Tải bản đầy đủ

SKKN một số biện pháp bồi dưỡng giáo viên khối lá nâng cao chất lượng môn làm quen với toán

PHÒNG GIÁO GD-ĐT KRÔNG ANA
TRƯỜNG MẦM NON O

SÁNG KIẾN KIN

NG IỆM

ĐỀ TÀI:

MỘT SỐ BIỆN P ÁP BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN K ỐI LÁ
NÂNG
O
ẤT LƯỢNG MÔN LÀM QUEN VỚI TOÁN

ọ và tên: Văn Thị Thủy
Đơn vị công tác: T

n

Trình độ đào tạo: Đ h
Môn đào tạo: G á dụ


n n
h
n n

Krông Ana, tháng 01 năm 2016
1

n n


M

L

I. P ẦN MỞ ĐẦU ....................................................................................3
1. Lý d
2.

h n đề tà .....................................................................................3

ụ t êu, nh ệ



t

n n h ên

4. G ớ h n h
. h

vụ ủ đề tà ..................................................................4

n

u ..............................................................................5

v n h ên


há n h ên

u ..................................................................5

u .........................................................................5

II. P ẦN NỘI DUNG ...............................................................................6
1.
2. Th

u n ............................................................................................6
t n ..............................................................................................7

2.1. Thu n

- Khó khăn............................................................................8

2.2. Thành công - h n hế ...........................................................................8
2. .

ặt

nh -

ặt yếu..............................................................................9

2.4. Các nguyên nhân- á yếu t tá độn ................................................10
2. . hân t h đánh
.G

há ,

á á vấn đề về th

à đề tà đã đặt

.........10

ện há .............................................................................10

.1 . ụ t êu ủ

phá ,

.2. Nộ dun và á h th
. . Đ ều k ện để th
.4.

t n

qu n hệ

. . Kết qu kh
4. Kết qu :thu đ

h ện



á

n hệ ,
qu kh

ện há ......................................................10

th

h ện ........................................................10
há - B ện há ......................................18
há ,

ện há .........................................19

á t ị kh
n hệ

h
,

ủ vấn đề n h ên
á t ị kh

h

u ............19

ủ vấn đề N ....20

III. P ẦN KẾT LUẬN, KIẾN NG Ị ....................................................20
1. Kết u n .................................................................................................20
2. K ến n hị ..............................................................................................21

2


MỘT SỐ BIỆN P ÁP BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN K ỐI LÁ NÂNG
ẤT LƯỢNG MÔN LÀM QUEN VỚI TOÁN

O

I. P ẦN MỞ ĐẦU:
1. Lý do chọn đề tài.
T n á h t độn
á dụ t ẻ t n
n n.
t độn vu h
à ột t n nhữn h t độn hủ đ , n h t độn h t đ
thể h ện
qu á
h t độn hun ó hủ đ h đó à h t độn un ấ hủ yếu ó
hệ th n k ến th
n t n ị h t ẻ.V y tổ h
á t ết h nh thế nà để
t ẻ ĩnh hộ á k ến th
ột á h đ n n nh n h ệu qu nhất à đ vớ ôn
“ Là quen vớ t án” Đây à ôn h đò hỏ độ h nh xá
. u n à t t
đ
v ệ này t ớ hết đò hỏ n
á v ên h ó tâ huyết vớ n hề, y
uy n hĩ tì tò , hu đá tỉ ỉ, án t h ớn dẫn t ẻ th
và h t
độn
ột á h ó kh h để t ẻ ớ đ u nắ
ắt, hình thành nhữn kỹ năn
h t đ vớ ôn à quen vớ
ểu t n t án
đẳn . Đ vớ ôn h
này n
á v ên n h đ u t th
n, ôn
ột á h ôn hu,
kh h để huẩn ị đồ dùn h t ết ớ
n t ết h đ t đ
h ệu qu
và kh năn t ế thu k ến th
ủ tẻ ẽđ tđ
độ
nhất t n quá
trình tham gia các h t độn ủ t ẻ. Xuất hát từ nh n th
ủ t ẻ từ t
qu n
nh độn , đến t duy t ừu t n , từ t duy t u t n qu y t về th t ễn.
Thôn qu
ôn h
t ẻ nh n th t t h n về thế ớ xun qu nh. Từ đó
hình thành hệ th n h á k ến th
ột á h h nh xá , kh h . Nh n th về
t án h
ó ên qu n
t th ết vớ quá t ình hát t ển t àn d ện ủ t ẻ, thôn
qu t án h
ớ hình thành t ẻ kh năn tì tò , qu n át, khá
há,
ánh,
hân t h, tổn h
á
v t h ện t n khá h qu n. T ên
đó ổ un
thê v n n ôn n ữ và ó h n t h
và v ệ hát t ển t tuệ và thể hất
h t ẻ.
Qu

ôn h
à quen vớ t án t ẻ đ
h t vu h , th hành
đế
n ằn nh ều hình th , t ẻ đ
tế x ,đ
và á đồ v t,
qu n át à quen vớ á hình d n ủ á v t thể ủ ô t n xun qu nh
ất đ d n và h n h . T ẻ ết xá định đ
h h , h tá, h t ớ ,
h
u, h t ên, h d ớ ủ
n thân và ủ đ t n khá , ũn nh kỹ
năn định h ớn t n khôn
n
t ẻ hát t ển về á á qu n. Qu ôn
h này
t ẻ t h ũy v n k ến th
đẳn về hình thành ểu t n t án
h v n dụn t
t ế và uộ
n hàn n ày ủ t ẻ.
t độn làm quen vớ toán là h t độn ất khô khan và
h t độn đặ ệt là các đề tài hình thành các ểu t n về
phép đế th n ặ đ , ặ
nh ều n có nộ dung
n nhau,
n là kh lá thì cho t ẻ đế , thêm ớt, chia nhóm trong h
10. Cho nên nếu ta hỉ t trung vào k ến th d y t ẻ theo đ n

khi h t ẻ th n ất nhanh chán ẽ không thu hút đ
3

n nhắ . Các
n , con và
hỉ khác về
vi từ 6 đến
các ớ , nếu
chú ý ủ t ẻ.


t độn làm quen vớ toán giúp t ẻ ết quan sát, phát h ện nhữn dấu h ệu
nổ
t rõ nét về màu ắ , hình d n , kích th ớ , hủn
để t ẻ có thể t
thành nhóm đồ v t theo dấu h ệu cho t ớ . Làm quen vớ toán còn giúp t ẻ
nh n ết
khác ệt rõ nét về
n . Thông qua h t độn làm quen vớ
toán còn giúp t ẻ nh n ết và
đ n tên các hình kh , ết định h ớn trong
không gian, th gian, nh n ết các con
trong uộ
n hàng ngày nh
nhà,
đ ện th , ển
xe.... Chính vì v y v ệ định h ớn cho t ẻ về h t
độn làm quen vớ toán là v ệ làm ất quan t ng trong t n
non.
Là án ộ qu n ý hụ t á h huyên ôn ủ t n
n n
tô nh n thấy đ
t qu n t n t n v ệ hă ó – á dụ t ẻ
n n,
thấy đ
v t ò và nh ệ vụ
ủ ình, t n v ệ hát t ển nhữn
n nt n
ủ đất n ớ , ó h n xây d n
n hệ
á dụ nó ên và
đất n ớ nó hun n ày àn t t đẹ h n.
Trong quá trình d
h t độn cho t ẻ làm quen vớ toán ủ các ớ lá
5 - 6 tuổ , tôi nh n thấy các cháu h h n thú tham gia vào h t động, h
tích
trong ĩnh hộ tri th ; đồ dùng d y h
h phong phú hấ dẫn t ẻ.
Giáo viên h chú ý nh ều xem t ẻ u n gì? n gì? Cách th lên ớ ủ
giáo viên h linh h t, sáng t . Chính nhữn h n hế này đã nh h n ất
nh ều đến quá trình h t độn cho t ẻ làm quen vớ toán trong t n
non.
Nh n th đ
t
quan t n đó tôi đã hủ độn giành th gian nghiên u
tài ệu,
kế h h và tìm ra ột
h n pháp để t uyền t kinh n h ệ
n d y đến giáo viên, h ớn dẫn á v ên tì tò và đ
nhữn h n

n d y
h
n k ến th t ẻ t ế thu đ
đ t kết qu
,tẻ
h n th , ô nổ t h h đ
nh ều nộ dun và
n d y để
h
h n
h h n, t
ô u n đ vớ t ẻ và hù h vớ đ ều k ện t n
ình đ n
công tác
Vì thấy đ
t qu n t n ủ h t độn à quen vớ t án, nên tô đã
h n đề tà n h ên u “Một số biện pháp bồi dưỡng giáo viên khối lá nâng
cao chất lượng môn làm quen với toán”.
2. Mục tiêu, nhiệm vụ của đề tài
ụ đ h n h ên u ủ đề tà ẽ à: Kh
át kh năn nh n th t duy
ủ t ẻ đ vớ ộ ôn à quen vớ t án t ên
đề
ột
há , ện
há th h h nhằ
á v ên t n quá t ình h ớn dẫn t ẻ ôn “Là
quen vớ t án” ó h ệu qu nh : k h th h t nh án t , hát t ển về t tuệ và
hình thành ểu t n t án h về
n , t ẻ ết á h đế , thê
ớt t n
h
v từ 1 đến 1 .... Thôn qu đó nhằ
hát huy t nh t h
hủ độn
t ẻ.
Nh ệ

vụ n h ên

u ủ đề tà :

Nh ệ vụ à đề tà đặt
nhằ t
hộ un ấ , ủn
n h ệ , à tăn
tò ò, h n th . Qu th h ện đề tà này nhằ
v ên t n t ết d y t nh ều
hộ h t và ĩnh hộ đ
nh ều k ến th
4

k nh
á



nhằ
th

hát huy t nh án t , t nh t h
h t ẻ thôn qu h n t ình

t

Giúp giáo viên tì
h tẻt n
ôn Là
G á v ên

tẻt

hủ độn và hát t ển t duy, nh n
n n ớ.

á
há , ện há để t
quen vớ t án .
n h ệ , tì

tò , k h th h

đ

h n th , sáng

án t

ủ tẻ

u kh v n dụn đề tà ẽ ó h n đắ
đ vớ á v ên t n quá
t ình hình thành nhân á h hát t ển t duy, đồn th
hát t ển t t kh năn
nh n th
ủ t ẻ.
3. Đối tượng nghiên cứu
B ện há
vớ t án

ồ d ỡn

á v ên nhằ

nân

hất

n

ôn à

quen

4. Giới hạn phạm vi nghiên cứu
nân

Khuôn khổ n h ên u : ột
B ện há
hất
n
ôn à quen vớ t án
Đ

t

Th

n kh

át : G á v ên kh

n n h ên

u : Nă

h

ồ d ỡn

á v ên nhằ

á và t ẻ -6 tuổ

2 1 -2016

5. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu tài liệu:
Để đề tà này
ôn à quen vớ t
t nh nh, huyện t
nhằ
á v ên

ó h ệu qu
á v ên d y đ t đ
kết qu
t n
án tô đã khôn n ừn tì tò tà ệu t n á h á , t v ,
nh, t ên
n … ó nhữn hình nh ên qu n đến t ết h
ây
h ý từ t ẻ.

Phương pháp trò chuyện:
ớn dẫn á v ên t
đổ vớ hụ huynh về tình hình h t
ủ tẻ
ớ ũn nh
nhà, qu đó á v ên ó đ ều k ện the d , u n nắn t ẻ. Bên
nh đó tô ũn th n xuyên t ò huyện ùn ô á và t ẻ để nắ
ắt đ
á n uyên nhân à
h t ẻ khôn th h h
ôn à quen vớ t án và tì
h ớn khắ hụ .
Phương pháp quan sát:
T n á
h t ết à quen vớ t án ủ á ớ
-6 tuổ tô uôn
qu n át và h ớn dẫn á v ên h ý từn t ẻ để u n nắn, ủn
, èn uyện
thê á kỹ năn h t ẻ.
Phương pháp điều tra:
Và đ u nă h , tô đã hủ độn k ể t , kh
át, th n kê về ôn
à quen vớ t án để nắ
ắt kh năn nh n th
ủ từn á nhân t ẻ và kh
năn ên ớ ủ á v ên. ụ thể:
Đ

vớ

á v ên:
5


Tổng
số giáo
viên
khối lá

K t
qu

Tỉ lệ

nh h t, án t

8

3/8

38 %

h

8

4/8

50 %

8

3/8

38 %

NỘI DUNG

ình th

tổ h

h

ử dụn đồ dùn đẹ , kh
T
ô t
dẫn h n

Đ

n h t độn

h tẻ

h n

h hấ

vớ t ẻ :
Nội dung

T ẻ đế , thê
ớt, chia
nhó
n từ 1-10

Xế t

h n

n

T ẻ ết th
tá đ

n
h ện th

Định h ớn t n khôn
gian

TS học sinh
khối lá

K t qu

Tỉ lệ

143

85/143

59%

143

80/143

56%

143

65/143

45,5%

143

70/143

49%

II. P ẦN NỘI DUNG
1. ơ sở lý luận
Tổ h h t độn à quen vớ t án h t ẻ
n n à ột h t độn ất
qu n t n . ột t ết h nếu hỉ d y đ n h n há , đ y đủ á
ớ thì vẫn
h đủ vì t ẻ hỉ th
đón nh n
t uyền t k ến th
ột á h nh độn
hấ dẫn kh t ết h đó ó nhữn đồ dùn nh độn , h n h ô u n đ vớ
t ẻ.
B n thân tô nh n thấy à quen vớ ôn t án à ột ôn h khó và khô
kh n, à quá t ình hình thành á
ểu t n
n đ u t ẻ ẫu á -6 tuổ
đón
ột v t ò ất qu n t n t n v ệ un ấ nhữn k ến th
nđ u
h t ẻ. h t ẻ à quen vớ nhữn
ểu t n t án n y từ tuổ
n n
h nh à
hộ t t để
t ẻ hình thành hẩ
hất, năn
h t độn
tẻ
nh qu n át, tì tò ,
ánh. Qu đó
t ẻ hình thành nhữn kh năn tì
6


tò , qu n át... th đẩy
hát t ển t duy, hát t ển n ôn n ữ h t ẻ, hình
thành á
ểu t n về ôn t án nh :
n , hình d n , k h th ớ , hé
đế , định h ớn t n khôn
n, th
n, hình thành và hát t ển kh năn
nh n th
á ểu t n
n đ u về ôn t án, á th tá t duy: Qu n át, t
duy,
ánh, hân t h tổn h , khá quát hó , kh năn t nh u n, hán đ án,

n và tì á h
quyết vấn đề un ấ và hát t ển n ôn n ữ h t ẻ
nh : h
h – phía trái, phía trên – h d ớ , h t ớ –phía sau..... Cung
ấ nhữn k nh n h ệ , nhữn vấn đề ó ý n hĩ và th vị n ũ ó ên qu n
đến uộ
n hàn n ày ủ t ẻ, ó h n hát t ển á năn
nh n ết,
năn
h t
h t ẻ,
t ẻ ó nhữn h n n nh nh nh y x y t n
uộ
n hàn n ày, để u này t ẻ vữn vàn , t t n h n kh t ế nh n nhữn
k ến th
ủ ôn t án
đ n t ế the ủ uộ đ .
Kh năn t
á nh n ết
n , hé đế , định h ớn t n khôn
n, th
n nh n ết hữ
hụ thuộ và
tuổ , v n k nh n h ệ
n
và nh qu nh xun qu nh n thân t ẻ và nhất à tá độn
á dụ ủ á
v ên. B vì á v ên h nh à n
đ u t ên đặt nền ón t th
h t ẻ để
h t ẻ ó thể t ế thu k ến th
ột á h dễ dàn và h ệu qu h n qu á t ết
d y à quen vớ t án.
Bên nh đó á v ên n xá định đ
ẫu á đ
xe nh à á h th h ớn
n n nhằ
ụ đ h ĩnh hộ nhữn k ến th
ớ qu n và hát t ển á năn
khá .
d y h đô kh h t độn nh n ết ủ t ẻ
đón v t ò qu n t n t n
á dụ d y h

h n há
dẫn ủ nhà
kỹ năn , kỹ
á nhà n h ên
ắn ền vớ h
.

d yh
tuổ
á dụ vớ t ẻ
x , hình thành thế
u h ằn , t n
t độn th t ễn và

Vớ định n hĩ , h n há d y h
n n khôn hỉ đ
xe d ớ
ó độ nhà á dụ đ
ý k ến th đến t ẻ the á h th nà , à òn xe
xét h t độn nh n th
ủ t ẻ d ễn nh thế nà . B nhữn k ến th
à
t ẻ nắ đ
à n hẩ
ủ h nh h t độn ủ t ẻ h khôn h ủ nhà
á dụ . Thôn qu h t độn ó t nh khá nh u à t ẻ nắ đ
nhữn k ến
th . Vì v y, v ệ tổ h
á h t độn h t ẻ đón v t ò quyết định nhằ
t ẻ ĩnh hộ k ến th .
Nên kh xá định h n há d y h
á v ên n h nắ đ
h t
độn h t ẻ à quen vớ t án khôn hỉ xuất hát từ h t độn ủ nhà á
dụ
à òn ó t nh hất nh n ết h t độn th t ễn ủ t ẻ đ vớ thế ớ
xung quanh.
2.Thực trạng
2.1 Thu n
Thu n
Đ
đ

Đ
át

- khó khăn
:
qu n tâ



ấ Uỷ đ n , h nh quyền đị

h

n .

qu n tâ , hỉ đ t n tình ủ hòn G á dụ & Đà t ,
ủ huyên v ên N ành h
n n t n huyện.
7

hỉ


t

h kết h
á dụ
ne

n

v t hất, t n ớ t
ủ ô và t ò. ân h
n .

d y và h
h t


ủ B n đ d ện h
ình ùn t ến ộ.

hụ huynh đ
đến v ệ h t

ẹh

n đ đ
ó ón
át t

à à
độn nh n
ủ con em mình.

Độ n ũ á v ên nh ệt tình, n tâ
để nân
n h ệ vụ huyên ôn.

nh ó

h n ùn vớ nhà

để hụ vụ t t h ôn tá
đ ều k ện h á háu nh

ất h ếu h , th

n xuyên qu n

ôn tá , ó t nh th n t h , t

èn

Khó khăn:
á để t
huyên ôn đô

n khôn t t un nên v ệ đ
òn ặ khó khăn.

hỉ đ

và the d

Về á v ên năn
khôn đồn đều, ột
á v ên t ẻ ớ về nên
òn n t n t n v ệ tổ h
á t ết h
à quen vớ t án the h n
t ình
n n ớ . G á v ên h
ết á h t
hộ h t ẻ hát huy t nh
t h
. Đô
á v ên h th
án t
òn nó nh ều h n t ẻ. D đó
h
hát huy đ
v tòt h
ủ t ẻ t n quá t ình h t độn . Về h
t ẻ ột t ẻ h qu ớ
, hồ . Nhất à
háu đồn à dân tộ Th ểu
t Buôn T ấ . h nh vì v y nên nh ều t ẻ òn h n hế về á kỹ năn nh
đế , thê
ớt, th h ện á th tá đ …
ột

hụ huynh òn h

qu n tâ

nh ều đến v ệ h

t



ne

mình.
2.2 Thành ôn , h n hế
* Thành công:
u kh á dụn đề tà
n thân tô nh n thấy á v ên ó á h d y nh
h t, án t h n, t
đ
nh ều đồ dùn t t đẹ , hấ dẫn để ô u n t ẻ
và t ết d y h n.... T ẻ th
t h
t n
h t độn vu vẻ. T ẻ th h
đ
h
ôn t án, t ẻ ết ử dụn đ
ột
kỹ năn
n về áy t nh
(nhấ huột, ấ
huột...) t ẻ ết á h đế
nh ều á h khá nh u, nh n ết
đ
á k h th ớ , hình d n ủ á đồ v t, kh năn định h ớn t n
khôn
n, th
n và h n th , h t độn t h
h nt ớ .
n hế: V ệ kh thá thôn t n t ên
còn h n hế
ột
á v ên ớn tuổ .
2.

ặt
ặt

nh -

n ,

n d y trên máy vi tính

ặt yếu

nh :

Kh t ến hành á
t n quá t ình tổ h
độn t h
h n.

ện há
á h t độn

á v ên t t n, và nh h t án t h n
à quen vớ t án, t ẻ h n th và h t

8


Giáo viên có tinh th n t h
và đ
t hù h vớ năn
, vớ
t ình độ h ện ó, h u hết à á v ên t ẻ ó k ến th , v ệ t ế
n nhữn vấn đề
ớ ất nh nh, từ đó á dụn t n quá t ình d y h đ t h ệu qu
.
Về h
n nt n

hụ huynh đ
nh n th
đ n h ện n y à hết

đ
t
qu n t n
qu n t n .

ủ G á dụ

Qu á h t độn t ẻ th h ện ô nắ đ
đặ đ ể tâ
nh ý ũn
nh t nh á h, nh n th
ủ t ẻ để ó ện há
á dụ t ẻ t t h n. Từ đó t ẻ
tha
t h
vu vẻ th
á
nh d n t ình ày ý k ến ủ ình t ớ t
thể.
ặt yếu
G á v ên h

th

hủ độn

nh h t t n v ệ tổ h

á h t

độn .
ử dụn đồ dùn
t ẻ.
h

T
ô t
hấ dẫn

h

kh

n h t độn

Kh thá
ô t
dụ t ẻ òn h n hế.
ột
háu à n
thao tác, kỹ năn òn h

h , h

th

h tẻ h

h ý hát huy t nh t h

h n

h , th ết kế á t ò h

n xun qu nh n y t n

ớ để v n dụn h ặ

đồn à dân tộ th ểu
thành th .

nên v ệ th

á

h ện á

2.4 á n uyên nhân, á yếu t tá độn
- N uyên nhân ủ

thành ôn :

Độ n ũ á v ên nh ệt tình, tâ huyết vớ n hề, nh n th đ
t
qu n t n ủ v ệ nân
t ình độ chuyên môn n h ệ vụ, h
h hỏ , tìm
tò , án t
nhữn á h d y h y nhằ ô u n t ẻ và
h .
- N uyên nhân ủ
Xây d n kế h
V

h n hế, yếu ké
h ồ d ỡn

th ếu đồ dùn dụn

huyên

:
ôn h

ụ hụ vụ h

kh

h , h

á h t độn

à

àn
quen vớ

toán
Đồ dùn , đồ h
hụ vụ h h t độn
dẫn nên khôn u n h t t ẻ t n á h t độn

òn đ n đ ệu, àu ắ
à quen vớ t án.

h

hấ

ột

á v ên ử dụn đồ dùn h
ó kh h , h
hát huy đ
t nh t h
t ẻ. Khai thác ô t n xun qu nh n y t n ớ để v n dụn
h ặ á dụ t ẻ òn h n hế.
Bên nh đó ột
háu h qu nhữn ớ d ớ ên nên v ệ t ế
n
h đế , nh n ết
qu n hệ h n ké , nh n ết về k h th ớ , hình d n , và
định h ớn t n khôn
n òn ất khó khăn....
9


2.

hân t h, đánh

á á vấn đề về th

t n

à đề tà đã đặt

Qu the d v ệ tổ h
á h t độn , d
, th
n
n thân tô
nh n thấy ằn
á v ên h
nh d n đổ ớ , h
ó
nh h t, án t
òn
khuôn áy ó . D đó h
hát huy đ
v tòt h
ủ tẻt n
quá t ình h t độn à quen vớ t án, ột
á v ên òn yếu về kĩ năn tổ
h
á h t độn
n t n kh xử ý tình hu n . Bên nh đó v ệ ử dụn đồ
dùn , đồ h khôn kh h nên h th
u n h t tẻ t n á h t
độn . G á v ên t n quá t ình ên ớ nó nh ều, ô đồ h
hát huy đ
t nh t h
hủ độn ủ t ẻ. G á v ên òn ử dụn
á ụt
qu n h
hù h , h kh h dẫn đến t ết d y h đ t h ệu qu
.
Kh thá
ô t n xun qu nh n y t n
dụ t ẻ òn h n hế. ình th tổ h
h
h

ớ để v n dụn h ặ
nh h t.

á

á kĩ năn , th tá ủ t ẻ òn h , kh năn d ễn đ t ằn n ôn n ữ
ủ tẻ h
u át. T ẻ h t độn
khôn h n th . ó nhữn háu òn
nh t nhát h
nh d n. Th
và á h t độn h t h
.
Từ v ệ hân t h đánh á á vấn đề về th
á v ên kh á ó á h d y h y, ô u n t ẻ và
há , ện há ụ thể nh
u:

t n t ên nhằ
h h n. Tô đ

h
ột

3. Gi i pháp, biện pháp:
.1.

ụ t êu ủ

há ,

ện há

G
á v ên nắ vữn h n há , hủ độn
t n quá t ình tổ h
á h t độn à quen vớ toán.

nh h t, án t

ử dụn đồ dùn
ột á h kh
qu nh n y t n ớ để v n dụn h ặ

h h n. Kh thá
ô t n xun
á dụ t ẻ đ t h ệu qu h n..

ó kh năn xử ý tình hu n
h t độn .

h

t t, thu h t, ô

u n t ẻ và

G
t ẻ th
và á h t độn t h
h n và nắ đ
năn đế , thê
ớt, h nhó , th h ện đ
á th tá đ ….
V n dụn nhữn
há , ện há , á h th tổ h
h tẻ á
độn
h đ t h ệu qu nhất, vừ duy t ì đ
h n th ủ t ẻ vừ
t ế thu k ến th
ột á h nhẹ nhàn và th
á.
.2. Nộ dun và á h th

th

h ện

há ,

á
á kĩ
h t
tẻ

ện há

Biện pháp 1: Xây dựng k hoạch bồi dưỡng giáo viên
L kế h h ồ d ỡn chuyên môn ụ thể the từn thán , h kỳ, từn
hủ đề, từn th đ ể
ột á h hù h t đ ều k ện h
á v ên th
.
Xây d n kế h h tổ h
á uổ
v ên h hỏ k nh n h ệ ẫn nh u để nân
10

huyên đề hộ
n nhằ
t ình độ huyên ôn.

á


n hệ

ớn dẫn tổ kh
kế h h h
huyên
,t
đổ , th u n về ụ t êu, nộ dun , h

ôn t n tổ để t k nh
n há ủ ôn h .

L
h n nhữn
á v ên t án, h
h hỏ t ế
n về á ớ , ó
k nh n h ệ , ó kh năn t uyền đ t và xử ý tình hu n
h
ột á h nh
h t, án t … đ t huấn á uổ huyên đề d hòn
á dụ h ặ ụ tổ
h ,d
h t k nh n h ệ
á t n
n t n tỉnh, huyện để h t
t k nh n h ệ và t ế thu nhữn vấn đề ớ và về t ển kh
t n tổ để
ùn nh u h hỏ .
h

Biện pháp 2:
ớn dẫn á v ên ết á h à ,
đẹ , án t nhằ ô u n t ẻ và t ết d y.

h n đồ dùn , đồ

G á v ên tăn
n à đồ dùn và h t n ử dụn đồ dùn t
qu n
h
ý, hù h vớ nộ dun à d y, đồ dùn đ d n
àu ắ k h th ớ
phong phú.
Tăn

n
h ệu
t ết h
á h ử dụn đồ
dụn đồ dùn t
hấn kh .

à đồ dùn và và h t n ử dụn t
qu n. B ện há hữu
đ t kết qu à á v ên ết á h ây
h ý ủ t ẻ ằn
dùn t
qu n đẹ kết h vớ
khé é ủ
ình kh ử
qu n
t ẻ ĩnh hộ k ến th
ột á h t n vẹn, h nh xá ,

Ví dụ:
t độn à quen vớ ôn t án “D y t ẻ nh n ết
qu n hệ
h n ké t n h
v 6” t n hủ đề “G đình ủ é” ằn á n uyên v t
ệu hế th nh vỏ hộ ữ , vỏ hộ ữ hu , h nh , x p màu...giáo viên có
thể à
nhữn h ế y, á ình, nồ
, hén át, ày dé , ũ nón.... và
ằn nhữn đồ h
à á v ên t à nh v y ẽ k h th h
h n th ủ
t ẻ và
h t độn h nh ũn nh à á t ò h .
Ví dụ: Vớ t ết h “ h nhó
n 7 thành 2 h n” t n hủ đề “thế
ớ độn v t” hủ đề nhánh “ Độn v t n d ớ n ớ ” ằn á n uyên v t
ệu hế th nh v ò à
nhữn
n u , qu ón nhỏ à thành n ù ,
á đĩ à thành nhữn
n á, .....vớ nhữn đồ h

đó ẽ à
h tẻ
th h th h n kh th
và t ết h .
Biện pháp 3:

ớn dẫn

á v ên t n t

ô t

n t ết h

Đây à n uyên tắ d y h qu n t n để hình thành ểu t n t án n
đ u h tẻ
n n.
h đ đô vớ hành, h
h đ đô vớ uộ
n
d đó h t ẻ ẫu á
– 6 tuổ , à quen vớ ôn t án khôn hỉ dừn
h t độn h t ẻ à quen vớ t án à òn h t ẻ v n dụn nhữn k ến th
kỹ năn đã ó
t ẻ nhớ âu h n về á hữ ,
n , k h th ớ , hình
d n … h nh vì thế v ệ t
ô t n h t ẻ à quen vớ t án qu á đặ
đ ể nh
àu ắ , hình d n ,
ụ ó h n hình thành t ẻ kh năn yêu
th h á đẹ
xun qu nh à v ệ à hết
qu n t n và t
ô t n
à quen vớ t án. h nh vì v y và đ u nă h tô đã t ến hành đ k ể t
v ệ t n t ủ á ớ để xe
á ớ t n t ó hù h h y khôn , ó nổ
t hủ đề h y khôn và đ ều qu n t n à ó đẹ và ắt ắt t ẻ h y khôn .
11


Kh k ể t
á ớ tô h ớn dẫn á v ên nên ành ên
ột kh n t n
ó d ện t h vừ h , vừ t
vớ t ẻ n dễ ây
h ý ủ t ẻ.
ớn dẫn
á v ên t n t ó t án nh
ột
t nh ên t á à é tô àu và ắ xế
the quy tắ , t n t ên t n à hình nh n ô nhà ó hàn à , đ n đ và
nhà t ên đó ó dán th
đỏ để à đ n đ t
ó
h t ẻ h t độn , t ẻ
h
ó t án đ
tô àu, đ
vẽ đ
dán ắ xế the quy tắ vớ nộ
dun ủ từn hủ đề. òn ên h à thử tà ủ é thì nên t n t nh
ột
á
n t ên đó ó dán nhữn tấ th đỏ t ẻ đ
tô àu, vẽ, dán, và ắn
t n n vớ
n đồ v t t ẻ đã ắn the nộ dun ủ từn hủ đề. Qu đó
èn h t ẻ kỹ năn tô àu, vẽ dán, ắ xế the quy tắ , nh n ết
n
t n h
v 1-1 và ắn
n t n n vớ
đồ v t t ẻ dán. Khôn
nhữn t
ô t n h
ý à tô òn h ớn dẫn á v ên ử dụn nhữn
n hẩ ủ t ẻ để t
h t ẻ h n th kh đ h .
Biện pháp 4:
ớn dẫn
th h h và un ấ k ến th
th h t ẻ và
h ,
để
về

á v ên xá định
t ết để h n h n háp
h nh xá h t ẻ, ên ớ nh h t, ây h n

T ớ kh và à d y tô định h ớn h
á v ên xá định đ n
t ết
á v ên ó thể ên ớ t t n và à d y h n, hẳn h n đ vớ nhữn t ết
, tô h
á v ên xá định đâu à t ết ớ , t ết hỗn h , t ết ôn.

Ví dụ: T ẻ đế đến 8, nh n ết á nhó
ó 8 đ t n . Nh n ết 8 .
hủ đề “Thế ớ độn v t” hủ đề nhánh “ n v t đán yêu qu nh é” ô á
h xá định đ
đây à t ết hỗn h và nếu à t ết hỗn h thì t ớ kh và
à ớ thì nên h t ẻ ôn
nhớ
k ến th đã h
ủ t ết t ớ .
T n
h t độn

ột

h t độn

ột á h

uân huyển à

á v ên nên nh h t tổ h

ô độn , khôn n ắt qu n th
h

h

khôn

ô nổ , t ẻ h n th h t độn và
L

h n á thủ thu t hù h

Giáo viên nên hỉ à n
ằn

á h ô hỉ đặt

ị nhà

h

tẻ óđ

V ệ d y t ẻ đế
1-1 uôn đ
ắt đ u
ẫu á ớn t ẻ h
á
đ
t ến hành t ên
nhó đ t n ó
đ
ểu thị ằn
n

hán, khôn kh

để tổ h

h

h
uôn

h t ẻ h t độn

ý h ớn dẫn và h t ẻ tì

âu hỏ
k ến th

n h t độn

đ t h ệu qu .

h t ẻ, t

th y t ẻ h ặ nó hộ h t ẻ ó nh v y t ẻ đ
âu h n và i

h tẻđ

khá

i

tò khá



h t ẻ khôn nên à
há h t độn , t ẻ ẽ nhớ

âu ộn h n.

xá định
n t n h
v 1 , nh n ết á
từ
ằn v ệ d y t ẻ
ớ t ên
đã ết. Ở ớ
h
t ế the (từ 6 đến 1 ). V ệ d y t ẻ
á t ết h t án, t ên
t ẻ th hành
ánh h
n h n ké nh u à 1,
h
n ủ h n
à t ẻ đã ết và n kề u n đó.
12


V dụ: Kh d y 6 t
n
ánh
ôn h vớ 6 n ớ . Kh th ết
t n n 1:1 ữ
h và
ớ t ẻ ẽ thấy h t h n
ớ à1
và n
ớ nh ều h n h à 1 và ằn á h t ẻ
ớ d ễn đ t
h
ớ , kh h t ẻ
ánh á từ vớ nh u ( thê 1 à 6 và 6 ớt 1 à
, nh v y 6 ớn h n à 1 và nhỏ h n 6 à 1) t ẻ ẽ ĩnh hộ n uyên tắ thành
dãy
ớ và t ế đó à n uyên tắ thành
dãy t nh ên
T n quá t ình
ánh á nhó v t, xe xét đồn th á
qu n
hệ “nh ều h n”, “ t h n” à
để t ẻ h ểu đ
á
qu n hệ thu n n hị h
“ ớn h n”, “nhỏ h n” ữ á
n
ền kề t n dãy
t nh ên. ặt khá ,
ằn á v dụ ụ thể t ẻ ẽ thấy đ
t nh t n đ
ữ á khá n ệ “ nh ều
h n, t h n” về
n
ữ á nhó đ t n và á khá n ệ ” ớn h n,
nhỏ h n “ ữ á
, từ đó t ẻ hình thành ểu t n về t ình t ủ á
t n dãy t nh ên.
Các bà t
ánh
n á nhó v t ó k h th ớ và
ắ đặt
khá nh u t đ ều k ện h t ẻ h ểu v t ò ủ hé đế và á ện há th ết
t n n 1:1 hân t h á
qu n hệ ữ
n “ ằn nh u- không
ằn nh u”, “ nh ều h n - t h n”
V dụ: Kh t ẻ hân t h
qu n hệ
n

xe áy và xe đ ,
t ẻ n h đế
xe áy và xe đ
u đó
ánh á kết qu đế đ
vớ
nh u.
ặ t ẻ ó thể th ết
t n n 1:1 ữ
ỗ v t ủ nhó này vớ
ột v t ủ nhó k
ằn á
ện há nh xế hồn , xế
nh h y ử dụn
á
h n . Qu
ánh t ẻ thấy nhó đồ v t nà nh ều h n h y t h n, từ
đó t ẻ ẽ
ánh á
n vớ nh u để thấy nà ớn h n, nhỏ h n.
đ

T n quá t ình d y t ẻ á
n yêu u và h ớn dẫn t ẻ t tì
tất
á á h h
ột nhó đ t n thành h nhó

kế

V dụ: h
ột nhó đ t n thành 2 h n the á á h: 9 - 1, 8 -2,
và 7 - . B n đ u ỗ t ẻ ó thẻ th hành h the á h à t ẻ th h, ô á ó
nh ệ vụ tổn kết
tất nhữn á h h ó thể th h ện đ
vớ nhó đồ
v t đó ột á h t
qu n. á à uyện t
h nh v y dành h t ẻ ẽ đ
h t d n ùn vớ nhữn đ ều k ện h nhất định
h ặ

V dụ: h
h
h

h

h n
n ủ

h
n đ t n ủ h
ột h n nh ều h n đ t n

T n qu t ình d y t ẻ á v ên n h
nhằ
ụ đ h d y t ẻ nhớ ột á h ấy ó
thành từ nhữn
n nà , kh th tá vớ á
ẽ h ểu âu ắ h n
qu n hệ ữ tổn thể,
nh u h ặ khôn ằn nh u, nh ều h y t, t h
nhỏ h n tổn thể.

h n ằn nh u
ủ h nk …

ý ằn , á à uyện t
này h y
khá đ
à t
ụ thể và á
n
ộ h n. Bộ h n ó thể
y nhỏ, nh n h n uôn

t ên
hình
,tẻ
ằn
uôn

Đ vớ v ệ d y t ẻ ẫu á ớn hé đ
n ó tá dụn hát t ển
t
á k h th ớ á v t ủ t ẻ và à
h nó t nên h nh xá h n. T n
quá t ình h t ẻ h đ
á h hân ệt v t để đ , v t à từ th ớ đ và kết
13


qu đ , t ẻ đ
à quen vớ á quy định ủ hé đ
n , thôn qu
n á th ớ đ
à t ẻ hình dun đ
kết qu đ . Vì v y

n k h
th ớ á v t ủ t ẻ đ
hát t ển.
n nữ nh h t độn đ
à ểu t n
về
n và về á
qu n hệ ữ á
ủ tẻđ
ủn
.
Để thấy
n th ết và v
nn
, ô á
n ử dụn
n
để nh h

t ò ủ hé đ t n h t độn th t ễn ủ
á v dụ ấy từ th t ễn uộ
n ủ
n

V dụ:
n
đều h đ kh u qu n á , v vó … ặ ô t
nhữn tình hu n ó vấn đề à để
quyết h n
nn
h ử dụn tớ
hé đ . Vớ ụ đ h d y t ẻ ện há đ , á v ên n huẩn ị ẵn á v t
để đ và á v t dùn à th ớ đ .
V dụ: T ẻ đ h ều dà ăn
ấy h y h ều dà , h ều ộn , h ều

á àn…Vớ á v t dùn à th ớ đ , nên ử dụn á v t t nh ên nh que,
đ n dây, ến ỗ ỏn , ăn
ấy, ớ hân…V ệ h t ẻ ử dụn á
th ớ đ khá nh u t n á à uyện t
h n h ó tá dụn
t ẻ h ểu
t nh ớ ệ ủ á th ớ đ và hình thành kỹ năn đ ền vữn h t ẻ.
Kh d y hé đ
á v ên n h n th ớ đ
h kết qu đ à
n uyên và khôn quá ớn, h n nữ ô n huẩn ị đủ th ớ đ h tất
t ẻ và
đều
n nh u. n d y t ẻ á ện há , quy định về t ình t đ
u:
Đặt ột đ u ủ th ớ đ t ùn vớ ột đ u ủ đ t n
n đ , h ều
dà th ớ đ đặt át nh h ều dà ủ đ t n
nđ . u
ỗ th ớ đ t ẻ
dùn hấn, t hì
h át và đ u k ủ th ớ đ để đánh dấu.
Kh đ h ều dà v t, t ẻ ắt đ u đ từ t á
h ều
ủ v t t ẻ đ từ d ớ ên t ên.

n

h , kh đ

u ỗ n đ t ẻ đặt th ớ đ và đ n v h đánh dấu ủ
để đ t ế ,
nh v y h tớ hết h ều dà ủ đ t n
nđ .

h ều ộn và
nđ t ớ

T ẻ đế
đ n đã đánh dấu để ết kết qu đ , t ẻ n h nhớ và nó
h nh xá kết qu đ , nh : “ h ều dà ăn
ấy đỏ ằn 8 n h ều dà que
ỗ”.
T n quá t ình d y t ẻ đ
n độ dà ủ á đ t n , á v ên n
nhấn
nh đ t n đ h t ẻ ằn âu hỏ “ háu đ á ì ?( háu đ h ều
dài cái bàn) h n t ện đ “ háu dùn ì để đ ”( đ ằn h ều dà que ỗ) và
kết qu đ ” á àn ó h ều dà nh thế nà ?” kh nó kết qu đ t ẻ n ắn
kết qu vớ tên
th ớ đ ( h ều dà ủ á àn ằn 8 n h ều dà ủ que
ỗ).
V ệ t ến hành d y t ẻ hé đ
n đ
t ến hành t ên t ết h t án vớ
ớ , vớ từn nhó t ẻ h ặ á nhân t ẻ, hụ thuộ và
độ ĩnh hộ k ến
th , kỹ năn đ
n ủ t ẻ.
Định h ớn trong không gian là cách xác định vị trí phía t ớ - phía sau;
phía trên – phía d ớ ; phía h – phía trái ủ
n thân so vớ các đ t n
14


khác. Do v y khi d y t ẻ xác định phía t ớ - phía sau, phía trên – phía d ớ ủ
n thân t ẻ v ệ hủ yếu n làm là d vào kinh n h ệ
ủ t ẻ. Chính vì v y
giáo viên n t
hộ cho t ẻ đ
t n h ệ và t rút ra kinh n h ệ

n thân.
Ví dụ : u n d y t ẻ xác định các phía khác giáo viên ẽ dấu đồ v t
phía và cho t ẻ t t n h ệ và suy n hĩ. Cô giáo vừ h ớn dẫn vừ
t ẻ để kích thích t ẻ tr
các câu hỏ ủ cô.

từn
hỏ

Bên nh đó giáo viên nên t n dụn nhữn thói quen ử dụn tay trái –
tay h trong công v ệ hàng ngày để d y t ẻ xác định phía h – phía trái ủ
n thân t ẻ.
Ví dụ: Chủ đề “Bản thân” tôi
ý cho giáo viên nên cho t ẻ h trò h
làm độn tác mô hỏn các hành độn nh : đánh ăn , xúc
ăn, ….Kh t ẻ
làm độn tác mô hỏn hành độn đ n đánh ăn cô giáo hỏ : Con đ n
bàn h
ằn tay nào? Con dùng tay nào
ca n ớ ? Tay trái ngoài v ệ
ca n ớ còn dùng để làm nhữn v ệ gì? (
bát, ữ v …). Tay h ngoài
bàn h khi đánh ăn còn dùng để làm nhữn v ệ gì? (
thìa,
t…).T y
bát ủ con đâu? Đó là tay ì?…
Bằn nhữn hành độn ụ thể nh v y t ẻ ẽ dễ nhớ và nhớ ẽ lâu h n,
đồn th h t độn ũn nhẹ nhàng và t ẻ
thấy th
mái h n. Vớ h t
độn này tôi luôn t đ ều k ện cho t ẻ đ
t n h ệ th tế để t ẻ có nhữn
định h ớn đ n trong không gian. Bên nh đó tôi còn tổ h cho t ẻ định
h ớn các phía ằn hình nh nhữn con v t
n ũ ằn nh , ằn
ôn …k h thích h n thú ủ t ẻ và kể ằn nhữn câu huyện.
Ví dụ: Vớ đề tài “ Xác định vị trí phía t ớ , phía sau, phía trên, phía
d ớ ủ đ t n khá ” tôi h ớn dẫn giáo viên lên t ết d y bằn cách dẫn dắt
vào h n trình “ Hành khách u
ùn ” trên đ n đến tham gia h n
trình h đ qua ột cái u. Khi h y trên u có xe nh đ ữ , phía t ớ xe
nh sát có xe máy, phía sau xe nh sát có xe khách, phía d ớ u có xe đ và
phía trên xe nh có còi tín h ệu. Sau đó cho t ẻ xác định vị trí các phía. Sang
h n trò h độn tôi h ớn dẫn giáo viên ắn h n t ện về các phía so vớ
đ t n là xe ô tô. Đ vớ trò h tĩnh thì tô màu các h n t ện theo yêu
u, ột độ thì tô h n t ện phía t ớ , ột độ tô h n t ện phía u….
Biện pháp 5:
t h
, d y h vừ

ớn dẫn
, và đ

á v ên ên t ết d y à
t nh kh h .

vừ

hát huy t nh

* Phát huy tính tích cực cho trẻ
G á v ên n t
để t ẻ t uy n hĩ
h t độn t h

đ ều k ện h t ẻ uy n hĩ và t hành độn , th
h òn
à ớ à ện há k h th h
h ớn dẫn để t ẻ

Ví dụ: Kh t ẻ ắt đ u h t độn đế đến 8 nh n ết á nhó
ó8đ
t n , nh n ết
8 thì á v ên n d y t ẻ t tì , t đế , t xế the yêu
u ủ ô, t ẻ ết t nh n xét nhó đồ dùn đồ h đó ó
n à 8, và để
15


t n n vớ nhó đồ dùn đó t ẻ t tì
8 ắn và h ặ ô h t ẻ h n đ
t n để t n n vớ
8. Nh n t ên á t ết h t ế the
u kh t ẻ đế
đến 8 nh n ết á nhó
ó 8 đ t n , nh n ết 8, t ẻ đ
h thê
ớt
t n h
v 8. ô á ó thể th ết kế t ết d y thôn qu á t ò h để ây
h n th
t ẻ và
t ẻ nhớ âu và qu n t n t ẻ t h
th
ia vào các
h t độn . V dụ: Th ết kế à d y ủ ô t ên á án đ ện tử, nếu ử dụn đồ
dùn t
qu n thì đồ dùn
n đẹ n ộ n hĩnh n ũ vớ t ẻ và hù h vớ
hủ đề, òn h n th hành ủ t ẻ nên ử dụn thôn qu t ò h , uyện t
á
nhân cho t ẻ h “A nh nh h n” “A t nh ắt” ô
2 t ẻ ên h
h t ẻ tì
thê
n v t và đe nó về đ n vớ ô t n
n ủ h n nh á n
d ớ n ớ ,v
n t n ừn , à n t n nhà. ( ô huẩn ị n ô nhà, ừn
ây, hồ n ớ ). òn tổ h t ò h để uyện t
ớ nh t ò h “A nh nh
t y” ô h ớ thành 2 tổ h tổ 1 tì
n v t nuô t n
đình ó 2 hân, tổ

n v t nuô t n
đình ó 4 hân, và ỗ t ẻ tì đủ 8 n khôn ùn
ột
(độn v t nuô t n nhà ó à, vịt hó, è …) ó
n 8, á
v ên h t ẻ thê và và ớt the yêu u, tổ h
h 2 tổ th đu nh u để t ẻ
h n th .
*Dạy học vừa sức:
T ên
ữ nộ dun

á v ên h
á k ến th

ân nhắ
t nh và

h n nộ dun
t nh

h

hù h

,h

Để đ
t nh vừ
h t ẻ nhữn k ến ớ t uyền đ t h t ẻ n
đ
h t d nđ
ủn
d n qu á à t
uyện h n h và đ
n dụn và á d n h t độn khá nh u ủ t ẻ nh v y
ộn d n,
h t d n nộ dun d y h

t ẻ dễ dàn ĩnh hộ k ến th và kỹ năn
t
h t ẻ h n th h t án .
*Đ m b o tính khoa học :
T ên

ủ nhữn kh h t án h , nh ý. Tâ
h và á dụ
h
n n t n q t ình d y t án h t ẻ n đ
th n nhất ữ
á th tá , k ến th kỹ năn và thá độ thôn qu á h t độn
t ẻ hình
thành ểu t n
n t n th tế.
T n quá t ình hình thành ểu t n t án h về á hình d n
n h
đ
t nh h nh xá kh h và tất
ặt nh n ôn n ữ k h ệu hình
vẽ . K ến th
uy u n thôn qu h t độn
à t duy và ý th
hát t ển t t
B ện há nhằ

đ

t nh ý th

và hát huy t nh t h

ủ tẻ

Để đ
t nh ý th và hát huy t nh t h
ủ t ẻ t n quá t ình
ĩnh hộ k ến th
á v ên n d y t ẻ nh n ết nhữn dấu h ệu nh n ết ủ
đ t n ằn á h th y đổ á dấu h ệu t n
n hất và ữ n uyên n
hất ủ đ t n . Đồ dùn đ d n
àu ắ t
án , ắ xế đồ dùn t
qu n nh ều vị t khá nh u để t ẻ đế . Qu h ểu á h đế t ẻ nắ
ắt đ
á dấu h ệu đặt t n ủ
n và ó ểu t n h nh xá về h n .
16


Biện pháp 6:

ớn dẫn

á v ên d y t ẻ à

quen vớ t án

n .
ủn
t n uộ
n d yh
đến v ệ ôn t
nên h th

á k ến th
n , ôn uyện

n ày àn nân ên. Tô
h t ẻ vì đặ đ ể

n xuyên ủn
k ến th

n , d y t ẻ v n dụn á k ến th vào
n
ũn à á h hữu h ệu
h hất
uôn h ớn dẫn á v ên uôn h t n
tẻ à
u nhớ nh n ũn ất
u quên
h t ẻ.

Ví dụ: Dán á hữ
ên nhữn á y, àn h đánh ăn , khăn ặt để
kh t ẻ ấy t ẻ ẽ nhìn và á hữ
và ẽ khắ âu n về nhữn hữ
đã
đ
h . Tất
đồ dùn đồ h
ủ t ẻ đều ó ký h ệu ằn
. Qu đó để
t ẻ nh n ặt
dễ dàn , n à
t ẻ ết h đế t n kh t ẻ ấy và ất
đồ dùn .
ớn dẫn á v ên h t ẻ th y nh u k ể t
u kh
n ất đồ
dùn đồ h , h t ẻ đế xe đủ đồ dùn đồ h khôn và n đã ất th t
đ n
ủ ình h . T ẻ t hát h ện nhữn
ót ủ
n và ùn
n ử
. Qu đó t ẻ ết t hụ vụ n thân t èn h
ình thó quen nề nế và
qu n t n nhất t ẻ t èn kỹ năn đế để ết á h thê
ớt t n h v 1-10
ột á h thành th nh nh nhẹn.
h t ẻ v n dụn t án h và uộ
n , ôn uyện
ện há hữu h ệu
h hất
n n ày đ
nân
nhỏ u nhớ và
u quên nên h th n xuyên ủn
.

n
ũn à
, vì đặ đ ể t ẻ

V dụ:
t độn n à t giáo viên h t ẻ h kết nhó t n
n t ẻ h để th
và á h t độn h . h h t d và
t ẻ và h t độn h ều ũn h the nhó và tô vẽ nặn t n n vớ
tẻh
Biện pháp 7: Đặt
nắ
h

nhữn

âu hỏ dễ và

n ũ đ

n vớ
đón
n

vớ t ẻ.

ệ th n âu hỏ
t ẻ hát huy đ
t nh t h
án t ,
đ
k ến th
ột á h ô , âu hỏ đ từ dễ đến khó, từ đ n
t .

tẻ
n đến

ớn dẫn á v ên ỗ n ày dành đến 1 h t t ớ và u
đón t ẻ
để ôn t
ằn nh ều hình th nh đế , thê
ớt, xá định á h ..... Kh
thấy t ẻ đ t yêu u nân
d n, h háu ỏ kè
háu yếu để ùn đế ,
nh n ết
qu n hệ h n ké , định h ớn t n khôn
n...
Bằn hệ th n âu hỏ : Và à t nhằ k h th h t ẻ hát t ển về t
ủ t ẻ ột á h h n hấn dẫn dắt t ẻ t tì
kết qu , t đ
kết u n khá
quát ằn
á v ên n đặt
h t ẻ và á tình hu n ó vấn đề uộ t ẻ
h uy n hĩ .
V dụ: h t ẻ
ánh h nhó đồ v t để t ẻ t nh n xét về 2 nhó đồ v t
ô ử dụn
ột
âu hỏ
để t ẻ uy n hĩ. ô hỏ 2 nhó nh thế nà
vớ nh u? (T ẻ ó thể t
2 nhó khôn ằn nh u,
ý h t ẻ khá t ẻ
nhó nh ều h n nhó thì t h n) t
n ết 2 nhó khôn ằn nh u? (T ẻ
t
vì nhó
ó 8 đ t n , nhó
ó 7 đ t n , nhó nh ều h n 1, nhó
17


t h n 1…) T ẻ t uy n hĩ và tì
âu t ẻ
khuyến kh h t ẻ để t ẻ đ
t ình ày ý k ến ủ
ệ th n âu hỏ à t
ô đặt
ủ t ẻ nhằ
h nh n nhữn k ến th
k ến th
à t ẻ vừ qu n át h y nhắ

, và ô à n
ình.

độn v ên

âu hỏ d t ên t
á và t nhớ tá t
ủ đ t n yêu u t ẻ êu t nhữn
nh ệ vụ ủ ô á .

V dụ: ó
nh êu n ? h nhó nh thế nà vớ nh u ? T
ằn nh u ? u n ằn nh u à thế nào?
âu hỏ tá t
ó nh n th
k ến th
ột á h âu ắ h n
V dụ : Tì
ủ t ết h )
nắ

và h n thê

nhằ

t ẻ nắ

vữn và ủn

n v t, ôn h … h đủ

âu hỏ án t
ó nh n th nhằ
đ
để
quyết tình hu n h y nh ệ

khôn
nhữn

n 9(

t ẻ ử dụn nhữn k ến th
vụ khá nh u .

V dụ: T n ình h

n ó
nh êu
h
? u n ỗ ành đều ó ôn h
á
n à
th h ện thê
ôn h ? (Dùn ké và ấy àu
àu á vẽ tô thê h , dùn
ấy àu xé dán ôn
ôn h …)

ôn h , ó
thế nà ? Dùn
ắt h , dùn
h , dùn ké

n
đã

nh êu ành
đồ dùn ì
t hì đen và
ắt hình nh

Kh ử dụn âu hỏ á v ên n h ý đặt âu hỏ h n ắn n ụ thể
đủ ý, nộ dun âu hỏ h vừ
t ẻ , á khá n ệ t n âu hỏ h quen
thuộ vớ t ẻ nên đặt nh ều d n âu hỏ h
ột vấn đề á âu hỏ h ó hệ
th n , h k h th h
uy n hĩ ủ á v ên , h đặt âu hỏ
n t nh đ
d n để
ộn v n từ h t ẻ , t
h t ẻ h ểu và ử dụn nh ều á h đặt âu
hỏ để h t ẻ n dụn và á tìn hu n khá nh u ủ uộ
n .
nhằ

Biện pháp 8: hỉ đ
á v ên h kết h
t ẻ h t t h n ôn à quen vớ t án.



hụ huynh và ô

á

Đ

vớ t ẻ
n n dễ nhớ
dễ quên .Vì thế tô đã hỉ đ
á v ên
á ớ
-6 tuổ th n xuyên t
đổ vớ hụ huynh và
đón t t ẻ để hụ
huynh và á v ên đều h ểu đ
t nh á h t ẻ từ đó ó h ớn uyện thê
h
t ẻ . Độn v ên á háu yêu th h th
và h t độn à quen vớ t án
h n nữ .
G á v ên t
đổ vớ hụ huynh u h t ẻ nhữn quyển á h về nhữn
á h
t ẻ t ế thu về h t độn à quen vớ t án t t h n… hù h vớ
tuổ . T ẻ đ
à quen vớ hình nh, vớ á hữ .
V ệ kết h

tẻ óđ
v n k ến th
h n.
. . Đ ều k ện th

đình và ô á
t ẻ uỵên t nh ều h n, từ đó
về h t độn à quen vớ t án h n h , đ d n
h ện

há ,

ện há

18


Để th h ện á
há , ện há này n h ó đ u t h huyên
môn, h n t ện, á dụn th tế t t n kh t ến hành á
há , ện
há đò hỏ n
án ộ qu n ý h hủ độn k ể t v ệ tổ h
á h t
ủ á v ên xe ó hù h vớ nộ dun , hủ đề đó h y khôn .
Quan sát các t ình t tổ h
ột t ết h để t k nh n h ệ
h t ết h
t t h n và đánh á k ến th t ẻ đã nh n ết về
n , k h th ớ , hình
d n , định h ớn t n khôn
n.
.4.

qu n hệ



á

há ,

ện há

á

há , ện há kh th h ện đề tà ó
qu n hệ
t th ết vớ
nh u, ện há này nó ẽ hỗ t
h
ện há k nhằ hò quyện á nộ
dun
vớ nh u để đ đến ột thể th n nhất à tì
á
há t
u nhất
nh n vẫn đ
đ
t nh h nh xá , kh h và ô
h ữ á

và ện há vớ nh u.
. . Kết qu kh
u ột th
kết qu đ t đ
ất
Đ

vớ

n hệ ,
n th
:

á t ị kh

h ện, à

h

ủ vấn đề n h ên

ột hó h ệu t

tổ h

h

ử dụn đồ dùn đẹ , kh
T
ô t
dẫn h n

Đ

n tô ất hấn kh

kh

á v ên:

NỘI DUNG

ình th

u

n h t độn

nh h t, án t
h

h n

h n

h tẻ

h n

h hấ

Tổng
số giáo
viên
khối lá

K t
qu

Tỉ lệ

8

7/8

87.5 %

8

8/8

100 %

8

7/8

87.5 %

vớ t ẻ :
Nội dung

TS học sinh
khối lá

K t qu

Tỉ lệ

T ẻ đế , thê
ớt, h
nhó
n từ 1-10

143

140/143

97.9%

Xế t

143

140/143

97.9%

n

n

19


T ẻ ết th
tá đ

h ện th

Định h ớn t n không
gian

143

135/143

94,4%

143

138/143

96.5%

4. K t qu thu được qua kh o nghiệm, giá trị khoa học của vấn đề
nghiên cứu
Đ

vớ

á v ên:

G á v ên hủ độn , án t , nh h t h n t n quá t ình ên ớ .
Khôn òn n t n t n v ệ ử dụn đồ dùn , đồ h .
Đặ
ệt á v ên đã tổ h
t n ử dụn
á án đ ện tử t n
và á h t độn .

th h ện t t ôn tá n dụn
n d y. G
t ẻ h n th , t h

Đ vớ t ẻ: u hết t ẻ đều t h
th

t ẻ đã hủ độn ,
nh d n t t n th
á h t độn à
Tẻ
nh d n, t t n, th
h
n hệ , ó
hộ ộ ộ kh năn ủ
, kh năn án t
ủ t ẻ kh th
Đ

vớ

NTT
th

á h t độn , đ
quen vớ t án

t

ất th
á , ó đ ều k ện để t
n thân, hình thành đ
t nh t độ
và á h t độn .

hụ huynh:

T đ
n ề t n t n hụ huynh, n ày àn t n t n và
á dụ
ủ nhà t n . G ữ hụ huynh và á v ên đã ó
h tá t h
và ắn
ó vớ nhà t n h n, h ểu đ
t qu n t n ủ á dụ
n n.
III. P ẦN KẾT LUẬN, KIẾN NG Ị
1. K t luận:
V ệ ồ d ỡn huyên ôn h
á v ên h đ
th h ện th n
xuyên vớ nh ều hình th , đ d n và h n h t
hộ h
á v ên h
t t
đổ k nh n h ệ ẫn nh u đặ
ệt à t t n v ệ tổ h
á t ết d y
th tế t ên ớ
á v ên ó k ến th , ó kỹ năn
h
vữn vàn
t n huyên ôn ũn nh t n v ệ tổ h
á h t độn để ó thể hủ
độn , nh h t và án t t n quá t ình th h ện
Xá định
nộ dun và hình th
hỉ đ
ồ d ỡn huyên ôn, ó
kể t
n d y và tổn kết đánh á k ể t v ệ th h ện ủ t ẻ từ đó t
k nh n h ệ để ồ d ỡn h
á v ên tổ h t t h n.
G á v ên n h d và á n uyên tắ d y h để tổ h
á h t
độn đ
t nh vừ
, t nh hát t ển, t nh hệ th n ên tụ và h ý á
ệt đ vớ t ẻ nhằ hình thành t ẻ, kh năn qu n át h nhớ và v n độn
k h th h t ẻ nỗ
khá
há. Tổ h h t độn
n nhắ
khuôn ẽ
không kí h th h kh năn h ểu ết h
khá
há ủ t ẻ. Thôn qu v ệ t
20


đ ều k ện h t ẻ t ế x vớ ô t n xun qu nh, h ểu ết về thế ớ xun
qu nh để t ẻ ó tâ ý t t u này. Đ vớ t ẻ
n n h th n xuyên k ể
t đánh á
độ h ểu ết ủ t ẻ, t
hộ để t ẻ t tì tò , khá
há đó
ũn h nh à
t ẻ ớ t ế the và á ớ t ên ột á h t t nhất.
u kh xây d n
ện há t ên nh n th
ủ á v ên. Nhìn hun v ệ
đổ ớ ủ
h
n n h ện n y à ất hù h vớ yêu u đổ ớ ủ
đất n ớ để đá n vớ yêu u đò hỏ á v ên
n n h h t để
nân
t ình độ t ế
n vớ h n t ình đổ ớ đ
dễ dàn h n.
D và nhữn dấu h ệu àu ắ , hình d n , k h th ớ ,
n , vị t
ắ xế t n khôn
n này à n n
hân ệt v t này vớ v t khá , nh
ánh, thê
ớt, nh n ết đ
hình d n , k h th ớ
n nhữn dấu h ệu
ên n à ủ ột v t ụ thể . D và h n
à nn
ó thể t ến hành
ánh á nhó á v t khá nh u the dấu h ệu
n , hình d n , k h th ớ .
Nhữn
ểu h ện t án h
ủ t ẻ – 6 tuổ n ày ột hát t ển àn ớn thì
quá t ình t
á ủ t ẻ àn h àn th ện. D đó t ẻ nh n ết hình d n ùn á
h t ết ủ nó n ày àn h nh xá h n.
n nữ nộ dun hân ệt n ày àn
h t thì t tuệ ủ t ẻ n ày àn h h t độn t h
h n. T ó t h
h t độn à
h ó uy u n ủ t ẻ ẫu á – 6 tuổ n ày àn hát t ển.
Nh ều t ẻ ó kh năn t
n
ớ từ nhữn ì đã ết.
2. Ki n nghị:
T đ ều k ện h
á v ên ỏ th
qu n h t
u, h hỏ , t k nh n h ệ t n ôn tá hă ó

á tỉnh để đ
á dụ t ẻ.

T ên đây à ột
ện há
ồ d ỡn
á v ên kh á nân
hất
n
ôn à quen vớ t án Rất
n đ
đón ó ý k ến ủ hộ đồn
án k ến á ấ , á đồn n h ệ để n thân tô ó k nh n h ệ t t h n t n
ôn tá ồ d ỡn huyên ôn n ày ột t t h n./.
Buôn Trấp, ngày 16 tháng 01 năm 2016
Người vi t

Văn Thị Thủy

21


N ẬN X T

ỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN

.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
TỊ

ỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN

22


TÀI LIỆU T

M K ẢO

STT Tên tài liệu
1

2

Tà ệu ồ d ỡn th n xuyên h
v ên
n n hu kỳ II (2 4-2007)
ớn dẫn tổ h th
á dụ
n n.

3

Qu n ý

4



5
6

Tác gi

á t

h ện h

tẻe
h

G á dụ h

n t ình

T .T n Thị N
Trâm
– T Lê Thu
n G .T . Lê Thị Ánh
Tuyết.
( h Thị hâu, T n
Thị nh).

á dụ

ýh

á

tuổ

á dụ

n n

N uyễn Thị Ánh Tuyết

n n
NXB Đ
Nộ

n n

23

Qu

à



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×