Tải bản đầy đủ

Tài liệu ôn MácLeenin II Kinh tế Quốc Dân

1. Địa tô tuyệt đối do: xuất phát cấu tạo hữu cơ của TB

17. Giống nhau của tăng năng suất và cường độ LĐ: tăng

nông nghiệp luôn thấp hơn TBCN.

lượng sx hàng hóa sx trong cùng 1 time.

2. Mục tiêu cuối cùng của CMXHCN : giải phóng con

18. Dân chủ đề cập tới: 1 chế độ chính trị.

người & giải phóng xã hội.

19. Bản chất nhà nước XHCN: mang tính dân tộc sâu sắc.

3. Căn cứ để phân chia TB cố định và lưu thông: phương

20. Giai đoạn cạnh tranh tự do là gì? TB độc quyền

thức chu chuyển khác nhau của từng bộ phận TB.


21. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh: mức doanh lợi đầu tư TB

4. Bản chất của nhà nước XHCN: bản chất g.c Công nhân

22. Tập trung tư bản: làm tăng quy mô TB cá biệt.

5. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản: số lượng TLSX / số lượng

23. “ Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại” – Mác agen.

SLĐ sử dụng tư liệu sx đó trong quá trình sản xuất.

24. “ Dân chủ là một trong những mục tiêu xây dựng XHCN

6. Chức năng của tiền tệ : 5 chức năng

ở nước ta” – Quốc Hội IX

7. Tiền công

25. Giống nhau của trao đổi giản đơn- ngẫu nhiên và trao đổi

+ Tiền công danh nghĩa: bán hàng hóa SLĐ

đầy đủ-mở rộng : Trao đổi trực tiếp Hàng với hàng

+ Tiền công thực tế: lượng H2 +dịch vụ mua đc = tiền công

26. Bọn “ đầu sỏ” tài chính là: Ngân hàng

danh nghĩa

27. Nền sản xuất XH chia làm mấy khu vực: 2 khu vực

8. Địa tô chênh lệch 1 : thu trên ruộg đất màu mỡ, gần thị

(sx tư liệu sx và sx tư liệu tiêu dùng)

trg.


28. Câu không đúng về địa tô chênh lệch 1:

9. Cuộc khủng hoảng đầu tiên: 1825 tại Anh, 1847 toàn

=> có từ “ Thâm canh”

cầu.

29. Giá trị của hàng hóa được tạo ra ở khâu : Sản Xuất

10. CM tháng 10 Nga mở đầu: quá độ đi lên từ CNTB lên

30. Tôn giáo dựa trên cơ sở nào ? => Tồn tại XH

CNXH trên phạm vi toàn thế giới.

31. CNTB ngày càng phát triển, nguyên liệu..” chiếm thuộc địa”

11. Kết cấu XH quan trọng nhất: kết cấu giai cấp

32. Diễn đạt không đúng của Tỷ suất giá trị thặng dư : phản ánh

12. CNTB có CÔNG hay có TỘI : vừa có công + tội

mức doanh lợi của việc đầu tư.

13. Giá trị hàng hóa SLĐ: nuôi anh ta, gđ anh ta, đào tạo tay

33. Thế nào là phân công lao động xã hội : chia lao động thành

nghề…

các ngành nghề khác nhau.

14. Biều hiện hoạt động của quy luật giá trị trong tự do cạnh

34. Liên minh công nông là nguyên tắc cao nhất của:

tranh của CNTB => Quy luật giá cả sản xuất.

== Chuyên chính vô sản.

15. Dân chủ là gì?  là quyền lực thuộc về ND
16. Thực thể giá trị hàng hóa: LĐ trừu tượng
35. Khái niệm “ tuần hoàn” điền: Hình thái
36. Cơ sở tồn tại của Tôn giáo: Niềm tin của con người

45. Giống nhau giữa hao mòn hữu hình và vô hình:
=> đều là hao mòn giá trị

37. Xứ mệnh lịch sử của giai cấp Công nhân: => tất cả

46. Chi phí sản xuất TBCN: chi phí mà TB bỏ ra để sản xuất hàng

38. Cùng với sự pt của CNTB thì

hóa ( mặt chất), mặt lượng k= c+v .

=> tỉ suất lợi nhuận có xu hướng giảm.

47. Hàng hóa được trao đổi với nhau vì:

39. Chức năng của TB thương nghiệp: Lưu thông hàng hóa

=> đều là sản phẩm của lao động.

40. Khoảng của Z’ : không câu nào đúng.

48. Kết quả của “ tích tụ TB” : Quy mô TBCB tăng.

41. Tôn giáo có ảnh hưởng: tích cực và tiêu cực.

49. Cạnh tranh trong ngành tạo p siêu ngạch: Cạnh tranh nội bộ.

42. Nhà nước XHCN có: 5 đặc trưng

50. Chu chuyển TB là gì: là quá trình đổi mới và thường xuyên

43. Xã hội XHCN có: 6 đặc trưng.

lặp đi lặp lại của tuần hoàn TB.

44. Đặc trưng của người, dân tộc người: 4 đặc trưng.

51. Tuần hoàn TB: sự vận động liên tục của TB qua 3 giai đoạn,


mang 3 hình thái, thực hiện 3 chức năng khác nhau rồi quay về

=> Tỷ suất lợi nhuận giảm.

ban đầu với lượng lớn hơn.

73. Nhận định sai về tiền công thực tế:

52. “ Dân biết, dân làm, dân kiểm tra” : Quốc HỘi VI .

A. Trả theo thời gian hoặc theo sản phẩm.

53. Giống nhau GTTD siêu ngạch và tương đối”:

74. Xu hướng của các cty nhỏ trong CNTB: QH chặt chẽ vs

=> dưa trên cơ sở tăng năng suất LĐ và bóc lột LĐ làm thuê.

cty lớn.

54. Không đúng về GTTD tuyệt đối: tăng năng suất lao động.

75. Đặc điểm riêng chỉ có ở gia đình: tái sản xuất con

55. Ngân hàng nhà nước VIệt Nam: 1951

người. 

56. Quá trình tái sản xuất gồm: 4 khâu: Sản xuất- phân phối-trao đổi76, Cấu trúc cơ bản của một hình thái Kinh tế_ XH:
tiêu dung.

LLSX+ QHSX+ KT thượng tầng.

57. Điều kiện để SLĐ trở thành hàng hóa:

77. Nông dân k lãnh đạo vì:

=>người lao động hoàn toàn tự do về thân thể, bị tước đoạt

=> k có chính Đảng và đông nh k mạnh.

hoàn toàn TLSX và Tư liệu s.hoạt.

78. Đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp Công nhân:

58. Hệ thống chính trị ra đời khi nào?: khi xuất hiện nhà

=> lao động trong nền CN có CN +KT hiện đại,

nước.

79. Động lực của CM XHCN:

59. Trong quá trình tích tụ thặng dư TB: Khối lượng GTTD

b. G/c Công , nông, trí thức

không đổi.

80. CM XHCN do giai cấp nào lãnh đạo: Công nhân

60. Quy mô tích tụ phụ thuộc vào: GTTD

81. Ngồn gốc KT_XH tôn giáo:

61. Hệ thống Chính trị XHCN gồm 4 bp: Đảng, nhà nước,

a. trình độ phát triển của Lực lượng SX

mặt trận tổ quốc & tổ chức chính trị - XH

b. Bần cùng kte, áp bức ctri

62. Ý nghĩa của Tỉ Suất lợi nhuận: chỉ cho TB biết họ đầu

c.thất vọng + bất lực trước bất công XH

tư vào đâu có lợi hơn.

D. cả 3

63. Bọn đầu sỏ tài chính can thiệp vào nền kte: chế độ tham

82. Độc lập dân tộc gắn với CNXH của ai: Hồ Chí Minh

dự.

83.Tổ chức đóng vai trò trụ cột trong hệ thống ctrij nước ta:

64. “ Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự

=> Nhà nước XHCN

phát triển tự do của tất cả mọi người” – C.Mác

84. “ Lao động là cha còn đất mẹ là mọi của cải”

65. TB thương nghiệp là 1 phần của TB công nghiệp.

= > William petty ( nói về lao động cụ thể )

66. 3 trung tâm CNTB: Mỹ, Nhật, EU

85. Cách Mạng tháng 10 Nga: 17-11-1917

67. hệ thống điều tiết kte của nhà nước: luật, chính sách, bộ

86. “ Dân chủ vô sản gấp triệu lần dân chủ tư sản” – lê Nin

máy.

87. Miền bắc xây dựng XHCN vào năm nào? 1954

68. Đảng ra đời nhờ kết hợp: CN mác LN, ptrao công nhân

88. “ Chuyên chính vô sản” từ ĐH Đảng 8 gọi là “ XHCN”

+ ptrao yêu nước.

89. “ Dân giàu, nước mạnh… văn minh” : => Đại hội IX

69. Quan hệ cơ bản nhất trong gia đình: Hôn nhân + huyết

90. Quy mô tích lũy TB phụ thuộc vào: 4 yếu tố

thống.

+ Khối lượng GTTD

70. “ Dân chủ là một trong những mục tiêu của sự nghiệp

+ Tỷ lệ phân chia GTTD thành TB phụ them + thu nhập

xây dựng XHCN ở nước ta” – ĐH9

….

71. Ai phát hiện ra 2 xu hướng khách quan (.) ptrien dân

91. Đại Công nghiệp diễn ra vào năm nào: Đầu thế kỉ 19

tộc:

92. Khối lượng GTTD (M) : khối lượng GTTD mà TB thu

Lê Nin

đc trong 1 time sản xuất nhất định. M= m’.v (V la TB khả

72. Kết quả nào không phải của cạnh tranh:

kiến)


93. CNTB chuyển từ tự do cạnh tranh sang độc quyền vào

trọt.

thời kì: cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20.

113. Đảng CSVN thành lập năm : 1930

94. Hôn nhân xuất phát từ: Tình yêu chân chính

114. “Tôn giáo là thuốc phiện của ND” – C. Mác

95. N.E.P là chính sách kte mới của : anh Lê Nin- người

115. Thực thể Gtri hàng hóa: LĐ trừu tượng.

Liên Xô

116. Giai đoạn sau cạnh tranh tự do : TB độc quyền

96. Địa tô tuyệt đối: Chênh lệch giữa giá trị nông sản với

117. Xuất khẩu TB: đưa TB ra nc ngoài nhằm chiếm đoạt

giá cả sản xuất chung của nông phẩm

GTTD tạo ra ở nước ngoài.

97. Nước ta thực hiện dân chủ: mùng 02/09/1945

118. Ra đời của SX hàng hóa:

98. Địa tô chênh lệch 2: thu được do thâm canh

+ phân công lao động XH

=> địa tô chênh lệch: giá cả sx chung- giá cả sx cá biệt

+ tách biệt kinh tế chủ thể sx

99. Mâu thuẫn cơ bản của SX hàng hóa: lđ tư nhân>< lđ xã

119. Công cụ chủ yếu của “ đầu sỏ tài chính” : Chế độ tham

hội

dự

100. SX hàng hóa chia là: 2 khu vực (dự trên 2 hình thức sở

120. Lượng GTHH cao/ thấp, nhiều/ít đc xđ ntn?

hữu tập thể- toàn dân )

+ Thời gian lao động XH cần thiết.

101. 5 đặc điểm kte TB của CNTB độc quyền:

+ Thời gian LĐ giản đơn TBXH cần thiết

+ sự tập chung SX và các tổ chức độc quyền

121. Chi phí sản xuất TBCN:

+ TB tài chính và bọn đầu sỏ

là chi phí về Tư bản ( gồm TLSX + SLĐ)

+ Xuất khẩu TB

122. Tổ chức trụ cột tron hệ thống chính trị: Đảng CSVN

+ phân chia tgioi của các tổ chức ĐQ

123. Tính tất yếu của CM XHCN:

+pchia tgioi về lãnh thổ

=> đòi hỏi thay đổi phương thức sản xuất.

102. Dân chủ vs tư cách XH ra đời khi: Chiếm hữu nô lệ

124. Sở hữu độc quyền nhà nước:

103. Tpham“ chiến thắng ko cần chiến tranh” của : Nick

=> sở hữu tập thể của g.c TS độc quyền.

XOn

125. Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa trên cơ sở:

104. Nước dành chiến thắng XHCN đầu tiên: Liên Xô

=> hao phí lao động xã hội cần thiết

105. Cương lĩnh dân tộc có 3 nội dung: BÌnh Đẳng- Tự

126. Tích tụ và tập chung TB giống nhau:

quyết- liên

=> Đều làm tăng quy mô TB cá biệt

hiệp công nhân tất cả các dân tộc đoàn kết lại.

127. Địa Tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ :

106. Bản chất của Tiền tệ : là hàng hóa đặc biệt đóng vai

=> Lợi nhuận Bình quân

trò vật ngang giá chung , là sự thể hiện chung của giá trị ,

128. Giá cả nông phẩm xác định trên giá cả ở: Đất xấu

thể hiện MQH giữa những ng SX hàng hóa.

129. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch 2:

107. Quy trình của 1 cuộc khủng hoảng: Khủng Hoảng ->

=> đầu tư thêm mà có.

tiêu điều-> phục hồi -> hưng thịnh

130. Loại ruộng đất chỉ có địa tô tuyệt đối: Ruộng xấu

108. Yếu tố nào ko thuộc về ĐN dân tộc: ý thức tự giác

131. Nhân tố ảnh hưởng ngược chiều đến tỉ suất lợi nhuận

chung.

=> Cấu tạo hữu cơ của TB.

109. CT chung của TB T_H_T

132. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào: lợi tức cổ phần và lãi

110. Tôn giáo xuất hiện khi nào: khi có loài người.

tiền gửi ngân hàng.

111. Nguồn gốc hình thành TB tài chính: sự thâm nhập lẫn

133. Lợi tức là 1 phần của: Lợi nhuận bình quân

nhau của TB ngân hàng và TB công nghiệp.

134. Chi phí không thuộc chi phí lưu thông:

112. Phân công lao động lần 1: Chăn nuối tách khỏi trông

=> chi phí quảng cáo.


135. Tín dụng TM TBCN sử dụng phương tiện thanh toán:
=>kỳ phiếu.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×