Tải bản đầy đủ

VAT LI 9

A.

A.
B.
C.
D.

ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ MÔN VẬT LÝ 9
Câu 1: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 7 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là :
R
7
A. R’ = 7R .
B. R’=
C. R’= R+7 .
D.R’ = R – 7.
Câu 2: Một dây dẫn có chiều dài l = 10m, điện trở R =10 Ω , được cắt thành hai dây có chiều dài lần lượt là l1=
1
4
, l2 tính điện trở của đoạnu dây dẫn còn lại
7,5 Ω
B. 7,8 Ω

C. 6,5 Ω
D.5,5 Ω
Câu 3: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết S1 = 10 mm2
.Tính tiết diện của dây dẫn thứ 2. Cho biết điện trở dây 1 gấp đôi dây 2
A.S2 = 20 mm2 B. S2 = 5 mm2 C. S2 = 15 mm2 D. S2 = 30 mm2.
Câu 4: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 10Ω được đặt vào hiệu điện thế U, nểu tăng gấp 5 lần hiệu điện thế
thì điện trở đoạn dây là bao nhiêu
A.50 Ω
B. 40 Ω
C. 30 Ω
D.10 Ω
Câu 5. Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A. Biến đổi điện năng thành cơ năng.
B. Biến đổi cơ năng thành điện năng.
C. Biến đổi nhiệt năng thành điện năng.
D. Biến đổi quang năng thành điện năng.
Câu 6. Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V, cuộn dây sơ cấp có
4400 vòng. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?
A. 200 vòng.
B. 600 vòng.
C. 400 vòng.
D. 800 vòng.
Câu 7. Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Thấu kính là khối chất trong suốt làm băng thủy tinh hoặc thạnh anh
B. Thấu kính thường làm bằng sắt
C. Thấu kính thường làm bằng cao su
D. Thấu kính thường làm bằng nhôm
Câu 8. Khi nói về tính chất của ảnh trên máy ảnh, kết luận nào sau đây là đúng?
Ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo, lớn hơn vật.
Ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
Ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh thật, lớn hơn vật.
Ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh thật, nhỏ hơn vật.
Câu 9. Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng là
A. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính.
C. Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng.
D. Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính.


Câu 10. Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngoài khoảng

tiêu cự của thấu kính. Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?
P'
Q'
P
P
P'
Q'
P'
Q'
P
P'
Q'
P
A.
C.
Q
O
F'
F
Q
O
F'
F
B.
Q
O
F'
F
D.
Q

O
F'
F
Hình 1


Câu 11: Trên một biến trở có ghi 60 Ω - 1,5 A . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định
của biến trở là:
A.U = 125 V .
B. U = 50 V .
C.U= 90V .
D. U= 75V .
Câu 14: Một điện trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrôm có điện trở suất
ρ = 1,1.10-6 Ω.m, đường kính tiết diện d1 =5mm,chiều dài dây là 60 m. Điện trở lớn nhất của biến trở là:
A.3,36 Ω
B. 4,6 Ω
C. 3,26 Ω
D.2,67 Ω

Hình 1
F
F
F
F
I

B.
I

C.
D.
I

A.
I
+
Câu15. Cho hình 1 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường của nam
châm. Hãy chỉ ra trường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng lên dây dẫn không đúng?
Câu 16. Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng.
A. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.
B. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.
C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.
D. Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.


Câu 17. Dùng một dây dẫn bằng đồng có chiều dài 4m, tiết diện 0,4mm 2 nối hai cực của một nguồn điện thì
dòng điện qua dây có cường độ 2A. Biết rằng điện trở suất của dây đồng là 1,7.10 -8Ω.m. Hiệu điện thế giữa hai
cực của nguồn điện là:
A. 0,32V.
B. 0,36V.
C. 3,4V.
D. 0.34V.
Câu 18: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn
sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây của cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu?
A.U = 123 V
B. U = 150 V
C.U= 132V
D. U= 175V
Câu 19: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng, cuộn thứ cấp có 5000 vòng đặt ở một đầu đường dây
tải điện. Biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 100kV. Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ?
A.U = 60kV
B. U = 50k V
C.U= 20kV
D. U= 17kV
Câu 20: Tính công suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây tải điện có điện trở 8Ω khi truyền đi một công suất
điện là 100 000W ở hiệu điện thế 20 000V.
A.300W
B.100W
C.150W
D.200W
Câu 21: Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp 40 000 vòng, đựợc đặt tại nhà máy phát
điện.Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 400V.Tính HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp ? A.U = 40kV
B. U =
50k V
C.U= 32kV
D. U= 45kV
Câu 22: Cho vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Điểm A nằm
trên trục chính cách thấu kính 18cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
A.32,5cm
B. 23,3cm
C.26,7cm
D. 22,5cm
Câu 23: Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì.Điểm A nằm
trên trục chính cách thấu kính 30cm.Thấu kính có tiêu cự 30cm.Ảnh cách thấy kính bao nhiêu?
A.ảnh cách kính 40cm
B. ảnh ở tiêu cự
C. ảnh cách kính 20cm
D. ảnh ở vô cực
Câu 24: Người ta chụp ảnh một cây cảnh có chiều cao là 1,2 mét đặt cách máy ảnh 2 mét, phim đặt cách vật
kính của máy là 6 cm. Tính chiều cao của ảnh trên phim ?
A. 3,6cm
B. 2,0cm
C.4,0cm
D. 4,5cm
Câu 25: Một người cao 1,6m được chụp ảnh và đứng cách vật kính của máy ảnh 3m. Phim cách vật kính 6cm.
Hãy tính chiều cao ảnh của người ấy trên phim.
A.3,2cm
B. 2,9cm
C.4,6cm
D. 3,5cm
Câu 26: Dùng máy ảnh để chụp ảnh một vật cao 80cm, đặt cách máy 2m. Sau khi tráng phim thì thấy ảnh cao
2cm. Hãy tính khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh.
A.8cm
B. 6cm
C.7cm
D. 5cm
Câu 27: Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát vật nhỏ, vật đặt cách kính 6cm. Tính khoảng
cách từ ảnh đến kính
A.10cm
B. 16cm
C.15cm
D. 18cm
Câu 28: Đặt một vật AB có dạng môt đoạn thẳng nhỏ, vuông góc với trục chính của một kính lúp, cách kính lúp
8cm. Biết kính lúp có ký hiệu 2,5x ghi trên vành kính. Xác định vị trí của ảnh.
A.20cm
B. 40cm
C.47cm
D. 38cm
Câu 29: Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10cm để nhìn một vật nhỏ đặt cách kính 8cm.
Ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần?
A.Lớn hơn vật 5 lần
B. Lớn hơn vật 6 lần C. Nhỏ hơn vật 5 lần D. Nhỏ hơn vật 5 lần
Câu 30 Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ có dạng mũi tên, được đặt vuông góc với trục chính của kính.
Ảnh quan sát được qua kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm. Biết khoảng cách từ kính đến vật là 8cm.Tính chiều
cao của vật.
A.6cm
B. 3cm
C.7cm
D. 8cm



Câu 31. Cho 1 dây dẫn có điện trở 20
được cắt thành 5 đoạn bằng nhau, điện trở của mỗi đoạn có giá trị là
bao nhiêu?




A.100
B. 30
C.4
D. 15
Câu 32:chiếu ánh sáng màu nào qua tấm lọc màu vàng sẽ thu được màu vàng:
A.đỏ
B. Da cam
C.vàng
D. tím
Câu 33. Hiên tượng quang học của cây do tác dụng gì cua ánh sáng
A.Nhiệt
B. Sinh hoc
C. Từ
D. Điện
Câu 34.thiết bị nào dưới đây tích lũy điện năng dưới dạng hóa năng
A.máy phát điện 1 chiều B.đinamô xe đạp
C. Pin mặt trời
D. Ác qui, pin khô
Câu 35. Thả rơi một vật ở độ cao 15 m so với mặt đất, khi gần chạm đất 1/3 cơ năng bị mất đi hỏi vật sau đó nảy nên độ
cao nào
A.10m
B. 22,5m
C.20m
D. 15m
Câu 36. Trộn 5 phần nước sôi vào 3 phần nước lạnh khi có cân bằng nhiệt thi lượng nước thu được có nhiệt độ bao nhiêu,
biết nước sôi ở nhiệt độ 1000C và nước lạnh ở 200C
A. 700C
B. 550C
C. 500C
D. 400C
Câu 37. Trộn 3 phần nước sôi vào 4 phần nước lạnh khi có cân bằng nhiệt thi lượng nước thu được có nhiệt độ bao nhiêu,
biết nước sôi ở nhiệt độ 1000C và nước lạnh ở 300C
A. 300C
B. 550C
C. 600C
D. 400C
Câu 38: Hiệu suất pin mặt trời là 15%. Điều này có nghĩa: Nếu pin nhận được
A. điện năng là 100J thì sẽ tạo ra quang năng là 15J.
B. năng lượng mặt trời là 100J thì sẽ tạo ra điện năng là 15J.
C. điện năng là 15J thì sẽ tạo ra quang năng là 100J.
D. năng lượng mặt trời là 15J thì sẽ tạo ra điện năng là 100J.
Câu 39: Nói hiệu suất động cơ điện là 90%. Điều này có nghĩa là 97% điện năng đã sử dụng được chuyển hóa thành
A. cơ năng.
B. nhiệt năng. C. cơ năng và nhiệt năng. D. cơ năng và năng lượng khác.
Câu 40a: Xác định lực từ trong các trường hợp sau:


B

+

+ + +
+ + +

+
+

+
+

+ +
+ +

I
S
N

B

I

.
. .
. .
. .

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.


I
N
S
I

N
S

.I

b: Xác định chiều của vector cảm ứng từ và cực của nam châm trong các hình sau:

I

.
I
I
I




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×