Tải bản đầy đủ

QUẢN LÝ PHÒNG KHÁM tư NHÂN

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KĨ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1.

 

ĐỒ ÁN MÔN HỌC LẬP TRÌNH CƠ
SỞ DỮ LIỆU

QUẢN LÝ PHÒNG KHÁM TƯ
NHÂN
GVGD : Thầy Trần Việt Khánh

Sinh viên thực hiện:
Tăng Tuấn Khanh
mssv 11D0040141
Nguyễn chí cường
mssv:11D0040009


PHẦN


A

GIỚI
THIỆU

2


1. Mở đầu:
1.1. Giới thiệu:

- Ngày nay, CNTT đã và đang đóng vai trò quan trọng trong đời sống kinh
tế, xã hội, là một phần không thể thiếu trong xã hội năng động, là động
lực thúc đẩy kinh tế tri thức phát triển. Vì vậy, việc tin học hoá vào một
số lĩnh vực hoàn toàn là tất yếu.
- Cùng với nhu cầu xã hội ngày càng tăng về dịch vụ khám bệnh. Nhiều
phòng khám tư nhân đã ra đời để đáp ứng nhu cầu của người dân. Nhưng
không phải phòng khám nào cũng áp dụng công nghệ thông tin vào việc
quản lý phòng khám. Hình thức lưu trữ dữ liệu trên giấy tờ đang dần trở
nên bất tiện, họ cần phải tìm giải thích thay thế khả thi hơn đáp ứng : tìm
kiếm nhanh, lưu trữ chính xác, chi phí lưu trữ ít tốn kém. Việc cho ra đời
một sản phẩm phần mềm phục vụ việc quản lý và lưu trữ dữ liệu phòng
khám là vô cùng cần thiết hiện này. Vì vậy chúng em đã xây dựng
chương trình quản lý phòng khám tư nhận, và viết báo cáo đề tài.
- Cuối cùng chúng em xin chân thành cảm ơn thầy Trần Việt Khánh đã
giúp đỡ chúng em thực hiện đề tài này một cách hoàn thiện nhất.
- Do trong khuôn khổ thời gian ngắn, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm
và kiến thức của bản thân còn hạn chế, nên chúng em rất mong được sự
góp ý của thầy và các bạn trong lớp, để đề tài nghiên cứu của chúng em
ngày càng hoàn thiện hơn và được ứng dụng trong thực tế.
Chúng em xin chần thành cảm ơn!

3


1.2.Mô tả hiện trạng:
- Để tăng hiệu quả quản lý Phòng khám, Phòng khám tư nhân Y đã xây
dựng phần mềm giúp việc quản lý trở nên đơn giản hơn.
Bệnh nhân và thân nhân có thể tới phòng khám để đăng ký khám

bệnh. Các thông tin cần lưu trữ gồm Tên, giới tính, tuổi, địa chỉ, số
điện thoại. Sau khi làm xong thủ tục bệnh nhân sẽ được cấp 1 mã bệnh
nhân.
Phòng khám có nhiệm vụ xếp số phiếu khám bệnh cho bệnh nhân.
Bệnh nhân và thân nhân có thể liên hệ với phòng khám để đăng ký
khám; Các thông tin phiếu khám bao gồm SoPKB, NgayKB, MaBS,
MaBN, ChuanDoan,NgayTK.
Lúc khám xong nhân viên sẽ cấp Toa thuốc để bệnh nhân mua thuốc.
thông tin toa gồm mã thuốc, tên thuốc, số lượng, chỉ dẫn.
- Bác sĩ khi vào làm việc tại phòng khám đều được lưu 1 mã BS riêng,
thông tin gồm : MaBS, TenBS, DiaChi, DienTHoai, GioiTinh,
NamSinh, MaCK.
- Ngoài ra mỗi bác sĩ được cấp một mã thành viên thông tin thành viên
bao gồm MaTV, TenTV, MatKhau, MaQuyen, MaBS. Mỗi Thành
viên có một quyền nhất định…
- Phần mềm còn thiếu phân quyền cho bệnh nhân để xem toa thuốc.
- Cần có thêm quản lý thuốc để phần mềm thêm hoàn thiện.
- Ngoài ra chương trình có thêm tìm kiếm bệnh nhân.

1.3.Mô tả hệ thống :

4


Phòng Khám

Quản lý
Bác Si

Quản lý
Bệnh Nhân

Quản lý
Tài Khoản

Trong đó :
 Quản lý Bác Sĩ :
- Quản lý theo dõi thông tin của từng bác sĩ. Điều chỉnh thông tin
của các bác sĩ nếu cần thiết.
- Theo dõi lịch sử khám bệnh của bác sĩ.
- Kê toa cho bệnh nhân
- Lập phiếu khám bệnh và chuẩn đoán bệnh tình của bệnh nhân
 Quản lý Bệnh Nhân :
- Quản lý theo dõi thông tin của bệnh nhân. Điều chỉnh thông tin
của từng bệnh nhân đã vào khám tại phòng khám
- Theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân. Từ đó đưa ra các
biện pháp chăm sóc sức khỏe phù hợp
- Thống kê lịch sử khám bệnh và tiền sử bệnh án của từng bệnh
nhân
- Ngoài ra cũng theo dõi tình hình dùng thuốc của bệnh nhân sử
dụng
 Quản lý Tài Khoản:
- Quản lý đăng nhập của bác sĩ, đổi mật khẩu.
- Quản lý quyền đăng nhập của bác sĩ.

2. Mô tả yêu cầu:
2.1.Yêu cầu chức năng:
5


2.1.1. Danh sách các yêu cầu
STT
1
2
3
4
5

Tên yêu cầu
Thêm bác sĩ
Thêm bệnh nhân
Thêm chuyên khoa
Thêm tài khoản
Kê đơn

6

Lập phiếu khám

Biểu mẫu

Quy định
QD1
QD2
QD3
QD4

QD5

Ghi chú

Kê đơn thuốc
cho bệnh
nhân (Có chi
phí kê đơn
thuốc)
Khám bệnh
và lập phiếu
khám cho
bệnh nhân
(Có chi phí
khám bệnh)

2.1.2. Danh sách các quy định:
STT Mã số
1
QD1
2

QD2

3

QD3

4

QD4

5

QD5

Tên quy định
Quy định khi
thêm bác sĩ
Quy định khi
thêm bệnh nhân
Quy định khi
thêm chuyên
khoa
Quy định khi
thêm tài khoản
với 1 quyền nhất
định
Quy định khi lập
phiếu khám

Mô tả chi tiết
Mã bác sĩ không được trùng

Ghi chú

Mã bệnh nhân không được trùng
Mã chuyên khoa không được
trùng
Mã người dùng không được
trùng
Mã phiếu khám không được
trùng

2.1.3. Danh sách các biểu mẫu:

6


Toa thuốc mẫu.

7


Phiếu thu tiền mẫu (Biên lai).

Danh mục bệnh nhân mẫu tham khảo.
8


2.1.4. Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ:
STT Nghiệp vụ
1
Thêm bác sĩ

Phần mềm
Ghi chú
- Kiễm tra mã bác sĩ có
trùng không không trùng
sẽ lưu vào CSDL.

2

- Kiểm tra mã bệnh
nhân có trùng không,
không trùng sẽ lưu vào
CSDL.
- Kiễm tra mã chuyên
khoa có trùng không,
không trùng lưu vào
CSDL.
- Kiểm tra mã tài khoản
có trùng không, không
trùng sẽ lưu tài khoản đó
vào CSDL.
- Đơn thuốc được lưu lại
để lập hoá đơn.

3

Người dùng
- Addmin(Người
quản lý/ bác sĩ
quản lý) tạo mới
tài khoản cho bác
sĩ mới.
Thêm bệnh
- Bác sĩ/ Addmin
nhân
thêm thông tin
bệnh nhân vào
CSDL.
Thêm chuyên - Addmin co thể
khoa
thêm chuyên khoa
mới.

4

Thêm tài
khoản

5

Kê đơn

6

Lập phiếu
khám

7

Xoá bác sĩ

8

Xoá bệnh
nhân

9

Xoá tài
khoản

-Addmin co thể
thêm tài khoản
mới với 1 quyền
nhất định
- Bác sĩ / Addmin
sẽ kê đơn sau khi
khám cho bệnh
nhân.
- Bác sĩ / Addmin
đều có thể lập
phiếu khám.
- Addmin được
quyền xoá bác sĩ.
- Addmin / bác sĩ
được quyền xoá
bệnh nhân
- Addmin được
quyền xoá tài
khoản

- Kiểm tra mã phiếu
khám có trùng không,
không trùng sẽ lưu tài
khoản đó vào CSDL.
- Xoá thông tin bác sĩ ra
khỏi CSDL.
- Xoá thông tin bệnh
nhân ra khỏi CSDL.
- Xoá thông tin tài khoản
ra khỏi CSDL.

9


2.2.Yêu cầu phi chức năng:
2.2.1. Tính tiến hóa:
2.2.2. Tính hiệu quả:
2.2.3. Tính tiện dụng:
2.2.4. Tính tương thích:
2.3.Các yêu cầu khác:

10


PHẦN

B

PHÂN
TÍCH

11


3. Sơ đồ luồng dữ liệu:
3.1.Thêm bác sĩ:
Mô tả
Dữ liệu:
• D1: Thông tin bác sĩ.
• D2: Danh sách bác sĩ có trong
CSDL.
Xử lý:
• Nhận và kiểm tra D1: Tên bác sĩ
khác rỗng và không được trùng mã
bác sĩ.
• Lưu vào CSDL.
3.2.Thêm bệnh nhân:
Mô tả
Dữ liêu:
• D1: Thông tin bệnh nhân.
• D2 Danh sách bệnh nhân có trong
CSDL.
Xử lý:
• Nhận và kiểm tra D1: tên bệnh
nhân khác rỗng
• Kiêm tra mã bệnh nhân không
trùng.
• Lưu vào CSDL.
3.3.Thêm chuyên khoa:
Mô tả
Dữ liệu:
• D1: Thông tin chuyên khoa.
• D2: Danh sách chuyên khoa.
Xử lý:
• Nhận và kiểm tra D1: Tên chuyên
khoa khác rỗng và mã chuyên khoa
12


không trùng
• Thêm chuyên khoa mới vào
CSDL.

3.4.Thêm tài khoản:
Mô tả
Dữ liệu:
• D1: Thông tin tài khoản mới.
• D2: Danh sách tài khoản.
Xử lý:
• Nhận và kiểm tra D1: Tên tài khoản
khác rỗng và mã tài khoản không
trùng
• Thêm tài khoản mới vào CSDL.
3.5.Thực hiện kê đơn:
Mô tả
Dữ liệu:
• D1: Thông tin đơn thuốc.
• D2: Danh sách thuốc đã kê.
Xử lý:
• Nhận thông tin D1.

13


3.6.Lập phiếu khám:
Mô tả
Dữ liệu:


Xử lý:



D1: Thông tin khám bệnh.
D2: Thông tin bệnh nhân.
Nhận thông tin D1.
Lưu thông tin khám bệnh.

3.7.Xoá bác sĩ:
Mô tả
Dữ liệu:
• D1: Yêu cầu xoá bác sĩ.
• D2: Thông tin bác sĩ.
Xử lý:

• Nhận yêu cầu từ D1.
• Xoá bác sĩ.

3.8.Xoá bệnh nhân:
Mô tả

14


4. Sơ đồ lớp đối tượng (mức phân tích):
4.1.Sơ đồ lớp:

4.2. Danh sách các lớp đối tượng:
4.2.1. Bệnh nhân:
STT
1

Tên thuộc tính
MaBN

2
3

TenBN
GT

4

SĐT

5
6

Tuoi
DC

Mô ta chi tiết
Ghi chú
Mỗi bệnh nhân có
1 mã bệnh nhân
riêng.
Tên bệnh nhân
Giới tính bệnh
nhân
Số điện thioại
bệnh nhân
Tuổi bệnh nhân
Đia chỉ bệnh nhân

15


4.2.2. Phiếu khám:
STT
1

Tên thuộc tính
SoPK

2
3

NK
CD

4

Gia

Mô ta chi tiết
Ghi chú
Mỗi phiếu khám
có 1 mã phiếu
khám riêng
Ngày khám bệnh
Chuẩn đoán bệnh
của bác sĩ
Chi phí khám
bệnh

4.2.3. Toa:
STT
1
2
3
4

Tên thuộc tính
MT
TT
SL
CD

Mô ta chi tiết
Mã thuốc
Tên thuốc
Số lượng thưốc
Hướng dẫn dùng
thuốc của bác sĩ

Ghi chú

STT
1

Tên thuộc tính
MaBS

2
3
4

TenBS
GT
NS

5

CK

6
7

DT
DC

Mô ta chi tiết
Ghi chú
Mỗi Bác sĩ có 1
mã bác sĩ riêng.
Tên bác sĩ
Giới tính bác sĩ
Năm sinh cuả bác

Chuyên khoa của
bác sĩ
Điên thoại
Địa chỉ

4.2.4. Bác sĩ:

16


4.2.5. Tài khoản:
STT
1

Tên thuộc tính
MaTV

2
3
4

TenTV
MaQuyen
MK

Mô ta chi tiết
Ghi chú
Mỗi tài khoản có 1
mã thành viên
khác nhau.
Tên chủ tài khoản
Mã quyền
Mật khẩu

4.2.6. Chuyên khoa:
STT
1

Tên thuộc tính
MaCK

2

TenCK

Mô ta chi tiết
Mỗi khoa có 1 mã
riêng
Tên khoa

Ghi chú

QUẢN LÝ PHÒNG KHÁM BỆNH TƯ NHÂN

QUẢN LÝ

LẬP PHIẾU

THÔNG KÊ

BÁC SI

PHIẾU
KHÁM BỆNH

BỆNH ÁN
BỆNH NHÂN

THUỐC

PHIẾU KÊ
TOA

LỊCH SỬ
KHÁM BỆNH

TÌM KIẾM

TÌM KIẾM
BỆNH NHÂN

TÀI KHOẢN

17


PHẦN

C

THIẾT
KẾ

18


5. Thiết kế xử lý:
5.1. Biểu đồ DFD
5.1.1. DFD ngữ cảnh :

5.1.2. DFD quá trình quản lý bác sĩ:
Cấp1:

Cấp 2:

19


5.1.3.
Cấp 1:

DFD quá trình quản lý bệnh nhân:

Cấp 2:

20


5.1.4. DFD quá trình khám bệnh:
Cấp 1:

Cấp 2:

5.1.5. DFD quá trình kê toa thuốc:
Cấp 1:

21


Cấp 2:

5.2.

Thiết kế cơ sở dữ liệu

5.2.1. Cơ sở dữ liêêu quan hêê

5.2.2.Cơ sở dữ liêêu thuôêc tính

22


 Bảng bác sĩ:

STT

Tên

Mô tả

Kiểu dữ

Kích thước

liệu
1

MaBS

2
3
4
5
6
7

TenBS
DiaChi
DienThoai
Nam
NamSinh
MaCK

Mã bác
Tên bác sĩ
Địa chỉ
Điện thoại
Giới tính
Năm sinh
Mã chuyên

char

10

nvarchar
nvarchar
nchar
bit
datetime
char

50
50
12

10

khoa

Ràng
buộc
Khóa
chính
....
......

Khoá
ngoại

 Bảng bệnh nhân:
STT

Tên

Mô tả

Kiểu dữ

Kích thước

liệu
1
2
3
4
5
6

MaBN

Mã bệnh

char

TenBN

nhân
Tên bệnh

nvarchar

GioiTinh
Tuoi
DiaChi
SoDT

nhân
Giới tính
Tuổi
Địa chỉ
Số điện

bit
datetime
nvarchar
nchar

Ràng

10

buộc
Khóa

50

chính
....
......

50
12

thoại

 Bảng chuyên khoa:
STT

Tên

Mô tả

Kiểu dữ

Kích thước

liệu
1

MaCK

Mã chuyên

char

10

Ràng
buộc
Khóa
23


2

TenCK

khoa
Tên chuyên

nvarchar

50

chính
....

khoa

 Bảng phiếu khám bệnh:
STT

Tên

Mô tả

Kiểu dữ

Kích thước

liệu
1
2
3

SoPKB

Số phiếu

char

10

NgayKB

khám bệnh
Ngày khám

datetime

MaBS

bệnh
Mã bácsĩ

char

4

MaBN

Mã bệnh

char

5
6

ChuanDoan
Gia

nhân
Chuẩn đoán nvarchar
Chi phí
int

7

NgayTK

khám bệnh
Ngày tái

Ràng
buộc
Khóa
chính
....

10

Khoá

10

ngoại
Khoá
ngoại

50

datetime

khám

 Bảng quyền:
STT

Tên

Mô tả

Kiểu dữ

Kích thước

liệu
1
2

MaQuyen
TenQuyen

Mã quyền
Tên quyền

char
nvarchar

Ràng

10

buộc
Khóa

50

chính
....

 Bảng thành viên:

24


STT

Tên

Mô tả

Kiểu dữ

Kích thước

liệu
1
2
3
4
5

MaTV

Mã thành

TenTV

viên
Tên thành

MatKhau
MaQuyen

viên
Mật khẩu
Mã quyền

MaBS

Mã bác sĩ

Ràng

10

buộc
Khóa

nvarchar

50

chính
....

text
char

10

Khoá

10

ngoại
Khoá

char

char

ngoại

 Bảng toa:
STT

Tên

Mô tả

Kiểu dữ

Kích thước

liệu
1

SoPKB

Số phiếu

char

2

MaThuoc

khám bệnh
Mã thưốc

3
4
5

TenThuoc
SoLuong
ChiDan

Tên thuốc
nvarchar
Số lương
int
Chỉ dẫn của text

char

Ràng

10

buộc
Khóa

10

chính
Khoá
chính

50

bác sĩ
Mô hình cơ sở dữ liệu:

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×