Tải bản đầy đủ

GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ SINH DỤC ĐH Y DƯỢC TP HCM

HỆ SINH DỤC NAM
HỆ SINH DỤC NỮ



GIẢI PHẪU
 TỔNG QUÁT HỆ SINH DỤC NAM


GIẢI PHẪU
 TINH HOÀN


GIẢI PHẪU
 TINH HOÀN


GIẢI PHẪU
 BỘ PHẬN SINH DỤC PHỤ



GIẢI PHẪU
 DƢƠNG VẬT

- Gồm: 2 thể hang, 1 thể xốp
và niệu đạo
- Dương vật cương nhờ tích máu

- Điều khiển bởi TKTV
- Kích thích bởi xúc giác, tâm lý


CHỨC NĂNG
 TINH HOÀN
Ngoại tiết (Sinh tinh)


CHỨC NĂNG
 TINH HOÀN
Ngoại tiết (Sinh tinh)


CHỨC NĂNG
 TINH HOÀN
 Nội tiết: Testosteron


CHỨC NĂNG
 TINH HOÀN
 Nội tiết: Testosteron


CHỨC NĂNG
 TINH HOÀN
 Nội tiết: Testosteron
+ Tác dụng


CHỨC NĂNG
 TINH HOÀN
 Nội tiết: Inhibin

- Do tế bào Sertoli bài tiết
- Điều hòa quá trình sản sinh tinh trùng thông qua cơ chế ức chế ngược âm tính lên

sự bài tiết FSH của tuyến yên


CHỨC NĂNG
 TÚI TINH
- Bài tiết dịch (fructose, acid citric, prostaglandin, các chất dinh dưỡng,…)
- Chiếm 60% thể tích tinh dịch
- Chức năng:

đẩy tinh trùng ra khỏi ống phóng tinh
cung cấp chất dinh dưỡng cho tinh trùng
prostaglandin: + dịch cổ tử cung  tăng tiếp nhận tinh trùng

↑ co bóp tử cung
↑ nhu động vòi tử cung


CHỨC NĂNG
 TUYẾN TIỀN LIỆT
- Bài tiết dịch trắng đục, pH = 6,5 – 7  bảo vệ tinh trùng
- Chiếm 30% thể tích tinh dịch
- Gồm: acid citric, Ca2+, enzym đông đặc, tiền fibrinolysin, prostaglandin
Đông nhẹ tinh dịch
Giữ tinh trùng sát cổ tử cung


BỆNH LÝ
 U xơ tuyến tiền liệt
- Sau tuổi 50
- Tuyến tiền liệt xoắn lại, xơ hóa  chèn ép cổ bàng quang  bí tiểu

 Suy giảm chức năng sinh dục
- Suy giảm bẩm sinh: tinh hoàn không hoạt động ở thời kỳ bào thai, không có
receptor của androgen do rối loạn di truyền
- Suy giảm trước tuổi dậy thì: mất tinh hoàn, tinh hoàn không hoạt động ở thời kỳ
dậy thì

- Suy giảm sau tuổi dậy thì: cơ quan sinh dục giảm kích thước



GIẢI PHẪU
 TỔNG QUÁT CƠ QUAN SINH DỤC NỮ
Vòi tử cung

Buồng trứng

Túi cùng
tử cung-trực tràng

Tử cung
Túi cùng
bàng quang-tử cung
Âm đạo
Âm hộ
Môi nhỏ
Môi lớn

Cổ tử cung


GIẢI PHẪU
 TỔNG QUÁT CƠ QUAN SINH DỤC NỮ
Tử cung

Vòi tử cung

Dây chằng

Loa vòi tử cung

Buồng trứng

Cổ tử cung

Âm đạo


GIẢI PHẪU
 BUỒNG TRỨNG


GIẢI PHẪU
 TỬ CUNG

Đáy tử cung

Eo vòi
tử cung

Vòi tử cung
Phễu vòi tử cung

Buồng tử cung

Tua vòi tử cung

Thân tử cung

Cổ tử cung
Ống cổ tử cung

Dây chằng riêng
buồng trứng


GIẢI PHẪU
 ÂM ĐẠO – ÂM HỘ
Âm đạo: ống xơ – cơ được lót bằng niêm mạc
Lỗ âm đạo được che phủ một phần bởi màng trinh
Môi trường âm đạo mang tính acid
Âm hộ: bộ phận sinh dục ngoài

Gồm gò mu ở trước, môi lớn và môi bé ở 2 bên, tiền đình âm
đạo, âm vật, lỗ niệu đạo, lỗ âm đạo


GIẢI PHẪU
 TUYẾN VÚ


CHỨC NĂNG
 BUỒNG TRỨNG
Ngoại tiết: phát triển các nang trứng / chu kỳ kinh nguyệt
Hiện tượng rụng trứng
Trứng được thụ tinh – hoàng thể
Nội tiết: tiết estrogen và progesteron


CHỨC NĂNG
 BUỒNG TRỨNG
 Tác dụng của estrogen
+ Gây những thay đổi lúc tuổi dậy thì và phát triển những đặc tính sinh dục thứ phát:
Làm tăng trưởng và phát triển âm đạo, tử cung và vòi tử cung, vú

Tham gia tạo dáng và khung xương cho phái nữ
Làm phát triển nhanh các xương dài lúc dậy thì nhưng sớm đóng đầu xương
Phát triển tóc, tạo màu đặc trưng của quầng vú trong giai đoạn thai kỳ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×