Tải bản đầy đủ

GA LOP 4 TUAN 2 (1)

TUN 2
NGAỉY

TIT

MễN

TCT

Th hai

1

Tp c

03

D Mốn bờnh vc k yu (TT)

10/ 9


2

Chớnh t

02

Nghe- vit: Mi nm cừng bn i hc.

3

Toỏn

06

Cỏc s cú sỏu ch s

4

o c

02

Trung thc trong hc tp (TT)

5

SHDC

TEN BAỉI DAẽY

Th ba

1

LT v cõu

03

MRVT: Nhõn hu- on kt


11/9

2

Toỏn

07

Luyn tp

3

Lch s

02

Lm quen vi bn (TT)

4

M thut

5

Hỏt nhc

Th T

1

K chuyn 02

12/9

2

Tp l.vn

03

K li hnh ng ca nhõn vt

3

Toỏn

08

Hng v lp

4

Khoa hc

03

Trao i cht ngi

04

Truyn c nc mỡnh

5

Th dc

K chuyn ó nghe, ó c.

Th nm

1

Tp c

13/9

2

LT v Cõu 04
Toỏn
09

Du hai chm

K thut

02

Vt liu, dng c ct, khõu, thờu (TT)

3
4
5

Th dc

So sỏnh cỏc s cú nhiu ch s.

Th sỏu

1

Tp l. vn

04

T ngoi hỡnh ca nhõn vt trong bi vn k chuyn.

14/9

2

Toỏn

10

Triu v lp triu

3

Khoa hc

04

Cỏc DD cú trong thc n. Vai trũ ca cht bt ng.

4

a lớ

02

Dóy Hong Liờn Sn

5

SHTT

Giỏo ỏn lp 4A4/ ANH TH -TUN 2/2012

Tiu hc A Phong Thnh Tõy A

1


Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012
TẬP ĐỌC
Tiết 1

TIẾT CT: 03

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

( Tiếp theo).

I.MỤC TIÊU:
- Đọc lưu lốt tồn bài, biết ngắt, nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh
tượng, tình huống biến chuyển của truyện, phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế
Mèn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất
cơng, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.
- GDKNS:Xác định giá trị và tự nhận thức về bản thân. Biết thể hiện sự cảm thơng

II. CHUẨN BỊ
GV: - Tranh minh hoạ trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.
HS : SGK, Vở….

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A. Kiểm tra
Bài cũ: Mẹ ốm
bài cũ: 5’
-Kiểm tra 3 HS
-Nhận xét, cho điểm từng HS.
- GV giới thiệu trực tiếp bài học.
B.Bài mới
1.Giới thiệu
GV chia đoạn:
bài: 1’
2.Luyệnđọc Đoạn 1: Bốn dòng đầu.
Đoạn 2: Sáu dòng tiếp theo.
Đoạn 3: Phần còn lại.
Lần 1: GV kết hợp sửa lỗi cho HS.
12’
Lần 2: kết hợp giải nghĩa từ mới.
GV Đọc diễn cảm bài
3.Tìm hiểu Lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK.
bài
8‘
+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng
sợ như thế nào?

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm.
Nêu nội dung bài thơ.

-1 HS đọc bài
HS Tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
Luyện phát âm và giải nghóa từ
khó(Chú giải SGK)
Luyện đọc theo cặp.
Một, hai HS đọc cả bài.

Đọc thầm từng đoạn để trả lời các
câu hỏi trong SGK do GV nêu
- Chăng tơ kín ngang đường, bố trí
nhện gộc canh gác, tất cả nhà nhện
núp kín trong hang, vẻ hung dữ...
+Dế mèn đã nói thế nào để bọn nhện - Chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, dùng
nhận ra lẽ phải?
các từ xưng hơ: ai, bọn này, ta,...
+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn Nhện - Quay phắt lưng, phóng càng đạp
phải sợ?
phanh phách...
+ Bọn nhện sau đó đã hành động như - Sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng
thế nào?
chạy dọc, ngang, phá hết các dây
Gọi 1 HS đọc câu hỏi 4.
chăng tơ.
4.Hướngdẫn
Trao đổi, thảo luận chọn danh hiệu
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

2


luyện
đọc Đọc mẫu đoạn văn đã viết sẵn trên bảng
diễn cảm
phụ: “ Từ trong hốc đá...vòng vây đi
8’
khơng?”
Khen ngợi những em đã đọc tốt, hướng
dẫn những em đọc còn chưa đúng.
5.Củng có
Tun dương, cho điểm những em đọc
Dặn dò 5’ tốt.
GV liên hệ -GDKNS
_ GV chốt ND bài
- DănHS: Tìm đọc truyện “Dế Mèn
phiêu lưu kí”.
Nhận xét tiết học.

đặt cho Dế Mèn. ( Hiệp sĩ ).
3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
bài và tự tìm giọng đọc
Luyện đọc diễn cảm theo cặp.
Vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt
nhất.
HS nhắc lại

RÚT KINH NGHIỆM
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
********************************************

CHÍNH TẢ

TIẾT CT: 02

Nghe – viết : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I - MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Nghe- viết đúng, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học.
-Luyện tập phân biệt và viết đúng những tiếng có có âm, vần dễ lẫn lộn: s/x; ăng/ăn;
-Rèn kĩ năng rèn chữ, giữ vở.
II- CHUẨN BỊ
-Giáo viên: Bút dạ, giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2.
- Học sinh:VBT, vở ghi, bảng con.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
A. Bài cũ:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Kiểm tra vở của HS.

5’
B.Bài mới:
1.Giới thiệu.
1’
2..Hướng
dẫn
HS
nghe- viết.

GV Nhận xét, ghi điểm.
GV Nêu mục đích, u cầu của tiết
học.
-GV Đọc bài Chính tả trong SGK
Nhắc nhở HS cách viết.

Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA H S
1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp,
cả lớp viết vào giấy nháp các tiếng
có âm đầu l/n hoặc vần ang/an trong
bài tập 2 tiết trước.
Lớp nhận xét.
-Lắng nghe
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm lại bài Chính tả, chú ý
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

3


23’

3.Hướngdẫn
HS làm BT
Bài tập 2
6’

Hướng dẫn học sinh cách viết 1 số
từ khó, từ viết hoa.
Đọc từng câu hoặc từng cụm từ cho
HS viết theo quy định ở lớp 4.
Đọc lại bài 1 lượt.
Chấm 7- 10 bài
Nêu nhận xét chung.
GV Dán 3 tờ phiếu lên bảng.

các tiếng viết hoa, các từ dễ viết sai.
- Gấp SGK.
Viết bài.
-Sốt bài, tự sửa lỗi.
Từng cặp đổi vở để kiểm tra nhau,
ghi những từ viết sai ra lề vở.
Đọc u cầu.
Làm bài vào vở bài tập.
3 HS lên bảng thi làm bài đúng,
nhanh.Từng em đọc lại truyện sau
khi đã điền từ hồn chỉnh. Nói về
tính khơi hài của truyện vui.
Lớp sửa bài theo lời giải đúng
-HS nhắc lại

Nhận xét, đưa ra đáp án đúng:
Lát sau - rằng - Phải chăng – xin bà
4- Củng cố, – băn khoăn – khơng sao! - để xem.
dặn dò:
-GV cùng học sinh hệ thôùng bài
3’
học
Nhận xét tiết học
Biểu dương những em học tốt.
RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………
...........................................................................................................................................................
.

TỐN

****************************************
TIẾT CT: 06

CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU :
Giúp HS:

• Ôn tập các hàng liền kề : 10 đơn vò = 1 chục, 10 chục = 1 trăm ,10 trăm = 1 nghìn, 10 nghìn
= 1 chục nghìn , 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn .
• Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số.
• Rèn kó năng tính toán cho học sinh

II- CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Các hình biểu diễn đơn vò, chục, trăm , nghìn , chục nghìn , trăm nghìn như SGK.
Học sinh: SGK, vở, bảng con.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1. Kiểm tra
bài cũ 5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập sau :
Tính giá trò của biểu thức
14 x n với n = 3 , n = 7 , n = 9
-Chữa bài , nhận xét và cho điểm HS.

Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-2 HS lên bảng làm. HS cả lớp đọc
đề, làm vào vở nháp.
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

4


2.Giới thiệu
bài
1’
3. Giơiù thiệu
các số có 6
chữ số
8‘

4. Thực hành
Bài 1
5’

Bài 2
5’

GV: Trong giờ học toán hôm nay các
em làm quen với các số có sáu chữ số.
a/Hướng dẫn Ôn tập về các hàng đơn
vò, chục, trăm, nghìn, chục nghìn .
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
trang 8 SGK và yêu cầu HS nêu mối
quan hệ giữa các hàng liền kề .
VD: Mấy đơn vò bằng một chục ?
(1chục bằng bao nhiêu đơn vò ? )
-Số 100000 có mấy chữ số , đó là
những chữ số nào ?
b/- Giới thiệu số có 6 chữ số : GV treo
bảng các hàng của số có 6 chữ số như
phần Đồ dùng dạy học đã nêu .
- Giới thiệu số 432516
GV giới thiệu : Coi mỗi thẻ ghi số
100000 là một trăm nghìn
+Có mấy trăm nghìn ? Có mấy chục
nghìn? Có mấy nghìn? Có mấy trăm?
Có mấy chục? Có mấy đơn vò ?
-GV gọi HS lên bảng viết số trăm
nghìn, số chục nghìn , số nghìn , số
trăm , số chục , số đơn vò vào bảng số.
-Giới thiệu cách viết số 432516
GV : dựa vào cách viết các số có 5
chữ số , yêu cầu học sinh viết
GV: Khi viết các số có 6 chữ số ta
viết lần lượt từ trái sang phải . Hay từ
hàng cao đến hàng thấp .
- Giới thiệu cách đọc số 432516
-GV yêu cầu đọc số 432516 ?
-GV viết lên bảng các số 12357 và
312357 ; 81759 và 38179 ; 32876 yêu
cầu HS đọc các số trên
- GV gắn thẻ ghi số vào bảng các
hàng của số có 6 chữ số để biểu diễn
số 313214 và 523453 và yêu cầu HS

Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

-Lắng nghe.
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy.
-Quan sát hình và trả lời câu hỏi.
+10 đơn vò bằng một chục (một
chục bằng 10 đơn vò )
-1 HS lên bảng viết , HS cảlớp viết
vào giấy nháp : 100000
-Số 100000 có 6 chữ số , đó là chữ
số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải
số 1
-HS quan sát bảng số.

+Có 4 trăm nghìn , Có 3 chục
nghìn; Có 2 nghìn; Có 5 trăm; Có
1 chục; Có 6 đơn vò
-HS lên bảng viết theo yêu cầu.
-2 HS lên bảng viết . HS cả lớp viết
vào nháp .
Số 432516 có 6 chữ số
1-2 HS đọc , cả lớp theo dõi .
-HS đọc số 432516
-HS đọc từng cặp .
HS đọc

-1 HS lên bảng đọc , viết số. HS cả
lớp viết bảng con.
a/313241
b/523453

-Thực hiện yêu cầu .
-HS nêu : Tám trăm ba mươi hai
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

5


đọc, viết số này .
Bài 3
5’

5.Củng cố
Dặn dò 3’

- GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV hỏi thêm HS về cấu tạo thập
phân của các số trong bài . VD : Số
nào gồm 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2
nghìn, 7 trăm, 5 chục, 3 đơn vò .
-GV viết các số trong bài tập (số có 6
chữ số khác ) lên bảng, sau đó chỉ số
bất kì và gọi HS đọc số .

nghìn bảy trăm năm mươi ba và lên
bảng viết số
-HS lần lượt đọc số trước lớp .
-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp
làm vào bảng con.
HS thực hiện miệng bài tập

HS thực hiện bảng con

- GV tổ chức thi viết: GV đọc từng số

trong bài (hoặc các số khác) và yêu
cầu HS viết số theo lời đọc .
-Chuẩn bò bài : Luyện tập
- Nhận xét lớp.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
**************************************

TIẾT CT: 02

ĐẠO ĐỨC

TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết 2)

I - MỤC TIÊU
Giúp HS:
- Thực hiện các bài tập theo yêu cầu
- Giáo dục học sinh thật thà, trung thực
- Rèn luyện tính trung thực, hành động đúng.
- GDKNS:Kĩ năng tự nhận thức, bình luận, phê phán những hành vi khơng trung thực, làm
chủ bản thân.

II- CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn 1 số bài tập

-Học sinh: Thẻ màu
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1.Kiểm tra bài
cũ 5’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Em hãy kể lại 1 h/s nghèo vượt
khó?

Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-Học sinh trả lời
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

6


2 . Giới thiệu
bài 1’

Nêu MĐ – Ý nghóa bài học .

* Hoạt động 1:
Thảo
luận
nhóm. (Bài tập
3, SGK).

Yêu cầu học sinh đọc bài tập
Chia nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận
nhóm.
Kết luận về cách ứng xử đúng trong
mỗi tình huống.

3. Phát triển các
hoạt động

10’

* Hoạt động 2:
Trình bày tư liệu
đã sưu tầm
được.
6’

Hoạt động 3:
*Hoạt động
tiếp nối:
10’
4. Củng cố dặn
dò: 3 ‘

- u cầu vài HS trình bày, giới
thiệu.
Hỏi: Em nghĩ gì về những tấm
gương đó?
Kết luận: Xung quanh chúng ta có
rất nhiều tấm gương về trung thực
trong học tập. Chúng ta cần học tập
các bạn đó.
GV nêu u cầu
Cho HS nêu SGK
- GV gợi ý- hướng dẫn học sinh nêu
những câu hỏi , tình huống ngắn
gọn dễ hiểu
- Yêu cầu trả lời
nhanh , gọn
Hệ thống bài học
Nhắc các em vượt khó để học tập về
học phần kêt luận - chuẩn bi bài sau
Nhận xét tiết học

Học sinh nghe.
Các nhóm thảo luận.
Đaị diện các nhóm trình bày.
Lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét,
bổ sung.
Có thể kết luận:
a. Chịu nhận điểm kém rồi quyết
tâm học để gỡ lại.
b. Báo lại cho cơ giáo biết để chữa
lại điểm cho đúng.
c. Nói bạn thơng cảm, vì làm như
vậy là khơng trung thực trong học
tập.
1 số HS trình bày, giới thiệu.
Thảo luận câu hỏi.
Trình bày ý kiến, chất vấn, trao
đổi lẫn nhau.
1, 2 nhóm trình bày.
Thảo luận theo nhóm
Đại diệnn các nhóm trả lời, nhóm
khác bổ sung.

Thực hiện các nội dung ở mục
thực hành.
-HS nêu câu hỏi, các tình huống
Học sinh nghe

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT CT: 03

MRVT: NHÂN HẬU – ĐỒN KẾT.
I- MỤC TIÊU:
-Mở rộng và hệ thống hố vốn từ ngữ theo chủ điểm Thương người như thể thương thân.
-Học nghĩa 1 số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt. Nắm được cách dùng các từ ngữ đó.
-Rèn kó năng dùng từ văn hóa.
II.CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập 1.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

7


NỘI DUNG

1.Kiểm
Bài cũ:
5’

tra

2.Bài mới:
*Hoạt động
1: Giới thiệu
1’
*Hoạtđộng2:
Hướng
dẫn
HS làm bài
tập.
Bài tập 1
8’
Bài tập 2:
8’
Bài tập3:
6’
Bài tập 4:
5’

3. Củng cố,
dặn dò:
3’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Gọi 2 HS lên bảng viết các tiếng chỉ 2 HS lên bảng viết:
người trong gia đình mà có phần vần 1 âm: bố, mẹ, chú, dì...
có 1 âm, có 2 âm. -Nhận xét, ghi điểm 2 âm: bác, thím, ơng, cậu...
HS dưới lớp viết vào vở nháp.
Học sinh nghe
Nêu mục đích, ý nghóa bài học
1 HS đọc u cầu của bài tập, trao
Phát phiếu khổ to ghi sẵn nội dung bài đổi, thảo luận, làm bài vào vở.
tập 1 cho HS làm bài theo nhóm.
4,5 nhóm làm trên phiếu khổ to, dán
Kết luận đáp án:
bài và trình bày.
a. lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân
ái, tình thương mến, u q, xót
thương, đau khổ, tha thứ, độ lượng,
bao dung, thơng cảm, đồng cảm...
b. hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo,
cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn
dữ dằn...
GV nêu u cầu.
1 HS đọc u cầu của bài tập, trao
Nhận xét, chốt lời giải đúng
đổi, thảo luận, làm bài vào vở.
a. nhân dân, cơng nhân, nhân loại,
nhân ái.
-GV cho HS làm bài theo nhóm.
b. nhân hậu, nhân ái, nhân đức,
Kết luận, tun dương nhóm thắng nhân từ.
cuộc.
Trao đổi, thảo luận theo cặp và làm
bài vào vở.
HS dưới lớp nhận xét, chữa bài.
Yêu cầu học sinh làm cặp đôi.
Trao đổi nhóm 2 về 3 câu tục ngữ,
sau đó nói nội dung từng câu tục ngữ
đó.
Kết luận:
a. Ở hiền gặp lành khun mọi người
sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt lành.
b. Trâu buộc ghét trâu ăn chê người
Chuẩn bị tiết sau
có tính xấu, ghen tị.
Nhận xét tiết học.
c. Một cây ... núi cao: Khun
Tun dương những em học tốt.
người ta đồn kết để có sức mạnh...
HS nhắc lại nội dung bài

RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
*******************************************

TOÁN
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

TIẾT 07

LUYỆN TẬP
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

8


I- MỤC TIÊU: Giúp học sinh
• Củng cố cách đọc, viết các số có sáu chữ số.
• Nắm được thứ tự số của cácsố có 6 chữ số .
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn BT 1.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
1- Kiểm tra
bài cũ
5’

2. Giới thiệu
bài: 1’

3.Hướng dẫn
luyện tập
Bài 1 ( sgk )
10’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầù hs viết
và đọc
63125 ; 723936 ; 943103
-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm
HS.
-GV : Trong giờ học toán hôm nay các
em sẽ luyện tập về đọc , viết , thứ tự
các số có sáu chữ số .
-GV kẻ sẵn nội dung bài tập này lên
bảng và yêu cầu 1HS làm bài trên
bảng , các HS khác dùng bút chì làm
bài vào SGK .
Yêu cầu HS viết số rồi nêu rõ số gồm
các mấy trăm nghìn , mấy nghìn, mấy
trăm , mấy chục , mấy đơn vò ?
+GV yêu cầu HS đọc và phân tích số
425736 như đã làm với số 653267

Bài 2 ( sgk )
Câu a: GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh
nhau lần lượt đọc các số trong bài cho
nhau nghe, sau đó gọi 4 HS đọc trước
lớp .
- Câu b :GV yêu cầu HS nêu
-GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở
các hàng khác . Vd:

7’

4

Giáo án lớp 4A / ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-3 HS lên bảng làm . HS cả lớp
quan sát nhận xét .

-Lắng nghe.
-Mộät vài HS nhắc lại u cầu BT
VD: +HS đọc : Sáu trăm năm
mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi
bảy .
+HS : Số 653267 gồm 6 trăm
nghìn, 5 chục nghìn , 3 nghìn , 2
trăm , 6 chục , 7 đơn vò .
+1 HS lên bảng đọc số , HS cả lớp
làm bài vào giấy nháp .
+HS viết số 728309 vào giấy
nháp, sau đó nêu số 728309 gồm
7 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8
nghìn, 3 trăm, 0 chục, 9 đơn vò
-Thực hiện đọc các số : 2453 ,
65243 , 762543 , 53620 .
-4 HS tra ûlời trước lớp

+Là chữ số 3
+Thuộc hàng trăm nghìn .
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

9


Bài 3 (sgk)
10’

+Chữ số hàng đơn vò của số : 65243 là
chữ số nào ?
+Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng nào
?
GV yêu cầu HS làm bảng con
-GV nhận xét chữa bài và cho điểm
HS

-GV yêu cầu HS từ điền số vào các
dãy số , sau đó HS đọc từng dãy số
trước lớp .-GV cho HS nhận xét về đặc
điểm của các dãy số trong bài .
- Cho học sinh thi viết các dãy số
4.Củng cố-Dặn

3’
GV Hệ thống kiến thức.
Yêu cầu học sinh nêu lại các hàng
trong một số.
-Chuẩn bò bài :Hàng và lớp .
-GV nhận xét tiết học

1 HS lên bảng làm. HS cả lớp
làm vào bảng con .
a. 4300
b.24360
c.24301
d.180715
e.307421
g. 999999
-HS làm bài và nhận xét.
a/Dãy các số tròn trăm nghìn .
( 600.000 ;
700.000 ; 800.000)
b/ Dãy các số tròn chục nghìn
( 380.000 ;
390.000 ; 400.0000)
c/ Dãy các số tròn trăm
(399300 ;399400 ;399500)
d/ Dãy các số tròn chục
(399970 ;399980 ; 399990 )
e/ Dãy các số tự nhiên liên tiếp .
(456787 ; 456788 ;
456789 )
Học sinh nêu.

RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
****************************************
LỊCH SỬ
TIẾT 2
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (Tiếp theo)
I - MỤC TIÊU: Gióp hoc sinh:
- Tr×nh tù c¸c bíc sư dơng b¶n ®å
- X¸c ®Þnh ®ỵc 4 híng chÝnh (B¾c, Nam ,§«ng ,T©y) trªn b¶n ®å theo quy íc.
- T×m mét sè ®èi tỵng ®Þa lý dùa vµo b¶ng chó gi¶i cđa b¶n ®å.
II- CHUẨN BỊ:
Giáo viên: B¶n ®å ®Þa lý tù nhiªn -B§ hµnh chÝnh VN.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

10


1-Kiểmtra
bài cũ
5’
2.Giớithiệu
bài
1’
3.Phát triển
các
hoạt
động
Ho¹t ®éng
1: Làm việc
cá nhân
15’

-

Học sinh nêu

Đònh nghóa về bản đồ.
GV nhận xét cho điểm

Nêu mục tiêu, ý nghóa bài học.

Học sinh nghe.

- u cầu HS đọc SGK, suy nghĩ và nêu:
+ Trên bản đồ cho biết điều gì?
+ Đọc tên các kí hiệu trên bản đồ?
+ ChØ ®êng biªn giíi qc gia.
- ChØ vµ giíi thiƯu trªn b¶n ®å TN.
- Nêu các bước sử dụng bản đồ?

Học sinh quan sát bản đồ và trả lời.
-Nội dung bản đồ muốn thể hiện.
HS quan sát hình 3 đọc kí hiệu một
số đối tượng đòa lí.
HS chỉ và trình bày trên lược đồ.
HS nêu SGK

Ho¹t®éng2:
Thùc hµnh
theo nhãm. Giáo viên phát phiều bài tập cho các
nhóm thảo luận các nội dung sau:
14’

-Nêu tên các nước láng giềng của Việt
nam?
- Vùng biển nước ta thể hiện điều gì?
- Kể tên một số đảo, quần đảo trên bản
đồ?

- Nêu tên một số con sơng chính ?
4.Củng cốDặn dò: 3’

+HS thảo luận nhóm và trình bày kết
q:
-Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
-Vùng biển nước ta là một phần của
biển rộng.
- Quần đảo Việt Nam: Trường Sa,
Hoàng Sa
-Một số đảo: Phú Quốc, Côn Đảo,
Cát Bà.
- Sông chính: Sông (Hồng, Thái
Bình, Tiền, Hậu)
HS lên chỉ bản đồ và đọc các
hướng.
HS nêu kiến thức trọng tâm.

Hệ thống toàn bài, dặn chuẩn bò tiết
sau.
- Nhận xét tiết học:
Tun dương những em học tốt.
RÚT KINH NGHIỆM

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
*******************************************

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012
KỂ CHUYỆN
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

TIẾT 2 :
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

11


KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
I- MỤC TIÊU:
1. Kể lại được bằng ngơn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ Nàng tiên Ốc đã
đọc.
2. Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi được cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Con
người cần thương u, giúp đỡ lẫn nhau.
3. Rèn kó năng kể chuyện.
II. CHUẨN BỊ:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1.Kiểm tra
bài cũ:
Nhận xét, ghi điểm.
5’
2.Giới thiệu Nêu mục đích, u cầu của tiết học
bài : 1’
3.Tìm hiểu GV đọc diễn cảm bài thơ.
câu chuyện
8’

*Nêu các câu hỏi:
+ Bà lão làm nghề gì để sinh sống?
+ Bà lão làm gì khi bắt được Ốc?
+ Từ khi có Ốc, bà lão thấy trong nhà
có gì lạ?
+ Khi rình xem, bà lão thấy gì?
+ Sau đó bà lão đã làm gì?
+ Câu chuyện kết thúc như thế nào?

4.Hướng
dẫn HS kể
chuyện và
trao đổi ý
nghĩa câu
chuyện

a. Hướng dẫn kể chuyện bằng lời của
mình.
+ Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời
của em?
b. KC trong nhóm.
Giúp những nhóm còn yếu.

23’
c.Thi KC trước lớp.
-Cùng lớp nhận xét, bình chọn người
KC hay nhất, hiểu câu chuyện nhất.
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
Sự tích hồ Ba Bể và nêu ý nghóa
câu chuyện.
Quan sát tranh và lắng nghe.
-3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
đoạn thơ. 1 HS đọc tồn bài.
Cả lớp đọc thầm, lần lượt trả lời các
câu hỏi để ghi nhớ nội dung mỗi
đoạn.
+ Nghề mò cua bắt ốc.
+ Thả vào chum nước để ni.
+ Nhà cửa sạch sẽ, cơm nước đã nấu
sẵn, ...
+ Thấy nàng tiên Ốc từ trong chum
nước đi ra.
+ Bí mật đập vỡ vỏ ốc rồi ơm lấy
nàng tiên.
+ Bà lão và nàng tiên Ốc sống hạnh
phúc bên nhau, thương u nhau như
2 mẹ con.
-Em đóng vai kể lại cho người khác
nghe, kể lại nội dung, khơng đọc
thơ.
1 HS giỏi kể mẫu đoạn 1.
Kể từng khổ thơ trong nhóm, mỗi
em kể 1 khổ thơ. Sau đó 1 em kể lại
tồn bộ câu chuyện.
Rút ra ý nghĩa câu chuyện.
Vài nhóm thi kể chuyện, mỗi em kể
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

12


5.Củng cố,
dặn dò:
3’

*Nhận xét tiết học
Biểu dương những em học tốt.

một khổ thơ.
Một vài HS thi kể tồn bộ câu
chuyện. Rút ra ý nghĩa câu chuyện.
Lớp nhận xét, bình chọn người KC
hay nhất, hiểu câu chuyện nhất.
Nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện.
Về nhà HTL phần ý nghĩa của câu
chuyện.

RÚT KINH NGHIỆM
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
..
**************************************

TẬP LÀM VĂN

TIẾT 3

KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT.
I- MỤC TIÊU:
1. Giúp HS biết: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật.
2. Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn cụ thể.
3. Rèn kó năng làm văn cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ:
Một vài tờ giấy khổ to viết sẵn:
+ Các câu hỏi của phần nhận xét.
+ 9 câu văn ở phần luyện tập.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Hỏi:
Thế
nào

kể
chuyện?
1 HS đọc ghi nhớ tiết trước.
AKiểmtrabài
GV Nhận xét.
1 HS trả lời câu hỏi.
cũ: 3’

B.Bài mới
1.Giới thiệu
bài 1’
2.Nhậnxét
16’

Gv nêu u cầu tiết học
- Đọc truyện.
Đọc diễn cảm bài văn.
- Ghi tóm tắt hành động của cậu bé bị
điểm khơng. (Giờ làm bài, nộp giấy
trắng)
Nhận xét bài làm của HS, nhấn mạnh
cho HS: cần ghi vắn tắt.
Nhận xét, kết luận.

3.Ghi nhớ
4’
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Học sinh nghe.
2 HS đọc 2 lần tồn bài.
Trao đổi nhóm thực hiện u cầu 2,3.
1 HS giỏi lên bảng thực hiện mẫu
một ý của bài tập 2.
Làm việc theo nhóm.
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
Lớp nhân xét đúng/sai, nếu sai thì sửa
lại cho đúng.
3,4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

13


4.Luyệntập
14’

5.Củng cố:
Dặn dò 3’

- GV nêu câu hỏi, học sinh rút ghi trong SGK. Vài HS nêu lại nội dung
phần ghi nhớ.
nhớ.
1 HS đọc u cầu của bài tập.
Trao đổi theo cặp. Vài cặp làm trên
bảng nhóm.
Yêu cầu 1 học sinh đọc, lớp đọc
Kể trước lớp.
thầm tìm hiểu cách thực hiện.
Dán bài lên bảng và chữa bài. Lớp
- Gọi học sinh kể lại chuyện theo nhận xét.
dàn ý sắp xếp.
-HS nêu lại kiến thức trọng tâm.
Nhận xét, kết luận.
GV dặn HS
Ôn bài, chuẩn bò bài 4
Nhận xét tiết học.
Tun dương những em học tốt.

HS nhắc lại ND bài

RÚT KINH NGHIỆM
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
***************************
TOÁN
TIẾT 8
I- MỤC TIÊU : Giúp HS:

HÀNG VÀ LỚP

• Biết được lớp đơn vò gồm ba hàng là : đơn vò, chục , trăm ; lớp nghìn gồm ba hàng là :
nghìn , chục nghìn , trăm nghìn .
• Nhận biết được vò trí của từng chữ số theo hàng và lớp .
• Nhận biết được giá trò của từng số theo vò trí của nó ở từng hàng từng lớp .

II- CHUẨN BỊ:
-Bảng kẻ sẵn các lớp , hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK . GV kẻ sẵn bảng ở phần ví

dụ ( để trống số ở các cột ).
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1- Kiểm tra
-GV gọi 3 HS lên bảng đọc số:
bài cũ:
999875 ; 567890 ; 324678
5’
-GV nhận xét cho điểm
2-Giới thiệu
bài 1’
- GV Nêu MĐ-YC bài học
3. Hình thành
kiến thức: Lớp -GV: hãy nêu tên các hàng đã học
theo thứ tự nhỏ đến lớn ?
đơn vị , lớp
nghìn 10’
-GV: Lớp đơn vò gồm mấy hàng, đó
4

Giáo án lớp 4A / ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-3 HS lên bảng làm . HS cả lớp
quan sát nhận xét .

-Lắng nghe.
-HS nêu.
-Lớp đơn vò gồm ba hàng , đó là
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

14


4. Thực hành
Bài 1 ( sgk)

6’

Bài 2 (sgk )

5’

Bài 3 ( sgk )

5’

là những hàng nào ?
+Lớp Nghìn gồm mấy hàng, đó là
những hàng nào ?
-GV viết số 321 vào cột số và yêu
cầu HS đọc .
-GV gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu :
Hãy viết các chữ số của số 321 vào
các cột ghi hàng .

hàng : đơn vò, chục, trăm .
+Lớp Nghìn gồm ba hàng, đó là
hàng: nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn
-Ba trăm hai mươi mốt
- 1HS thực hiện.
-HS : số 321 có chữ số 1 vào hàng
đơn vò , chữ số 2 vào hàng chục ,
chữ số 3 vào hàng trăm .

GV yêu cầu HS nêu nội dung của
các cột trong bảng số bài tập .
+Hãy đọc số ở dòng thứ nhất
+Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba
trăm mười hai .
-Yêu cầu nêu hàng, lớp của các số.
-GV nhận xét và cho điểm HS .

-Thực hiện theo yêu cầu .
-HS đọc : năm mươi tư nghìn ba
trăm mười hai
-1 HS lên bảng viết số : 54312
-Số 54312 có chữ số 2 vào hàng
đơn vò , chữ số 1 vào hàng chục ,
chữ số 3 vào hàng trăm chữ số 4
vào hàng nghìn, chữ số 5 vào hàng
chục nghìn.
-Thực hiện theo yêu cầu .
-1 HS đọc cho 1 HS khác viết c ác
số : 46307 , 56032 , 123517 ,
305804 , 960783
-HS đọc : Ba mươi tám nghìn bảy
trăm năm mươi ba.
-Là 700

-GV làm tương tự với các số :
654000 , 654321

Câu a : GV gọi 1 HS lên bảng và
đọc cho HS viết các số trong bài
tập
Câu b -GV yêu cầu HS đọc bảng
thống kê trong bài tập 2b
-GV viết lên bảng số 38753 và yêu
cầu HS đọc số .
-Nêu giá trò của chữ số 7 trong số
38753 là bao nhiêu ?
-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại
-GV nhận xét cho điểm .
- GV viết lên bảng số 52314 và yêu
cầu phân tích
-Hãy viết số 52314 thành tổng các
chục nghìn, nghìn , trăm , chục , đơn
vò.

Bài 4 ( sgk )
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp
làm bài vào vở .
-52314 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn,
3 trăm, 1 chục, 1 đơn vò.
-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp làm
vào vở
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

15


5’
5.Củng cố Dặn dò : 3’

-GV lần lượt đọc từng số trong bài
cho HS viết
-GV nhận xét và sửa chữa

52314 = 50000 + 2000 + 300+ 10 +
4
-1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm
vào vở

-Chuẩn bò bài : So sánh các số có
nhiều chữ số

HS nhắc lại ND bài

- Nhận xét tiết học

RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
*******************************************

KHOA HỌC

TIẾT 3

TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
I - MỤC TIÊU:
- Hiểu được vai trò của các cơ quan hệ hơ hấp, hệ tiêu hóa, tuần hồn, hệ bài tiết trong q trình
trao đổi ở người.
- Biết được nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động thì cơ thể sẽ chết.
II- CHUẨN BỊ:
- Sơ đồ trao đổi chất ở người.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1-Kiểm tra -Kể ra những thứ cơ thể lấy vào, Học sinh kể.
thải ra trong quá trình sống?
bài cũ: 5’
2.Giớithiệu
-Nêu mục tiêu, ý nghóa bài học.
bài: 1’
3.Phát triển
các
hoạt
động:
*Hoạt động GV u cầu HS quan sát tranh và Học sinh thảo luận, nói lên chức năng
1:Xác định thảo luận theo cặp:
của từng cơ quan.
các cơ quan + KĨ tªn nh÷ng dÊu hiƯu bªn ngoµi
Trao đổi khí, trao đổi thức ăn, bài
tham gia vào cđa QTT§C vµ nh÷ng c¬ quan thùc
QT ®ã?
tiết.
q trình trao hiƯn
+Vai trß cđa c¬ quan tn hoµn trong Tiêu hóa-Hô hấp- Bài tiết nước tiểu.
đổi chất ở QTT§C x¶y ra ë bªn trong c¬ thĨ.
Diễn biến xảy ra trong cơ thể có 3 cơ
người
+ Yêu cầu: Tr×nh bµy,nhËn xÐt bỉ
15’
quan trên  Cơ quan tuần hoà
sung.
- Học sinh trình bày sự phối hợp giữa
*Ho¹t®éng2:
các cơ quan.
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

16


Mèi quan hƯ
gi÷a c¸c c¬
quan trong
việcthựchiện
trao đổichất.
13’

-- Lµm viƯc c¸ nh©n với sơ đồ SGK
- §ỉi vë kiĨm tra lÉn nhau.
- Tìm từ còn thiếu bổ sung vào sơ đồ
- Tr×nh bµy ,nãi vỊ mèi quan hƯ gi÷a
cho hồn chỉnh.
c¸c c¬ quan.
Thức ăn  Tiêu hóa
Không khí  Hô hấp
GV kết luận: Nhờ cơ quan tuần hoàn
 Tuần hoàn  Tất cả các cơ
mà quá trình trao đổi chất được thực
quan cơ thể Bài tiết.
hiện.
HS nghe

4.Củng cốDặn dò: 3’
Cho HS nhắc lại nội dung bài.
HS nhắc lại nội dung bài
Nhận xét tiết học.
Dặn chuẩn bị bài sau.
RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
************************************

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012

TIẾT 4 :

TẬP ĐỌC

TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I-MỤC TIÊU:
1. Đọc lưu lốt tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp với âm điệu, vần, nhịp của từng câu
thơ lục bát. Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng.
2. Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước. Đó là câu chuyện vừa
nhân hậu, vừa thơng minh, chứa đựng kinh nghiệm sống q báu của cha ơng.
3. HTL bài thơ.
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn câu, khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
AKIỂMTRA *Sau khi học xong tồn bài, em nhớ
BÀICŨ: 5’ nhất những hình ảnh nào về Dế Mèn ?
Vì sao?
B. BÀI MỚI - GV nhận xét cho điểm
1. Giới thiệu
bài: 1’
Truyện cổ nước mình
2.Luyện đọc:
12’
GV gợi ý HS chia đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến phật, tiên độ trì.
Đoạn 2: ... đến dừa nghiêng soi.
Đoạn 3: ... đến ơng cha của mình.
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu.
Trả lời câu hỏi do GV nêu.

1 HS đọc bài
Chia bài thành 5 đoạn :

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

17


Đoạn 4: ... đến chẳng ra việc gì.
HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn thơ.
Đoạn 5: Còn lại.
( 2 lần)
GV theo dõi kết hợp sửa chữa cách phát Luyện đọc theo cặp.
âm cho HS, giải nghĩa từ khó.
Một, hai HS đọc cả bài.
GV đọc diễn cảm bài thơ với giọng tự
3. Tìm hiểu hào, trầm lắng.
bài
HS đọc thầm, đọc lướt, thảo luận để trả
10’
GV lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK. lời các câu hỏi do GV nêu.
+ Vì truyện cổ nước nhà:
+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước Rất nhân hậu ý nghĩa rất sâu sa.
nhà?
+Giúp ta nhận ra những phẩm chất quý
báu của ông cha.
- Truyền cho đời sau nhiều lời răn dạy
quý báu.
- Tấm Cám / Thị thơm thị giấu người
thơm.../ Đẽo cày giữa đường / Đẽo cày
+ Bài thơ gợi cho em nhớ những truyện theo ý người ta...
cổ nào?
-HS tìm và nêu:
Sự tích hồ Ba Bể, Nàng tiên Ốc, Sọ
Hỏi HS về nội dung và ý nghĩa 2 câu Dừa, Sự tích dưa hấu, Trầu cau,
chuyện này.
Thạch Sanh.
+ Tìm thêm những truyện cổ khác thể
hiện sự nhân hậu của người Việt Nam -Lời răn dạy của cha ông đối với đời
ta?
sau.
4. Luyện đọc
diễn cảm
+ Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài như thế 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ.
8’
nào?
Luyện đọc diễn cảm đoạn thơ theo cặp.
*Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL Vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
bài thơ.
Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất.
Hướng dẫn các em đọc đúng giọng và Nhẩm HTL bài thơ.
thể hiện đúng nội dung các khổ thơ.
Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất
5. Củng cố- Đọc mẫu khổ thơ 1,2 đã viết sẵn trên nước. Đó là câu chuyện vừa nhân
Dặn dò:
bảng phụ.
hậu, vừa thông minh, chứa đựng
3’
Theo dõi, uốn nắn.
kinh nghiệm sống quý báu của cha
- Gv hướng dẫn hs chốt ND bài
ông.
*Nhận xét tiết học.
Về nhà tiếp tục HTL bài thơ.
Chuẩn bị tiết sau

RUÙT KINH NGHIEÄM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

18


***************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 4

DẤU HAI CHẤM
I- MỤC TIÊU:
1. Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói
của một nhân vậthoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
2. Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn.
II. CHUẨN BỊ
- Bảng phụ viết sẵn nội dung phần ghi nhớ trong bài.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG

A.Kiểm tra
bài cũ: 5’
B.Bài mới
1.Giới thiệu
bài
1’
2.Phần nhận
xét. 10’

3. Ghi nhớ.
4’
4.Luyện tập.
Bài tập 1:
8’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Gọi 2 HS làm trên bảng lớp BT1 và
BT4 ở tiết LT&câu tiết trước.
- GV nhận xét cho điểm

2 HS làm trên bảng lớp BT1 và BT4 ở
tiết LT&câu tiết trước.

Nêu mục đích, ý nghóa tiết học.

HS nghe

- Yêu cầu: Đọc thầm từng câu văn,
câu thơ và nhận xét về tác dụng của
dấu hai chấm.
Kết luận:
+ Câu a: Báo hiệu phần sau là lời
nói của Bác Hồ.
+ Câu b: Báo hiệu câu sau là lời nói
của Dế Mèn.
+ Câu c:Báo hiệu bộ phận đi sau là
lời giải thích rõ nội dung phần
trước.

1 HS đọc u cầu của bài tập.
Đọc thầm từng câu văn, câu thơ và
nhận xét về tác dụng của dấu hai chấm.

Yêu cầu đọc đề làm bài.
Tổ chức cho HS thảo luận nhóm.
Thi đua xem nhóm nào làm nhanh
và đúng.

Bài tập2
8’
5.Củng cố -

GV yêu cầu học sinh phân tích đề.

Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Vài HS nhắc lại

2 -3 HS đọc ghi nhớ
Nhẩm thuộc phần ghi nhớ.
2 HS đọc nội dung bài tập.
Trao đổi về tác dụng của dấu hai chấm.
Câu a:
+ Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời
nói của người cha.
+ Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là
câu nói của cơ giáo.
Câu b: Giải thích cho bộ phận đứng
trước.
1 HS đọc u cầu của bài tập.
Làm bài cá nhân vào vở BT.
1 số HS đọc đoạn văn trước lớp.
Học sinh đọc lại ghi nhớ.
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

19


dặn dò:
3’

Nhận xét, kết luận.
Hệ thống lại kiến thức bài học.
Chuẩn bò bài sau.
GV nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM

.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
*********************************************

TIẾT 9 :

TOÁN

SO SÁNH SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ.
I.MỤC TIÊU : Giúp HS:
• Biết so sánh các số có nhiều chữ số bằng cách so sánh số các chữ số với nhau, so sánh
các chữ số ở cùng hàng với nhau .
• Biết tìm số lớn nhất , số nhỏ nhất trong một nhóm các số có nhiều chữ số .
• Xác đònh được số bé nhất ,số lớn nhất có 3 chữ số , số bé nhất , lớn nhất có sáu chữ số .
II.CHUẨN BỊ:
Ghi đề 1 số bài tập-SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Gọi HS làm bài 5
- -GV chữa bài , nhận xét và cho
điểm

1- Kiểm tra
bài cũ: 5’
2.Giới thiệu
bài
1’
3. Hướng dẫn -Nêu MĐ – Ý nghóa bài học
so sánh các số
có nhiều chữ
số
So sánh các số có số chữ số khác
nhau:
7’
-GV viết lên bảng các số 99578 và
số 100000 yêu cầu HS so sánh 2 số
này với nhau .
-Vì sao ?
- GV kết luận: SGK
So sánh các số có số chữ số bằng
nhau:
-GV viết lên bảng các số 693251 và
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-3 HS lên bảng làm . HS cả lớp
quan sát nhận xét .
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy

-HS nêu 99578< 100000
(99578 nhỏ hơn 100000)
-Vì 99578 chỉ có 5 chữ số còn
100000 có 6 chữ số .
-HS nhắc lại kết luận .

-HS đọc hai số và nêu kết qủa so
sánh của mình .
Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

20


3.Thực hành
Bài 1 ( sgk )

6’

Bài 2 ( sgk )
7’

số 693500 yêu cầu HS so sánh 2 số
này với nhau .
- Nêu kết qủa so sánh 2 số này ?
-Bạn nào có thể nêu kết qủa so sánh
này theo cách khác ?
+ Vậy khi so sánh các số có nhiều
chữ số với nhau , chúng ta làm như
thế nào ?

+ 693251 < 693500
(693251 bé hơn 693500)
+ 693500 > 693251
(693500 lớn hơn 693251)
-HS nêu .

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
-GV yêu cầu HS tự làm .
-GV yêu cầu HS nhận xét b ài làm
của bạn trên bảng.
-GV yêu cầu HS giải thích cách điền
dấu ở 2 – 3 trường hợp trong bài.

-So sánh số và điền dấu > , < , +
thích hợp và chỗ trống
-2 HS lên bảng làm bài Mỗi HS
làm một cột. HS cả lớp làm vào
vở
-HS nhận xét .

HD phân tích đề
-GV hỏi :Muốn tìm được số lớn nhất
trong các số đã cho chúng ta phải
làm gì?
-GV yêu cầu HS tự làm
-GV : Số nào là số lớn nhất trong các
số 59876 , 651321 , 499873 ,902011 ,
vì sao ?

Bài 3 ( sgk )
8’

4 .Củng cố Dặn dò
3’

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Để sắp xếp được các số theo thư ùtự
từ bé đến lớn ta phải làm gì ?
-GV yêu cầu HS so sánh và tự sắp
xếp các số .

-GV nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bò bài : Triệu và lớp triệu .

Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

-Tìm số lớn nhất trong các số đã
cho
-Chúng ta phải so sánh các số
với nhau .
-HS chép lại các số trong bài
vào vở rồi khoanh tròn vào số lớn
nhất
-Số 902011 là số lớn nhất trong
các số
-Sắp xếp các số theo thứ tự từ
bé đến lớn.
-Phải so sánh các số với nhau .
-1 HS lên bảng ghi dãy số mình
sắp xếp được , các HS khác viết
vào vở.
Sắp xếp theo thứ tự .
-HS giải thích .
HS nhắc lại ND bài

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

21


KĨ THUẬT

TIẾT 2:

VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ CẮT – KHÂU – THÊU (Tiết 2)
I - MỤC TIÊU: Gióp hoc sinh:
- T×m hiĨu ®Ỉc ®iĨm vµ c¸ch sư dơng kim,thùc hµnh x©u chØ vµ nót chØ.
- Rèn kó năng sử dụng kim chỉ cho học sinh.
II- CHUẨN BỊ
- chỉ, kim, phấn, vải, thước
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Kiểm tra bài

5’
2-Giới thiệu bài
1’
3.Các
hoạt
động:
* Hoạt động 4:
Quan sát
7’

Sự chuẩn bò của các tổ.
GV nhận xét

HS Trình bày lên bàn

Nêu mục tiêu, ý nghóa bài học.

HS nghe

- Cho hoc sinh quan sát mÉu kim
kh©u,bỉ sung ®Ỉc ®iĨm chÝnh cđa kim
kh©u.
- Thùc hµnh x©u vµ nót chØ cho hoc sinh
quan sát.
- Yêu cầu học sinh thực hiện rút ra
cách xâu chỉ.
Yêu cầu học sinh chia nhóm bốn thực
hành xâu kim vào chỉ.
- GV đánh giá cách thực hiện.

Thảo luận nhóm đôi.
HS quan sát hình 5 (a,b,c) nêu
Hệ thống toàn bài: Nêu lại các vật cách thực hiện.
Học sinh thực hành.
liệu, dụng cụ, dặn chuẩn bò tiết sau.
4.Củng cố, dặn
Trình bày kết quả.
Tun dương những em học tốt.
dò:
HS nêu
4’
* Hoạt động 5:
Thực hành
19’

RÚT KINH NGHIỆM
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
****************************************

Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2012
TẬP LÀM VĂN

TIẾT 4 :

TẢ NGOẠI HÌNH CỦA NHÂN VẬT
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

22


TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN.
I- MỤC TIÊU:
1. HS hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính
cách của nhân vật.
2. Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách của nhân vật và ý nghĩa của truyện khi
đọc truyện, tìm hiểu truyện. Bước đầu biết lựa chọn chi tiết tiêu biểu để tả ngoại hình của nhân vật
trong bài văn kể chuyện.
3.Rèn kĩ năng sống: Tự tìm kiếm và xử lí thơng tin. Biết tư duy, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ
- Phiếu khổ to ghi sẵn nội dung u cầu của bài tập1.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG

A-Kiểm tra
bài cũ: 5’
B. Bài mới
1- Giới thiệu
bài.
1’
2. Phần nhận
xét.
10’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

GV nhận xét, khen ngợi
Nêu ý nghóa – mục đích tiết học.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 HS đọc ghi nhớ tiết trước.

Học sinh nghe.

Hướng dẫn học sinh phân tích, trả lời câu 3 HS nối tiếp nhau đọc nội dung của
bài tập 1, 2, 3.
hỏi theo yêu cầu.
Từng em ghi vắn tắt đặc điểm ngoại
hình của chị Nhà Trò.
Hỏi: Đặc điểm ngoại hình của chị Nhà Trò Thảo luận, trả lời ý: Đặc điểm ngoại
nói lên điều gì về tính cách và thân phận hình của chị Nhà Trò nói lên tính
cách yếu đuối, thân phận tội nghiệp,
của nhân vật nà
đáng thương, dễ bị bắt nạt.
- 3,4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ
trong SGK. Vài HS nêu lại nội dung
3.Phần
Ghi
phần ghi nhớ.
nhớ:
Bài tập 1: Yêu cầu học sinh đọc đề và
-1 HS đọc u cầu của bài tập.
làm bài.
4’
Làm bài tập vào vở BT: Viết chi tiết
4.Thực hành Giúp đỡ HS yếu.
tả chú bé liên lạc. (VD: người gầy,
CH: Các chi tiết nói lên điều gì về chú tóc ngắn, chân nhỏ, mắt sáng,
14’
xếch)
bé?
Bài tập 2: Cho HS quan sát tranh minh  Thân hình gầy, con nhà nghèo,
hoạ của bài thơ Nàng tiên Ốc để tả ngoại chú hiếu động, thông minh, gan dạ.
1 HS đọc u cầu của bài tập.
hình bà lão và nàng tiên.
Quan sát tranh minh hoạ của bài thơ
Nàng tiên Ốc để tả ngoại hình bà lão
Cùng lớp nhận xét.
và nàng tiên.
Tun dương những em kể tốt.
3.Rèn kĩ năng sống: Tự tìm kiếm và xử lí Trao đổi theo cặp.
Hai, ba HS thi kể.
5.Củng
cố, thơng tin. Biết tư duy, sáng tạo.
dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, dặn chuẩn bò tiết
HS nghe.
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

23


3’

sau.
- Chuẩn bị tiết sau
Tun dương những em học tốt.

TỐN

TIẾT 10

TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU.
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
• Biết được lớp triệu gồm các hàng là : triệu , chục triệu, trăm triệu.
• Biết đọc, viết các số tròn triệu .
• Củng cố về lớp đơn vò , lớp nghìn , thứ tự các số có nhiều chữ số , giá trò của các chữ số
theo hàng .
II. CHUẨN BỊ:
Kẻ sẵn trên bảng phụ mảng hình thành kiến thức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

NỘI DUNG
1- Kiểm tra
bài cũ:
5’

2-Giới thiệu
bài: 1’
3.Giới thiệu
hàngtriệu,
chụctriệu,
trămtriệu,
lớp triệu .

10’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
-GV gọi 4 HS lên bảng làm các bài tập
4 trang 13.
-GV chữa bài, nhận xét và cho
điểmHS.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- -4 HS lên bảng làm. HS cả lớp
quan sát nhận xét .

-GV nêu ý nghóa bài học

-GV hỏi : Hãy kể các hàng đã học
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn - các lớp đã
học .
-GV yêu cầu HS cả lớp viết số theo
lời đọc : 1 trăm, 1nghìn, 19 nghìn, 1
trăm nghìn, 10 trăm nghìn.
-GV giới thiệu 10 trăm nghìn còn gọi
là 1 triệu .
-Số 1 triệu có mấy chữ số , đó là
những chữ số nào ?

-Lắng nghe GV giới thiệu .
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy.

- Yêu cầu học sinh viết số 10 triệu?

-Số 1 000 000 có 7 chữ số , trong đó
có một chữ số 1 và sáu chữ số 0
đứng bên phải số 1

-GV giới thiệu : 10 triệu còn được gọi
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

-HS nêu : Hàng đơn vò, hàng chục,
hàng trăm , hàng nghìn , hàng chục
nghìn , hàng trăm nghìn
-Lớp đơn vò , lớp nghìn .
-1 HS lên bảng viết theo yêu cầu .
HS nêu: 1 triệu bằng 10 trăm nghìn

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

24


là 1 chục triệu .
-GV : Bạn nào có thể viết được số 10
chục triệu ?
-GV giới thiệu : 100 triệu còn được gọi
là 100 triệu .
-1 trăm triệu có mấy chữ số, đó là
những chữ số nào ?
-GV giới thiệu các hàng triệu , chục
triệu , trăm triệu tạo thành lớp triệu .
-Lớp triệu gồm mấy hàng ? gồm những
hàng nào ?
-Kể tên các hàng, lớp đã học .
4.Luyện tập
thực hành :
Bài 1 ( sgk )
7’

Bài 2 ( sgk )
7’

Bài 3 ( sgk )
6’
5.Củng cố
Dặn dò
2’

-GV hỏi 1 triệu thêm 1 triệu là mấy
triệu ?
-2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu ?
-GV : Bạn nào có thể đếm thêm 1
triệu từ 1triệu đến 10 triệu .
-Bạn nào có thể viết các số trên ?

-HS lên bảng viết . HS cả lớp viết
vào nháp 10 000 000
-HS lên bảng viết . Hs cả lớp viết
vào nháp 100 000 000
-HS cả lớp đọc: Một trăm triệu
-Số 100 000 000 có 9 chữ số , trong
đó có một chữ số 1 và tám chữ số
0 đứng bên phải số 1
-Lớp triệu gồm 3 hàng ? gồm những
hàng: hàng triệu, chục triệu, trăm
triệu.
-HS thi đua kể .
-1 triệu thêm 1 triệu là 2 triệu.
-2 triệu thêm 1 triệu là 3 triệu
-1 HS đếm . cả lớp lắng nghe nhận
xét.
-1 HS lên bảng viết , HS cả lớp viết
vào nháp .

1chục triệu thêm 1chục triệu là
hai chục triệu .
-2 chục triệu thêm 1chục triệu là
ba chục triệu.
-1 HS đọc; cả lớp lắng nghe nhận
xét.

- GV nêu u cầu BT và mẫu
-GV hỏi 1chục triệu thêm 1chục triệu
là bao nhiêu triệu ?
-2 chục triệu thêm 1chục triệu là bao
nhiêu triệu ?
-Hãy đọc các số từ từ 1chục triệu đến
-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết
10 chục triệu. viết các số trên ?
vào nháp .
-2 HS lên bảng làm, HS cả lớp viết
GV yêu cầu HS tự đọc, viết các số bài vào vở .
tập yêu cầu .
HS nhắc lại ND bài
-Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm ( Bài 4 )
-Chuẩn bò bài : Triệu và lớp triệu
(tiếp)

RÚT KINH NGHIỆM
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
*****************************
Giáo án lớp 4A4/ ANH THƯ -TUẦN 2/2012

Tiểu học A Phong Thạnh Tây A

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×