Tải bản đầy đủ

CÁCH TRẢ TRẢ LỜI THUYẾT TÀI CHÍNH DU LỊCH 2016

CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT
1. Phân tích bản chất của tài chính doanh nghiệp du lịch (khách sạn A, nhà

hàng B, hãng lữ hành C, khu du lịch C, Resort D, làng du lịch E)?
1.1. Đưa ra định nghĩa về tài chính DNDL
1.2. Đưa ra các mối quan hệ kinh tế thuộc tài chính (4 nhóm mối quan

hệ).
1.3. Tiền/ quỹ tiền tệ của DN, <----thu/chi--- là quan hệ tài chính
1.4. Mối quan hệ nào không thuộc tài chính, tiền/ quỹ tiền tệ.
1.5. Từ 1.2 và 1.3 dẫn chứng cho từng loại hình trên, tại một trong các

đơn vị:
a. Khách sạn quốc tế A hạng 5 sao có 400 phòng ngủ và đa dạng
b.
c.
d.
e.

dịch vụ khác tại TP.HCM
Nhà hàng độc lập B có 500 chỗ ngồi tại huyện Phú Quốc

Hãng lữ hành nội địa C tại TP.HCM
Khu du lịch D tại TP. Vũng Tàu
Resort D hạng 5 sao tại Mũi Né- tỉnh Bình Thuận

b. Giải thích và đưa ra dẫn chứng câu “Nghiên cứu tài chính là thông qua

các mối quan hệ kinh tế của DNDL phải quản lý một cách có hiệu quả kinh
tế xã hội cao nhất, muốn vậy người quản lý cần luôn tính toán: số tiền nhiều
hay ít, thời điểm nên thanh toán, thứ tự ưu tiên thanh toán…với mục đích
cuối cùng là mang lại hiệu quả cao?”
2.1. Đưa ra định nghĩa TCDN và các mối quan hệ kinh tế của tài chính (4

nhóm mối quan hệ)
2.2.

Từng mối quan hệ trên nên giải thích thế nào là tốt nhất và thế

nào là xấu tại một trong các đơn vị: Khách sạn quốc tế A hạng 5 sao có
400 phòng ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM; Nhà hàng độc lập
B có 500 chỗ ngồi tại huyện Phú Quốc; Hãng lữ hành nội địa C tại
TP.HCM; Khu du lịch D tại TP. Vũng TàuResort D hạng 5 sao tại Mũi
Né- tỉnh Bình Thuận)


+ Nên huy động vốn từ các nguồn khác nhau (ngân sách cấp,
ngân hàng, cổ đông, công ty tài chính…? Trả, nộp… cho các tổ chức/
cá nhân này…?
+ Nên ký hợp đồng mua vật tư-hàng hóa- dịch vụ- TSCĐ… mua
số lượng bao nhiêu, giá mua bao nhiêu, khi nào mua, khi nào nhận,
khi nào trả tiền, trả bao nhiêu đợt, mỗi đợt bao nhiêu?
+ Nên ký hợp đồng bán từng loại DV, bán số lượng bao nhiêu,
giá bán bao nhiêu, khi nào bán, khi nào giao, khi nào nhận tiền, nhận
bao nhiêu đợt, mỗi đợt bao nhiêu?
+ Thuê mướn lao động: bao nhiêu người, công việc gì, nghề
nghiệp, trình độ, nam- nữ, độ tuổi…Trả lương, thưởng bao nhiêu, Trả
lúc nào, có các chế độ chính sách gì?
……………….
3. Phân tích các chức năng của tài chính doanh nghiệp du lịch?
3.1. Trình bày từng chức năng của TC (3 chức năng)
3.2. Mối quan hệ giữa 3 chức năng?

4. Giải thích: Việc phân phối phải đáp ứng những yêu cầu sau đây:

4.1. Định nghĩa chức năng phân phối của tài chính là gì?
4.2. Giải thích và dẫn chứng từng yêu cầu tại từng đơn vị (Khách sạn
quốc tế A hạng 5 sao có 400 phòng ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM,
khách sạn là Cty TNHH một thành viên do Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn;
Nhà hàng độc lập B có 500 chỗ ngồi tại huyện Phú Quốc, là doanh nghiệp tư
nhân; Hãng lữ hành nội địa C tại TP.HCM, là Cty TNHH ít nhất 2 thành viên
vốn của tư nhân; Khu du lịch D tại TP. Vũng Tàu, là Cty hợp danh; Resort D
hạng 5 sao tại Mũi Né- tỉnh Bình Thuận, là Cty cổ phần có 1 phần vốn của Nhà
nước)
Về từng yêu cầu:
a- Xác định quy mô, tỷ trọng cho từng khoản cần pphối phải phù
hợp với khả năng thanh toán và sự tăng trưởng của doanh nghiệp
trong từng thời kỳ nhất định; Giám đốc của tài chính doanh nghiệp
dựa vào các chỉ tiêu kế hoạch, các định mức kinh tế- kỹ thuật của
ngành và của các DN khác cùng loại để kiểm tra mọi hoạt động thu


chi tiền tệ, quá trình và kết quả kinh doanh để có thể đưa ra các
quyết định đúng đắn.
b- Phải đảm bảo mối quan hệ giữa tiêu dùng với đầu tư và tiết kiệm;
+ Tiêu dung  chi tiêu mất đi (chương 9 …chi phí)
+ Tiết kiệm  giảm các khoản chi phí, cắt/giảm các khoản chi
tiêu mất đi.
 Tích luỹ, tăng tích luỹ Tái đầu tư, tăng vốn kd  Mở rộng quy
mô kd.
c-

Phải giải quyết mối quan hệ lợi ích kinh tế giữa các chủ thể (thể

nhân và pháp nhân) cùng tham gia quá trình phân phối;
Đặt ở vị trí là DN A TIẾN HÀNH PP THU NHẬP BẰNG TIỀN (T.THU
BÁN HÀNG HOÁ VÀ DV).
+ Các mối quan hệ kt thuộc tài chính
+ Đưa ra các thành phần cơ bản trong tiền thu bán SPDV (sơ đồ
pp:

* Bù đắp chi phí tiêu hao vật chất
* Hao mòn ts trang thiết bị.
* Tiền lương trả cho người lao động
* Chi chí bằng tiền khác
* Các khoản nộp thuế và ngân sách Nhà nước
* Tích luỹ tại DN (các quỹ…)
d- Phải giải quyết một cách thỏa đáng các quan hệ cân đối trong
nền kinh tế quốc dân cũng như trong từng khâu riêng biệt (từng bộ
phận trong dn), từng doanh nghiệp;
e- Phải bảo đảm tạo lập, chu chuyển vốn và nguồn vốn; bảo đảm
quá trình tái sản xuất được bình thường.

5. Giải thích và dẫn chứng câu “Việc phân phối các khoản tiền thu bán

SPDV cho tổ chức hoặc cá nhân nào, bao nhiêu, thời điểm nào, có hay
không… cũng tùy thuộc vào hình thức sở hữu doanh nghiệp (loại hình
doanh nghiệp), nguồn hình thành vốn, kết quả kinh doanh cao thấp và tài
nghệ của người quản lý?”


5.1.
5.2.
5.3.

Định nghĩa chức năng phân phối của tài chính DNDL là gì?
Phân phối tiền thu bán SPDV gồm các thành phần nào?
<------- Dựa vào luật DN 2015 để xem từng loại hình DN có những
quyền và nghĩa vụ gì liên quan đến từng thành phần của tiền thu
bán SPDV?
Tại từng đơn vị sau:
a. Khách sạn quốc tế A hạng 5 sao có 400 phòng ngủ và đa dạng
dịch vụ khác tại TP.HCM, khách sạn là Cty TNHH một thành viên
do Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn.
b. Nhà hàng độc lập B có 500 chỗ ngồi tại huyện Phú Quốc, là
doanh nghiệp tư nhân.
c. Hãng lữ hành nội địa C tại TP.HCM, là Cty TNHH ít nhất 2
thành viên vốn của tư nhân
d. Khu du lịch D tại TP. Vũng Tàu, là Cty hợp danh
e. Resort D hạng 5 sao tại Mũi Né- tỉnh Bình Thuận, là Cty cổ

phần có 1 phần vốn của Nhà nước
6. Giải thích và dẫn chứng câu “Giám đốc của tài chính doanh nghiệp dựa

vào các chỉ tiêu kế hoạch, các định mức kinh tế- kỹ thuật của ngành và của
các DN khác cùng loại để kiểm tra mọi hoạt động thu chi tiền tệ, quá trình
và kết quả kinh doanh để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn nhất?”
6.1. Giám đốc tài chính DNDL là gì?
6.2. Đưa ra dẫn chứng tại Khách sạn quốc tế M hạng 5 sao có 300 phòng
ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM:
a. Hoạt động thu chi tiền tệ, thể hiện qua các chỉ tiêu kế hoạch như:
- Thu tiền mặt do bán hàng hóa- Dv, thu tiền mặt do rút từ TGNH…
- Chi tiền mặt để chi phí dựa vào định mức chi phí để chi không vượt
đm kh, chi tiền mặt mua hàng hóa, chi tiền gửi NH nộp thuế vào NS
dựa vào số phải nộp và theo tiến độ- pháp luật Nhà nước.
<---So sánh giữa số thực tế với kế hoạch- định mức của từng đối
lượng cần kiểm sát để xem tăng/ giảm, tiết kiệm, lãng phí
b. Quá trình kinh doanh thể hiện qua các chỉ tiêu kế hoạch như:


- Doanh thu bq 1 ngày, số khách thuê phòng 1 ngày, chi phí nvl bq 1
ngày….
<-----Kiểm tra= cách so với chỉ tiêu kế hoạch bq 1 ngày… So sánh giữa
thực tế với kế hoạch- định mức để xem tăng giảm, tiết kiệm, lãng phí
c. Kết quả kinh doanh thể hiện qua các chỉ tiêu kế hoạch như:

- Tổng doanh thu, tổng số khách, tổng chi phí, tổng lợi nhuận…1 thời
kỳ (1 ngày, 1 tuần, 1 tháng…1 năm)
 So sánh giữa thực tế với kế hoạch- định mức để xem tăng giảm,
tiết kiệm, lãng phí
7. Hãy giải thích và dẫn chứng câu: Thực hiện chức năng giám đốc của tài

chính doanh nghiệp phải được tiến hành trước, trong và sau quá trình
kinh doanh có ý nghĩa vô cùng quan trọng và không thể thiếu được để
nâng cao hiệu quả của doanh nghiệp du lịch?
7.1. Giám đốc của tài chính là gì?
7.2. Các loại giám đốc của tài chính DNDL tại Khách sạn quốc tế M hạng 5
sao có 300 phòng ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM.:
a. Ktra trước?
b. Kiểm tra trong là kiểm tra trong tiến trình hoạt động kinh
doanh:
Thông qua tất cả các chỉ tiêu kế hoạch như: doanh thu bq 1 ngày, số
khách thuê phòng 1 ngày, chi phí nvl bq 1 ngày. So với chỉ tiêu kế
hoạch bq 1 ngày..
 So sánh giữa thực tế với kế hoạch- định mức để xem tăng
giảm, tiết kiệm, lãng phí  để nâng cao hiệu quả ngay sau khi
kiểm tra.
c. Kiểm tra sau là kiểm tra khi kết thúc 1 thời kỳ nhất định (1
quý, 6 tháng…). Nội dung kiểm tra toàn diện…
8. Thực hiện các chức năng giám đốc của tài chính doanh nghiệp phải được

tiến hành từng phần và toàn diện có ý nghĩa vô cùng quan trọng và không
thể thiếu được để nâng cao hiệu quả của doanh nghiệp du lịch?
8.1.

Giám đốc của tài chính doanh nghiệp là gì?


8.2.

Các loại giám đốc của tài chính tại Khách sạn quốc tế M hạng 5 sao có

300 phòng ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM.:
a. Kiểm tra tài chính từng phần? Và toàn diện là gì?
b. Mục đích kiểm tra tài chính từng phần và toàn diện là gì?
c. Dẫn chứng kiểm tra tài chính từng phần? Và kt toàn diện?
9. Xây dựng chế độ quản lý tài chính thích hợp cho một đơn vị hạch toán

kinh tế độc lập A với một đơn vị phụ thuộc B?
9.1. Định nghĩa chế độ hạch toán kinh tế là gì?
9.2. Các hình thức hạch toán kinh tế tại khách sạn quốc tế M (Htkt độc lập) hạng 5

sao, có 300 phòng ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM với một đơn vị
phụ thuộc là nhà hàng N, Shop bán hàng hoá P?:
a. Các đặc trưng và dẫn chứng của đvhtktđl để xem đơn vị hạch toán

kinh tế độc lập có những mối quan hệ nào với bên ngoài nào và bên
trong (Dựa vào các mối quan hệ kt thuộc phạm vi tài chính )? (Kể ra)
b. Các đặc trưng và dẫn chứng của đvhtktpt để xem đơn vị hạch toán

kinh tế phụ thuộc có những mối quan hệ nào với bên ngoài nào và
bên trong? (Kể ra)
9.3. Các điều kiện xem xét cho tự chủ các mức độ khác nhau?
9.4. Xây dựng chế độ quản lý tài chính có những mục đích gì? (Kể ra)
10. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng về việc lập kế hoạch tài chính phải

có sự thống nhất với kế hoạch sản xuất- kinh doanh trong một khách sạn D
hạng 5 sao tại Mũi Né- tỉnh Bình Thuận, là Cty cổ phần có 1 phần vốn của
Nhà nước (htkt độc lập)?
Dựa vào sơ đồ quy trình lập kế hoạch sxkd và tài chính để diễn tả mối
quan hệ giữa các bảng kế hoạch khác nhau đó.
11. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng: Chế độ sở hữu và hình thức kinh

doanh (loại hình doanh nghiệp) ảnh hưởng đến công tác tổ chức tài chính
trong một doanh nghiệp du lịch?
11.1. Các chế độ sở hữu?
11.2. Các loại hình doanh nghiệp?
11.3. Các nhiệm vụ của tổ chức tài chính?


11.4. Từng chế độ sở hữu và từng loại hình doanh nghiệp ảnh hưởng đến

từng nhiệm vụ của tổ chức tài chính? Dẫn chứng tại một trong các đơn
vị sau:
a. Khách sạn quốc tế A hạng 5 sao có 400 phòng ngủ và đa dạng dịch vụ
khác tại TP.HCM, khách sạn là Cty TNHH một thành viên do Nhà nước
chủ sở hữu 100% vốn.
b. Nhà hàng độc lập B có 500 chỗ ngồi tại huyện Phú Quốc, là doanh
nghiệp tư nhân.
c.Hãng lữ hành nội địa C tại TP.HCM, là Cty TNHH ít nhất 2 thành viên
vốn của tư nhân
d. Khu du lịch D tại TP. Vũng Tàu, là Cty hợp danh
e. Resort D hạng 5 sao tại Mũi Né- tỉnh Bình Thuận, là Cty cổ phần có 1
phần vốn của Nhà nước
12. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng: Chế độ hạch toán kinh tế áp dụng

ảnh hưởng đến công tác tổ chức tài chính trong một doanh nghiệp du lịch?
12.1. Định nghĩa hạch toán kinh tế là gì?
12.2. Đưa ra từng đặc trưng của mỗi hình thức chế độ htkt
12.3. Các nhiệm vụ hay nội dung công tác tài chính (có 7 nhiệm vụ), giải
thích từng nhiệm vụ này.
12.4. Từ mỗi đặc trưng của từng loại hình để dẫn chứng sự ảnh hưởng của
nó đến từng nhiệm vụ
13. Nhà nước giao quyền tự chủ về tài chính cho DNDL nhằm các mục đích

gì? Và sau khi được giao quyền tự chủ cho đơn vị thì cần phải chấp hành
những nguyên tắc nào? Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng 2 ý này?
13.1. Hạch toán kinh tế là gì? Hình thức HTKT độc lập có những đặc trưng

nào?
13.2. Nhằm giúp cho DN đạt các mục đích sau:
CHỦ ĐỘNG + TIẾT KIỆM + HIỆU QUẢ + TRÁCH NHIỆM
 Tác động đến các nguồn lực: người, tài sản, vốn
13.3. Thực hiện quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm, nhưng đơn vị (htktđl,

kể cả htktpt) phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
Hoàn thành + Công khai, dân chủ + Tự chịu + Đảm bảo các lợi ích
Nhiệm vụ Chấp hành pháp luật trách nhiệm quyền lợi và nghĩa vụ


14. DNDL A (thực hiện chế độ hạch toán kinh tế độc lập) giao quyền tự

chủ cho đơn vị kinh tế phụ thuộc (B, C…) nhằm các mục đích gì? Và
sau khi được giao quyền tự chủ cho đơn vị phụ thuộc thì đơn vị này cần
phải chấp hành những nguyên tắc nào? Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng
2 ý này?
14.1. Hạch toán kinh tế là gì? Hình thức HTKT phụ thuộc có những đặc

trưng nào?

14.2. Đơn vị phụ thuộc phải đạt các mục đích sau:

CHỦ ĐỘNG + TIẾT KIỆM + HIỆU QUẢ + TRÁCH NHIỆM
 tác động đến các nguồn lực: người, tài sản, vốn
14.3. Thực hiện quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm, nhưng đơn vị phụ

thuộc phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
Hoàn thành + Công khai, dân chủ + Tự chịu + Đảm bảo các lợi ích
Nhiệm vụ Chấp hành pháp luật trách nhiệm quyền lợi và nghĩa vụ
15. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng từng nội dung hay nhiệm vụ của tổ

chức tài chính trong DNDL?
(a)

(b)

(c)

Xây dựng chế độ Lập kế hoạch  Tổ chức thực hiện (thanh toán,
lập h.đồng, trích các quỹ…) Phân tích
(d)
a. Xây dựng chế độ quản lý tài chính thích hợp cho đơn vị (xem 2.3.3
để giải thích); cấp trên cho phép cấp dưới các quyền gì? Và không cho phép
các quyền gì?
b. Lập kế hoạch tài chính, có sự thống nhất với kế hoạch sản xuất- kinh
doanh (xem 4.4.1 để giải thích); từ (a) DN và cấp dưới có quyền tự chủ mức độ
nào thì gắn liền với biểu mẫu kế hoạch đó.
c. Từ kế hoạch, tình hình thực tế và pháp luật nhà nước để tổ chức huy
động vốn, sử dụng vốn một cách có hiệu quả cao nhất (xem các chương sau để
giải thích); dựa vào (a).
d. Tổ chức thanh toán: giám sát, đôn đốc thanh toán kịp thời và đúng
chế độ (xem các chương sau để giải thích- Qlý vốn lưu động);


e. Tham gia xây dựng hợp đồng kinh tế, thường xuyên kiểm tra tình
hình thu chi so với định mức (xem các chương sau để giải thích- Qlý vốn lưu
động);
f. Trích lập các quỹ doanh nghiệp…(xem các chương sau để giải thích);
g. Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp (xem các chương sau để
giải thích).
16. Môi trường kinh doanh của DNDL lữ hành quốc tế M&T tại TP.HCM??
17. Tiến trình lập và thực hiện kế hoạch của DN lữ hành quốc tế M&T tại

TP.HCM?
18. Đề ra mục tiêu và đối tượng Khách sạn quốc tế A hạng 5 sao có 400 phòng

ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM, khách sạn là Cty TNHH một
thành viên do Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn?
19. Xác lập kế hoạch chiến lược của Khách sạn quốc tế B hạng 5 sao có 400

phòng ngủ và đa dạng dịch vụ khác tại TP.HCM, khách sạn là Cty TNHH
một thành viên do nước ngoài đầu tư 100% vốn?
20. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng: Quy trình lập kế hoạch tài chính trong

một khách sạn quy mô 300 phòng, hạng 4 sao tại TP. Nha Trang?
21. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng: Quy trình lập kế hoạch tài chính trong

một nhà hàng độc lập tại TP. Đà Lạt, có 500 chỗ ngồi, thu hút khách nội
địa trong tỉnh Lâm Đồng và từ các địa phương TP.HCM, Bình Dương, Nha
Trang, Hà Nội, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc?
22. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng: Quy trình lập kế hoạch tài chính trong

một Cty lữ hành quốc tế độc lập tại TP.HCM?
23. Hãy giải thích và đưa ra dẫn chứng: Quy trình lập kế hoạch tài chính trong

một Cty du lịch nội địa trụ sở tại TP.HCM thu hút khách sở tại đưa đi Phú
Quốc và Côn Đảo?
24. Phân loại TSCĐ và ý nghĩa của từng cách phân loại trong công tác quản

lý TSCĐ và VCĐ?
24.1.

Tiêu chuẩn để xem là TSCĐ?

24.2.

Đưa ra các cách phân loại TSCĐ?


24.3.

Từng cách phân loại trên có ý nghĩa gì trong quản lý ở các mặt như:

từng loại trong mỗi cách phân loại nó tăng/ giảm, tỷ trọng lớn hay nhỏ là tốt
hay xấu. Có tính khấu hao hay không,
25.

Các khái niệm liên quan đến khấu hao TSCĐ, phạm vi tính khấu hao
TSCĐ, các phương pháp tính khấu hao, tính toán các chỉ tiêu trong kế
hoạch khấu hao TSCĐ trong doanh nghiệp du lịch? < ----- chỉ học thuộc
lòng.

26. Giải thích các bước quy trình quyết định đầu tư dài hạn xây dựng mới

Resort A&E hạng 5 sao tại Mũi Né- tỉnh Bình Thuận, là Cty cổ phần có 1
phần vốn của Nhà nước?
27. Giải thích các bước quy trình quyết định đầu tư dài hạn lập DN lữ hành

quốc tế và nội địa T&E tại TP.HCM?
28. Nội dung công tác quản lý TSCĐ và VCĐ trong một khách sạn?
29.

Lựa chọn dư án đầu tư (thẩm định dự án đầu tư) trong doanh nghiệp du
lịch?

30.

Nội dung công tác quản lý TSCĐ và VCĐ trong doanh nghiệp du lịch?

31.

Khái niệm về doanh thu của DN Du lịch?

31.1. Định nghĩa DT và TN
31.2. Mức giá tính vào doanh thu BH&CCDV
31.3. Các khoản giảm trừ vào doanh thu BH&CCDV
31.4. Các loại doanh thu (DT hđ BH&CCDV, DT hoạt động tài chính) và

thu nhập hoạt động khác
32.

Các phương pháp dự đoán Cầu du lịch?

33.

Các phương pháp dự đoán cung du lịch?

34.

Quản lý doanh thu ở khách sạn?
34.1. Khái niệm DT và TN


34.2. Mức giá tính vào doanh thu BH&CCDV
34.3. Các khoản giảm trừ vào doanh thu BH&CCDV
34.4. Các loại doanh thu (hđ BH&CCDV, hoạt động tài chính) và thu

nhập (hđ khác)
35. Quản lý doanh thu ở hãng lữ hành? (Tương tự 33)
36. Quản lý doanh thu ở nhà hàng? (tương tự 33)
37. Xác định nhu cầu vốn hàng tồn kho thuộc vốn lưu động định mức bằng

phương pháp trực tiếp trong doanh nghiệp du lịch?  Công thức tính theo
định mức tiêu hao
38. Xác định nhu cầu vốn hàng tồn kho thuộc vốn lưu động định mức bằng

phương pháp theo số dư trong doanh nghiệp du lịch?  Công thức theo
số dư cuối từng thời kỳ kế hoạch
39. Trình bày các các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động và

nguồn vốn lưu động trong doanh nghiệp du lịch?  Đưa ra các công thức
tính
a. Hệ số vòng quay vốn
- Hệ số vòng quay hàng tồn kho
- Hệ số vòng quay vốn đối tượng đi chiếm dụng
- Hệ số vòng quay vốn lưu động
b. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp
- Mức lời trên tài sản lưu động
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức trên doanh thu
- Mức lời thuần so với vốn chủ sở hữu
- Lợi tức của mỗi cổ phần hay cổ tức
- Đánh giá khả năng sinh lời qua chỉ số DUPONT
- Hệ số giữa tổng tài sản với tổng số nợ phải trả
- Hệ số giữa tổng số nợ phải trả với tổng số tài sản
- Hệ số giữa tổng số nợ phải trả với tổng số nguồn vốn của sở hữu chủ:
- Hệ số vòng quay lãi vay:
40. Trình bày các nguyên tắc và điều kiện vay vốn?


41. Trình bày phương pháp vay vốn từng lần?
42. Trình bày phương pháp vay vốn theo hạn mức tín dụng?
43. Trình bày phương pháp cho vay theo kế hoạch?
44. Quyền lợi và nghĩa vụ của ngân hàng và doanh nghiệp du lịch trong quan

hệ tín dụng?
45. Phạm vi của chi phí kinh doanh trong doanh nghiệp du lịch?
45.1. Những khoản được phép tính vào chi phí kinh doanh
45.2. Những khoản không được phép tính vào chi phí kinh doanh
46.

Phân loại chi phí kinh doanh trong doanh nghiệp du lịch và ý nghĩa của
từng cách phân loại này?

47.

Các chỉ tiêu cơ bản dùng để lập kế hoạch chi phí kinh doanh của doanh
nghiệp du lịch?
- Tổng chi phí
- Tỉ suất chi phí so doanh thu
- Mức tăng (+) hoặc giảm (-) tổng chi phí
- Mức tăng (+) hoặc giảm (-) tỉ suất chi phí
- Tốc độ tăng (+) hoặc giảm (-) tỉ suất chi phí
- Mức tiết kiệm hoặc vượt chi

48.

Hãy trình bày các nhân tố tác động đến chi phí và các biện pháp hạ
thấp giá thành dịch vụ du lịch?
- Nhân tố giá cả dịch vụ cung ứng
- Nhân tố giá cả chi phí
- Nhân tố khối lượng dịch vụ cung ứng
- Nhân tố kết cấu dịch vụ cung ứng
- Nhân tố năng suất lao động
- Nhân tố cơ sở vật chất kỹ thuật
- Nhóm các nhân tố khác
Để hạ thấp chi phí kinh doanh, cần sử dụng các biện pháp chủ yếu

sau đây:
- Lựa chọn vị trí xây dựng, bố trí các khu vực chức năng hợp lý
- Nắm vững nhu cầu của khách, nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ.


- Thực hành chế độ tiết kiệm
- Phân công cho từng bộ phận và cá nhân chịu trách nhiệm quản lý.
Thực hiện chế độ khen thưởng và chịu trách nhiệm
- Thường xuyên giám đốc mọi khoản chi tiêu
- Thường xuyên phân tích
49. Cấu thành vốn lưu động (vốn ngắn hạn)?
49.1. Định nghĩa VLĐ (VNH)
49.2. Cấu thành VLĐ
50. Phân loại vốn lưu động và ý nghĩa của từng cách phân loại này?
51. Hãy giải thích ý nghĩa của việc lập kế hoạch vốn lưu động định mức

trong doanh nghiệp du lịch?
51.1. Định nghĩa vlđđm?
51.2. Các yếu tố cấu thành vlđđm

50.3. Ý nghĩa:
Đảm bảo vốn + Tiết kiện vốn + Căn cứ đành giá kq kd + Tổ chức nguồn vốn
52. Hãy giải thích và dẫn chứng các nhân tố tác động đến vốn lưu động định

mức trong doanh nghiệp du lịch?
52.1. Định nghĩa vlđđm?
52.2. Các yếu tố cấu thành vlđđm
52.3. Các nhân tố tác động:

Quy mô DN + Khoảng cách + Tình chất và Đk dự trữ + Giá cả + Trình dộ QL
53. Hãy giải thích và dẫn chứng các nguyên tắc kế hoạch hóa vốn lưu động

trong doanh nghiệp du lịch?
53.1. Định nghĩa và các yếu tố cấu thanh Vlđđm
53.2. Để lập kế hoạch vốn chính xác và hợp lý, cần thực hiện đầy đủ tất cả

các nguyên tắc sau đây:
Nhu cầu + Cải tiến QL + Thực tế + Cân đối + Được phép + Tiết kiệm
54. Phương pháp xác định nhu cầu vốn bằng tiền trong doanh nghiệp du lịch?
55. Phương pháp xác định nhu cầu vốn hàng tồn kho trong doanh nghiệp du

lịch?
56. Kế hoạch nguồn vốn lưu động định mức trong doanh nghiệp du lịch?


Vốn lưu động định mức có 3 nguồn hình thành chủ yếu: một phần của Vốn
pháp định, Nợ định mức và Vốn đi vay ngân hàng trong kế hoạch.
56.1. MỘT PHẦN CỦA VỐN PHÁP ĐỊNH: Vốn lưu động định mức và
vốn cố định là vốn kinh doanh của doanh nghiệp. Vốn kinh doanh được hình
thành từ các nguồn khác nhau như:
a. Đối với những doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước thì vốn kinh doanh
được hình thành từ:
- Vốn ngân sách nhà nước cấp
- Vốn bổ sung từ kết quả kinh doanh: (b: số dự tính được bổ sung trong
kỳ kế hoạch)
- Vốn góp do liên doanh: (c: số dự tính được bổ sung trong kỳ kế
hoạch)
- Vốn cổ đông hoặc trái phiếu công ty: (d: số dự tính được bổ sung
trong kỳ kế hoạch)
b. Đối với các xí nghiệp liên doanh, các công ty cổ phần… thì được hình
thành từ:
- Vốn góp ban đầu (vốn pháp định)
- Vốn bổ sung từ kết quả kinh doanh
56.2. NỢ ĐỊNH MỨC
56.3. VAY NGẮN HẠN
Phương pháp xác định như sau:
a. Định mức các khoản thuộc Nợ định mức (Đn):
b. Vốn lưu động thừa hoặc thiếu (Vtt):
Kết quả ra (+) là thừa, (-) là thiếu vốn. Nếu thừa thì không cần bổ sung
bằng các nguồn vốn khác ; ngược lại tức là thiếu, thì tìm các nguồn vốn khác
bổ sung như : vay vốn của các tổ chức tín dụng, huy động vốn của các cổ
đông…
c. Mức dư nợ vay ngắn hạn về vốn lưu động kế hoạch (Mức dư nợ
vốn vay ngắn hạn bq):


Mức dư nợ vốn vay ngắn hạn bq= Vthiếu – Vốn lưu động bổ sung trong năm
KH (**)
Trong đó: (**) vốn lưu động bổ sung trong năm kế hoạch gồm: Ngân
sách cấp thêm, bổ sung từ kết quả kinh doanh, vốn góp liên doanh, vốn cổ
đông.
Kết quả tính toán từ công thức (**) nếu thiếu thì được vay vốn của các tổ
chức tín dụng (xem chương 8)
57.

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh
nghiệp du lịch?

a. Hệ số vòng quay vốn
- Hệ số vòng quay hàng tồn kho
- Hệ số vòng quay vốn đối tượng đi chiếm dụng (working capital
turnover)
- Hệ số vòng quay vốn lưu động:
b. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp
- Mức lời trên tài sản lưu động
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức :
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức trên doanh thu:
- Mức lời thuần so với vốn chủ sở hữu:
- Lợi tức của mỗi cổ phần hay cổ tức:
- Đánh giá khả năng sinh lời qua chỉ số DUPONT
- Hệ số giữa tổng tài sản với tổng số nợ phải trả:
- Hệ số giữa tổng số nợ phải trả với tổng số tài sản:
- Hệ số giữa tổng số nợ phải trả với tổng số nguồn vốn của sở hữu chủ:
- Hệ số vòng quay lãi vay :
58. Quản lý vốn cố định trong doanh nghiệp du lịch?

a. Định nghĩa về vốn cố định
b. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng TSCĐ gồm các công việc sau:
- Kiểm tra việc mua sắm TSCĐ
- Kiểm tra việc phân loại TSCĐ tại doanh nghiệp


- Kiểm tra việc luân chuyển thông tin và số liệu ghi chép giữa các thẻ
theo dõi TSCĐ
- Kiểm tra việc ghi chép trong hồ sơ gốc của TSCĐ
- Kiểm tra việc tính toán hao mòn TSCĐ
- Kiểm tra việc sửa chữa lớn TSCĐ
- Kiểm tra tình hình TSCĐ thanh lý
- Kiểm tra việc ghi chép vào sổ sách có kịp thời không.
- Kiểm tra tình hình huy động và hiệu quả sử dụng TSCĐ, tình hình
TSCĐ không sử dụng, TSCĐ thuê tài chính, TSCĐ cho bên ngoài thuê…
c. Các giải pháp nâng cao hiệu suất sử dụng VCĐ và TSCĐ:
- Sử dụng cao nhất công suất TSCĐ, sắp xếp hợp lý TSCĐ.
- Tăng thời gian làm việc thực tế TSCĐ
- Bố trí cân đối giữa các loại TSCĐ
- Xác định trách nhiệm
59.

Những quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp du lịch trong việc quản lý
TSCĐ ?

60.

Quản lý vốn lưu động trong doanh nghiệp du lịch?
Nội dung khá dài

61.

Quản lý vốn lưu động định mức và vốn lưu động không định mức trong
doanh nghiệp du lịch?
60.1 Trình bày và dẫn chứng việc áp dụng các nguyên tắc cơ bản trong quá
trình quản lý vốn lưu động tại doanh nghiệp du lịch?
a. Thỏa mãn nhu cầu vốn cho kinh doanh trên tinh thần tiết kiệm.
b. Đảm bảo chấp hành các chế độ chính sách kinh tế- tài chính của nhà

nước,
c. Tôn trọng các định mức dự trữ, định mức vốn cần thiết.
d. Kết hợp chặt chẻ giữa sự vận động của vật tư hàng hóa với sự vận
động của tiền tệ.
e. Thực hiện tốt sự phân công, phân cấp quản lý tài sản tiền vốn.


60.2. Để có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh
nghiệp du lịch cần áp dụng các biện pháp quản lý cho từng loại vốn và
nguồn vốn cụ thể như sau:
a. Quản lý vốn lưu động định mức:
- Quản lý vốn bằng tiền: tiền mặt, tiền đang chuyển và vốn đầu tư
ngắn hạn.
Kiểm tra việc quản lý và sử dụng gồm:
+ Kiểm tra số tiền mặt
+ Kiểm tra các khoản đầu tư tài chính
+ Kiểm tra việc chấp hành các quy định của kế toán đối với các khoản
vốn bằng tiền tại doanh nghiệp.
- Hàng tồn kho: Nguyên liệu và vật liệu (TK 152); Công cụ, dụng cụ
(TK 153); Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154); Thành phẩm
(TK155); Hàng hóa (TK 156); Hàng mua đang đi đường (TK151); Hàng gửi đi
bán (TK 157); Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (TK 159).
b. Quản lý vốn lưu động không định mức:
- Tiền gửi ngân hàng
- Các khoản phải thu
- Ứng trước trả trước
Kiểm tra các quan hệ thanh toán:
62. Trình bày các biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong

doanh nghiệp du lịch?
Nhằm quản lý vốn lưu động chặt chẻ, đúng đắn cần thực hiện các
nguyên tắc cơ bản sau đây:
a. Thỏa mãn nhu cầu vốn cho kinh doanh trên tinh thần tiết kiệm.
b. Đảm bảo chấp hành các chế độ chính sách kinh tế- tài chính của nhà
nước,
c. Tôn trọng các định mức dự trữ, định mức vốn cần thiết.
d. Kết hợp chặt chẻ giữa sự vận động của vật tư hàng hóa với sự vận
động của tiền tệ.


e. Thực hiện tốt sự phân công, phân cấp quản lý tài sản tiền vốn. khen
thưởng và xác định chế độ trách nhiệm vật chất đến từng tổ chức- bộ phận và
người lao động
Để có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh
nghiệp du lịch cần áp dụng các biện pháp quản lý cho từng loại vốn và
nguồn vốn cụ thể như sau:
a. Quản lý vốn lưu động định mức:
- Quản lý vốn bằng tiền: tiền mặt, tiền đang chuyển và vốn đầu tư
ngắn hạn.
- Hàng tồn kho: Nguyên liệu và vật liệu (TK 152); Công cụ, dụng cụ
(TK 153); Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154); Thành phẩm
(TK155); Hàng hóa (TK 156); Hàng mua đang đi đường (TK151); Hàng gửi đi
bán (TK 157); Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (TK 159).
b. Quản lý vốn lưu động không định mức:
- Tiền gửi ngân hàng
- Các khoản phải thu
- Ứng trước trả trước: tạm ứng, chi phí trả trước;
Kiểm tra các quan hệ thanh toán:
c. Quản lý nguồn vốn lưu động không định mức, gồm:
- Vay ngắn hạn (TK311)
- Nợ dài hạn đến hạn trả (TK315)
- Phải trả cho người cung cấp (TK331)
- Phải trả cho công nhân viên (TK334)
- Chi phí trả trước (TK335)
- Phải trả nội bộ (TK336)
- Phải trả và phải nộp khác (kinh phí công Đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế, cấp trên (TK 338)
63. Trình bày các công thức tính chỉ số hoạt động của nhà hàng?
64. Trình bày các công thức tính khả năng thanh toán của doanh nghiệp du

lịch? Đánh giá khả năng thanh toán cần tính toán những chỉ tiêu sau đây:


a. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát
b. Hệ số thanh toán hiện thời (Current ratio)
c. Hệ số thanh toán nhanh (Quick ratio)
d. Hệ số tiền mặt (cash ratio)
e. Hệ số các khoản thu
f. Hệ số thanh toán dài hạn:
- Hệ số giữa tổng số nợ phải trả với tổng số tài sản:
- Hệ số giữa tổng số nợ phải trả với tổng số nguồn vốn của sở hữu chủ
- Hệ số vòng quay lãi vay (Times Interest Earned)
g. Hệ số về cơ cấu tài chính và tình hình đầu tư, gồm:
- Tỷ suất đầu tư:
- Tỷ suất tự tài trợ tài sản cố định:
- Hệ số nợ:
- Tỷ suất tự tài trợ:
65. Trình bày các công thức tính khả năng sinh lợi của doanh nghiệp du lịch?

- Mức lời trên tài sản lưu động
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức trên doanh thu
- Mức lời thuần so với vốn chủ sở hữu
- Lợi tức của mỗi cổ phần hay cổ tức
- Đánh giá khả năng sinh lời qua chỉ số DUPONT
Khả năng sinh thời của doanh nghiệp là đánh giá tình hình sử dụng vốn
kinh doanh, sức sinh lợi của vốn…Cần sử dụng những hệ số sau đây:
- Mức lời trên tài sản lưu động
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức
- Mức lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức trên doanh thu:
- Mức lời thuần so với vốn chủ sở hữu:
- Lợi tức của mỗi cổ phần hay cổ tức:
- Đánh giá khả năng sinh lời qua chỉ số DUPONT
66.

Trình bày những nội dung cơ bản của thuế thu nhập doanh nghiệp?

67.

Thuế xuất nhập khẩu?

68.

Thuế giá trị gia tăng?

69.

Thuế tiêu thụ đặc biệt?


70.

Thuế thu nhập doanh nghiệp?

71.

Phương pháp xác định lợi nhuận?

72.

Phân phối lợi nhuận trong doanh nghiệp du lịch?

73.

Trình bày các biện pháp nâng cao lợi nhuận?

74.

Phân loại thông tin theo tính chất?

75.

Phân loại thông tin theo đối tượng?

76.

Nhu cầu và yêu cầu thông tin cho cán bộ lãnh đạo?

77.

Đánh giá chung tình hình tài chính? Phân tích cơ cấu vốn và nguồn vốn?

78.

Đánh giá khả năng thanh toán?

79.

Phân tích khả năng sinh lời của doanh nghiệp?

80.

Phân tích điểm hòa vốn?

81.

Hãy đưa ra các công thức có một chỉ tiêu liên quan đến Tổng doanh thu
theo giá bán?

82.

Hãy đưa ra các công thức có một chỉ tiêu liên quan đến Tổng doanh thu
theo giá theo giá vốn?

83.

Hãy đưa ra các công thức có một chỉ tiêu liên quan đến Lợi nhuận trước
thuế?

84.

Hãy đưa ra các công thức có một chỉ tiêu liên quan đến Lợi nhuận sau
thuế?

85.

Hãy đưa ra các công thức có một chỉ tiêu liên quan đến Số vòng quay vốn
lưu động định mức?

86.

Hãy đưa ra các công thức có một chỉ tiêu liên quan đến Số vòng quay vốn
lưu động không định mức?

87.

Hãy đưa ra các công thức có một chỉ tiêu liên quan đến Số vòng quay vốn
cố định và TSCĐ
CÁC CÔNG THỨC TÍNH LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

(Z: là giá thành, 1 tk: 1 thời kỳ)
Lợi nhuận trước thuế
1. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế

= -----------------------------


Số khách được pv
2.

Tổng số khách phục vụ 1 tk

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế

Lợi nhuận trước thuế

so số phòng cho thuê

=

----------------------------Tổng số phòng cho thuê 1 tk

Lợi nhuận trước khi trả lãi và nộp thuế lợi tức
3.

Hệ số vòng quay lãi vay

=
Chi phí trả lãi

4.

Mức lời

Lợi nhuận trước khi trả lãi tiền vay và thuế lợi tức

trên tài sản

=

lưu động
5.

Tổng giá trị tài sản lưu động bình quân

Mức lời

Lời thuần trước khi nộp thuế lợi tức

thuần trên

=

doanh thu

Tổng doanh thu theo giá Z

theo Z
6.

Mức lời thuần

Lời thuần trước khi nộp thuế lợi tức

So với vốn của

=

Sở hữu chủ
7.

Vốn của chủ sở hữu bình quân

Mức lời sau thuế

Lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức

so với vốn cố

=

định

Vốn cố định bình quân

8. Lợi tức của mỗi cổ phần (hay cổ tức):
Lợi tức
của mỗi
cổ phần

Lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức
=
Số lượng cổ phần cần giải quyết BQ

9. Phân tích khả năng sinh lời qua chỉ số DUPONT
Tỷ suất sinh Tổng số lợi nhuận Tổng doanh thu
Tổng giá trị tài sản
lợi trên vốn =----------------------- x---------------------x -----------------------sở hữu
Tổng doanh thu gbán Tổng giá trị tài sản Vốn của chủ sở hữu bq
10. Doanh thu mong muốn


Chi phí bất biến
Doanh thu =
mong muốn 100%

+

Lợi tức mong muốn
(hay lãi gộp hoặc lời thuần)

- Tỷ lệ % Chi phí biến đổi tính theo doanh thu

11. Doanh thu mong muốn khi thay đổi giá
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn
Doanh thu =
mong muốn
100% -

Tỉ lệ % chi phí biến đổi so với DT hiện tại
--------------------------------------------------100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm
giá bán đơn vị
12. Lợi nhuận thuần BH&CCDV= Doanh thu thuần BH&CCDV – (Giá vốn
hàng bán của BH&CCDV+ Chi phí bán hàng của BH&CCDV + CPQLDN
BH&CCDV )
13. Lợi nhuận thuần trước thuế BH&CCDV = Doanh thu theo giá bán
BH&CCDV - Các khoản giảm trừ - Giá vốn hàng bán – Chi phí bán hàng
BH&CCDV – CPQLDN BH&CCDV
…………….
CÁC CÔNG THỨC TÍNH DOANH THU THEO GIÁ BÁN
1. Lợi nhuận thuần trước thuế BH&CCDV = Doanh thu BH&CCDV theo giá
bán - Các khoản giảm trừ DT - Giá vốn hàng bán của BH&CCDV – Chi phí
bán hàng BH&CCDV – CPQLDN BH&CCDV
2. Giá BÁN
phòng bình quân

Tổng doanh thu mong muốn 1 tk BH&CCDV theo giá BÁN
=
Tổng số ngày- phòng cho thuê 1 tk

3. Tổng doanh

Tổng số phòng có Số ngày

thu GB1 tk =khả năng cho thuê x kd trong 1 x
BH&CCDV

thời kỳ

Công suất

Đơn giá BÁN

phòng x BQ/ngày- phòng
cho thuê bq

4. Doanh thu = Số lượng x Số ngày mở cửa x Hệ số vòng quay x Mức ăn uống
Giá BÁN hàng chỗ ngồi
Ăn-u 1 tk GB

trong ngày

trong kỳ

bq1 chỗ ngồi

bq 1 lượt khách
GBÁN


5. Tổng doanh Số đầu phương Số ngày sử dụng Công suất Giá cho thuê thu
thu vc g.BÁN = tiện vận chuyển x trong một x

đầu x theo từng loại GB

Khối lượng Khối lượng Khối lượng
Tổng doanh = (hh tồn

+ hh mua

thu giá bán kho đầu kỳ

– hh hao

trong kỳ

Khối lượng


hụt trong kỳ

hh tồn

) x Đơn giá

kho cuối kỳ

bán

1 tk
6.

Tổng doanh thu phòng GB
Giá phòng bình quân G.B

=
Tổng số phòng cho thuê

7. Doanh thu bình quân năm

Tổng doanh thu phòng cả năm GB

tổng số phòng sẵn sàng cho thuê

=

GB

Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê

8. Năng suất của nhân viên khối phòng (Room division)
Năng suất lao động
NV khối phòng
THEO DT GB

Tổng doanh thu phòng GB
=
Số nhân viên khối phòng bq

9. TỔNG DT BÁN GBTOUR= TỔNG SỐ KHÁCH MUA TOUR X ĐƠN GIÁ BÁN
TOUR TRÊN 1 KHÁCH GB
10. Tiền mặt Nhu cầu chi Số ngày định

Doanh thu BG

định mức = (tiền mặt bq x mức tiền mặt) + (1 T.kỳ/ SN1TK

Tỷ lệ tiền Kỳ chu chuyển
x mặt và x tiền bán hh-dv)

Sec TM
11. Mức lời sau
thuế trên

Lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức
=

doanh thu

Tổng doanh thu theo giá bán

12. Tỷ suất sinh Tổng số lợi nhuận Tổng doanh thu GB Tổng giá trị tài sản
lợi trên vốn =--------------------- x-------------------------x --------------------sở hữu chủ

Tổng doanh thu GBTổng giá trị tài sản

Vốn của chủ sở hữu

Tổng chi phí
13. Tỉ suất chi phí = ---------------------------------- x 100%
so doanh thu GB

Tổng doanh thu theo giá bán


14. Chi phí tiêu hao =

Doanh thu GB của x

vật chất

từng loại sp-dv

Tỷ lệ % mức tiêu hao hợp lý
cho từng loại vật liệu theo
từng khoản mục chi phí

15. Chi phí trực tiếp khác
hoặc Chi phí quản lý

Tổng CP trực tiếp khác hoặc CP
quản lý doanh nghiệp (B) cần phân bổ trong kỳ. Doanh thu GB của

doanh nghiệp (B1) phân bổ = ---------------------------------------------------- x từng loại
vào từng loại dịch vụ

Tổng doanh thu GB của doanh nghiệp (DT) dịch vụ (Dt1)

16. Thu nhập chịu thuế = Doanh thu – Chi phí hợp lý + Thu nhập chịu thuế
khác
17. Lợi nhuận thu
được từ hd

Doanh thu
doanh

bán

18. Hệ số khoản

- Thuế gián thu

doanh

Khoản phải thu bình quân
=

doanh thu

Tổng doanh thu theo giá bán

19. Số vòng quay
các khoản

Chi phí

= hd kinh - vốn hàng - kinh

kinh doanh
phải thu so

Trị giá

Tổng doanh thu GB
=

phải thu

Khoản phải thu bình quân

20. Mức lời

Lời thuần sau khi nộp thuế lợi tức

thuần trên

=

doanh thu

Doanh thu
Chỉ số của thời kỳ hiện tại

21. DTGB Đồng tiền hiện tại = DTGB Đồng tiền lịch sử x
Chỉ số của thời kỳ lịch sử

CÁC CÔNG THỨC TÍNH DOANH THU THEO GIÁ THÀNH
1. Giá vốn hàng
bán ra =

Trị giá hàng Trị giá hàng

Trị giá hàng

tồn đầu kỳ + mua trong kỳ - tồn cuối kỳ
GV

GV

GV

2. Lợi nhuận thuần trước thuế = Doanh thu theo giá bán - Các khoản giảm trừ Doanh thu thuần hàng bán
3. Giá thành

Tổng doanh thu mong muốn 1 tk theo giá thành


phòng bình quân

=
Tổng số ngày- phòng cho thuê 1 tk

4. Tổng doanh Tổng số phòng có Số ngày

Công suất

thu Z 1 tk = khả năng cho thuê x kd trong 1 x phòng
theo định mức

thời kỳ

Giá thành đơn vị
x BQ /ngày- phòng

cho thuê bq

5. Doanh thu = Số lượng x Số ngày mở cửa x Hệ s vòng quay x Mức ăn uống
Giá thành

chỗ ngồi

trong kỳ

bq1 chỗ ngồi

bq 1 lượt khách

trong ngày
6. Tổng doanh

theo Z

Số đầu phương

Số ngày sử dụng

cho thuê VC theo Z = tiện vận chuyển x

trong một

x

Khối lượng Khối lượng Khối lượng
Tổng doanh = (hh tồn
thu giá Z

+ hh mua

kho đầu kỳ

– hh hao

trong kỳ

7.

Công suất Đ Giá
đầu

x theo

Khối lượng


hụt trong kỳ

hh tồn ) x Z đơn vị
kho cuối kỳ

Tổng doanh thu phòng theo Z
Giá phòng bình quân theo Z =
Tổng số phòng cho thuê

8. Doanh thu bình quân năm

Tổng doanh thu phòng cả năm theo Z

tổng số phòng sẵn sàng cho thuê
theo Z

=
Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê

9. Năng suất của nhân viên khối phòng (Room division)
Năng suất lao động

Tổng doanh thu phòng giá Z

của NV khối phòng

=

THEO DT Z

Số nhân viên khối phòng bq

10. TỔNG DT BÁN TOUR= TỔNG SỐ KHÁCH MUA TOUR X ĐƠN GIÁ BÁN
TOUR TRÊN 1 KHÁCH THEO Z

11. Hệ số vòng
quay vốn
đi chiếm dụng
12. Hệ số vòng

Tổng doanh thu GIÁ THÀNH
=
Vốn đi chiếm dụng bình quân
Tổng doanh thu THEO Z


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×