho nhà căn nhà một trệt hai lầu với diện tích
5x20m.
-Xử lí các số liệu,đặc tính kĩ thuật, các phương án và lựa chọn các vật tư tối
ưu nhất.

2/Bản vẽ mặt bằng

Mặt bằng tầng trệt:

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

4


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Mặt bằng tầng 1:

Mặt bằng tầng 2 :

3/ Thiết kế chiếu sáng
*Tầng trệt
Các thông số của tầng trệt
Chiều dài a=20 m
Chiều rộng b=5 m
Chiều cao h=4 m
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

5


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Chọn đèn huỳnh quang được gắn sát trần và đèn ốp để trang trí với
hc=0 và hlv =0,8
Chiều cao Htt=H-hlv-hc=4-0,8-0=3,2m
Màu sơn : Trần : màu xám trắng , tường :màu xanh nhạt, sàn : gạch
Hệ số phàn xạ trần tường sàn lần lượt là : 0,7; 0,45;0,2
-Độ rọi yêu cầu:

Etc =

80 lx

-Hệ số k=1, bình suất ánh sang z=0,8
-Chọn nhiệt độ màu :chọn bóng đèn loại đèn huỳnh quang 40w-220v
Tm=4000 công suất Pđm =40w và có quang thông Fđ= 2500 lm
• Phòng khách (7-3m)
Diện tích S=a*b=7*3=21 m2
Chu vi = (a+b)*2=(7+3)*2=20m
Tổng quang thông phòng khách
F∑== (80*21*1) \ (0,4*,08)=5250 lm
Số lượng đèn huỳnh quang nđ = = =2,1
=>Chọn 2 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng ngủ 1 (6-2,5m)
Diện tích S=a*b=6*2,5=15 m2
Chu vi =(a+b)*2=(6+2,5)*2=17m
Tổng quang thông phòng ngủ 1
F∑==(80*15*1) \ (0,4*0,8)=3750
Số lượng đèn huỳnh quang nđ = ==1,5
=> Chọn 2 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng bếp (6-2,5)
Diện tích S=a*b=6*2,5=15 m2
Chu vi =(a+b)*2=(6+2,5)*2=17
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng ăn (5-2,5)
Diện tích S=a*b=5*2,5=12,5 m2
Chu vi =(a+b)*2=(5+2,5)*2=15m
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
Phòng WC + sân sau (2-5m)
Diện tích S=a*b=2*5=10 m2
Chu vi =(a+b)*2=(2+5)*2=14 m
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Hành lang cửa vào (7-2)
Diện tích S=a*b=7*2=14 m2
Chu vi =(a+b)*2=(7+2)*2=18
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

6


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Cầu thang : đưọc bố trí một bóng đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
*Tầng 1
Các thông số của tầng trệt
Chiều dài a=20 m
Chiều rộng b=5 m
Chiều cao h=3,5 m
Chọn đèn huỳnh quang được gắn sát trần và đèn ốp để trang trí với
hc=0 và hlv =0,8
Chiều cao Htt=H-hlv-hc=3,5-0,8-0=2,7m
Màu sơn : Trần : màu xám trắng , tường :màu xanh nhạt, sàn : gạch
Hệ số phàn xạ trần tường sàn lần lượt là : 0,7; 0,45;0,2
-Độ rọi yêu cầu:

Etc =

70 lx

-Hệ số k=1, bình suất ánh sáng z=0,85
-Chọn nhiệt độ màu :chọn bóng đèn loại đèn huỳnh quang 40w-220v
,Tm=4000 công suất Pđm =40w và có quang thông Fđ= 2500 lm
• Phòng ngủ 2 (7-5m)
Diện tích S=a*b=6*5=30 m2
Chu vi =(a+b)*2=(6+5)*2=22m
Tổng quang thông phòng ngủ 2
F∑== (70*30*1) \ (0,4*0,85)=6176 lm
Số lượng đèn huỳnh quang nđ = ==2,4
=> Chọn 2 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng ngủ 3 (6-3,75m)
Diện tích S=a*b=6*3,75=22,5 m2
Chu vi =(a+b)*2=(6+3,75)*2=19,5 m
Tổng quang thông phòng ngủ 3
F∑== (70*22,5*1) \ (0,4*0,85)=4633 lm
Số lượng đèn huỳnh quang nđ = ==1,9
=> Chọn 2 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng WC 2 (3-2,5m)
Diện tích S=a*b=3*2,5=7,5 m2
Chu vi =(a+b)*2=(3+2,5)*2=11m
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng kho (2-2m)
Diện tích S=a*b=2*2=4 m2
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

7


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Chu vi =(a+b)*2=(2+2)*2=8m
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Ban công (2-3m)
Diện tích S=a*b=3*2,5=7,5 m2
Chu vi =(a+b)*2=(3+2,5)*2=11m
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Cầu thang : Đưọc bố trí một bóng đèn huỳnh quang 1,2m
-220v)

(40w

*Tầng 2
• Phòng ngủ 4 (6-3,75m)
Diện tích S=a*b=6*3,75=22,5 m2
Chu vi =(a+b)*2=(6+3,75)*2=19,5m
Tổng quang thông phòng ngủ 4
F∑== (70*22,5*1) \ (0,4*0,85)=4633 lm
Số lượng đèn huỳnh quang nđ = ==1,9
=> Chọn 2 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng thờ (4-5m)
Diện tích S=a*b=4*5=20 m2
Chu vi =(a+b)*2=(4+5)*2=18m
F∑== (70*20*1) \ (0,4*0,85)=4118 lm
Số lượng đèn huỳnh quang nđ = ==1,7
=> Chọn 2 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Sân chơi (3-5m)
Diện tích S=a*b=3*5=15 m2
Chu vi =(a+b)*2=(3+5)*2=16m
=>Chọn đèn huỳnh quang 0,6m (18w-220v)
F∑== (70*15*1) \ (0,4*0,85)= lm
Số lượng đèn huỳnh quang nđ = ==1,7
• Phòng WC 3 (3-2,5m)
Diện tích S=a*b=3*2,5=7,5 m2
Chu vi =(a+b)*2=(3+2,5)*2=11m
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)
• Phòng giặt +phơi đồ (2-5m)
Diện tích S=a*b=2*5=10 m2
Chu vi =(a+b)*2=(2+5)*2=14m
=>Được lắp đặt 1 đèn huỳnh quang 1,2m (40w-220v)

4/Bảng số liệu
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

8


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

STT

Tên thiết bị

Số
lượng

Công suất
(w)

cos φ

40

Hệ số
đồng
thời
1

1

18

3

Đèn huỳnh
quang 1,2m
Đèn huỳnh
quang 0,6m
Quạt trần

7

18

1

0,7

3

100

1

0,7

4
5

Đèn ốp trần
Ổ cắm

19
19

30
2200

1
0,4

0,7
0,6

6

Máy lạnh

5

1100

1

0,7

7

Tivi

5

130

1

0,6

8

Máy bơm
nước
Máy nước
nóng
Máy giặc
Tủ lạnh

1

1100

1

0,7

2

1100

1

0,7

1
1

750
250

1
1

0,7
0,7

2

9
10
11

Ghi
chú

0,6

Chương II:Tính toán phụ tải
1/Tính toán phụ tải tầng trệt
STT

Tên thiết bị

Số lượng

Công
suất

1

6

3

Đèn huỳnh
quang 1,2m
Đèn huỳnh
quang 0,6m
Quạt trần

4
5
6

2

40

Hệ số
sử
dụng
1

0,6

3

18

1

0,65

1

100

1

0,65

Đèn ốp trần

4

30

1

0,6

Ổ cắm
Tivi

7
2

550
130

0,4
1

0,7
0,6

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

cos φ

9


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

7

Máy lạnh

2

1100

1

0,8

8

Máy bơm
nước
Tủ lạnh

1

750

1

0,7

1

250

1

0,7

9

*Lựa chọn CB cho tầng trệt
Tổng công suất của phòng khách
Pđ1,2=2*40*1=80W
Pôp=1*30*1=30W
Ptv=1*130*1=130W
Pml=1*1100*1=1100W
Poc=3*550*0,4=660W
=>ppk=Pđ 1,2+Pôp+Ptv+ Pml+Po
=80+30+130+1100+660=2000W
Tổng công suất của hành lang cửa vào cưa vào
Pôp =2*30*1=30W
=>Phl=Pôp=30W
Tổng công suất nhà bếp
Pđ1,2=1*40*1=40W
Poc=2*550*0,4=440W
Ptl=1*250*1=250W
=>Pbă=Pđ1,2+ Poc+ Ptl
=40+440+250=730W
Tổng công suất phòng ăn
Pđ1,2=1*40*1=40W
Pqt=1*100*1=100W
Poc=1*550*0,4=220W
=>Ppă=Pđ1,2+ Pqt Poc
=40+100+220=360W
Tổng công suất của phòng ngủ 1
Pđ1,2=2*40*1=80W
Ptv=1*130*1=130W
Pml=1*1100*1=1100W
Poc=2*550*0,4=440W
=>Pn1=Pđ1,2+ Ptv+ Pml+ Poc
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

10


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

=80+130+1100+440=1750W
Tồng công suất của phòng WC1
Pđ1,2=1*40*1=40W
=>Pwc=Pđ1,2=40W
Tổng công suất của cầu thang
Pđ1,2=1*40*1=40W
Pôp =1*30*1=30W
=>Pct=Pđ1,2+ Pôp =40+30=70W
Công suất máy bơm nước
Pmbn=1*750*1=750W
Tổng công suất của tầng trệt
Ptrệt=Ppn+Ppk+Phl+Ppă+Pct+Pnb+Pwc1+Pmbn
=2000+30+730+360+1750+40+70+750
=5730W

2/Tính toán phụ tải tầng 1
Số lượng

3

Tên thiết
bị
Đèn huỳnh
quang
1,2m
Đèn ốp
trần
Ổ cắm

4
5

1
2

Hệ số sử
dụng
1

cos φ

9

Công
suất(W)
40

5

30

1

0,6

7

2200

0,4

0,7

Tivi

2

130

1

0,6

Máy lạnh

2

1100

1

0,8

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

0,6

11


Đồ án cung cấp điện
6

Máy nước
nóng

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

1

1100

1

0,7

*Lựa chọn CB cho tầng 1
Tổng công suất của phòng ngủ 2
Pđ1,2=2*40*1=80W
Pôp =2*30*1=60W
Ptv=1*130*1=130W
Pml=1*1100*1=1100W
Poc=2*550*0,4=440W
=>Pn2=Pđ1,2+ Pôp+ Ptv+ Pml+Poc
=80+60+130+1100+440=1810W
Tổng công suất của phòng WC2
Pđ 1,2=1*40*1=40W
Pmnn=1*1100*1=1100W
Poc=1*550*0,4=220W
=>Pwc2=Pđ 1,2+Pmnn+Poc
=40+1100+220=1360W
Tổng công suất của phòng cầu thang
Pôp =1*30*1=30W
Pđ1,2=1*40*1 =40W
=>Pct=Pôp+Pđ1,2 =30+40=70W
Tổng công suất sân+phòng kho
Pđ1,2=2*40*1 =80W
Poc=1*550*0,4=220W
=>Ppk=Pđ1,2+ Poc=80+220=300W
Tổng công suất hành lang
Pđ1,2=1*40*1=40W
Pôp =2*30*1=60W
Poc =1*550*0,4=220W
=>Phl= Pđ1,2+ Pôp+Poc =40+60+220=320W
Tổng công suất phòng ngủ 3
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

12


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Pđ1,2=2*40*1=80W
Ptv=1*130*1=130W
Pml=1*1100*1=1100W
Pôp =1*30*1=30W
Poc =2*550*0,4=440W
=>Pn3= Pđ1,2+ Ptv+ Pml+Pôp+Poc
=80+130+1100+30+440=1780W
Tổng công suất của tầng 1
Pt1= Pn2+Pct+Pwc2+Phl+Pn3+Ppk
=1810+1360+70+300+1780+320=5640W
Tổng công suất phụ tải tính toán tầng 1
Ptt=Kđt *Pt1=0,75*5640=4230W
Dòng điện tính toán tầng 1
Ta có Pt1 = UIcos φ nên ta suy ra :
Itt t1 = Pt1/UIcos φ=4230/220*0,6=32A
Itt t1
3/Tính toán phụ tải tầng 2
STT

Tên thiết bị

1

3

Đèn huỳnh
quang 1,2m
Đèn huỳnh
quang 0,6m
Quạt trần

4
5

2

Số
lượng
6

Công suất
(w)
40

cos φ
0,6

Hệ số sử
dụng
0,95

4

18

0,65

0,95

2

100

0,65

0,9

Đèn ốp trần

2

30

0,6

0,85

Ổ cắm

10

2200

0,7

0,95

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

13


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

6

Máy lạnh

1

1100

0,8

0,9

7

Tivi

1

130

0,6

0,9

8

Máy nước
nóng

1

1100

0,7

0,8

Máy giặc

1

750

1

0,65

9

*Lựa chọn CB cho tầng 2
Tổng công suất của phòng ngủ 4
Pđ1,2=2*40*1=80W
Ptv=1*130*1=130W
Pml=1*1100*1=1100W
Pôp =1*30*1=30W
Poc =2*550*0,4=440W
=>Pn4= Pđ1,2+ Ptv+ Pml+Pôp+Poc
=80+130+1100+30+440=1780W
Tổng công suất của sân chơi
Pđ10,6=2*18*1=36W
Poc=2*550*0,4=440W
Pqt=1*100*1=100W
=>Psc=Pđ1,2+ Poc+ Pqt= 36+440+100=576W
Tổng công suất phòng thờ
Pqt=1*100*1=100W
Pđ1,2=2*40*1=80W
Poc=2*550*0.4=440W
=>Ppt= Pđ1,2+ Poc+ Pqt= 80+440+100=620W
Tổng công suất phòng WC 3
Pđ 1,2=1*40*1=40W
Pmnn=1*1100*1=1100W
Poc=1*550*0,4=220W
=>Pwc3= Pđ 1,2+ Pmnn+Poc
=40+1100+220=1360W
Tổng công suất hành lang
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

14


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Pđ 0,6=2*18*1=36W
Poc =1*550*0,4=220W
=>Phl=Pđ 0,6+ Pôp=36+220=256W
Tổng công suất phòng tắm giặc+phơi đồ
Pđ1,2=1*40*1=40W
Poc=2*550*0,4=440W
Pmg=1*750*1=750W
Ppg= Pđ1,2+ Poc+Pmg=40+440+750=1230W
Tổng công suất cầu thang
Pôp =1*30*1=30W
=>Pct= Pôp=30W
Tổng công suất tầng 2
Pt2= Pn4+Pct+Pwc3+Phl+Pth+Ppg+Psc
=1780+576+620+1360+256+1230+30=5852W
Tổng công suất phụ tải tính toán tầng 2
Ptt=Kđt *Pt2=0,75*5852=4389W
Dòng điện tính toán tầng 2
Ta có Pt2 = UIcos φ nên ta suy ra :
Itt t2 = Pt2 / UIcos φ=4389/220*0,62=32A\
Itt < Hoặc = Iđm ta phải chọn CB có Iđm =40

Chương III :Sơ đồ cung cấp điện
1/Sơ đồ đi dây
Sơ đồ đi dây tầng trệt

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

15


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Chú thích:
Công tắc quạt

Sơ đồ đi dây tầng 1

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

16


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Chú thích
Công tắc quạt

Sơ đồ đi dây tầng 2

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

17


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Chú thích:
Công tắc quạt

2/Sơ đồ nguyên lý
• Sơ đồ nguyên lý tầng trệt

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

18


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

• Sơ đồ nguyên lý tầng 1

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

19


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

• Sơ đồ nguyên lý tầng 2

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

20


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Chương IV : Tính toán và lựa chọn thiết bị
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

21


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

1/Công thức lựa chọn CB,cầu chì, dây dẫn.
1. Công thức lựa chọn CB:
CB (aptomat) được chọn theo 3 điều kiện đồng thời sau:
UđmA ≥ Uđmlđ
IđmA ≥ Itt
IcđmA ≥ IN
Trong đó:
UđmA: điện áp định mức của CB, V.
IđmA:dòng điện định mức của CB, A.
IcđmA: dòng điện cắt định mức của CB, KA.
IN: dòng điện ngắn mạch, KA.

2. Công thức lựa chọn cầu chì:
Cầu chì mạng điện sinh hoạt, mạng chiếu sáng được chọn theo 2 điều kiện
sau:
Uđmcc ≥ Uđm
Idc ≥ Itt
Trong đó:
Uđmcc : điện áp định mức cầu chì, V.
Uđm : điện áp định mức mạng điện, V.
Idc : dòng điện định mức của dây chảy, A.
Itt: dòng điện tính toán của phụ tải, A.

3. Công thức lựa chọn dây dẫn:
Chọn thiết diện dây dẫn theo điều kiện phát nóng cho phép:
Bước 1: xác định dòng điện tính toán Itt của tải chạy qua đường dây cung
cấp điện.

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

22


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Bước 2: chọn thiết diện dây dẫn theo biểu thức.
k1k2Icp ≥ Itt
Trong đó:
k1 : hệ số điều chỉnh nhiệt độ, ứng với môi trường dây dẫn, cáp.
k2 : hệ số điều chỉnh nhiệt độ, kể đến số lượng dây dẫn, cáp đặt cùng rảnh đi
dây.
Icp : dòng điện lâu dài cho phép ứng với thiết diện dây dẫn, cáp, tra
catalogue.
Bước 3: Thử lại theo điều kiện thiết bị bảo vệ:
* Bảo vệ bằng cầu chì:
k1k2Icp ≥

I dc
α

Trong đó:
Idc : dòng điện định mức của dây chảy, A.
α : hệ số xét đến đặc trưng tải.

Mạng động lực: α = 2,5
Mạng chiếu sáng: α = 0,8
Bước 4: kiểm tra theo điều kiện ổn định nhiệt của dòng điện ngắn mạch:
F ≥ α IN t
Trong đó:
IN : dòng điện ngắn mạch trong mạch điện, KA.
α : hệ số xét đến đặc tính dây dẫn.

Dây dẫn nhôm α = 11
Dây dẫn đồng α = 6
t : thời gian cắt ngắn mạch, s.
Bước 5: kiểm tra theo tổn thất điện áp

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

23


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

∆U max ≤ ∆U c
2/Tính toán và lựa chọn thiết bị
A/ Lựa chọn CB
• LỰA CHỌN CB CHO TẦNG TRỆT
Tổng công suất của tầng trệt
Ptrệt=Ppn+Ppk+Phl+Ppă+Pct+Pb+Pwc1+Pmbn
=2000+30+730+360+1750+40+70+750
=5730W
Tổng công suất phụ tải tính toán tầng trệt
Ptt trệt=Kđt *Pđ=0,75*5730=4298W
Dòng điện tính toán tầng trệt
Ta có Ptrệt = UIcos φtbtb nên ta suy ra :
Itt trệt = Ptrệt / Ucosφtb=4298/220*0,65=30W
Itt < Hoặc = Iđm ta phải chọn CB có Iđm

=40A

• LỰA CHỌN CB CHO TẦNG 1
Tổng công suất của tầng 1
Pt1= Pn2+Pct+Pwc2+Phl+Pn3+Ppk
=1810+1360+70+300+1780+320=5640W
Tổng công suất phụ tải tính toán tầng 1
Ptt=Kđt *Pt1=0,75*5640=4230W
Dòng điện tính toán tầng 1
Ta có Pt1 = UIcos φtb nên ta suy ra :
Itt t1 =Pt1/UIcos φ=4230/220*0,6=32A
Itt t1 • LỰA CHỌN CB CHO TẦNG 2
Tổng công suất tầng 2
Pt2=Pn4+Pct+Pwc3+Phl+Pth+Ppg+Ps
=1780+576+620+1360+256+1230+30=5852W
Tổng công suất phụ tải tính toán tầng 2
SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

24


Đồ án cung cấp điện

GVHD: NGUYỄN THANH PHONG

Ptt=Kđt *Pt2=0,75*5852=4389W
Dòng điện tính toán tầng 2
Ta có Pt2 = UIcos φtb nên ta suy ra :
Itt t2 = Pt2 / UIcos φ=4389/220*0,62=32A
Itt < Hoặc = Iđm ta phải chọn CB có Iđm =40A

• LỰA CHỌN CB TỔNG
Tổng công suất tòa nhà
P =∑PTRỆT + ∑PT1+ ∑PT2
=4298+4230+4389=14386
Ptt nhà= Pnhà*Kđt14386*0,8=11508
Ta có Ptt = IttUcos φ nên ta suy ra Itt = Ptt / Ucos φtb
= 11508/ 220*0.63
= 83A

Với điều kiện IđmA Itt ta phải chọn CB có Iđm = 90 A
B/Lựa chọn cầu chì
 Lựa chọn cầu cầu chì bảo vệ cho tầng trệt
Ta có dòng điện tính toán của tầng trệt là: 30 A
Tra catalogue cầu chì , chọn cầu chì có dây chảy là: 50 A
 Lựa chọn cầu cầu chì bảo vệ cho tầng 1
Ta có dòng điện tính toán của tầng trệt là: 32 A
Tra catalogue cầu chì , chọn cầu chì có dây chảy là: 50 A
 Lựa chọn cầu cầu chì bảo vệ cho tầng 2
Ta có dòng điện tính toán của tầng trệt là: 32 A
Tra catalogue cầu chì , chọn cầu chì có dây chảy là: 20A
C/ Lựa chọn dây dẫn
Lựa chọn dây dẫn: Dây dẫn trong lưới điện hạ áp được chọn theo dòng
phát nóng cho phép k1k2Icp Itt
Trong đó:

SVTH:Nguyễn Lê Quang Trung

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×