Tải bản đầy đủ

Câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý cắt và dụng cụ cắt

CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
NLC
STT

1

2

3

4

5

6

7

Nội dung câu hỏi
Thân dao cần có những yêu cầu nào?
A. Chịu uốn

B. Chịu nén
C. Chịu xoắn
D. Chịu kéo
Thân dao thường chế tạo bằng vật liệu gì?
A. Gang
B. Thép
C. Đồng
D. Nhôm
Trong 4 yêu cầu của vật liệu làm thân dao: độ cứng, độ
bền, độ chịu nhiệt và độ chịu mài mòn thì yêu cầu nào quan
trong nhất
A.Độ cứng
B.Độ bền
C.Độ chịu nhiệt
D.độ chịu mài mòn
Độ cứng của thép các bon dụng cụ sau khi tôi và ram là:
A.55-60HRC
B.60-63HRC
C.63-65HRC
D.65-70HRC
Độ chịu nhiệt của thép các bon dụng cụ là:
A.250-300oC
B.300-350oC
C.350-400oC
D.400-450oC
Độ chịu nhiệt của thép hợp kim dụng cụ là:
A.250-300oC
B.300-350oC
C.350-450oC
D.450-550oC
Hãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự tăng dần
théo các loại vật liệu sau đây: 9XC,Y10A,P18K5, T5K10
A. T5K10,9XC,Y10A,P18K5
B. 9XC,Y10A,P18K5, T5K10
C. 9XC, P18K5 , Y10A, T5K10


8

9


10

11

12

13

14

15

D. Y10A,9XC,P18K5, T5K10
Hãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự giảm dần
théo các loại vật liệu sau đây:XBT,BK10,P18K5, Y8A
A. P18K5, XBT,BK10, Y8A
B. BK10,XBT, P18K5, Y8A
C. BK10,XBT,Y8A, P18K5
D. BK10, P18K5,XBT, Y8A
Hãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự tăng dần
théo các loại vật liệu sau đây: BK6, TT7K12,P9K5, T5K10
A. P9K5, BK6, T5K10, TT7K12
B. BK6, TT7K12,P9K5, T5K10
C. T5K10,BK6, TT7K12,P9K5
D. TT7K12,BK6, P9K5, T5K10
Độ cứng của thép hợp kim dụng cụ sau khi tôi và ram là:
A.55-60HRC
B.60-62HRC
C.62-65HRC
D.65-70HRC
Có mấy yêu cầu vật liệu làm dao (phần cắt gọt)?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Thép các bon dụng cụ được ký hiệu như thế nào?
A. C
B. X
C. Y
D.BK
Thép gió được ký hiệu như thế nào?
A. P
B. C
C. X
D. D
Thép hợp kim dụng cụ được ký hiệu như thế nào?
A. X
B. C
C. P
D. XГ
Có bao nhiêu loại hợp kim cứng?
A. 1
B. 2
C. 3
D4.


16

17

18

19

20

21

22

23

Có bao nhiêu vật liệu làm phần cắt gọt ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Thép gió có độ chịu nhiệt cao hơn các loại thép dụng cụ khác
vì có thành phần?
A. Vonfram
B. Cô ban
C. Lưu huỳnh
D. Silc
Thành phần phần trăm của các bít Vonfram trong (hợp) kim
cứng BK8 là bao nhiêu ?
A/ 8%
B/ 80%
C/ 92%
D/ 0,92%
Thành phần phần trăm của các bít Titan trong hợp kim cứng
T15K6 là bao nhiêu ?
A/ 79%
B/ 15%
C/ 1,5%
D/ 7,9%
Thành phần phần trăm của các bít Vonfram trong kim cứng
TT7K15 là bao nhiêu ?
A/ 15%
B/ 7%
C/ 78%
D/ 22%
Chữ T đầu tiên trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu
thị gì ?
A/ Các bít TiTan
B/ Các bít TanTan
C/ Ám chỉ dùng cho chế tạo dao Tiện
D/ Dùng để gia công thép đã qua Tôi
Số 7 trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu thị gì ?
A/ Thành phần phần trăm của nguyên tố TiTan
B/ Thành phần phần trăm của nguyên tố TanTan
C/ Thành phần phần trăm của các nguyên tố TanTan và
Titan
D/ Thành phần phần trăm của các bit Vonfram
Vật liệu hợp kim cứng T15K6 trong thành phần có bao
nhiêu phần trăm là Vonfram ?


24

25

26

27

28

29

30

A.80%
B.79%
C. 6%
D.15%
Chữ P đầu tiên trong ký hiệu của vật liệu P18K10 làm dụng
cụ biểu thị gì ?
A. Thép gió
B.Thép các bon dụng cụ
C.Thép hợp kim dụng cụ
D. Hợp kim cứng một các bít.
Vật liệu BK3M trong ký hiệu của hợp kim cứng thì chữ M
biểu thị gì ?
A.Độ hạt mịn
B.Độ hạt trung bình
C.Độ hạt to
D. Độ hạt rất to
Chữ K12 trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu thị gì ?
A/ Thành phần phần trăm của nguyên tố Cô ban
B/ Chỉ vật liệu dùng chế tạo mũi khoan
C/ Thành phần phần trăm của các bít Vonfram
D/ Thành phần phần trăm của các bít TanTan
Có mấy trường hợp gá dao làm thay đổi các góc của dao ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Thế nào là lượng chạy dao (bước tiến) khi tiện ?
A. Là số vòng quay của phôi sau một phút
B. Là lượng tiến của dao sau một vòng quay của phôi
C. Là lượng tiến của dao sau một phút
D. Là lượng dịch chuyển của dao sau một phút
Chiều sau cắt t khi tiện được xác định như thế nào ?
A. Là khoảng cách từ bề mặt chưa gia công đến bề mặt gia
công
B. Là khoảng cách từ bề mặt gia công đến bề mặt tiếp xúc
với dao
B. Bằng 1/2 bán kính chi tiết
C. Bằng 1/2 đường kính phôi
Đơn vị của lượng tiến dao khi tiện hay sử dụng là gì ?
A. vòng/phút
B. mm/phút
C. mm/vòng
D. m/phút


31

32

33

34

35

36

37

38

Các thông số chính của chế độ cắt bao gồm những thông số
nào ?
A. t và S
B. t và V
C. S và V
D. t, S và V
Khi tiện ren lượng chạy dao dọc trục trên máy được điều chỉnh
theo thông số nào ?
A. Bước ren cần gia công
B. Đường kính ren cần gia công
C. Theo xích chạy dao dọc
D. Theo xích chạy dao ngang
Vận tốc cắt V khi tiện là thông số dặc trưng cho đại lượng
nào ?
A. Lượng tiến dao dọc
B. tiến dao ngang
C. Số vòng quay trục chính
D. Lượng chạy dao hướng kính
Số vòng quay trục chính khi tiện dùng để xác định thông số
nào ?
A. Vận tốc quay của động cơ
B. Vận tốc cắt V
C. Vận tốc bàn dao dọc
D. Vận tốc bàn dao ngang
Chuyển động chính khi tiện ký hiệu như thế nào ?
A. V hoặc n
B. S
C. t
D. Fc
Chuyển động chạy dao khi tiện ký hiệu như thế nào?
A. V
B. S
C. t
D. Fc
Chiều sâu cắt khi tiện ký hiệu là gì?
A. V
B. S
C. t
D. Fc
Diện tích lớp cắt được ký hiệu như thế nào?
A. V
B. S
C. t


39

40

41

42

43

44

45

46

47

D. Fc
Kết cấu dao tiện gồm mấy (bộ phận) phần?
A. (1) phần thân, phần mũi, phần cắt gọt
B. phần thân, phần cắt gọt
C. phần thân, phần gá kep, phần cắt gọt
D. phần gá kep và phần cắt gọt
(Mũi) phần cắt gọt của dao tiện đơn gồm mấy lưỡi cắt?
A. 2.
B. 3
C. 4
D. 5
Xét trên mặt cơ bản (Mặt trước) của dao gồm mấy góc?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Mặt sau của dao gồm mấy góc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Góc của dao lấy trên mặt phẳng cơ bản gồm mấy góc?
A. (1)góc nâng, góc lệch chính và góc lệch phụ
B.( 2) góc sắc, góc trước và góc sau
C. góc lệch chính, góc lệch phụ và góc mũi dao
D. 4) góc lệch chính, góc lệch phụ và góc cắt.
Dao tiện (ngoài) có bao nhiêu loại theo tên gọi?
A. dao tiện đầu thẳng, dao tiện đầu cong, dao tiện lỗ
B. 3)dao vai, dao tiện đầu cong
C. 4) dao tien đầu thẳng, dao tien dau cong, dao vai
D. 5, dao tiện đầu thẳng và dao tiện đầu cong
Dao tiện ngoài có bao nhiêu loại theo tên gọi?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Dao tiện ngoài có bao nhiêu loại theo tên gọi?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Dao tiện có bao nhiêu mặt phẳng liên quan đến quá trình cắt?
A. 2


48

49

50

51

52

53

54

55

B. 3
C. 4
D. 5
Góc φ dao tiện thẳng là bao nhiêu độ?
A. 450
B. 600
C. 900
D. 300
Góc φ dao tiện vai là bao nhiêu độ?
A. 450
B. 600
C. 900
D. 300
Góc φ dao tiện đầu cong là bao nhiêu độ?
A. 450
B. 600
C. 900
D. 300
Góc φ dao tiện rãnh là bao nhiêu độ?
A. 450
B. 600
C. 1800
D. 300
Khi tăng góc  sẽ có ảnh hưởng đến dao và phôi như thế nào?
A. Giảm chiều dài tiếp xúc giữa dao và phôi
B. Làm tăng chiều dài tiếp xúc giữa dao và phôi
C. Làm thay đổi vị trí tiếp xúc giữa dao và phôi
D. Làm thay đổi kích thước gia công
Dao tiện rãnh thường có tiết diện gì?
A. Chữ nhật
B. Vuông
C. Tròn
D. Bình hành
Dao tiện lỗ thường có tiết diện gì?
A. Chữ nhật
B. Vuông
C. tròn
D. Tam giác
Tiết diện lớp cắt của dao tiện có góc φ = 450 là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tam giác


56

57

58

59

60

61

62

63

64

Tiết diện lớp cắt của dao tiện có góc φ = 900 là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
D. Hình tam giác
Chọn chế độ cắt bằng phương pháp tính toán gồm mấy đại
lượng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Xác định chế độ cắt theo trình tự nào?
A. t, S, V, P
B. S, t, V, P
C. V, S, t, P
D. V, t, S, P
Khi gia công cắt gọt (vật liệu là gang thì phoi có dạng gì?) có
mấy loại phoi?
A. phoi vụn
B. phoi dây
C. phoi dập
D. có thể phoi dây hoặc phoi dập
Biến dạng kim loại trong quá trình cắt gồm mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có mấy hiện tượng biến dạng kim loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có bao nhiêu hiện tượng xay ra trong quá trình cắt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chất lượng bề mặt gia công biểu hiện ở (mấy) yếu tố nào?
A. 1)độ nhẵn bề mặt
B. 2)tính chất cơ lý của bề mặt
C. 3)Tính chính xác kích thước
D. 4)Độ \nhẵn bè mặt và tính cơ lý bề mặt
Dung dịch tưới nguội có mấy loại?


65

66

67

68

69

70

71

72

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Lượng chạy dao S có ảnh hưởng như thế nào đến chiều cao
nhấp nhô khi tiện?
A. S tăng làm chiều cao nhấp nhô giảm
B. S tăng làm chiều cao nhấp nhô tăng
C. S không ảnh hưởng tới chiều cao nhấp nhô
D. S tăng chiều cao nhấp nhô không thay đổi
Góc  và 1 có ảnh hưởng như thế nào đến chiều cao nhấp nhô
khi tiện?
A. Góc  và 1 tăng làm chiều cao nhấp nhô giảm
B. Góc  và 1 tăng làm chiều cao nhấp nhô tăng
C. Góc  và 1 không ảnh hưởng tới chiều cao nhấp nhô
D. Góc  và 1 tăng chiều cao nhấp nhô không thay đổi
Có mấy chỉ tiêu đánh giá chất lượng bề mặt gia công?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản pha dung dịch tưới nguội?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Có mấy nguyên nhân gây ra rung động?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Rung động phát sinh có mấy nguyên nhân?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Rung động có ảnh hưởng gì đến chất lượng chi tiết gia công?
A. Làm tăng độ nhám chi tiết
B. Làm hụt kích thước gia công
C. Làm tăng kích thước gia công
D. Làm giảm ứng suất dư trên bề mặt chi tiết
Tưới nguội có (tac dung gi?)mấy yêu cầu?


73

74

75

76

77

78

79

80

A. nhẵn bề mặt gia công
B. giảm nhiệt độ gia công
C. an toan cho máy
D. giảm nhiệt và giảm ma sat
Hiện tượng phoi bám (có mấy) nguyên nhân do?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hiện tượng phoi bám làm thay đổi thông số hình học nào của
dao?
A. Góc 
B. Góc 
C. Góc 1
D. Góc 
Hiện tượng phoi bám ảnh hưởng đến dao như thế nào?
A. Làm thay đổi thông số hình học của dao
B. Gây uốn dao
C. Làm giảm nhiệt cắt trên dao
D. Mòn dao theo mặt sau
Sau khi xác định xong chế độ cắt cần kiểm nghiệm thông số
nào?
A. Kiểm nghiệm vận tốc cắt
B. Kiểm nghiệm số vòng quay trục chính của động cơ
C. Kiểm nghiệm công suất cắt
D. Kiểm nghiệm thời gian gia công
Thời gian gia công cơ bản là thời gian nào sau đây?
A. Tổng thời gia công xong chi tiết
B. Thời gian gia công thực
C. Thời gian chuẩn bị phôi
D. Thời gian điều chỉnh phôi
Dao bào và dao xọc có mấy mặt phẳng cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Góc φ được xác định trên mặt phẳng nào?
A. Mặt phẳng cơ bản
B. Mặt phẳng tiết diện chính
C. Mặt phẳng tiết diện phụ
D. Mặt trước
Góc φ1 được xác định trên mặt phẳng nào?


81

82

83

84

85

86

87

88

A. Mặt phẳng cơ bản
B. Mặt phẳng tiết diện chính
C. Mặt phẳng tiết diện phụ
D. Mặt trước
Góc α được xác định trên mặt phẳng nào?
A. Mặt phẳng cơ bản
B. Mặt phẳng tiết diện chính
C. Mặt phẳng tiết diện phụ
D. Mặt trước
Góc α1 được xác định trên mặt phẳng nào?
A. Mặt phẳng cơ bản
B. Mặt phẳng tiết diện chính
C. Mặt phẳng tiết diện phụ
D. Mặt trước
Góc γ được xác định trên mặt phẳng nào?
A. Mặt phẳng cơ bản
B. Mặt phẳng tiết diện chính
C. Mặt phẳng tiết diện phụ
D. Mặt trước
Góc β được xác định trên mặt phẳng nào?
A. Mặt phẳng cơ bản
B. Mặt phẳng tiết diện chính
C. Mặt phẳng tiết diện phụ
D. Mặt trước
Góc δ được xác định trên mặt phẳng nào?
A. Mặt phẳng cơ bản
B. Mặt phẳng tiết diện chính
C. Mặt phẳng tiết diện phụ
D. Mặt trước
Tổng các góc (γ + β + α) bằng bao nhiêu độ?
A. 450
B. 600
C. 900
D. 1800
Tổng các góc (1 +  + ) bằng bao nhiêu độ?
A. 450
B. 600
C. 900
D. 1800
Tổng hai góc ( + ) bằng bao nhiêu độ?
A. 450
B. 600
C. 900


89

90

91

92

93

94

95

96

D. 1800
Khi gá dao cao hơn tâm các góc nào của dao bị thay đổi?
A.  và 
B.  và 1
C.  và 
D. Các góc của dao không bị thay đổi
Khi gá dao tiện không vuông góc với trục chính của máy thì
các góc nào của dao bị thay đổi?
A.  và 
B.  và 1
C.  và 
D. Các góc của dao không bị thay đổi
Hãy cho biết lực tác dụng lên dao gồm mấy thành phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có mấy thành phần lực cản cắt gọt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến lực cản cắt gọt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến chế độ cắt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có bao nhiêu thông số của chế độ cắt ảnh hưởng đến lực cắt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
(Có mấy công thức tính lực cắt theo kinh nghiệm) công thức
tính luc cat nao dung?
A. P1Z=Cpz.txz syzvnzkz
B. P1Z=Cpx.txx syxvnxkx
C. P1Z=Cpy.txy syyvnyky


97

98

99

100

101

102

103

104

D. P1Z=Cpy.Txy syyvnyky
Lực Pz khi tiện tác dụng lên phôi gây ra hiện tượng gì?
A. Uốn
B. Nén
C. Xoắn
D. Kéo
Dao tác dụng lên chi tết gia công gồm (mấy) lực nào?
A. Px
B. Py
C. Pz và Px
D. Px và Py
Lực Cắt thành phần nào có trị số lớn nhất?
A. Px
B. Py
C. Pz
D. Các lực có trị số bằng nhau
Lực thành phần nào dùng để tính toán mô men cắt khi tiện?
A. Px
B. Py
C. Pz
D. Hợp lực Px và Py
Lực thành phần nào dùng để xác định độ bền cơ cấu chạy dao?
A. Px
B. Py
C. Pz
D. Hợp lực Pz và Py
Thành phần lực nào gây uốn dao theo phương thẳng đứng khi
tiện?
A. Px
B. Py
C. Pz
D. Hợp lực Px và Py
Thành phần lực nào gây uốn phôi khi tiện?
A. Px
B. Py
C. Pz
D. Hợp lực Px và Py
Góc  có ảnh hưởng như thế nào đến lực cắt?
A. Khi tăng góc  làm lực cắt tăng
B. Khi tăng góc  làm lực cắt giảm
C. Khi giảm góc  lực cắt không thay đổi
D. Góc  không có ảnh hưởng tới lực cắt


105

106

107

108

109

110

111

112

113

Dung dịch tưới nguội có ảnh hưởng như thế nào đến lực cắt?
A. Làm tăng lực cắt
B. Làm giảm lực cắt
C. Không ảnh hưởng tới lực cắt
D. Ảnh hưởng gián tiếp tới lực cắt
Khi tăng t thì lực nào tăng là chủ yếu?
A. Px
B. Py
C. Pz
D. Hợp lực R
Vận tốc cắt V có ảnh hưởng như thế nào tới lực cắt?
A. Khi V tăng làm lực cắt giảm
B. Khi V tăng làm lực cắt tăng
C. Khi V tăng lực cắt không thay đổi
D. Không có ảnh hưởng tới lực cắt
Lực tác dụng lên máy khi gia công gây ra hiện tượng gì là chủ
yếu?
A. Uốn trục chính
B. Uốn dao
C. Uốn phôi
D. Uốn vít me
Phần lớn lượng nhiệt sinh ra trong quá trình cắt được truyền
vào?
A. Phoi
B. Chi tiết
C. Dao
D. Máy
Hãy cho biết nguồn gốc phát sinh nhiệt?
A. Biến dạng
B. Ma sát
C. Vận tốc
D. Cả ba yếu tố trên
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt cắt trên dao?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Dung dịch tưới nguội có ảnh hưởng như thế nào tới nhiệt cắt?
A. Làm tăng nhiệt cắt
B. Làm giảm nhiệt cắt
C. Không ảnh hưởng tới nhiệt cắt
D. Làm nhiệt cắt truyền vào phoi
Có mấy giai đoạn mòn dao?


114

115

116

117

118

119

120

121

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Mòn dao gây ra hiện tượng gì?
A. Làm nhiệt cắt tăng
B. Làm lực cắt tăng
C. Làm nhiệt cắt và lực cắt tăng
D. Không ảnh hưởng tới nhiệt cắt và lực cắt
Mài dao ở giai đoạn nào là hợp lý nhất?
A. Giai đoạn mòn ban đầu
B. Giai đoạn mòn ổn định
C. Cuối giai đoạn mòn ổn định
D. Giai đoạn mòn khốc liệt
Có mấy tiêu chuẩn đánh giá mòn dao?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ cắt?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Có mấy công thức tính vận tốc cắt V?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Thân dao có mấy loại (tính theo tiết diện)?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết có đường kính d
= 20,5mm, số vòng quay trục chính n = 300 vòng/phút?
A. 20 m/phút
B. 20,5 m/phút
C. 19,31 m/phút
D. 19,5 m/phút
Chế độ cắt khi tiện ren gồm mấy yếu tố?
A. 2
B. 3


122

123

124

125

126

127

128

129

C. 4
D. 5
Có mấy nguyên tắc lựa chọn vật liệu làm dao?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Khi thiết kế dao tiện cần chú trọng yêu cầu của bộ phận nào
A. Vật liệu làm phần cắt
B. Vật liệu làm thân dao
C. Hình dáng hình học của dao
D. Kích thước của dao
Số vòng quay trục chính của máy bằng bao nhiêu khi tiện chi
tiết có đường kính d = 25mm, vận tốc cắt V = 31,4 m/phút?
A. 350 vòng/phút
B. 410 vòng/phút
C. 400 vòng/phút
D. 300 vòng/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết có đường kính d
= 30mm, số vòng quay trục chính n = 400 vòng/phút?
A. 38,5 m/phút
B. 30,52 m/phút
C. 39,31 m/phút
D. 37,68 m/phút
Số vòng quay trục chính của máy bằng bao nhiêu khi tiện chi
tiết có đường kính d = 40mm, vận tốc cắt V = 62,8 m/phút?
A. 450 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 550 vòng/phút
D. 600 vòng/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết có đường kính d
= 40mm, số vòng quay trục chính n = 500 vòng/phút?
A. 62,8 m/phút
B. 62,9 m/phút
C. 62 m/phút
D. 62,2 m/phút
Số vòng quay trục chính của máy bằng bao nhiêu khi tiện chi
tiết có đường kính d = 30mm, vận tốc cắt V = 37,68 m/phút?
A. 420 vòng/phút
B. 450 vòng/phút
C. 400 vòng/phút
D. 460 vòng/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết có đường kính d


= 25mm, số vòng quay trục chính n = 400 vòng/phút?
A. 31,5 m/phút
B. 31,4 m/phút
C. 31,2 m/phút
D. 32,2 m/phút
Số vòng quay trục chính của máy bằng bao nhiêu khi khoan lỗ
có đường kính d = 20mm, vận tốc cắt V = 40,82 m/phút?
A. 600 vòng/phút
130 B. 640 vòng/phút
C. 650 vòng/phút
D. 660 vòng/phút

131

132

133

134

135

136

Số vòng quay trục chính của máy bằng bao nhiêu khi khoan lỗ
có đường kính d = 25mm, vận tốc cắt V = 37,68 m/phút?
A. 480 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 485 vòng/phút
D. 400 vòng/phút
Số vòng quay trục chính của máy bằng bao nhiêu khi khoan lỗ
có đường kính d = 25mm, vận tốc cắt V = 31,4m/phút?
A. 480 vòng/phút
B. 440 vòng/phút
C. 650 vòng/phút
D. 400 vòng/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi khoan lỗ có đường kính d =
20mm, số vòng quay trục chính n = 650 vòng/phút?
A. 41,28 m/phút
B. 40,82 m/phút
C. 40,82 m/phút
D. 42,28 m/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi khoan lỗ có đường kính d =
25mm, số vòng quay trục chính n = 480 vòng/phút?
A. 36,68 m/phút
B. 37,68 m/phút
C. 38,68 m/phút
D. 37,86 m/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi khoan lỗ có đường kính d =
25mm, số vòng quay trục chính n = 400 vòng/phút?
A. 31,2 m/phút
B. 34,1 m/phút
C. 31,4 m/phút
D. 32,4 m/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi phay mặt phẳng dùng dao


137

138

139

140

141

142

phay mặt đầu có đường kính D = 125mm, số vòng quay trục
chính n = 200 vòng/phút?
A. 79,5 m/phút
B. 78,5 m/phút
C. 87,5 m/phút
D. 85,7 m/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi phay mặt phẳng dùng dao
phay mặt đầu có đường kính D = 100mm, số vòng quay trục
chính n = 200 vòng/phút?
A. 62,8 m/phút
B. 82,6 m/phút
C. 86,2 m/phút
D. 86,8 m/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi phay mặt phẳng dùng dao
phay mặt đầu có đường kính D = 80mm, số vòng quay trục
chính n = 250 vòng/phút?
A. 62,8 m/phút
B. 82,6 m/phút
C. 86,2 m/phút
D. 86,8 m/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi phay rãnh dùng dao phay
ngón có đường kính D = 40mm, số vòng quay trục chính n =
400 vòng/phút?
A. 52,24 m/phút
B. 50,24 m/phút
C. 54,24 m/phút
D. 51,24 m/phút
Vận tốc cắt V bằng bao nhiêu khi phay rãnh dùng dao phay
ngón có đường kính D = 30mm, số vòng quay trục chính n =
450 vòng/phút?
A. 42,49 m/phút
B. 42,29 m/phút
C. 42,39 m/phút
D. 42,59 m/phút
Số vòng quay của dao bằng bao nhiêu khi phay mặt phẳng
dùng dao phay mặt đầu có đường kính D = 125mm, vận tốc cắt
V =78,5 m/phút?
A. 250 vòng/phút
B. 200 vòng/phút
C. 300 vòng/phút
D. 350 vòng/phút
Số vòng quay của dao bằng bao nhiêu khi phay mặt phẳng
dùng dao phay mặt đầu có đường kính D = 100mm, vận tốc cắt


143

144

145

146

147

V = 62,8 m/phút?
A. 250 vòng/phút
B. 300 vòng/phút
C. 200 vòng/phút
D. 350 vòng/phút
Số vòng quay của dao bằng bao nhiêu khi phay mặt phẳng
dùng dao phay mặt đầu có đường kính D = 80mm, vận tốc cắt
V = 62,8 m/phút?
A. 200 vòng/phút
B. 250 vòng/phút
C. 300 vòng/phút
D. 350 vòng/phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khi tiện phôi có chiều dài l =
60mm, lượng dư h = 1,5mm, chiều sâu cắt t = 0,5mm, số vòng
quay trục chính n = 250 vòng/phút, lượng tiến dao S = 0,25
mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm, khoảng chạy quá l2
= 2mm?
A. 2,12 phút
B. 3,12 phút
C. 2,21 phút
D. 3,21 phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khi tiện phôi có chiều dài l =
80mm, lượng dư h = 1,5mm, chiều sâu cắt t = 0,5mm, số vòng
quay trục chính n = 300 vòng/phút, lượng tiến dao S = 0,25
mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm, khoảng chạy quá l2
= 2mm?
A. 3,4 phút
B. 4,3 phút
C. 2,4 phút
D. 4,2 phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khi tiện phôi có chiều dài l =
90mm, lượng dư h = 1mm, chiều sâu cắt t = 0,5mm, số vòng
quay trục chính n = 250 vòng/phút, lượng tiến dao S = 0,25
mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm, khoảng chạy quá l2
= 2mm?
A. 3,04 phút
B. 4,03 phút
C. 2,04 phút
D. 4,02 phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khi tiện phôi có chiều dài l =
50mm, lượng dư h = 0,9mm, chiều sâu cắt t = 0,3mm, số vòng
quay trục chính n = 250 vòng/phút, lượng tiến dao S = 0,15
mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm, khoảng chạy quá l2


148

149

150

151

152

= 2mm?
A. 3,4 phút
B. 4,4 phút
C. 2,4 phút
D. 4,2 phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khi tiện phôi có chiều dài l =
62mm, lượng dư h = 0,9mm, chiều sâu cắt t = 0,3mm, số vòng
quay trục chính n = 350 vòng/phút, lượng tiến dao S = 0,15
mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm, khoảng chạy quá l2
= 0mm?
A. 3,17 phút
B. 4,71 phút
C. 3,71 phút
D. 4,41 phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khoan lỗ đặc có chiều dài l =
25mm, số vòng quay trục chính n = 300 vòng/phút, lượng tiến
dao S = 0,25 mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm, khoảng
chạy quá l2 = 2mm?
A. 0,3 phút
B. 1,4 phút
C. 0,4 phút
D. 0,5 phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khoan lỗ đặc có chiều dài l =
30mm, số vòng quay trục chính n = 350 vòng/phút, lượng tiến
dao S = 0,25 mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm,
khoảng chạy quá l2 = 2mm?
A. 0,3 phút
B. 1,4 phút
C. 0,4 phút
D. 0,5 phút
Thời gian máy bằng bao nhiêu khoan lỗ đặc có chiều dài l =
20mm, số vòng quay trục chính n = 250 vòng/phút, lượng tiến
dao S = 0,25 mm/vòng. Biết khoảng chạy tới l1 = 3mm, khoảng
chạy quá l2 = 2mm?
A. 0,3 phút
B. 0,4 phút
C. 1,4 phút
D. 0,5 phút
Công suất cắt bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết với vận tốc cắt V
= 40m/phút, lực cắt Pz = 100N?
A. 0,85 KW
B. 0,55 KW
C. 0,95 KW


153

154

155

156

157

158

D. 0,65 KW
Công suất cắt bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết có số vòng quay
tục chính n = 400 vòng/phút, đường kính phôi d = 30mm, lực
cắt Pz = 100N?
A. 0,82 KW
B. 0,52 KW
C. 0,62 KW
D. 0,65 KW
Công suất cắt bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết có số vòng quay
tục chính n = 300 vòng/phút, đường kính phôi d = 30mm, lực
cắt Pz = 150N?
A. 0,89 KW
B. 0,62 KW
C. 0,72 KW
D. 0,69 KW
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện mặt trụ
ngoài có lực cắt Pz = 100KG. Biết chiều dài công xôn của dao l
= 80mm, tiết diện thân dao tiện B x H = 20 x 30?
A. 2,66 KG/mm2
B. 2,56 KG/mm2
C. 2, 36 KG/mm2
D. 2,26 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện mặt trụ
ngoài có lực cắt Pz = 110KG. Biết chiều dài công xôn của dao l
= 90mm, tiết diện thân dao tiện B x H = 20 x 30?
A. 3,2 KG/mm2
B. 2,3 KG/mm2
C. 3, 3 KG/mm2
D. 2,2 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện mặt trụ
ngoài có lực cắt Pz = 120KG. Biết chiều dài công xôn của dao l
= 60mm, tiết diện thân dao tiện B x H = 20 x 35?
A. 2,67 KG/mm2
B. 1,67 KG/mm2
C. 1,76 KG/mm2
D. 3,76 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện mặt trụ
ngoài có lực cắt Pz = 125KG. Biết chiều dài công xôn của dao l
= 50mm, tiết diện thân dao tiện B x H = 20 x 30?
A. 2,08 KG/mm2
B. 2,80 KG/mm2
C. 3,08 KG/mm2
D. 3,80 KG/mm2


159

160

161

162

163

164

165

Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện mặt trụ
ngoài có lực cắt Pz = 115KG. Biết chiều dài công xôn của dao l
= 65 mm, tiết diện thân dao tiện B x H = 20 x 30?
A. 2,09 KG/mm2
B. 2,29 KG/mm2
C. 4,29 KG/mm2
D. 2,49 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện mặt trụ
ngoài có lực cắt Pz = 130KG. Biết chiều dài công xôn của dao l
= 70mm, tiết diện thân dao tiện B x H = 20 x 35?
A. 2,2 KG/mm2
B. 1,2 KG/mm2
C. 3,2 KG/mm2
D. 2,3 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện lỗ có
lực cắt Pz = 100KG. Biết chiều dài công xôn của dao l =
80mm, đường kính thân dao D = 25mm?
A. 2,5 KG/mm2
B. 1,5 KG/mm2
C. 5,2 KG/mm2
D. 4,3 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện lỗ có
lực cắt Pz = 120KG. Biết chiều dài công xôn của dao l =
90mm, đường kính thân dao D = 25mm?
A. 6,05 KG/mm2
B. 7,04 KG/mm2
C. 5,04 KG/mm2
D. 4,04 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện lỗ có
lực cắt Pz = 110KG. Biết chiều dài công xôn của dao l =
80mm, đường kính thân dao D = 20mm?
A. 11,1 KG/mm2
B. 11,0 KG/mm2
C. 10,2 KG/mm2
D. 11,2 KG/mm2
Ứng suất chịu uốn của thân dao bằng bao nhiêu khi tiện lỗ có
lực cắt Pz = 100KG. Biết chiều dài công xôn của dao l =
100mm, đường kính thân dao D = 25mm?
A. 7,6 KG/mm2
B. 5,6 KG/mm2
C. 6,5 KG/mm2
D. 6,7 KG/mm2
Để kiểm nghiệm độ bền uốn của thân dao tiện người ta dựa vào


166

167

168

169

170

171

172

173

thành phần lực nào?
A. Px
B. Py
C. Pz
D. Hợp lực Px và Py
Lực cắt Px khi tiện gây ra hiện tượng gì?
A. Xoắn chi tiết
B. Võng chi tiết
C. Đẩy chi tiết ra khỏi vùng gia công
D. Cản trở chuyển động tiến của dao
[hs] là đại lượng đặc trưng cho dạng mài mòn nào của dụng cụ
cắt?
A. Mòn theo mặt trước
B. Mòn theo mặt sau
C. Mòn cả mặt trước và sau
D. Cùn lưỡi cắt (lưỡi cắt bị vê tròn)
Thế nào là tuổi bền của dao?
A. Là tổng thời gian làm việc của dao
B. Là khoảng cách giữa hai lần mài lại của dao
C. Là tuổi thọ của dao
D. Là tổng thời gian mài lại dao
Mũi khoan ruột gà có mấy lưỡi cắt chính?
A. 1 lưỡi cắt chính
B. 2 lưỡi cắt chính
C. 3 lưỡi cắt chính
D. 4 lưỡi cắt chính
Cấu tạo của mũi khoan rột gà gồm có mấy phần?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Có mấy loại mũi khoan theo tên gọi?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cấu tạo mũi doa có mấy phần?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Rãnh xoắn trên mũi khoan có tác dụng gì?
A. Tiết kiệm vật liệu chế tạo mũi khoan


174

175

176

177

178

179

180

181

B. Giảm nhiệt cắt trên mũi khoan
C. Đảm bảo tính công nghệ chế tạo mũi khoan
D. Thoát phoi
Khi mũi khoan bị mòn thì chiều dài lưỡi cắt nào bị tăng lên?
A. Lưỡi cắt chính
B. Lưỡi cắt phụ
C. Lưỡi cắt ngang
D. Lưỡi cắt mặt đầu
Mũi khoan có mấy góc ?
A.1 góc 
B. 2 góc 
C. 3 góc 
D. 4 góc 
Để kiểm nghiệm công suất cắt khi khoan người ta dựa vào
thành phần lực nào?
A. Lực Px
B. Lực Py
C. Lực Pz
D. Mô men M
Chuyển động cắt chính khi bào xọc là?
A. Là chuyển động quay tròn của dao
B. Là chuyển động tịnh tiến khứ hồi của đầu dao
C. Là chuyển động tịnh tiến của phôi
D. Là chuyển động ra vào của phôi
Dao bào đầu cong có tác dụng gì
A. Tránh bị hụt kích thước gia công
B.Làm tăng khả năng chịu uốn của dao
C. Tránh bị gãy dao
D. Làm tăng độ chính xác cho chi tiết
Bào và xọc chủ yếu dùng dạng sản xuất nào?
A. Đơn chiếc và sửa chữa
B. Sản xuất hàng loạt
C. Sản xuất hàng loạt lớn
D. Sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối
Nguyên nhân chủ yếu gây ra rung động khi bào là do?
A. Do máy kém chính xác
B. Do độ cứng vững của máy thấp
C. Do vận tốc cắt thay đổi liên tục
D. Do kết cấu dao bào
Tỉ lệ giữa vận tốc công tác và vận tốc chạy không khi bào có trị
số là?
A. 1


182

183

184

185

186

187

188

189

B. 1,5
C. 1,25
D. 0,7 đến 0,75
Lượng chạy dao khi bào xọc tính bằng?
A. Vòng/phút
B. mm/vòng
C. mm/hành trình kép
D. mm/phút
Bào và xọc là các phương pháp chủ yếu dùng để gia công các
dạng bề mặt nào?
A.Gia công ren
B. Gia công mặt phẳng và rãnh
C. Gia công mặt trụ ngoài
D. Gia công mặt trụ trong
Dao phay mặt đầu chủ yếu dùng để?
A. Gia công rãnh
B. Gia công mặt phẳng rộng
C. Cắt đứt
D. Gia công rãnh then
Khi phay có các lượng chay dao nào?
A. Lượng chạy dao phút
B. Lượng chạy dao răng
C. Lượng chạy dao vòng
D. Tất cả đáp án trên
Dao phay ngón chủ yếu dùng để?
A. Gia công các mặt phẳng rộng
B. Gia công rãnh và rãnh then
C. Gia công ren
D. Gia công lỗ
Các thông số chính của chế độ cắt khi phay bao gồm những
thông số nào ?
A. t và S
B. t và V
C. S và V
D. t, S và V
Lượng tiến dao khi phay thường được xác định trước tiên theo
thông số nào?
A. Lượng chạy dao phút
B. Lượng chạy dao răng
C. Lượng chạy dao vòng
D. Lượng chạy dao hướng kính
Khái niệm phay thuận và phay nghịch thường áp dung cho loại
dao nào?


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×