Tải bản đầy đủ

toan tuan 31 den 35

TUầN 31

Toán (Tiết 121)
LUYệN TậP

I. Mục tiêu:
- Thực hiện đợc các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; bớc đầu nhận
biết quan hệ phép cộng và phép trừ.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
63 + 24
35 + 54

59 23
74 60
- Giáo viên nhận xét
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc số
42, 76, 34.
+ Ô bên trái có bao nhiêu que tính?
+ Ô bên phải có bao nhiêu que tính?
+ Hai ô có bao nhiêu que tính?
+ Vậy ta có thể viết đợc phép tính gì?
+ Em nào có thể lên bảng viết.
- Giáo viên nhận xét.
- Các em có nhận xét gì về 2 phép tính
này?
- Vị trí của chúng thì sao?
* Kết luận: Nếu thay đổi vị trí các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi.
1

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.

- Viết phép tính thích hợp.
- Học sinh quan sát hình vẽ và đọc số.
+ Ô bên trái có 42 que tính.
+ Ô bên phải có 34 que tính?
+ Hai ô có 76 que tính?
+ Viết phép tính cộng (42 + 34 = 76
hay 34 + 42 = 76).
+ Học sinh lên bảng viết.
- Lớp nhận xét.
- Có các số giống nhau.
- Vị trí của chúng thay đổi nhng kết quả
thì giống nhau.


- Thực hiện tơng tự học sinh đa ra đợc 2
phép tính trừ. (76 42 = 34 hay 76 34
= 42).
- Cho học sinh đọc 4 phép tính trên.
- Các em có nhận xét gì giữa phép cộng và
phép trừ?
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Đối với bài này chúng ta thực hiện phép
tính bên trái rồi thực hiện phép tính bên
phải sao đó lấy kết quả so sánh.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

- Học sinh nêu phép tính.
- Học sinh đọc.
- Chúng có mối quan hệ ngợc với nhau.
- Điền dấu >, <, =

- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Lớp nhận xét.

*******************************
Toán (Tiết 122)
ĐồNG Hồ. THờI GIAN
I. Mục tiêu:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tợng ban đầu về thời gian.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
II. Chuẩn bị:
- Mô hình mặt đồng hồ, có kim ngắn, kim dài. 3 phiếu bài tập thực hành.
- Đồng hồ để bàn lại có kim ngắn, kim dài.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Đồng hồ. Thời gian.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim
chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ.
- Cho học sinh quan sát mặt đồng hồ và trả
lời câu hỏi.
+ Trên mặt đồng hồ có những gì?

- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Học sinh quan sát mặt đồng hồ và trả
lời câu hỏi.
+ Có kim ngắn, kim dài và các số từ 1
đến 12.

- Đồng hồ luôn giúp chúng ta biết đợc thời
gian để làm việc và học tập. Đây là mặt
đồng hồ. Mặt đồng hồ có kim ngắn và kim
dài và các số ghi từ 1 đến 12. Kim ngắn và
kim dài đều quay đợc và quay theo chiều từ
số bé đến số lớn.
- Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào
- Học sinh quan sát đồng hồ và đọc là 9
số nào đó. VD: số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ.
giờ.
* Cho học sinh xem đồng hồ ở các thời
- Học sinh quan sát mặt đồng hồ và trả
2


điểm khác nhau.
- Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài
chỉ số mấy?
- Lúc đó em bé đang làm gì?
- Thế lúc 6 giờ thì sao?
- Thế 7 giờ thì sao?
* Học sinh thực hành xem đồng hồ ghi số
giờ ứng với từng mặt đồng hồ:
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi Ai xem đồng hồ đúng và
nhanh.
+ GV quay kim đồng hồ chỉ giờ đúng và
hỏi đây là mấy giờ?
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

lời câu hỏi.
- Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số 5, kim dài
chỉ số 12.
- Lúc đó em bé đang ngủ.
- Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ số 6, kim dài
chỉ số 12. Em bé đang tập thể dục.
- 7 giờ kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ
số 12. Em bé đi học.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.

Toán (Tiết 123)
THựC HàNH
I. Mục tiêu:
- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 2, 2 phiếu bài tập 3.
- Các tranh vẽ trong SGK.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên xoay kim, yêu cầu học sinh đọc
giờ.
- Vì sao con biết?
- Giáo viên nhận xét
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Thực hành.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Đồng hồ thứ nhất kim dài chỉ số mấy,
kim ngắn chỉ số mấy? Là mấy giờ?
3

- Hát vui.
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Viết (theo mẫu).
- Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 3.
Là 3 giờ.


- Vậy ta viết 3 giờ vào chỗ chấm.
- Cho lớp làm bài rồi chữa bài.

- Lớp làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.

- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.

- Vẽ kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng
(theo mẫu).
- Kim dài chỉ số 12.
- Kim ngắn cha có, cha biết là mấy giờ.

- Đồng hồ này kim dài chỉ số mấy?
- Kim ngắn có cha? Vậy biết mấy giờ cha?
- Để biết đợc mấy giờ ta vẽ thêm kim ngắn.
- Ngời ta cho là 1 giờ ta phải vẽ kim ngắn
nh thế nào?
- Giáo viên vẽ kim ngắn chỉ 1 giờ.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh quan sát tranh và đọc câu ở
dới tranh sau đó xem giờ từng đồng hồ.
Xem giờ nào thích hợp với các công việc
buổi sáng, tra, chiều, tối sau đó nối cho
chính xác.
- Chia lớp làm 2 đội thi nối nhanh, nối
đúng.

- Ta vẽ kim ngắn chỉ vào số 1: là 1 giờ.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét.
- Nối tranh với đồng hồ thích hợp.

- 2 đội thi nối nhanh, nối đúng.
- Lớp nhận xét.
- Bạn An đi từ thành phố về quê. Vẽ
kim ngắn thích hợp vào mỗi đồng hồ.
- Lớp làm bài rồi chữa bài.
- Lớp nhận xét.

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm bài rồi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
************************************
Toán (Tiết 124)
LUYệN TậP
I. Mục tiêu:
- Biết xem giờ đúng; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tơng ứng với giờ; bớc đầu
nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
II. Chuẩn bị:
- 2 phiếu bài tập 1, 3 phiếu bài tập 3.
- Mô hình mặt đồng hồ có kim ngắn và kim dài.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên xoay kim, yêu cầu học sinh đọc
giờ.
4

- Hát vui.
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.


- Vì sao con biết?
- Giáo viên nhận xét .
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp cử 2 đội (mỗi đội 5 em) lên thi
nối nhanh, nối đúng.

- Lớp nhận xét.

- Giáo viên nhận xét Tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.

- Quay kim trên đồng hồ để đồng hồ
chỉ: a. 11giờ; b. 5giờ
- Học sinh lên quay kim đồng hồ.
- Lớp nhận xét.

- Gọi học sinh lên quay kim đồng hồ.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên làm mẫu.
VD: Em ngủ dậy vào lúc 6giờ sáng. Ta nối
với đồng hồ chỉ 6giờ.
- Chia lớp làm 3 nhóm, thảo luận làm vào
phiếu bài tập.

- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng
- 2 đội (mỗi đội 5 em) lên thi nối
nhanh, nối đúng.
- Lớp nhận xét.

- Nối theo mẫu.

- 3 nhóm, thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét.

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
TUầN 32

***************************************
Toán (Tiết 125)
LUYệN TậP CHUNG

I. Mục tiêu:
- Thực hiện đợc cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm; biết đo độ dài, làm
tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
II. Chuẩn bị:
- 2 phiếu bài tập 4.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 5 học sinh lên xoay kim đồng hồ đợc
đúng giờ theo hiệu lệnh (4 giờ, 6 giờ, 3 giờ,
9 giờ, 12 giờ).
- Giáo viên nhận xét .
5

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- 5 học sinh lên thực hiện.
- Lớp nhận xét.


3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi học sinh lên bảng đo.
- Để biết đoạn thẳng AC dài bao nhiêu
xăng ti mét ta làm tính gì?
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Tổ chức 2 đội (mỗi đội 3 em) thi nối
nhanh, nối đúng.
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Đặt tính rồi tính.
- Lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đo rồi đọc số đo độ dài đoạn thẳng
AB, đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn
thẳng AC.
- Học sinh lên bảng đo (AB = 6cm, BC
= 3cm).
- Làm phép tính cộng.
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Nối đồng hồ với câu thích hợp.
- 2 đội thi nối nhanh, nối đúng.
- Lớp nhận xét.

Toán (Tiết 126)
LUYệN TậP CHUNG
I. Mục tiêu:
- Thực hiện đợc cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, so sánh hai số; làm tính với số
đo độ dài; giải toán có một phép tính.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 1.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
6

- Hát vui.


- Cho lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng
làm bài.
14 + 20 + 3 =
52 + 35 + 2 =
30 20 + 50 =
80 50 10 =
- Giáo viên nhận xét .
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Cho 2 3 học sinh đọc bài và nêu
tóm tắt.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi 1 2 học sinh đọc tóm tắt.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
4. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
Toán (Tiết 127)

- Lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Điền >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- 2 3 học sinh đọc bài.
Tóm tắt
Thanh gỗ dài: 97 cm
Ca bớt : 2 cm
Còn lại: . Xăng ti mét?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- 1 2 học sinh đọc tóm tắt.
Giỏ 1 có: 48 quả cam
Giỏ 2 có: 31 quả cam
Tất cả có: . Quả cam?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.

*******************************

KIểM TRA
I. MụC TIÊU: Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về.
- Cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ); xem giờ đúng; giải và trình bày bài
giải bài toán có lời văn có phép tính trừ.
II. Đề KIểM TRA:
1. Đặt tính rồi tính: (2đ)
32 + 45
46 13
76 55
34 + 52
..
..
..
2. Tính nhẩm: (3đ)
36 + 12 =
65 + 22 =
7

..
..
.

...
...

48 36 =
87 26 =




56 + 3 =
98 45 =


3. Ghi giờ theo đồng hồ tơng ứng: (2đ)

.
.

.



4. Nhà An có 35 con gà, mẹ bán hết 4 con gà. Hỏi nhà An còn lại mấy con gà? (3đ)
Toán (Tiết 128)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 10; biết đo độ dài đoạn thẳng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1,2,4) , bài 3, bài 4, bài 5.
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 4, thớc thẳng có chia vạch xăng ti - mét.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
- Hát vui.
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập: - Vài học sinh nhắc lại tên bài.
Các số đến 10.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Viết các số từ 0 đến 10 vào dới mỗi
vạch của tia số.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Điền dấu >, <, =
- Cho lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng - Lớp làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm bài.
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
a. Khoanh vào số lớn nhất: 6, 3, 4, 9
8


- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
Cho lớp làm bài, gọi vài học sinh đọc kết
quả.
- Giáo viên nhận xét .
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc các số trên tia số.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

TUầN 33

b. Khoanh vào số bé nhất: 5, 7, 3, 8
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Viết các số sau: 10, 7, 5, 9
a. theo thứ tự từ bé đến lớn: .
b. theo thứ tự từ lớn đến bé: .
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Đo độ dài các đoạn thẳng:
- Lớp làm bài, gọi vài học sinh đọc kết
quả.
- Lớp nhận xét.
- Lớp đọc.

Toán (Tiết 129)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10

I. Mục tiêu:
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ dựa vào
bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4.
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 3, thớc thẳng.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập:
Các số đến 10.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, gọi vài học sinh đọc
kết quả.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 8 học sinh lên bảng
9

- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Tính.
- lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Lớp nhận xét.
- Tính.
- Lớp làm vào vở, 8 học sinh lên bảng


làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Dựa vào bài tập 1 và bảng trừ để làm bài.
VD: 3 + = 7
- GV hỏi: ba cộng mấy bằng bảy?
- Vậy ta viết 4 vào chỗ chấm.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo
dõi.
- Giáo viên nhận xét .
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc lại bài tập 1.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Số.
- Ba cộng bốn bằng bảy.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Nối các điểm để có:
a. Một hình vuông.
b. Một hình vuông và hai hình tam
giác.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo
dõi.
- Lớp nhận xét.
- Lớp đọc lại bài tập 1.

****************************************
Toán (Tiết 130)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10
I. Mục tiêu:
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn
thẳng, giải bài toán có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4.
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 1, 2 phiếu bài tập 2, thớc thẳng có chia vạch xăng ti - mét.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 2 học sinh nhắc lại bảng cộng
trong phạm vi 10.

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- 1 2 học sinh nhắc lại bảng cộng
trong phạm vi 10.
- Lớp nhận xét.

- Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập: - Vài học sinh nhắc lại tên bài.
Các số đến 10.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Số?
- Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10 để
làm bài.
10


- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp cử 2 đội (mỗi đội 7 học sinh) lên
điền nhanh, điền đúng (HS điền tiếp sức).
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 3: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở rồi trao đổi vở kiểm
tra.
- Giáo viên nhận xét .
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc lại bài tập 1.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- 2 đội lên thi điền nhanh, điền đúng.
- Lớp nhận xét.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Lan gấp: 10 cái thuyền
Cho em : 4 cái thuyền
Lan còn lại: cái thuyền?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm.
- Lớp làm vào vở rồi trao đổi vở kiểm
tra.
- Lớp đọc lại bài tập 1.

**************************************
Toán (Tiết 131)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 10
I. Mục tiêu:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10; trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ; biết giải toán có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4.
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập:
Các số đến 10.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 7 học sinh đọc kết
quả.
- Giáo viên nhận xét .
11

- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Tính:
- Lớp làm vào vở, 7 học sinh đọc kết
quả.
- Lớp nhận xét.


Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 5 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
- Các phép tính: 5 + 4 = 9
94=5
95=4
+ Các em có nhận xét gì về 3 phép tính
trên.
Kết luận: Phép cộng và phép trừ có mối
quan hệ ngợc nhau.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.

- Tính:
- Lớp làm vào vở, 5 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.

5 + 4 = 9 lấy 9 4 = 5 lấy 9 5 = 4
- Tính:
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Gà và vịt : 10 con
Trong đó gà: 3 con
Có: con vịt?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc lại bài tập 1.
- Về xem lại bài.
- Lớp đọc lại bài tập 1.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
Toán (Tiết 132)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 100
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có hai chữ số; biết cộng, trừ (không
nhớ) các số trong phạm vi 100.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3 (cột 1, 2, 3), bài 4 (cột 1, 2, 3, 4) .
II. Chuẩn bị:
- 6 phiếu bài tập 1, 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 2 em nhắc lại bảng trừ trong
phạm vi 10.

- Hát vui.
- 1 2 em nhắc lại bảng trừ trong
phạm vi 10.
- Lớp nhận xét.

- Giáo viên nhận xét .
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập: - Vài học sinh nhắc lại tên bài.
Các số đến 100.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
12


Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.

- Chia lớp làm 6 nhóm (mỗi nhóm thảo
luận 1 câu).
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên làm mẫu:
- 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta viết 35 = 30 + 5
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho lớp đọc lại các số từ 1 đến 100.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
TUầN 34

- Viết các số:
a. Từ 11 đến 20 : ..
b. Từ 21 đến 30 : ..
c. Từ 48 đến 54 : ..
d. Từ 69 đến 78 : ..
đ. Từ 89 đến 96 : ..
e. Từ 91 đến 100 : ..
- 6 nhóm thảo luận.
- Các nhóm lên trình bài nhận xét.
- Viết số vào dới mỗi vạch của tia số.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Viết theo mẫu:
- 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Tính:
- Lớp làm vào bảng con, 8 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Lớp đọc .

********************************************
Toán (Tiết 133)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 100

I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; biết viết số liền trớc, số liền sau của
một số; biết cộng, trừ số có hai chữ số.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4 .
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 1 (mỗi phiếu 3 số), 3 phiếu bài tập 2 .
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
- Hát vui.
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập: - Vài học sinh nhắc lại tên bài.
Các số đến 100.
- Giáo viên ghi bài.
13


b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp cử 6 em, chia làm 3 đội (mỗi đội
viết 3 số, 1 em đọc, 1 em viết số).
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Hớng dẫn học sinh làm bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.

- Cho lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 5: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh thi tìm số liền trớc, số liền
sau của: 68, 72, 92
- Giáo viên nhận xét.
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

- Viết các số:
- 3 đội lên thi viết số.
- Lớp nhận xét.
- Viết số thích hợp vào ô trống:
- Học sinh theo dõi.
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
a. Khoanh vào số bé nhất:
59, 34, 76, 28
b. Khoanh vào số lớn nhất:
66, 39, 54, 58
- Lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đặt tính rồi tính:
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Thành gấp: 12 máy bay
Tâm gấp : 14 máy bay
Cả hai bạn gấp: .. máy bay?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh thi nhau tìm.
- Lớp nhận xét.

********************************
Toán (Tiết 134)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 100
I. Mục tiêu:
- Thực hiện đợc cộng, trừ số có hai chữ số; xem giờ đúng; giải đợc bài toán có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1, 2) , bài 3 (cột 1, 2), bài 4, bài 5 .
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 2, tranh bài tập 5 .
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:

14


Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập:
Các số đến 100.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 4: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xem tranh đồng hồ, rồi lên
viết giờ.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Tính nhẩm:
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét
chéo.
- Đặt tính rồi tính:
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Sợi dây dài : 72 cm
Cắt đi
: 30 cm
Còn lại : xăng ti - mét?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Học sinh xem tranh đồng hồ, rồi lên
viết giờ.
- Lớp nhận xét.

Toán (Tiết 135)
ÔN TậP: CáC Số ĐếN 100
I. Mục tiêu:
- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 0 đến 100; thực hiện đợc cộng, trừ các số trong phạm vi
100 (không nhớ); giải đợc bài toán có lời văn; đo đợc độ dài đoạn thẳng.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a, c) , bài 3 (cột 1, 2), bài 4, bài 5 .
II. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng có chia vạch xăng ti mét.
- Viết các bài tập lên bảng.
15


III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn tập:
Các số đến 100.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 6 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 4: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp đo, gọi vài học sinh đọc kết quả.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại bảng các số từ 1 đến
100.
- Các số nào có một chữ số?
- Các số tròn chục gồm những số nào?
- Số có hai chữ số nhỏ nhất (lớn nhất) là số
nào?
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

16

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Viết số thích hợp vào ô trống.
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc kết
quả.
- Lớp nhận xét.
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- Lớp làm vào vở, 6 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Gà và Thỏ : 36 con
Trong đó : 12 con Thỏ
Mẹ nuôi: con Gà?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đo độ dài đoạn thẳng AB.
- Lớp đo, vài học sinh đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.
- Lớp đọc số.
- Số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
- Số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
- Số có hai chữ số nhỏ nhất là số 10, lớn
nhất là 99.


Toán (Tiết 136)

*********************************
LUYệN TậP CHUNG

I. Mục tiêu:
- Đọc, viết, so sánh đợc các số trong phạm vi 100; biết cộng, trừ các số có hai chữ số;
biết đo độ dài đoạn thẳng; giải đợc bài toán có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (b) , bài 3 (cột 2, 3), bài 4, bài 5 .
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 3, thớc thẳng có chia vạch xăng ti mét.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp cử 6 em, chia làm 3 đội (mỗi đội
viết 3 số, 1 em đọc, 1 em viết số).
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm, thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Viết các số:
- 3 đội lên thi viết số.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu >, <, =
- 3 nhóm, thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.

- Giáo viên nhận xét .
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.

- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Băng giấy : 75 cm
Cắt bỏ
: 25 cm
Còn lại: . Xăng ti mét?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.

- Cho lớp đo, gọi vài học sinh đọc kết quả.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại bảng các số từ 1 đến

- Đo rồi ghi số đo độ dài từng đoạn
thẳng.
- Lớp đo, vài học sinh đọc kết quả.
- Lớp nhận xét.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.

17


100.
- Các số nào có một chữ số?
- Các số tròn chục gồm những số nào?
- Số có hai chữ số nhỏ nhất (lớn nhất) là số
nào?
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

TUầN 35

- Lớp đọc số.
- Số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
- Số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
- Số có hai chữ số nhỏ nhất là số 10, lớn
nhất là 99.

Toán (Tiết 137)
LUYệN TậP CHUNG

I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100; biết cộng, trừ các số có hai
chữ số; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải đợc bài toán có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4, bài 5 .
II. Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 3.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Dựa vào thứ tự của các số trong dãy số để
điền.
- Cho lớp làm vào vở,2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.

- Chia lớp làm 3 nhóm, thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 4: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
18

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Viết số:
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đặt tính rồi tính:
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Viết các số sau: 28, 76, 54, 74 theo
thứ tự:
a. Từ lớn đến bé: .
b. Từ bé đến lớn :
- 3 nhóm, thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.


nêu tóm tắt.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Có : 34 con gà
Bán : 12 con gà
Còn lại: . Con gà?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền số.
- Lớp làm vào bảng con, 2 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.

Toán (Tiết 138)
LUYệN TậP CHUNG
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết số liền trớc, số liền sau của một số; thực hiện đợc cộng, trừ các số có hai
chữ số; giải đợc bài toán có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1, 2) , bài 3 (cột 1, 2), bài 4.
II. Chuẩn bị:
- 4 phiếu bài tập 1 (câu a 2 phiếu, câu b 2 phiếu).
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.

- Chia lớp làm 4 nhóm, thảo luận làm vào
phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở,2 học sinh lên bảng
làm bài.
19

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

a. Viết số liền trớc của mỗi số sau: 35,
42, 70, 100, 1.
b. Viết số liền sau của mỗi số sau: 9,
37, 62, 99, 11.
- 4 nhóm, thảo luận làm vào phiếu bài
tập.
- Các nhóm lên trình bày, nhận xét
chéo.
- Tính nhẩm:
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng


- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 4: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.
- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
3. Củng cố, dặn dò:
- Về xem lại bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.

làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Đặt tính rồi tính:
- Lớp làm vào bảng con, 4 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Có : 24 viên bi đỏ
Và : 20 viên bi xanh
Có tất cả: . viên bi?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.

Toán (Tiết 139)
LUYệN TậP CHUNG
I. Mục tiêu:
- Biết viết, đọc đúng số dới mỗi vạch của tia số; thực hiện đợc cộng, trừ (không nhớ) các
số trong phạm vi 100; đọc giờ đúng trên đồng hồ; giải đợc bài toán có lời văn.
- Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động.
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3, bài 4, bài 5.
II. Chuẩn bị:
- Tranh bài tập 5.
- Viết các bài tập lên bảng.
III. Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. ổn định:
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài: Luyện tập chung.
- Giáo viên ghi bài.
b. Bài học:
* Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, vài học sinh đọc bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.

- Cho lớp làm vào vở,2 học sinh lên bảng
làm bài.
20

Hoạt động của học sinh
- Hát vui.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.

- Viết số dới mỗi vạch của tia số rồi đọc
các số đó:
- Lớp làm vào vở, vài học sinh đọc bài.
- Lớp nhận xét.
a. Khoanh vào số lớn nhất:
72, 69, 85, 47.
b. Khoanh vào số bé nhất:
50, 48, 61, 58.
- Lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.


- Giáo viên nhận xét.
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 4: Gọi 2 3 học sinh đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt.

- Cho lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Giáo viên nhận xét .
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh đọc câu mẫu.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học tuyên dơng.
- Về xem lại bài để tiết sau thi kiểm tra
cuối học kì II.

- Đặt tính rồi tính:
- Lớp làm vào bảng con, 6 học sinh lên
bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- 2 3 học sinh đọc bài toán.
Tóm tắt
Có : 48 trang
Viết : 22 trang
Còn lại : trang?
- Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Nối đồng hồ với câu thích hợp:
- Học sinh đọc câu mẫu.
- Học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.

Toán (Tiết 140)
KIểM TRA CUốI NĂM
I. Mục tiêu: Tập chung đánh giá.
- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số; cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100; đo, vẽ
đoạn thẳng; giải bài toán có lời văn.
II. Đề THI:

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×