Tải bản đầy đủ

Đề thi thử trường Anh Sơn I

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ANH SƠN I

ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 3
NĂM HỌC: 2015-2016
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài:90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
cực đại là
A. 2 s.
B. 1,5 s.
C. 1 s.
D. 0,5 s.
238

Câu 2: Hạt nhân 92 U có cấu tạo gồm:
A. 238 proton và 92 nơtron;
B. 92 proton và 146 nơtron
C. 238 proton và 146 nơtron;
D. 92 proton và 238 nơtron;
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron. B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron .
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m. Con
lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,6 s.
B. 0,2 s.
C. 0,8 s.
D. 0,4 s.
Câu 5: Chọn câu Đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:
A. Tấm kẽm mất dần điện tích dương.
B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.
D. Điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 6: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng của hạt nhân nguyên tử?
A. Kg
B. u
C. MeV/c2
D. MeV/c
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với a =1 mm, D = 2 m, i =1,1mm, bước sóng của ánh sáng đơn
sắc chiếu đến hai khe là A. 0,55 μm.
B. 0,2m.
C. 0.55 mm.
D. 1,1 mm.
Câu 8: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi
A. T = 2π LC.

B. T = 2

π

L
C

C. T = 2

π

C
L




D. T =

CL
1
Câu 9: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H, thì cảm kháng của

cuộn cảm này bằng
A. 25 Ω.
B. 50 Ω.
C. 100 Ω.
D. 75 Ω.
Câu 10: Trong cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha thì rôto luôn là
A. phần cảm tạo ra từ trường.
B. phần quay quanh một trục đối xứng.
C. phần ứng tạo ra dòng điện.
D. phần đứng yên gắn với vỏ máy.
Câu 11: Quang phổ liên tục của một vật
A. phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ.
B. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
Câu 12: Chọn câu Đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosϕ = 0), khi:
A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.
B. đoạn mạch có điện trở bằng không.
C. đoạn mạch không có tụ điện.
D. đoạn mạch không có cuộn cảm.
Câu 13: Một người quan sát 1 chiết phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai
ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 4 m/s
B. v = 8 m/s
C. v = 1 m/s
D. v = 2 m/s
8
Câu 14: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.10 m/s có bước sóng là
A. 30 m.
B. 3 m.
C. 300 m.
D. 0,3 m.
Câu 15: Một sóng cơ có phương trình u = 6 cos 2π (

t
x
− ) (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Chu kì
0,1 25

của sóng là
A. 1 s.
B. 0,1 s.
C. 20 s.
D. 2 s.
Câu 16: Sóng điện từ
A. Là sóng ngang.
B. Không truyền được trong chân không.
C. Là sóng dọc.
D. Không mang năng lượng
Câu 17: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được
tính theo công thức
A. λ = 2v/f
B. λ = 2v.f;
C. λ = v.f;
D. λ = v/f;


Câu 18: Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện tức thời biến đổi cùng pha khi:
A. Mạch có ZL= ZC
B. R = ZL –ZC.
C. Mạch có ZL>ZC
D. Mạch có ZL< ZC
Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. kết hợp.
B. đơn sắc.
C. cùng màu sắc.
D. cùng cường độ.
Câu 20: Trong dao động điều hòa giá trị cực đại của gia tốc là:
A. - ωA .
B. − ω 2 A .
C. ω 2 A .
D. ωA .
Câu 21: Cho hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số có phương trình lần lượt là: x1 = 2 cos(3π t +

x 2 = 2 cos 3πt (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 2 3 cm.
B. 4 cm.
C. 2 cm.

π
) (cm),
2

D. 2 2 cm.

Câu 22: Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. Giảm điện trở suất của một chất bán dẫn khi được nung nóng.
B. Giảm điện trở suất của kim loại khi được chiếu sáng.
C. Giảm điện trở suất của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng.
D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
Câu 23: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm. Giá trị nào của biên độ dao động sau đây là đúng?
A. - 10cm
B. 5cm
C. - 5cm
D. 10cm
Câu 24: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?
A. Khúc xạ ánh sáng.
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Quang điện.
D. Phản xạ ánh sáng.
Câu 25: Cho mạch R,L,C nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện
lần lượt là UR = 40 V, UL = 100 V và UC = 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 40 2 V.
B. 60 V.
C. 60 2 V.
D. 40 V.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai khi nói đến tính chất tia X
A. Làm phát quang một số chất
B. Làm đen kính ảnh.
C. Có tác dụng sinh lý.
D. Bước sóng tia X càng dài thì khả năng đâm xuyên càng mạnh.
Câu 27: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi điều hòa
A. Sớm pha

π
so với vận tốc.
2

C. Cùng pha với vận tốc.

B. Chậm pha

π
so với vận tốc.
2

D. Ngược pha với vận tốc.

60
27

Co có khối lượng là 59,9192u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
60
1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 27 Co là
Câu 28: . Hạt nhân

A. 0,5650u;
B. 0,5362u;
C. 0,6541u;
D. 0,6370u
Câu 29: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2 πt (cm). Biên độ và chu kì dao động của vật là
A. 6cm, 2s.
B. 4cm, 1s.
C. 4cm, 1Hz.
D. 6cm,1s.
Câu 30: Giới hạn quang điện của một kim loại là λ0 = 0,30µm. Công thoát electron của kim loại đó là
A. 1,16eV;
B. 2,21eV;
C. 4,14eV;
D. 6,62eV
Câu 31. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U ocos(ωt) V. Kí hiệu UR, UL,
UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R; cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Biết
. Tính hệ số công suất của đoạn mạch.

A.

.

B.

.

C.

. D. .

Câu 32: Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây không cảm thuần nối tiếp với một điện trở thuần theo đúng thứ tự, điểm M
giữa điện trở thuần và cuộn dây. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều khi đó điện áp hiệu dụng trên trên các đoạn
AM và MB bằng nhau và bằng 200 V. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai điểm MB là
A.
B.
C.
D.
Câu 33.Một thấu kính hội tụ mỏng, hai mặt cầu lồi giống nhau có bán kính 20cm. Chiết suất của thấu kính đối với ánh
sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,50 và 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím
là:
A. 1,50cm.
B. 1,482cm.
C. 1,481cm.
D. 1,96cm.
Câu 34: Một nguồn sóng (coi như một điểm) phát sóng cơ trong một môi trường vật chất theo mọi hướng như nhau, với
bước sóng λ. Hai điểm M, N trong môi trường đó cách nguồn sóng các khoảng lần lượt d 1, d2 và cách nhau một khoảng
d. Các phần tử vật chất tại M và N dao động lệch pha nhau
A.
B.
C.
D.


Câu 35: Trên một sợi dây căng ngang có ba điểm A, B, C sao cho AB = 1 cm, BC = 7 cm. Khi có sóng dừng trên sợi
dây với bước sóng λ = 12 cm thì A là một nút sóng, B và C cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Khi điểm
B ở phía trên vị trí cân bằng của nó một khoảng 1 cm thì điểm C ở
A. trên vị trí cân bằng
B. dưới vị trí cân bằng
C. dưới vị trí cân bằng cm.
D. trên vị trí cân bằng
Câu 36: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu một chùm sáng trắng (bước sóng từ 0,40 µm
đến 0,76 µm). Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách giữa hai khe với màn là 3 m. Điểm M trên màn cách vân
trung tâm một khoảng x. M không thuộc vân sáng nào nếu
A. 0 < x < 1,14 mm.
B. 0,6 mm < x < 1,14 mm.
C. 0,285 mm < x < 0,65 mm.
D. 0 < x < 0,6 mm.
Câu 37: Hạt nhân X sau một lần phân rã thì biến thành một hạt nhân khác bền. Ban đầu một mẫu chất X tinh khiết có
N0 hạt nhân, sau thời gian 1 chu kì bán rã, số prôtôn trong mẫu chất giảm đi N 0 hạt, số nơtrôn trong mẫu chất
A. tăng N0 hạt.
B. giảm 1,75N0 hạt.
C. giảm N0 hạt.
D. tăng 1,75N0 hạt.
Câu 38: Hạt nhân
đứng yên phân rã β-, hạt nhân con sinh ra là
có động năng không đáng kể. Biết khối lượng
32
32
các nguyên tử P và S lần lượt là 31,97391 u và 31,97207 u, với Trong phân rã này, thực nghiệm đo được động năng
của êlectrôn (tia β-) là 1,03518 MeV, giá trị này nhỏ hơn so với năng lượng phân rã, vì kèm theo phân rã β còn có hạt
nơtrinô. Năng lượng của hạt nơtrinô trong phân rã này là
A. 0,67878 MeV.
B. 0,166455 MeV.
C. 0,00362 MeV.
D. 0,85312 MeV.
Câu 39: Trên một sợi dây có sóng dừng tần số góc ω = 20 rad/s. A là một nút sóng, điểm B là bụng gần A nhất, điểm C
giữa A và Khi sợi dây thẳng thì khoảng cách và Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5
cm. Tốc độ dao động của điểm B khi li độ của nó có độ lớn bằng biên độ của điểm C là
A. 80 cm/s.
B. 160 cm/s.
C. 160 cm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 40: Đặt lần lượt các điện áp xoay chiều u 1 = Ucos(100πt), u2 = Ucos(110πt), u3 = Ucos(120πt) vào hai đầu một
đoạn mạch RLC thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i 1 = Icos(100πt + φ1), i3 = Icos(120πt + φ3). Hệ thức
nào sau đây là hệ thức đúng?
A. φ3 < φ1.
B. φ2 < φ3.
C. φ1 = φ3.
D. φ1 < φ2.
Câu 41: Một sợi dây cao su nhẹ, hệ số đàn hồi không đổi, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật nhỏ A khối lượng m,
vật A được nối với vật nhỏ B (khối lượng 2m) bằng một sợi dây nhẹ, không dãn. Khi cân bằng dây cao su dãn 7,5 cm.
Lấy , bỏ qua lực cản của không khí và coi khoảng cách giữa hai vật không đáng kể. đốt dây nối hai vật để cả hai vật bắt
đầu chuyển động với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật A ở vị trí cao nhất thì vật B chưa chạm đất, khoảng cách giữa
hai vật lúc đó có giá trị gần giá trị nào sau đây nhất?
A. 32,7 cm.
B. 34,6 cm.
C. 28,3 cm.
D. 22,3 cm.
Câu 42: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và
nhỏ nhất của lò xo là 90 cm và 80 cm. Gia tốc a (m/s2) và li độ x (m) của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau
qua hệ thức x = -0,025a. Tại thời điểm t = 0,25 s vật ở li độ và đang chuyển động theo chiều dương, lấy phương trình
dao động của con lắc là
A. x = 5 cos cm.
B. x = 5cos cm.
C. x = 5cos cm.
D. x = 5 cos cm.
Câu 43: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 5 mH đang dao
động điện từ tự do. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
của mạch biến thiên theo thời gian t được biểu diễn bằng đồ thị như
hình vẽ (đường Wt biểu diễn cho năng lượng từ trường, đường W đ
biểu diễn cho năng lượng điện trường). Điện tích cực đại của tụ điện

A. 2.10-4
B. 4.10-4
C. 3.10-4
D. 5.10-4
Câu 44: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α1, α2 và chu kì tương ứng T1,
T2 = T1. Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên. Sau thời gian đầu tiên, quãng đường mà vật nhỏ của hai con lắc đi
được bằng nhau. Tỉ số có bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Trên mặt nước phẳng lặng, hai điểm A, B cách nhau 21 cm, điểm M cách A và B lần lượt 17 cm và 10 cm,
điểm N đối xứng với M qua đường thẳng AB. Đặt tại A và B hai nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng, cùng
biên độ, cùng tần số, cùng pha. Khi đó sóng trên mặt nước có bước sóng 2 cm. Số điểm đứng yên trên đường thẳng MN

A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 46: Giả sử môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm, các nguồn âm xem là nguồn điểm và phát âm
với công suất không đổi. Hai điểm A, B lần lượt cách điểm O các khoảng R 1, R2. Nếu đặt tại A một nguồn âm công suất
P1 hoặc đặt tại B một nguồn âm công suất P 2 thì cường độ âm tại O do các nguồn âm này gây ra là bằng nhau và bằng I.


Để một nguồn âm có công suất P = P 1 + P2 truyền âm qua O với cường độ âm cũng bằng I, phải đặt nguồn này cách O
một khoảng
A. R1 + R2.
B.
C.
D.
Câu 47: Điện năng được truyền đi từ một máy phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải một pha, với hiệu suất
truyền tải 90%. Do nhu cầu tiêu thụ điện của khu dân cư tăng 11% nhưng chưa có điều kiện nâng công suất máy phát,
người ta dùng máy biến áp để tăng điện áp trước khi truyền đi. Coi hệ số công suất của hệ thống không thay đổi. Tỉ số
vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là
A. 11.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 48: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi thì ZL > ZC. Cố định L và C, thay đổi R. Khi công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì cường độ dòng điện
tức thời trong mạch có biểu thức i = 2cos A. Khi R = R1 thì cường độ dòng điện trong mạch chậm pha so với điện áp
hai đầu mạch. Khi thì công suất tiêu thụ trong mạch bằng công suất của mạch khi R = R 1. Biểu thức cường độ dòng
điện qua mạch khi R = R2 là
A. i = cos
B. i = cos
C. i = cos
D. i = cos
Câu 49: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở
thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L = 50 Ω thì cường độ dòng điện tức thời qua
mạch có biểu thức i = Icos. Nếu mắc nối tiếp thêm một tụ điện vào đoạn mạch nói trên rồi đặt hai đầu mạch vào điện áp
xoay chiều đó thì biểu thức cường độ dòng điện là (A). Biểu thức điện áp tức thời hai đầu mạch là
A. u = 200cos V.
B. u = 220cos V.
C. u = 200cos V.
D. u = 220cos V.
Câu 50: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u = 100 6 cos( ω t + ϕ ). Khi
K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là i m và iđ được biểu diễn như
hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng :
A. 100Ω.

B.50 3 Ω.

C. 100 3 Ω.

D.50 2 Ω

i(A)

3
3

A

R

M

C
N

L

0
B

− 3
K

−3

Im



t(s)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×