Tải bản đầy đủ

Bài 14 Dòng điện trong chất điện phân

Giáo viên : Phạm Mạnh Hùng


Bài 14. DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN
Tiết 26

Nội dung:
II

BẢN CHẤT
DÒNG ĐIỆN
TRONG CHẤT
ĐIỆN PHÂN

III

IV

CÁC HIỆN
TƯỢNG DIỄN
RA Ở ĐIỆN

CỰC. HIỆN
TƯỢNG
DƯƠNG CỰC
TAN

CÁC ĐỊNH
LUẬT
FARADAY

V

ỨNG
DỤNG
CỦA HIỆN
TƯỢNG
ĐỆN
PHÂN


Bài 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN.
Bài 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN
ĐỊNH LUẬT FARADAY
I. THUYẾT ĐIỆN LI( SGK)
II. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Dòng điện là gì?
Text in
here

Dòng điện là dòng chuyển dời có
hướng của các hạt mang điện


Có các
các hạt
hạt mang
mang điện
điện tự
tự do
do



Có điện
điện trường
trường ngồi
ngồi


Bi 14. DềNG
Tho
IN
lunTRONG
nhúm (2CHT
phỳt) IấN PHN
I. THUYT
IN
Ht
tiLI
in trong
NHểM
II. BA1N CHAcht
T DOỉin
NG phõn
ẹIENl
TRONG CHAT ẹIEgỡ?
N PHAN
NHểM 2

NHểM 3

NHểM 4

Ti sao trong cht
in phõn sinh ra
ht ti in?
Nhn xột s chuyn ng
Nhn
xộtca
s chuyn
Bn
cht
dũng
ca cỏc Ion trc v sau
ng ca
cỏc cht
Ion trc
khiin
xut trong
hin in
trng.

khi xut
in
in
phõnhin
l gỡ?
trng.
Nhn xột s chuyn
ng ca cỏc Ion sau khi
xut hin in trng.

A

+

K
DD NaCl

+


Bài 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN
I. THUYẾT ĐIỆN LI
II. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN
TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
N1. Trong dung dòch điện phân
có các điện tích tự do (hạt tải
điện) nào?
Các ion dương và ion âm.
N2. Tại sao các chất
điện phân sinh ra hạt
tải điện?
Vì khi tan trong nước lực hút tĩnh
điện giữa các ion yếu đi, chuyển
động nhiệt làm cho các chất bị
phân li thành ion dương và ion âm.

Na Cl

Na+

A +

Cl-

+

K
DD NaCl

++

-

Hãy tiếp tục quan sát


Bài 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN
I. THUYẾT ĐIỆN LI
II. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN
TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN

N3. Khi không có điện
trường ngoài các ion
N4. Khi có điện trường
chuyển động như thế
ngoài các ion dương và ion
nào ?
âm chuyển động như thế
nào ?

Na Cl

Na+

+

A +

K
Cl

-

Na+

DD NaClNa+
Cl-

Cl-

Na+

Cl-

+

E


Bài 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN.
I. THUYẾT ĐIỆN LI
II. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời
có hướng của các ion dương cùng chiều điện trường và
các ion âm đi ngược chiều điện trường.
+

Bản chất dòng điện trong
CHÚ Ý
chất điện phân là gì ?

Catôt (KH: K): cực âm (điện cực
nối với cực âm của nguồn).
Anôt (KH: A): cực dương (điện
cực nối với cực dương của nguồn).
Cation: ion dương chạy về phía catôt.
Anion: ion âm chạy về phía anôt.

+
A +

K

E
Na+

Cl-

+ NaCl
DD
Na
Cl-

Na+

Cl-

++

E

-


Bài 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN
I. THUYẾT ĐIỆN LI
II. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
* Chất điện phân dẫn điện kém hơn kim loại.
Chấ
t điện phân thường dẫn điện tốt hơn
* Mật độ các ion trong chất điện phân thường nhỏ hơn
mật độ electron
tự do
loại.
Khối
lượng
và kích thước
hay ké
mtrong
hơnkim
kim
loạ
i? Vì
sao?
của ion lớn hơn của electron nên tốc độ chuyển động có hướng
của ion nhỏ hơn. Và mơi trường dung dịch lại mất trật tự nên cản
trở mạnh chuyển động của các ion.
ĐểCá
phâ
biệ
i ntrườ
ng điệ
dẫnn điệ
cóophả
i làdòch
chấvà
t điệ
hay
chn là
mt: mô
Nhú
g hai
cựcnvà
dung
nốni phâ
hai nđiệ
n
ng,ntiệ
cón,thể
m quan
cách nà
? n tượng diễn ra
cực đó với mộkhô
t nguồ
saulàđó
sátohiệ
ở các điện cực. Nếu có các phản ứng phụ xảy ra ở các điện
cực thì môi trường dẫn điện đó là chất điện phân.


III. Các hiện tượng diễn ra ở điện cực.
Hiện tượng dương cực tan

Khi các ion đến điện cực thì
điều gì xảy ra?


III. Các hiện tượng diễn ra ở điện cực. Hiện tượng dương cực tan
• Khi chất điện phân là dung dịch CuSO4 và dương cực là đồng (Cu)
• Tại cực dương: Cu  Cu2+ + 2ecực dương
Cu2+ + SO42- Tại
 CuSO
4: đi vào dung dịch
=> cực dương bị tan dần. và cực âm
có hiện tượng
2+
• Tại cực âm: Cu + 2e-  Cu:hóa
bámhọc
vàogìcực
? âm
=> cực âm được bồi thêm.

+

-

Cu
Cu2+

SO42-

Cu2+ Dung dịch muối SO42CuSO4
Cu2+
SO42-


• Kết quả là :
Cực dương mòn dần

+

Cực âm dày thêm

-


III. Các hiện tượng diễn ra ở điện cực. Hiện tượng dương cực tan
•Khi chất điện phân là dung dịch H2SO4 và điện cực bằng inốc:
-

4(OH) - 4e- → 2H2O + O2 ↑

A

K

-

+
H+

4H+ + 4e- → 2H2 ↑

OH-

Dung
- 4
+ dịch
2SO
Dung
dOH
ịH
ch
H
H2SO4
H+
OH-

+

x

-

• Tại âm cực:
4H + + 4e → 2H2 ↑
• Tại dương cực: H O
H + + (OH)2

4(OH)- - 4e → 2H2O + O2 ↑
• Kết quả: có khí hidrô và ôxy bay ra ở cực âm và cực dương.


=> Năng lượng
để thực
hiệnđể
việc
phân
tách nước
Năng
lượng
thực
hiện
lấy từ năngviệc
lượng
của dòng
phân
tách điện.
nướcNăng
nhưlượng
này tỷ lệ với điện lượng chạy qua bình điện
ta nói ở trên lấy từ đâu?
phân.

Ta có thể viết:

W = ℰp.It

ℰ p: gọi là suất phản điện của bình
điện phân, nó phụ thuộc vào bản
chất của điện cực và chất điện
phân.


III. Các hiện tượng diễn ra ở điện cực. Hiện tượng dương
cực tan
• Khi chất điện phân là dung dịch AgNO3 và cực dương là
Cu

Cu

A

E

K

Cực A
không
tan.

Ag bám
vào K

Dung dịch AgNO3


=> Hiện tượng dương cực tan là hiện
hiện
tượng
tượngVậy
gốc axít
trong
dung dịch
điện phân tác dụng với cực dương
dương
cực
tan

tạo thành chất điện phân tan trong
dung dịch và gì?
cực dương bị mòn đi.


Hiện tượng dương
=> Hiện
tượng
cựcxảy
dương
xảy ra khi
cực
tan
ratankhi
điện phân một dung dịch muối kim loại mà
nào?
anốt làm bằng chính
kim loại ấy.


Bài 14. DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN

•Dßng ®iÖn trong chÊt ®iÖn ph©n lµ dßng
chuyÓn dêi cã híng cña c¸c ion d¬ng cïng
chiÒu ®iÖn trêng vµ ion ©m ngîc chiÒu ®iÖn tr
êng.
• Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện
phân một dung dịch muối kim loại và anôt
làm bằng chính kim loại ấy.


Bài 14. DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN.
Bài 14. DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN
ĐỊNH LUẬT FARADAY

CỦNG CỐ
C©u 1. Trong c¸c chÊt sau, chÊt nµo kh«ng
ph¶i lµ chÊt ®iÖn ph©n?
A. Níc nguyªn chÊt
B. NaCl
C. HNO3
D. Ca(OH)2


Bài 14. DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN

CỦNG CỐ
C©u 2. B¶n chÊt dßng ®iÖn trong chÊt
®iÖn ph©n lµ:

A. dßng ion d¬ng dÞch chuyÓn theo chiÒu
®iÖn trêng.
B. dßng ion ©m dÞch chuyÓn ngîc chiÒu ®iÖn
trêng.
C. dßng ion d¬ng vµ ion ©m chuyÓn ®éng cã h
íng theo hai chiÒu ngîc nhau.
D. dßng electron dÞch chuyÓn ngîc chiÒu ®iÖn
trêng.


Bài 14. DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN

CỦNG CỐ
C©u 3. NaCl vµ KOH ®Òu lµ chÊt ®iÖn ph©n.
Khi tan trong dung dÞch ®iÖn ph©n th×:
A. Na+ vµ K+ lµ cation
B. Na+ vµ OH- lµ cation
C. Na+ vµ Cl- lµ cation
D. OH- vµ Cl- lµ cation


Câu 4. So sánh các nội dung sau
Nội dung cần so sánh
1. Hạt tải điện
2. Mật độ hạt tải điện
3. Chiều chuyển động
của hạt tải điện so với
chiều điện trường
4. Thuyết giải thích tính
chất điện
5. Độ dẫn điện
6. Môi trường dẫn điện

Kim loại

Chất điện phân


Câu 4. So sánh các nội dung sau:
Nội dung cần so sánh
1. Hạt tải điện
2. Mật độ hạt tải điện

Kim loại

Chất điện phân

Electron tự do

ion- và ion+

Rất lớn

Nhỏ hơn trong KL

3. Chiều chuyển động của
Ngược chiều
hạt tải điện so với
điện trường
chiều điện trường
4. Thuyết giải thích Thuyết electron
tính chất điện

Ion+ cùng
chiều điện trường ;
Ion- ngược
chiều điện trường
Thuyết điện li

5. Độ dẫn điện

Rất tốt

Nhỏ hơn trong KL

6. Môi trường dẫn điện

Chất rắn

Chất lỏng


Bài 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIÊN PHÂN

DẶN DÒ

- Học thuộc bài. Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 và
làm bài tập trắc nghiệm 8 trong SGK trang 85.
- Chuẩn bò cho phần tiếp theo của bài 14.


CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
ĐÃ DỰ GIỜ TIẾT HỌC



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×