Tải bản đầy đủ

GA LOP 4 TUAN 3

Ngày soạn: 12/9/2013

Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
TIẾT CT: 11

TOÁN

BÀI: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:

1. Kiến thức: Biết đọc, viết các số đến lớp triệu .
2. Kĩ năng: Củng cố về hàng, lớp đã học, bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu.
3. Thái độ: Có kĩ năng đọc và viết các số đến lớp triệu.
II. CHUẨN BỊ:
Bảng các lớp , hàng kẻ sẵn trên bảng phụ

Đọ
c

Viế
t Số


Lớp triệu
Hàn Hàn Hàn
g
g
g
trăm chục triệu
triệu triệu

Lớp nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
nghìn
trăm chục
nghì nghì
n
n

Lớp đơn vò
Hàng Hàng Hàng
trăm chục đơn vò

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1,Kiểm tra
bài cũ: 5’

2.Giớithiệu
bài 1’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
Viết số :
+ Tám trăm nghìn
+Ba mươi sáu triệu
+ Một nghìn ba trăm
- GV nhận xét và cho đđiểm

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-3 HS lên bảng làm . HS cả lớp
quan sát nhận xét .

-GV: Trong giờ học toán hôm nay -Lắng nghe GV giới thiệu .

giúp các em biết đọc, viết các số -Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy.
đến lớp triệu.

3.Hướng dẫn -GV treo bảng phụ lên bảng .
đọc và viết số -GV vừa viết vào bảng trên vừa giới
đến lớùp triệu. thiệu: có một số gồm 3 trăm triệu, 4
chục triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn, 5
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

-1HS lên bảng viết . Hs cả lớp
viết vào nháp 342 157 413
-Một số HS học sinh đọc trước
lớp . Cả lớp nhận xét đúng / sai
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

1


10’

4.Luyệntập

thực hành

Bài 1 (sgk)
7’

Bài 2 (sgk)
7’

Bài (sgk)
6’
5-Củng cố: 2’
6. Dặn dò
1’

chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3
đơn vò.
Yêu cầu viết số trên, đọc số trên.
-GV hướng dẫn cách đọc để học sinh
rút kết luận
-GV có thể viết thêm một vài số
khác cho HS đọc .

+Tách số trên thành các lớp thì
được 3 lớp: lớp đơn vò , lớp
nghìn , lớp triệu
Đọc từ trái sáng phải . Tại mõi
lớp , ta dựa vào cách đọc số có 3
chữ số để đọc ,sau đó thêm tên
lớp đó sau khi đọc hết phần số
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài và tiếp tục chuyển sang lớp khác.
tập trong bảng số GV kẻ thêm một
Học sinh đọc số
cột viết số .
-GV yêu cầu HS viết các số mà bài
tập yêu cầu
-HS đọc đề bài .
- GV yêu cầu HS đọc đề bài .
-GV viết các số trong bài lên bảng, -1 HS lên bảng viết, HS cả lớp
có thể thêm một vài số khác, sau đó viết vào vở.
chỉ đònh HS bất kì đọc số.
-GV lần lượt đọc các số trong bài, -HS kiểm tra nhận xét bài bạn
yêu cầu HS viết số theo đúng thứ tự viết trên bảng
đọc .
-GV nhận xét cho điểm
-HS nhắc lại ND bài
- GV chốt ND bài
- Về làm bài 4 trang 15
- Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
************************************
TẬP ĐỌC

TIẾT CT: 05

BÀI: Thư thăm bạn

I- MỤC TIÊU :
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

2


1. Kiến thức: Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn
cùng bạn. Nắm đc tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức thư.
2. Kĩ năng: Biết đọc lá thư lưu lốt, giọng đọc thể hiện sự thơng cảm với người bạn bất hạnh
bị trận, lũ cướp mất ba.
3. Thái độ: GDKNS: Biết ứng xử lịch sự trong giao tiếp. Thể hiện sự cảm thơng.
II- CHUẨN BỊ
- Tranh minh hoạ trong SGK.
- Các bức ảnh về cứu đồng bào bị lũ lụt.
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
A- Bài cũ :
Kiểm tra 2 HS
5’
Nhận xét, cho điểm từng HS.
B- Bài mới:
1. Giới thiệu -GV giới thiệu bài học
bài
1’
2.Luyệnđọc.
Chia bài thành 3 đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu đến chia buồn với
12’
bạn.
Đoạn 2: ...đến những người bạn mới
của mình .
Đoạn 3: Phần còn lại.
Lần 1, GV kết hợp sửa lỗi cho HS.
Lần 2, kết hợp giải nghĩa từ mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Truyện
cổ nước mình. Nêu nội dung bài
thơ
Học sinh nghe
HS quan sát tranh
- HS đọc bài

Tiếp nối nhau đọc từng đoạn. Đọc
2, 3 lượt.
Giải nghóa và luyện phát âm từ
khó
Một, hai HS đọc cả bài.
3.Tìm hiểu
- Học sinh nghe
bài
-GV đọc diễn cảm bức thư
Đọc thầm từng đoạn để trả lời các
10’
Lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK. câu hỏi trong SGK do GV nêu.
+ Bạn Lương có biết bạn Hồng từ - Khơng. Lương chỉ biết Hồng khi
trước khơng?
đọc báo TNTP.
+ Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng - Để chia buồn với Hồng.
để làm gì?
+Tìm những câu cho thấy bạn “ ...mình rất xúc động được biết ba
Lương rất thơng cảm với bạn Hồng? của Hồng đã hi sinh...Mình hiểu
Hồng đau đớn và thiệt thòi như thế
nào khi ba Hồng đã ra đi mãi mãi.
+ Tìm những câu cho thấy bạn - Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự
Lương biết cách an ủi Hồng?
hào về người cha dũng cảm: Chắc
là Hồng cũng tự hào...nước lũ.
- Khuyến khích Hồng noi gương
cha vượt qua nỗi đau: Mình tin
rằng theo gương ba...nỗi đau này.
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

3


- Làm cho Hồng n tâm: Bên cạnh
+ Nêu tác dụng của những dòng mở Hồng còn có má...
đầu và kết thúc bức thư?
- Những dòng mở đầu: nêu rõ địa
điểm, thời gian viết thư, lời chào
hỏi...
- Những dòng kết thúc: ghi lời
chúc, nhắn nhủ, cảm ơn, hứa hẹn,
kí tên...
- Cho HS nêu nội dung bài?
-Bài học nêu lên tình cảm của
người viết thư: thương bạn, muốn
chia sẻ đau buồn cùng bạn.
4.Hướngdẫn
HS đọc diễn GVĐọc mẫu đoạn thư đã viết sẵn -3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
cảm.
trên bảng phụ.
bức thư và tìm giọng đọc.
8’
GV Khen ngợi những em đã đọc tốt,
hướng dẫn những em đọc còn chưa Luyện đọc diễn cảm đoạn thư theo
đúng.
cặp.
Tun dương, cho điểm những em Vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
đọc tốt.
HS nhận xét, bình chọn bạn đọc
Yêu cầu học sinh nối tiếp nêu ý tốt.
5.Củng cố:
nghóa bức thư:
3’
2 HS nhắc lại
GDKNS:
-Bức thư cho em biết gì về tình cảm
của bạn Lương với bạn Hồng? Em
đã làm gì để giúp đỡ người khác ?
Dặn HS:
- Về đọc bài
6. Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
1’
- Nhận xét tiết học.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
*************************************

CHÍNH TẢ

TIẾT CT: 03

Nghe –viết : Cháu nghe câu chuyện của bà.
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Nghe- viết đúng, trình bày đúng bài thơ Cháu nghe câu chuyện của bà.
2. Kĩ năng: Luyện tập phân biệt và viết đúng những tiếng có có âm, vần dễ lẫn lộn: tr/ch;
dấu hỏi/dấu ngã.

3. Thái độ: Rèn viết chữ đẹp cho học sinh.

II-CHUẨN BỊ:
- Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt 4 tập một.
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

4


- Bút dạ, giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2b.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1- Bài cũ:
Kiểm tra vở của HS.
3’
Nhận xét, ghi điểm.
2.Giớithiệu
bài 1’
3.Hướng dẫn
nghe-viết.
23’

4.Hướng dẫn
làm bài tập.
Bài 2 (sgk)
Trang 7
6’

5. Củng cố:
2’
6. Dặn dò:
1’

Nêu mục đích, u cầu của tiết
học.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp, cả
lớp viết vào giấy nháp các tiếng có
âm đầu s/x hoặc vần ăng/ăn trong bài
tập 2 tiết trước.
Lớp nhận xét.
Lắng nghe

GV Đọc bài Chính tả trong
SGK 1 lượt.
Nhắc nhở HS cách viết.

- Theo dõi SGK
- Đọc thầm lại bài Chính tả, chú ý các
tiếng viết hoa, các từ dễ viết sai.
- Luyện viết từ khó

Yêu cầu học sinh viết nháp các
từ khó

- Gấp SGK.
- Viết bài.
- Sốt bài, tự sửa lỗi.
Từng cặp đổi vở để kiểm tra nhau, ghi
những từ viết sai ra lề vở.

Đọc từng câu hoặc từng cụm từ
cho HS viết theo quy định.
Đọc lại bài 1 lượt cho HS soát.
Chấm 7- 10 bài
Nêu nhận xét chung.
Câu 2b:
Dán 3 tờ phiếu lên bảng.
Nhận xét, đưa ra đáp án đúng
.

HS đọc u cầu BT.
3 HS lên bảng thi làm bài đúng,
nhanh.Từng em đọc lại truyện sau khi
đã điền từ hồn chỉnh. Nói về tính
khơi hài của truyện vui.
Lớp sửa bài theo lời giải đúng
triển lãm - bảo - thử - vẽ cảnh - cảnh
hồng hơn - vẽ cảnh hồng hơn khẳng định - bởi vì - hoạ sĩ - vẽ tranh
- ở cạnh - chẳng bao giờ
HS nhắc lại ND bài

Nhận xét tiết học
Biểu dương những em học tốt.
Chuẩn bị bài sau : tiết 4

RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

5


**********************************

ĐẠO ĐỨC

TIẾT CT: 03
BÀI: Vượt khó trong học tập.

I- MỤC TIÊU: Học xong bài này, HS có khả năng:
1. Kiến thức: Nhận thức được: Mỗi người đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và
trong học tập. Cần phải có quyết tâm và tìm cách vượt qua khó khăn.
2. Kĩ năng: Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục.
- Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hồn cảnh khó khăn
3.Thái độ: Q trọng và học tập những tấm gương biết vượt khó trong cuộc sống và trong
học tập.
GDKNS: Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cơ, bạn bè khi gặp khó khăn trong
học tập.
II- CHUẨN BỊ:
Các mẫu chun, tấm gương về sự vượt khó trong học tập.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1-Kiểm tra
bài cũ: 4’
2.Giới thiệu
bài 1’
3. Các hoạt
động
* Hoạt động
1: Hướng dẫn
HS kểchuyện:
Một
HS
nghèo
vượtkhó.
7’
*Hoạtđộng 2.
Thảo
luận
nhóm.
7’
*Hoạtđộng3:
Thảo luận
nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
-GV gọi HS trả Lời câu hỏi ở SGK
-GV nhận xét

HS trả lời

GV nêu tên bài

Lắng nghe.

- Yêu cầu đọc SGK, tìm hiểu qua
nội dung câu chuyện
- Giới thiệu, đđặt vấn đđề.
- Kể chuyện.
Chia nhóm.
Ghi tóm tắt các ý lên bảng.
Kết luận: Chúng ta cần học tập tinh
thần vượt khó trong học tập của
Thảo.

Ghi tóm tắt các ý lên bảng.
Đánh giá các cách giải quyết.
Kết luận về cách giải quyết tốt nhất.

Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Một vài HS kể tóm tắt câu chuyện.

Thảo luận nhóm câu hỏi 1 và 2.
Đại diện các nhóm trình bày.
Lớp trao đđổi, bổ sung

Thảo luận nhóm câu hỏi 3 SGK.
Đại diện các nhóm trình bày.
Lớp trao đổi, bổ sung
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

6


8’
* Hoạt động 4
Làm BT1 SGK
8’
4. Củng cố: 2’
5. Dặn dò 1’

Nêu u cầu của bài tập.
Kết luận: a), b), đ) là những cách
giải quyết tích cực.
-Chuẩn bị bài tiết sau học tiếp
-Nhận xét tiết học

HS làm việc cá nhân.
Trình bày ý kiến, chất vấn, trao
đổi lẫn nhau.
Rút ra bài học.
- Đọc và ghi nhớ nội dung phần
ghi nhớ trong SGK.

RÚT KINH NGHIỆM
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************************

BUỔI CHIỀU
TIẾT 1

LUYỆN TẬP TOÁN

I. MỤC TIÊU:
1. Củng cố về hàng, lớp đã học
2. -Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
II. NỘI DUNG
Bài 1: Đọc các số:
32 460 507; 8 500 865; 402 830 690
55 000 120; 187 230 009 ; 1002 370
Bài 2: Viết các số:
- Sáu trăm ba mươi triệu.
- Một trăm năm mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn.
- Tám mươi sáu triệu không trăm linh năm nghìn chín trăm.
-Tám trăm triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn một trăm.
Bài 3: Nêu giá trò chữ số 3 trong các số sau:
3 009 427; 150 395 640; 305 420 670
* Nhận xét tiết học
****************************************
TIẾT 2
LUYỆN TẬP TỐN

I. MỤC TIÊU:
-Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Biết so sánh các số có nhiều chữ số.
II. NỘI DUNG
Bài 1: Viết các chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho số: 123 456 789 trong số đó:
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

7


- Các chữ số thuộc lớp triệu là: ……………
- Các chữ số thuộc lớp nghìn là: ……………
- Các chữ số thuộc lớp đơn vị là: ……………
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507
8 500 658
830 402 960
85 000 120
178 320 005
1 000 001
Bài 3: Sắp xếp các số ở bài tập 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 4: >; < ; =
470 861 …… 471 992
1 000 000 …….. 999 999
82 056 …….. 80 000 + 2000 + 50 + 6
* Nhận xét tiết học.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013
TOÁN

TIẾT: 12
BÀI:

Luyện tập

I-MỤC TIÊU: Giúp HS:
1. Kiến thức: Biết đọc, viết các số đến lớp triệu .
2. Kĩ năng: Củng cố kó năng nhận biết giá trò của từng chữ số theo hàng và lớp .
3. Thái độ: Hăng hái trong học tập.
II-CHUẨN BỊ:
Bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1-Kiểm tra
bài cũ: 5’

2.Giới thiệu
bài 1’
3.Hướng dẫn
HS luyện tập
30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
làm bài tập 4
-GV chữa bài, nhận xét và cho
điểm HS.
-GV : Trong giờ học toán hôm nay
các em sẽ luyện tập về đọc, viết
các số đến lớp triệu .

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-3 HS lên bảng làm . HS cả lớp
quan sát nhận xét .

a. Củng cố về đọc số và cấu tạo
hàng lớp của số ( bài tập 1-2)
-GV lần lượt đọc các số trong bài
tập 2 lên bảng, có thể thêm các số
khác và yêu cầu HS đọc các số
này .

-2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho
nhau nghe.
-1 số HS đọc trước lớp
+HS nêu các thứ tự từ phải sang
trái : Số 32 640 507 có số 7 ở hàng
đơn vò , chữ số 0 hàng chục , chữ số

Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

-Lắng nghe GV giới thiệu .

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

8


-Khi HS đọc trước lớp, GV kết hợp
về cấu tạo hàng lớp của số .
VD : Nêu các chữ số ở từng hàng
của số 32 640 507 ?
+Cho HS phân tích số 8 500 658

4- Củng cố :
2’
5. Dặn dò
1’

b.Củng cố về viết số và cấu tạo số
( bài tập 3 ):
-GV lần lượt đọc các số trong bài
tập 2. Yêu cầu HS viết các số này
theo lời đọc .
-GV nhận xét phần viết số của
HS .
-GV hỏi về cấu tạo của các số HS
vừa viết như cách làm đã giới thiệu
ở phần a
c.Củng cố về nhận biết giá trò
của từngchữ số theo hàngtheo lớp
(BT4 )
-GV viết lên bảng các số trong bài
tập 4
-GV hỏi : Trong số 715 638 chữ số
5 thuộc hàng nào , lớp nào ?
-Vậy giá trò của chữ số 5 trong 715
638 là bao nhiêu ?
-Giá trò của chữ số 5 trong số 571
638 là bao nhiêu ? vì sao ?
-Giá trò của chữ số 5 trong số 836
571 là bao nhiêu ? vì sao ?
-GV có thể hỏi thêm với các chữ
số khác ở hàng khác .
+Nêu giá trò của chữ số 1 trong mỗi
số trên và giải thích vì sao số 1 lại
có giá trò như vậy ? ….

5 hàng trăm , chữ số 0 hàng nghìn ,
chữ số 4 hàng chục nghìn , chữ số 6
hàng trăm nghìn, chữ số 2û hàng
triệu , chữ số 3 hàng chục triệu .
+8 500 658 gồm 8 triệu, 5 trăm
nghìn, 6 trăm, 5 chục, 8 đơn vò

-1 HS lên bảng viết số, HS cả lớp
viết vào vở
HS theo dõi và đọc số .

-Trong số 715 638 chữ số 5 thuộc
hàng nghìn , lớp nghìn .
-Là 5 000
-Là 500 000 vì chữ số 5 thuộc hàng
trăm nghìn , lớp nghìn
-Là 500 vì chữ số 5 thuộc hàng
trăm , lớp đơn vò

-HS trả lời tương tự như trên .

HS nhắc lại ND bài

-GV nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bò bài : Luyện tập

Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

9


RÚT KINH NGHIỆM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT CT: 05
BÀI: Từ đơn và từ phức .
I-MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ, còn từ dùng
để tạo nên câu; tiếng có thể có nghĩa hoặc khơng có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa.
2. Kĩ năng: Phân biệt được từ đơn và từ phức.
3. Thái độ: Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ ( BT1), làm quen với từ điển để
tìm hiểu về từ (BT 2,3)
II- CHUẨN BỊ:
- Giấy trắng khổ to viết sẵn phần ghi nhớ.
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG

A- Bài cũ:
3’
B.Bài mới
1.Giới thiệu
bài 1’
2.Phần nhận
xét.
10’

3. Ghi nhớ.
3’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập.
Nhận xét, ghi điểm
Nêu mục tiêu, ý nghóa bài học.
Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
Hướng dẫn học sinh thảo luận trả
lời câu hỏi SGK.
Chốt lại lời giải:
Từ chỉ gồm 1 tiếng ( từ đơn ): nhờ,
bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, lièn,
Hanh, là.
Từ gồm nhiều tiếng ( từ phức ):
giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên
tiến.
Tiếng: dùng để tạo nên từ.
Từ dùng để:
-Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc
điểm...
- Cấu tạo câu.
Giải thích rõ thêm nội dung ghi

Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 HS đọc phần ghi nhớ ở tiết trước.
1 HS lên bảng làm bài tập 1a, 1 HS
làm bài tập 2.
HS dưới lớp nhận xét.
- Học sinh nghe.
1 HS đọc u cầu của bài tập, trao đổi,
thảo luận, làm bài vào vở nháp.
4,5 nhóm làm trên phiếu khổ to, dán
bài và trình bày.
HS dưới lớp nhận xét, chữa bài.

HS nghe

-2, 3 HS đọc ghi nhớ.
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

10


4.Luyện tập.
Bài 1
6’

Bài 2
7’

Bài 3
7’

5-Củng cố:
2’
6. Dặn dò
1’

mhớ.

-Vài HS nêu lại nội dung cần ghi nhớ.

- Phát phiếu khổ to ghi sẵn nội
dung bài tập 1 cho HS làm bài theo
nhóm.
Kết luận đáp án:
Rất/ cơng bằng,/ rất/ thơng minh/
Vừa /độ lượng/ lại/ đa tình,/ đa
mang./
Từ đơn: rất, vừa, lại.
Từ phức: cơng bằng, thơng minh,
độ lượng, đa tình, đa mang.

1 HS đọc u cầu.
Trao đổi, thảo luận theo cặp và làm bài
vào vở bài tập.
4,5 cặp làm trên phiếu khổ to, dán bài
và trình bày.
HS dưới lớp nhận xét, chữa bài.

1 HS đọc và giải thích rõ u cầu.
- Giải thích về Từ điển. Hướng dẫn Các nhóm sử dụng từ điển để tìm từ.
HS cách tra từ điển.
VD: Các từ đơn: buồn, đẫm, hũ, mía,
Phát phiếu cho 4, 5 cặp làm trên bắn, đói, no, ốm, vui...
phiếu.
Các từ phức: đậm đặc, hung dữ,
Nhận xét, chốt lời giải đúng
Hn chương, anh dũng, băn khoăn...
Dán phiếu và trình bày.
Nhóm khác nhận xét.
Yêu cầu học sinh đọc đề và tự
1 HS đọc u cầu.
làm bài.
Kết luận, tun dương những em Nêu từ mình chọn rồi đặt câu.
Tiếp nối nhau, mỗi em đặt ít nhất một
đặt câu đúng và hay.
câu.
VD: Đẫm: Áo bố đẫm mồ hơi.
Gọi HS nhắc lại phần ghi nhớ.
HS nhắc lại ND bài
Dặn HS chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học.
Tun dương những em học tốt.

RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
************************************

KỂ CHUYỆN

TIẾT CT:0 3
BÀI: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

I- MỤC TIÊU:
1. Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên, bằng ngơn ngữ và cách diễn đạt của mình 1 câu chuyện (mẩu chuyện,
đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, tình cảm u
thương, đùm bọc lẫn nhau giữa người với người.
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

11


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi được cùng với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện,
(mẩu chuyện, đoạn truyện).
2. Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
3. Thái độ: u thích mơn học.
II-CHUẨN BỊ:
- Một số mẩu chuyện viết về lòng nhân hậu.
- Bảng lớp viết đề bài.
- Bảng phụ viết 3 gợi ý trong SGK.
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1- Kiểm tra - GV gọi HS kể chuyện: “ Nàng 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
bài cũ: 5’
tiên ốc”
Nàng tiên Ốc và nêu ý nghĩa câu
-Nhận xét, ghi điểm.
chuyện.
2.Giới thiệu
bài 1’
Nêu mục đích, u cầu của tiết học
Quan sát tranh và lắng nghe.
3.Hướng dẫn a. Hướng dẫn HS hiểu u cầu của 1 HS đọc đề bài.
HSkểchuyện. đề bài.
- Phân tích đề.
25’
Gạch dưới những từ: được nghe,
được đọc, lòng nhân hậu.
4 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý (SGK)
Cả lớp đọc thầm.
b. HS thực hành kể chuyện, trao đổi - Từng cặp kể cho nhau nghe câu
ý nghĩa của câu chuyện.
chuyện của mình.
+ KC trong nhóm.
Rút ra ý nghĩa câu chuyện.
Giúp những nhóm còn yếu.
+ Thi KC trước lớp.
Vài HS thi kể chuyện trước lớp.
Rút ra ý nghĩa câu chuyện.
Cùng lớp nhận xét, bình chọn câu Lớp nhận xét, bình chọn câu chuyện
chuyện hay nhất, người KC hay hay nhất, người KC hay nhất, hiểu
nhất, hiểu câu chuyện nhất.
câu chuyện nhất.
4-Củng cố:
Nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện.
2’
Về nhà HTL phần ý nghĩa của câu
5. Dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau : tiết 4
chuyện.
1’
- Nhận xét tiết học
- Biểu dương những em học tốt.

RÚT KINH NGHIỆM
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
************************************
LỊCH SỬ

TIẾTCT: 03
BÀI: Nước Văn Lang

Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

12


I-MỤC TIÊU :
Sau bài học, học sinh biết :
1. Kiến thức: Văn Lang là nước đầu tiên trong lòch sử nước ta. Mô tả sơ lược về xã hội
thời Hùng Vương.
2. Kĩ năng: Biết một số tục lệ của người Lạc Việt.
3. Thái độ: Giáo dục các em tình yêu quê hương và ý thức bảo vệ Tổ quốc.
II –CHUẨN BỊ:
- Phóng to hình trong sgk, phiếu học tập của học sinh.
- Lược đồ Bắc bộ và Trung bộ.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU :
NỘI DUNG
1.Kiểm tra
bài cũ: 3’
2.Giới thiệu
bài
3. Các hoạt
động
* Hoạtđộng
1: Làm việc
cả lớp.
8’
*Hoạtđộng2
Phiếu học
tập
10’
*Hoạt động
3:Làm việc
cá nhân
10’
4.Củng cố:
2’
5.Dặn dò: 1’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
– Nêu tác dụng của môn lòch sử?
- GV nhận xét

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-Học sinh nêu
HS nghe

GV Giới thiệu về sách đòa lý và
lòch sử
- Giáo viên treo lược đồ.
- Yêu cầu học sinh xác đònh vò trí
của kinh đô Văn Lang.

-Học sinh dựa vào kênh hình, kênh
chữ để xác đònh vò trí kinh đô Văn
Lang trên bản đồ.

Giáo viên đưa ra khung sơ đồ.
Yêu cầu thực hiện nhóm.

- Học sinh điền nội dung theo nhóm
- Học sinh điền : Vua, lạc hầu, lạc
tướng, lạc dân, nô tì.

- Giáo viên đưa ra khung thống kê
phản ánh đời sống người Lạc Việt.

GV chốt ND bài
Chuẩn bò bài sau: tiết 4
Nhận xét tiết học

- Học sinh điền bảng.
- Đọc ý kiến của mình.
- Lớp bổ sung.
Về: Sản suất, ăn uống, mặc và trang
điểm, ở, lễ hội.
HS liên hệ trả lời.
HS nhắc lại ND bài

RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

13


KĨ THUẬT

**************************************
BUỔI CHIỀU
TIẾT CT: 03
BÀI:

Cắt theo đường vạch dấu

I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Gióp hoc sinh biÕt v¹ch dÊu theo ®êng th¼ng vµ ®êng cong.
2. Kĩ năng: BiÕt dïng kÐo c¾t theo ®êng v¹ch dÊu.
3. Thái độ: Rèn kó năng tự phục vụ cho học sinh
II- CHUẨN BỊ:
- V¶i, phÊn, kÐo, thước…
- Mảnh vải đã vạch dấu.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1-Kiểmtra bài GV Sự chuẩn bò của các tổ.

3’
2.Giới
thiệu GV Nêu mục tiêu, u cầu bài học.
bài
1’
3.Cáchoạtđộng
* Hoạt động 1: GV giới thiệu mẫu và cho học sinh
nhận xét
Quan sát và
nhận xét mẫu
7’
* Hoạt động 2:
Yêu cầu học sinh chia nhóm bốn
Thao tác kó
quan sát hình 1a ; 1b nêu cách cắt
thuật
vải theo đường vạch dấu.
6’
* Hoạt động 3:
GV hướng dẫn
Thực hành
GV quan sát chung, giúp đỡ HS
15’
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Tổ trưởng kiểm tra

Học sinh nghe

HS quan sát nhận xét
Nêu được tác dụng của vạch dấu:
Để cắt vải được chính xác.

Nhận xét: Tay trái cầm vải nâng
nhẹ
Cắt đúng đường vạch dấu
* HSNêu ghi nhớ
Thực hành cắt.

* Hoạt động 4:
GV nêu tiêu chuẩn đánh giá và nhận Trưng bày sản phẩm thực hành.
Đánh giá kết
Tự đánh giá, nhận xét.
xét theo 2 mức:
quả
+ Hoàn thành
4’
+ Chưa hoàn thành.
GV Hệ thống toàn bài
4- Củng cố: 2’
Nêu lại các vật liệu, dụng cụ, dặn Học sinh nghe
5. Dặn dò: 1’
chuẩn bò tiết sau.
Nhận xét tiết học:
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

14


Tuyên dương những em học tốt.

RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
TIẾT 2:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC.
I-MUÏC TIEÂU:
- Tiếp tục rèn cho HS: Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ,
còn từ dùng để tạo nên câu; tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng
có nghĩa.
- Phân biệt được từ đơn và từ phức.

II. NỘI DUNG:
Bài 1:Xác định từ 1 tiếng, từ 2 tiếng trong các câu sau:
- Nụ hoa xanh màu ngọc bích.
- Đồng lúa rộng mênh mông.
- Tổ quốc ta vô cùng tươi đẹp.
Bài 2: Chép lại đoạn thơ sau rồi gạch 1 gạch dưới các từ phức:
Em mơ làm mây trắng
Bay khắp nẻo trời cao
Nhìn non sông gấm vóc
Quê mình đẹp biết bao.
Bài 3: Nâng cao
- Điền các tiếng thích hợp vào chỗ trống để
tạo thành các từ ghép:
Mềm…….
xinh……
Khỏe…….
mong……..
Nhớ ……..
buồn………
Bài 4: Nâng cao
Tìm thêm các từ gồm 2 tiếng có nghĩa.
* Nhận xét tiết học.
******************************************************
TIẾT 3

Rèn chữ viết đẹp.
I. MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng viết chữ cho HS.
- HS biết viết một đoạn văn đúng kiểu chữ hiện hành, đúng độ cao theo hai bài chữ đứng
và chữ nghiêng.
II. NỘI DUNG:
- HS viết bài trong vở luyện viết hai bài chữ đứng và chữ nghiêng.
- GV theo dõi, uốn nắn HS cách viết.
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

15


Nhận xét ( chấm điểm)

************************************************

Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2013
TOÁN

TIẾT CT: 13

I-MỤC TIÊU : Giúp HS

BÀI: Luyện tập

1. Kiến thức: Củng cố kó năng đọc, viết các số thứ tự các số đến lớp triệu .
2. Kĩ năng: Làm quen với tỉ số. Luyện tập về bài toán sử dụng bảng thống kê số liệu.
3. Thái độ: Hăng hái trong học tập.
II.CHUẨN BỊ:

Bảng phụ viết sẵn nội dung thống kê của bài tập 3 , bài tập 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1-Kiểm tra
bài cũ:
4’

2-Giới thiệu
bài
1’
3.Thực hành

Bài 1 ( sgk )
7’

Bài 2 ( sgk )
7’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS viết
số:
+Sáu mươi ba triệu.
+Tám trăm triệu.
+Sáu trăm triệu hai trăm nghìn.
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
-GV : Trong giờ học toán hôm nay các
em sẽ tiếp tục luyện tập về đọc, viết các
số đến lớp triệu.
-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp.
-GV viết các số trong bài tập lên bảng,
yêu cầu HS vừa đọc vừa nêu giá trò của
chữ số 3 .
-GV nhận xét cho điểm
GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
-GV yêu cầu HS tự viết số .
-GV nhận xét và cho điểm HS .

Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-3 HS lên bảng làm, cả lớp quan
sát nhận xét .

-Lắng nghe GV giới thiệu .
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy.

-HS làm việc theo cặp, sau đó một
số HS làm trước lớp
VD: Số 35 627 449 đọc là ba mươi
lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy
nghìn bốn trăm bốn mươi chín . Có
giá trò của chữ số 3 là 30 000 00
-1 HS lên bảng viết số, HS cả lớp
viết vào vở, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau. (câu a,b )
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

16


Bài 3 ( sgk)
8’

-GV treo bảng số liệu trong bài tập lên
bảng và hỏi : Bảng số liệu thống kê về
nội dung gì ?
-Hãy nêu dân số của từng nước được
thống kê
-GV yêu cầu HS đọc và tra ûlời từng câu
hỏi của bài . Có thể hướng dẫn HS để
trả lời các câu hỏi chúng ta cầnso sánh
số dân của các nước được thố kê với
nhau .

Bài 4 ( sgk )
-GV nêu vấn đề : Bạn nào có thể viết
8’

4-Củng cố :
2’
5. Dặn dò
1’

được số 1 nghìn triệu ?
-GV thống nhất cách viết đúng là:
1 000 000 000 và giới thiệu : Một nghìn
triệu được gọi là 1 tỉ .
-GV : Số 1 tỉ có mấy chữ số, đó là những
chữ số nào ?
Yêu cầu viết được các số từ 1 tỉ đến 10 tỉ .

-Thống kê về dân số một số nước
vào tháng 12 năm 1999
-HS tiếp nối nhau nêu : Việt Nam
(Bảy mươi bảy triệu hai trăm sáu
mươi ba nghìn) ; Lào (Năm triệu
ba trăm nghìn); CamPuChia (mười
triệu chín trăm nghìn); Liên Bang
Nga (Một trăm bốn mươi bảy triệu
hai trăm nghìn); Hoa Kì (Hai trăm
bảy mươi ba triệu ba trăm nghìn);
n Độ (chín trăm tám mươi chín
triệu hai trăm nghìn).
-HS thực hiện yêu cầu .
3 – 4 HS lên bảng viết , HS cả lớp
viết vào giấy nháp .
-HS đọc : 1tỉ
-1 tỉ có 10 chữ số, đó là 1 chữ số 1
và 9 chữ số 0 đứng bên phải số 1
-3 – 4 HS lên bảng viết
- HS nhắc lại ND bài

-Dặn HS về nhà làm thêm bài 5
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bò bài : Dãy số tự nhiên

RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
*****************************************
TẬP ĐỌC

TIẾT CT: 06 :

BÀI: Người ăn xin.
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Đọc lưu lốt tồn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thương cảm, thể hiện được cảm
xúc, tâm trạng của các nhân vậtqua các cử chỉ và lời nói.
2. Kĩ năng: Hiểu nội dung, ý nghĩa của truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết
đồng cảm, thương xót trước nỗi bất hạnh của ơng lão ăn xin nghèo khổ.
3.Thái độ: Giáo dục kĩ năng sống: Kĩ năng giao tiếp, cảm thơng.
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

17


II- CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A.Kiểmtra bài Gọi học sinh đọc bài : Thư thăm bạn 2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Thư

thăm bạn, trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
Nhận xét, ghi điểm.
5’
SGK.
B. Bài mới.
Vài HS trả lời câu hỏi 4.
1/Giớithiệu
_ GV nêu tên bài
bài:
HS quan sát, lắng nghe
Kết hợp tranh vẽ như SGK.
1’
2. Luyện đọc . Chia bài thành 5 đoạn :
Tiếp nối nhau đọc từng đoạn. Đọc
12’
Đoạn 1: Từ đầu đến cầu xin cứu 2, 3 lượt.
Luyện đọc theo cặp.
giúp..
Một, hai HS đọc cả bài.
Đoạn 2: ... đến để cho ơng cả..
HS nghe
Đoạn 3: Phần còn lại.
Kết hợp sửa chữa cách phát âm cho
HS, giải nghĩa từ khó.
- GV Đọc diễn cảm bài văn với giọng
nhẹ nhàng, thương cảm.
3.Tìmhiểu bài.
Đọc thầm, đọc lướt, thảo luận để
Lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK. trả lời các câu hỏi.
8’
+ Hình ảnh ơng lão đáng thương như + Già lọm khọm, đơi mắt đỏ đọc
giàn giụa nước mắt, đơi mơi tái
thế nào?
nhợt, áo quần tả tơi, hình dáng xấu
xí, bàn tay sưng húp, bẩn thỉu,
giọng rên rỉ, cầu xin.
+ Hành động và lời nói ân cần của +Chân thành thương xót ơng lão,
cậu bé chứng tỏ tình cảm của cậu bé tơn trọng ơng, muốn giúp ơng.
với ơng cụ như thế nào?
+ Em hiểu cậu bé đã cho ơng lão + Tình thương, sự thơng cảm, tơn
trọng.
những gì?
+ Cậu bé đã nhận được từ ơng lão +Lòng biết ơn, sự đồng cảm.
những gì ?
4.Hướng dẫn
HS đọc diễn Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .
3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
cảm
Hướng dẫn các em đọc đúng giọng và bài và tìm giọng đọc cho từng
7’
thể hiện đúng nội dung câu chuyện.
đoạn.
Đọc mẫu đoạn văn đã viết sẵn trên Luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo
bảng phụ.
cặp.
Vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt
5.Củng cố:
nhất.
2’
GV gọi Nêu ý nghóa của bài?
Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

18


6. Dặn dò:
1’

hậu, biết đồng cảm, thương xót
trước nỗi bất hạnh của ơng lão ăn
xin nghèo khổ.

-Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
***************************************

KHOA HỌC

TIẾT CT: 05
BÀI:

Vai trò của chất đạm, chất béo.

I . MUC TIÊU :
Giúp hs.
1. Kiến thức: Kể tên 1 số thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo.
2. Kĩ năng: Biết vai trò của chất đạm và chất béo có trong cơ thể.
3 Thái độ: Xác định được nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và chất béo.
II. CHUẨN BỊ:
Phiếu học tập.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1,Kiểm tra
- Vai trò của chất bột đường trong cơ thể
bài cũ:
như thế nào?
Học sinh trả lời
5’
GV nhận xét ghi điểm.
2.Giới thiệu
- GV Nêu mục tiêu, ý nghóa bài học Học sinh nghe
bài
ghi tên bài lên bảng
1’
- 1em nhắc lại.
3.Các hoạt
động
*Hoạtđộng
- HS nêu tên thức ăn chứa nhiều
1:Tìm hiểu
chất đạm, chất béo: Quan sát hình
+ Bước 1.
vai trò chất
- Hoạt động nhóm 2.
12 và 13 để kể tên.
đạm, chất
-Nêu những thức ăn chứa nhiều chất
đạm,béo
béo.
Đậu nành, thòt lợn, cua, ốc………
-Tất cả tức ăn có chứa trong hình đều
Để tạo tế bào mới, hủy hoại tế bào
có trong hình 12,13?
13’
đã chết.
chứa nhiều chất đạm ,chất béo.
Mỡ, dầu, vừng, ….
+ Bước 2.Làm việc với lớp.
HS nêu
-Những thức ăn có nhiều chất đạm?
- Hình 12(thức ănnhiều chất đạm).
- Những thức ăn mà em ưa thích?
Giúp cơ thể hấp thụ vi ta min A, B,
- HS trả lời.
C, E
- Tại sao có thể lại cần thức ăn chứa
nhiều chất đạm?
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

19


* Hoạtđộng
2. Xác định
nguồn gốc.
13’

4- Củng cố:
2’
5. Dặn dò
1’

- Xây dựng và đổi mới cơ thể
- Nói tên những thức ăn có chứa nhiều
chất béo?
- Những thức ăn chứa nhiều chất béo mà
em ưa
thích?
-HS trả lời.
- Vai trò của chất béo?
- Hấp thụ được các chất VTM.
-Gv nhận xét ,bổ sung.
+ Kết luậnvề vai trò của chất đạm và
chất béo
+ Bước 1. Phát phiếu hs làm việc theo
nhóm
Yêu cầu điền vào bảng kẻ các loại
thức ăn?
-Hs làm viẹc với phiếu họctập.
+ Bước 2. Chữa bài cả lớp.
- Đại diện trình bày kết quả,hs khác
- Gv chữa đáp án sai
bổ sung.
*Kết luận:Các thức ăn chứa nhiều chất
đạm chất và chất béo có nguồn gốc từ
động vật và thực vật

Học sinh đọc : Mục bạn cần biết
Trang 12,13SGK

HS thảo luận và làm bài.
Trình bày bài.

HS nghe

HS hệ thống bài theo câu hỏi

GV hệ thống lại bài yêu cầuvề nhà tìm
thêm những thức ăn có chứa nhiều chất
đạm chất béo ngồi sgk
- GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau : tiết 6

RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
BUỔI CHIỀU
TIẾT 2
TẬP LÀM VĂN

Luyện tập bổ sung về văn kể chuyện
I.MỤC TIÊU:
- Tiếp tục ơn tập và củng cố kiến thức cơ bản về văn kể chuyện.
- Biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách: trực tiếp
và gián tiếp.
II. NỘI DUNG
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

20


Cho HS trình bày:
-Tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách của nhân vật ?
Có mấy cách giới thiệu nhân vật?
Cho HS thực các bài tập sau:
Bài 1: Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong truyện Người ăn xin theo hai cách Trực tiếp và
gián tiếp.
Bài 2; Chuyển lời dẫn trực tiếp sau thành lời dẫn dán tiếp:
Bác thợ hỏi Hòe:
- Cháu có thích làm thợ xây không?
GV nhận xét, kết luận:
+ Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời dẫn gián tiếp ta cần phải thay đổi từ xưng hô và
gộp lời kể chuyện với lời nói của nhân vật.
- Cho HS nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét tiết học.
ĐÁP ÁN:
Bài 1: Dự kiến
Lời dẫn trực tiếp:
Cháu ơi, cảm ơn cháu! Như vậy là cháu đã cho lão rồi.
- Lời dẫn gián tiếp:
Bằng một giọng khản đặc, ông lão cảm ơn tôi và nói ràng như vậy là tôi đã cho ông rồi.
Bài 2:
Dự kiến:
- Bác thợ hỏi Hòe cậu có thích làm thợ xây không.
- Bác thợ hỏi Hòe rằng cậu ấy có thích làm thợ xây không.
*************************************************
TIẾT 3
LUYỆN TẬP TOÁN
I. MỤC TIÊU:
- Đọc viết thành thạo đến lớp triệu.
- Nhận biết giá trị của mỗi số theo vị trí của nó trong mỗi số.
II. NỘI DUNG
Cho HS thực hiện các bài tập:
Bài 1:Viết các số:
- 7 triệu, 8 nghìn và 2 đơn vị.
- 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
- 5 chục triệu, 7 triệu, 8 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn và 8 trăm
Bài 2: Đọc các số:
- 1 000 000 ; 5 000 000; 335 000 000
956 243 050 ; 188 925 461
Bài 3: Nêu giá trị của chữ số 9 trong mỗi số sau:
123 456 789 ; 175 942 051 ; 35 627 944 ; 950 003 240; 830 402 960
******************************************

Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2013
TOAÙN

TIẾT CT: 14
BÀI:
4

Giáo án Lớp 4A /ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Dãy số tự nhiên
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

21


I-MỤC TIÊU: Giúp HS:

1.Kiến thức: Biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên
2. Kĩ năng: Nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
3. Thái độ: Có ý thức, tính tốn nhanh.
II- CHUẨN BỊ
Vẽ sẵn tia số như SGK lên bảng.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1- Kiểm tra
bài cũ:
3’
2.Giới thiệu
bài
1’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
-GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 5
- GVnhận xét cho điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-3 HS lên bảng làm .
- HS cả lớp quan sát nhận xét .

3.Giới thiệu
số tự nhiên
và dãy số tự
nhiên .
7’

-Lắng nghe GV giới thiệu .
- Hãy kể một vài số đã học (GV ghi
-HS kể VD : 5 , 8 , 10 , 11 , 35 ,
bảng)
-GV giới thiệu : các số 5 , 8 , 10 , 11 , 35 , 237 ,…
237 ,… được gọi là các số tự nhiên
-Hãy viết các số tự nhiên theo thứ tự từ
-2 HS lên bảng viết , HS cả lớp
bé đến lớn , bắt đầu từ số 0 ?
viết vào giấy nháp 1 , 2 , 3 ,4 , 5 , 6
, 7 , 8 , 9 , 10, 11 …..99, 100, 101
-GV hỏi lại : Dãy số trên là dãy các số
- Các số trong dãy số trên là các
gì? được sắp xếp theo thứ thứ tự nào ?
số tự nhiên , được sắp xếp theo thứ
-GV viết lên bảng một số dãy số và yêu
thứ tự từ bé đến lớn bắt đầu từ số 0
cầu HS nhận biết đâu là dãy số tự nhiên , -HS nhắc lại kết luận
đâu không phải là dãy số tự nhiên
1 , 2 , 3 ,4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 …..
-HS quan sát từng dãy số và trả
0, 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 .
lời .
1 , 2 , 3 ,4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10, …
+Không phải là dãy số tự nhiên vì
-GV cho HS quan sát tia số như trong
thiếu số 0 . Đây chỉ là một bộ
SGK và giới thiệu : Đây là tia số biểu
phận của dãy số tự nhiên
diễn các số tự nhiên .
+Không phải là dãy số tự nhiên vì
-GV hỏi : Điểm gốc của tia số ứng với
sau số 6 có dấu chấm ( . ) Dãy số
số nào ?
này thiếu số tự nhiên lớn hơn 6 .
-Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia Đây chỉ là một bộ phận của dãy số
số theo thứ tự nào ?
tự nhiên
-GV cho HS vẽ tia số . Nhắc các em các +Là dãy số tự nhiên , dấu ba chấm
điểm biểu diễn trên tia số cách đều
để chỉ các số lớn hơn 10

- Gv nêu tên bài

Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

22


4.Giới thiệu
một số đặc
điểm của
dãy số
tự nhiên
5’

nhau.
-HS quan sát hình
+Khi thêm 1 vào số 0 ta được số nào ?....
-GV kết luận
-Trả lời câu hỏi GV .
+Khi bớt 1 ở một số tự nhiên bất kì
-Khi bớt 1 ở một số tự nhiên bất kì ta
ta được số liền trước số đó .
được số nào ?
+Không bớt được 1 ở 0
+Có bớt 1 ở 0 được 0 ?
0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không
+Vậy 0 có phải là số tự nhiên nhỏ nhất , có số tự nhiên nào nhỏ hơn 0 . Số
không ?
0 không có số tự nhiên liền
trước.
+Vậy hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn
+Vậy hai số tự nhiên liên tiếp thì
hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vò ?
hơn hoặc kém nhau là 1 đơn vò

5. Thựchành -GV yêu cầu HS nêu đề bài
Bài 1 (sgk)
-Muốn tìm số liền sau của một số ta làm
5’
như thế nào ?
-GV cho HS tự làm bài
-GV chữa bài và cho điểm HS .
- GV hỏi : -Muốn tìm số liền trước của
một số ta làm như thế nào ?
Bài 2 (sgk)
-Yêu cầu HS tự làm
-GV chữa bài và cho điểm HS .
5’
Bài 3 (sgk)
5’
Bài 4: (sgk)
5’
6-Củng cố :
2’
7. Dặn dò:1’

-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự làm
- GV nhận xét sữa chữa
- Yêu cầu HS tự làm, sau đó yêu cầu HS
nêu đặc điểm của từng dãy số .( câu a )
- GV nhận xét cho điểm.

-Muốn tìm số liền sau của một số
ta lấy số đó cộng với 1
-2 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp
làm bài vào vở
-Ta lấy số đó trừ với 1

-2 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp
làm bài vào vở
-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn
hoặc kém nhau 1 đơn vò
-2 HS lên bảng làm bài ,
- HS lên bảng làm
Lớp nhận xét

- HS nhắc lại ND bài

-Dặn HS về nhà làm bài tập 4 – câu b,c
- Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
*********************************
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

23


TIẾT CT: 06:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MRVT: Nhân hậu- Đồn kết.
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Mở rộng vốn từ theo chủ điểm : Nhân hậu – Đồn kết.
2. Kĩ năng: Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ ngữ trên.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh cách dùng từ văn hóa.
II-CHUẨN BỊ
- Từ điển Tiếng Việt.
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, 2, 3.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Bài cũ
4’

Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
2 HS lên bảng trả lời.
- Tiếng dùng để làm gì? Từ dùng để HS dưới lớp nhận xét.
làm gì? Nêu ví dụ?
Nhận xét, ghi điểm
Học sinh nghe.
2-Giới thiệu GV Nêu mục tiêu, u cầu tiết
bài 1’
học.
3.Hướngdẫn
làm bài tập.
Bài 1 (sgk)
-Yêu cầu học sinh đọc đề và phân 1 HS đọc u cầu của bài tập, trao
đổi, thảo luận, làm bài vào vở bài tập.
tích đề rồi làm bài theo nhóm.
7’
Phát phiếu khổ to ghi sẵn nội dung 4,5 nhóm làm trên phiếu khổ to, dán
bài tập 1 cho HS làm bài theo nhóm. bài và trình bày.
a. Từ chứa tiếng hiền: dịu hiền, hiền
Kết luận đáp án đúng.
đức, hiền hậu, hiền hồ, hiền lành,
hiền từ, hiền thảo...
b. Từ chứa tiếng ác: hung ác, ác độc,
ác nghiệt, ác ơn, ác hại, ác liệt, ác
khẩu, ác cảm, ác mộng...
Bài 2 (sgk)
- Gọi học sinh đọc đề, yêu cầu phân 1 HS đọc u cầu.
7’
tích đề rồi làm vào vở.
Trao đổi, thảo luận theo cặp và làm
Phát phiếu cho 4, 5 cặp làm trên bài vào vở.
phiếu.
4,5 cặp làm trên phiếu khổ to, dán bài
Nhận xét, chốt lời giải đúng:
và trình bày.
HS dưới lớp nhận xét, chữa bài.
Nhân hậu:
+ nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đơn
hậu, trung hậu, nhân từ.
+ tàn ác, hung ác, tàn bạo, độc ác.
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

24


Bài 3 (sgk)
7’

Bài 4 (sgk)
8’
4. Củng cố:
2’
5. Dặn dò:
1’

Đồn kết:
+ cưu mang, che chở, đùm bọc.
+ bất hồ, lục đục, chia rẽ.
- Phát phiếu khổ to, cho HS làm bài - 1 HS đọc u cầu.
theo nhóm.
Trao đổi nhóm và làm bài trên phiếu.
HS trình bày kết quả.
Kết luận ý đúng.
a. Hiền như bụt ( hoặc đất ).
b. Lành như đất ( hoặc bụt ).
c. Dữ như cọp.
d. Thương nhau như chị em gái.
1 HS đọc u cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
Kết luận. Nêu ý nghĩa của các câu tục Lần lượt phát biểu về câu tục ngữ.
Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
ngữ
HS nhắc lại ND bài
Chuẩn bị tiết sau.
Nhận xét tiết học.
Tun dương những em học tốt.

RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
***************************************
TẬP LÀM VĂN

TIẾT CT: 05
BÀI: Kể

lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật

I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Nắm được tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ
tính cách của nhân vật, nói lên ý nghĩa của câu chuyện.
2. Kĩ năng: Bước đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2
cách: trực tiếp và gián tiếp.
3. Thái độ: Hăng hái học tập.
II- CHUẨN BỊ:
- Một vài tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung các bài tập 1, 2, 3 phần Nhận xét.
- Sáu tờ phiếu khổ to viết nội dung các bài tập phần Luyện tập.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A-Kiểm tra GV hỏi: Khi cần tả ngoại hình của 1 HS đọc ghi nhớ tiết trước.
bài cũ:
nhân vật, cần chú ý tả những gi?
1 HS trả lời câu hỏi.
5’
GV Nhận xét.
B- Bài mới:
1. Giới thiệu
Giáo án Lớp 4A4/ANH THƯ. TUẦN 3/2013

Học sinh nghe
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×