Tải bản đầy đủ

Các dạng Bài tập môn thuế

Bài tập môn thuế
Bài 1
Doanh nghiệp A trong tháng sử dụng điện là 5000kw/h, trong đó dùng cho khu tập thể công
nhân viên là 1.000kw/h, dùng cho sản xuất xi măng là 4.000kw/h, giá tính thuế 1kw/h là 700
đồng, thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%. Hãy tính số thuế GTGT của điện mà doanh nghiệp
đợc khấu trừ ?
Bài2
Trong kì tính thuế ở một doanh nghiệp vừa sản xuất bia vừa sản xuất nớc ngọt có tình hình
nh sau:
- Tổng giá trị vật t mua vào là 200 triệu đồng
- Doanh số bán nớc ngọt cha có thuế GTGT là 20 triệu đồng
- Doanh số bán bia là 30 triệu đồng
Hãy tính số thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ ?
Bài 3
Cơ sở sản xuất X trong tháng sản xuất đợc 200 sản phẩm A đã bán đợc 150 sản phẩm với
giá 20.000 đồng /sản phẩm. Giá trị vật t nguyên liệu mua ngoài trong tháng để sản xuất 200 sản
phẩm trên là 20 triệu đồng. Thuế suất thuế GTGT là 10 %. Hãy tính số thuế GTGT phải nộp?
Bài 4
Doanh nghiệp X kê khai thuế GTGT có số thuế đầu vào, đầu ra nh sau:
Tháng kê khai thuế


Thuế đầu vào Thuế đàu ra phát
đợc khấu trừ sinh trong tháng

Đơn vị: 1000đồng
Thuế phải
Luỹ kế số thuế đầu
nộp
vào cha khấu trừ

Tháng 11/ 200N
Tháng 12/ 200N
Tháng 1/ 200N+1

300.000
400.000
500.000

-100.000
+50.000
-150.000

200.000
450.000
350.000

Hãy tính số thuế GTGT mà cơ sở đợc hoàn lại cuối tháng 1 năm 200N+1?
Bài 5
Doanh nghiệp X bán thép giá thực tế 8.000.000 đồng /tấn. Thuế suất thuế GTGT là 5%
nhng doanh nghiệp chỉ ghi giá thanh toán trên hoá đơn là 8.400.000 đồng /tấn. Hãy tính số thuế
GTGT đầu ra mà doanh nghiệp phải nộp ?
Bài 6
Cơ sở nhập khẩu xe ô tô bốn chỗ ngồi nguyên chiếc, giá tính thuế nhập khẩu là 300 triệu
đồng /chiếc , thuế suất thuế nhập khẩu là 100%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Hãy tính số thuế
GTGT mà doanh nghiệp phải nộp?
Bài 7
Công ty đầu t và phát triển nhà X đợc giao 10.000 m2 đất để xây dựng nhà bán, trong đó
3.000m2 đất sử dụng làm đờng nội bộ trong khu qui hoạch không phải nộp tiền sử dụng đất. Tiền
sử dụng đất phải nộp Ngân sách Nhà nớc theo giá 200.000 đồng / m2.. Công ty bán một căn nhà
có diện tích 50 m2.. Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất cha có thuế GTGT là 300 triệu
dồng (trong đó giá nhà 200 triệu đồng, giá chuyển quyền sử dụng đất 100 triệu đồng )

Hãy tính thuế GTGT đầu ra phải nộp ?

1


Bài 8
Cơ sở A là đối tợng tính thuế GTGT trực tiếp trên GTGT nhng không hạch toán đợc doanh số
vật t mua vào tơng ứng với doanh số bán ra là 100 triệu đồng. Trong tháng 1/200N, sổ sách vật t
cho biết :
- Sô vật t tồn kho đầu kì : 10 triệu
- Số vật t tồn kho cuối kì : 12 triệu
- Số vật t mua vào trong kì : 75 triệu
Hãy tính số thuế GTGT phải nộp trong kì ?
Bài 9:
Một cửa hàng kinh doanh thơng mại, có tình hình kinh doanh trong tháng 6 năm báo cáo nh
sau:
( Đơn vị : 1000đồng )
Mặt hàng
Giá trị tồn kho
Giá trị nhập kho
Giá trị tồn kho
đầu tháng
trong tháng
cuối tháng
Hàng may mặc
Đồ uống
Đồ điện
Mặt hàng khác

600
4.500
1.200
4.000

4.200
8.500
10.000
-

1.000
1.500
3.500
1.500

(Số liệu trên đợc tính theo giá mua vào)
Doanh số bán hàng trong tháng:
Hàng may mặc
Đồ uống
Đồ điện
Mặt hàng khác

( Đơn vị : 1000đồng )
4.500
11.500
11.000
3.300

Hãy:
1- Tính số thuế GTGT đơn vị phải nộp, biết rằng: đơn vị nộp thuế này theo phơng pháp trực
tiếp trên GTGT. Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may mặc, đồ uống và đồ điện là10%?
2- Giả sử đơn vị không hạch toán đợc riêng doanh số bán từng loại hàng hoá , hãy tính lại số
thuế GTGT phải nộp ?
Bài 10
Theo kết quả báo cáo kinh doanh của một doanh nghiệp Nhà nớc trong năm nh sau:
(Đơn vị: triệu đồng )
1- Doanh nghiệp kê khai:
-Tổng doanh thu tiêu thụ trong năm :3.600
-Tổng giá thành sản xuất của sản phẩm tiêu thụ 2.120
-Chi phí quản lí và chi phí tiêu thụ sản phẩm : 20
-Trong năm doanh nghiệp có thực hiện đầu t, mở rộng qui mô sản xuất theo kế hoạch đợc
duyệt với tổng số vốn đầu t 820. Số lợi tức tăng thêm do kết quả đầu t chiều sâu là
130
2- Tài liệu điều tra của cán bộ thuế trực tiếp đợc cơ sở xác nhận:
+Trong tổng giá thành sản xuất mà doanh nghiệp báo cáo gồm:
Thiệt hại sản phẩm hỏng :15
2


Trong đó: thiệt hại vợt quá định mức: 7
Tiền chi trợ cấp khó khăn đột xuất cho công nhân viên: 40
Chi cho việc xây dựng nhà kho chứa sản phẩm hoàn thành : 30
Trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ : 40, thực chi sửa chữa trong kì là : 32
Trích dự phòng giảm giá hàng tồn kho : 20, thực tế trong kì không có sự biến động
đáng kể về giá
+ Trong tổng số 3.600 doanh nghiệp kê khai có 3.300 có 300 là doanh thu đợc hạch toán
theo giá cha có thuế , phần còn lại do hoá đơn bán hàng không ghi riêng thuế GTGT
ngoài giá bán, nên doanh nghiệp hạch toán theo giá thanh toán
+Trong năm doanh nghiệp còn nhận đợc một khoản thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh
doanh ở nớc ngoài là 120, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của bên nớc ngoài là
20 %, khoản này cha đợc doanh nghiệp kê khai
+ Các tài liệu khác doanh nghiệp kế hoạch khai đúng và hợp lí
3- Tài liệu bổ sung :
+Thuế suất thuế GTGT :10 %, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 28 %
+Doanh nghiệp chỉ sản xuất một loại sản phẩm thuộc diện chịu thuế GTGT. Tổng số
thuế GTGT đầu vào của vật t tài sản mua vào phục vụ cho sản xuất sản phẩm và đầu t mở rộng
năng lực kinh doanh là 210
Hãy : 1- Xác định số thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp?
3- Giả sử doanh nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm , một loại chịu thuế GTGT và một loại
không chịu thuế GTGT. Hãy xác định xem phải làm rõ những thông tin gì để đảm bảo tính
đợc số thuế mà doanh nghiệp phải nộp ?
Bài 11
Doanh nghiệp A là đối tợng nộp thuế GTGT áp dụng phơng pháp khấu trừ, có những khoản chi
phí trong kì tính thuế đợc tập hợp nh sau : ( đơn vị triệu đồng
Khấu hao TSCĐ : 50 trong đó phần khấu hao vợt mức qui định là 15
Chi phí vật t 270 trong đó phần vợt định mức là tính thành tiền là 20
Chi phí tiền lơng : 40
Chi đầu t XDCB : 120
Ttrích lập các quĩ dự phòng : 10
Chi tiền phạt vay nợ quá hạn : 5
Chi từ thiện : 15
Chi SC lớn TSCĐ : 15 ( throng khi chi phí trích trớc SCL TSCĐ là 20 )
Chi sự nghiệp : 11
Chi nộp bảo hiểm xã hội : 20
Chi nộp bảo hiểm y tế : 6
Thuế môn bài : 2
Thuế GTGT phải nộp : 13
Chi phí vận chuyên hàng hoá tới nơi tiêu thụ : 4
Lệ phí cầu phà : 8
Chi trợ cấp thôi việc : 2 theo chế độ
Chi trợ cấp mất việc : 1
Chi dịch vụ mua ngoài : 9
Chi thởng cuối năm: 6
3


Chi nộp thu sủ dụng vốn ngân sách : 7
Chi phạt về vi phạm chế độ kế toán thống kê : 1
Thuế nhà đất đã nộp : 2 ( số phải nộp throng năm là 3 )
Lãi vay phải trả cho ngân hàng : 2
Chi phí bảo hành sản phẩm : 4
Chi phí trơh cấp khó khăn đột xuất : 3
Tất cả chi phí trên đây đều có chứng từ hợp lệ.
Yêu cầu : Hãy xác định chi phí hợp lí đợc trừ để xây dựng thu nhập chịu thuế trong kì

Bài 12
Một doanh nghiệp khai thác than có số liệu trong quí 4 năm N nh sau:
Trong quí khai thác đợc 25.000 tấn than nguyên khai. Sau khi đã loại bỏ tạp chất, tuyển chọn phân
loaị thu đợc 22.500 tấn. Trong quí, doanh nghiệp đã bán trong nớc 8.000 tấn với giá 280.000đ/tấn,
tiêu dùng nội bộ 1.500 tấn ( dùng trong qui trình sản xuất và khai thác than ), xuất khẩu 1.200 tấn
với giá FOB 30.000 $/tấn, trao đổi với đơn vị bạn để lấy hàng hoá 1.000 tấn .
Chi phí sàng, vận chuyển than từ nơi khai thác đến nơi tuyển chọn cho toàn bộ số than trong
quí là 56.250.000 đồng
Yêu cầu : tính số thuế GTGT, thuế tài nguyên, thuế xuất khẩu phải nộp trong quí, biết rằng :
+Doanh nghiệp không có sản phẩm tồn kho đầu kì và chỉ tiêu thụ sản phẩm đã sơ tuyển
+Thuế suất thuế GTGT là 5%, thuế suất thuế tài nguyên 4% , thuế suất thuế xuất khẩu là 2%
+Tỉ giá ngoại tệ tại thời điểm tính thuế là 1$ = 16.000đồng
+Toàn bộ số than xuất bán trong quí đã thu đợc tiền
+Đơn vị nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ và sử dụng hóa đơn đúng theo qui định .
Bài 13
Có tài liệu sau đây về tình hình sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp trong qúi 11/ 200N
nh sau:
1/ Để đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh , ngày 1-2- năm 200N doanh nghiệp có vay ngân hàng
700 triệu đồng đầu t vào tài sản lu động với lãi suất 1% / tháng, thời hạn vay 1 năm
2/ Sản lợng sản xuất trong quí: 500.000sản phẩm
3/Số sản phẩm tồn kho đến ngày 1- 4- năm 200N là 15.000 sản phẩm
4/ Số sản phẩm tồn kho đén ngày 1-7- năm200N là 20.000 sản phẩm
5/ Giá bán cha có thuế giá trị gia tăng bình quân một sản phẩm là: 15.000đồng
4


6/ Các khoản chi phí tơng ứng với khối lợng hàng tiêu thụ trong quí nh sau:
+Nguyên vật liệu :giá mua cha có thuế giá trị gia tăng : 2.500 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng là
250 triệu đồng
+Khấu hao tài sản cố định : 570 triệu đồng
+Thuế giá trị gia tăng của tài sản cố định ( chuyển sang khấu trừ trong quí ) là 100 triệu đồng
+Dịch vụ mua ngoài : trị giá cha thuế 30 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng là 3 triệu đồng
+Chi pơhí tiền lơng và các chi phí hợp lí khác là 2.900 triệu đồng
7/ Thu về các khoản lãi khác của doanh nghiệp trong quí là 100 triệu đồng
Yêu cầu: hãy xác định thuế giá trị gia tăng phải nộp, lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp?
Biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%, thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%,
doanh nghiệp không phải nộp thuế thu nhập bổ sung.

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×