Tải bản đầy đủ

Từ vựng theo chủ đề

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ
Vị trí các từ loại cơ bản dành cho người bắt đầu học
1. Noun:
- Sau a, an, the, this, that, these, those
- Sau my, your, her, his….
- Sau từ chỉ số lượng many, some, any…….
2. Adj:
- Sau động từ tobe - Ex: She is beautiful
- Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó - Ex: This is an
interesting book
- Sau các từ nhận thức tri giác ( phần này quan trọng có nhiều
bạn không biết) : look, feel, seem, smell, taste, find, sound
(chỉ những từ này thôi nhé!)
- Sau stay, remain, become
Ex: stay awake (thức tĩnh)
a. calm (chọn)
b. calmly
- Find + O + adj (chỉ vật)
Ex: I find this exercise difficult
Công thức này rất thường hay ra trong đề thi toeic. Thường
để sẽ ra “found” là quá khứ của find và sau đó là một Object

rất dài.
3. Adv:
- Đứng đầu câu, trước dấu phẩy.
Ex: Luckily, he passed the exam
- Bổ nghĩa cho động từ, đứng trước hoặc sau động từ
Ex: She drives carefully / She carefully drives her car
- Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ
Ex: She is very beautiful / She is extremely beaufiful
- Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa
Ex: She drives extremely carefully
CÁCH HỎI VÀ TRẢ LỜI VỀ KHOẢNG CÁCH
like emoticon Hỏi về khoảng cách
1. How far is it? – Chỗ đó cách đây bao xa?
2. How far is it to the airport? – Sân bay cách đây bao xa?
3. How far is it to the beach from here? – Bãi biển cách đây
bao xa?
4. Is it far? – Chỗ đó có xa không?
like emoticon Trả lời về khoảng cách
5. Is it a long way? - Chỗ đó có xa không?
6. It’s not far. – Chỗ đó không xa.
7. It’s quite close. – Chỗ đó khá gần.
8. It’s quite a long way. – Chỗ đó khá xa.
9. It’s a long way on foot. – Nó khá xa nếu đi bộ.
10. It’s a long way to walk. – Nó khá xa nếu đi bộ
11. It’s about 500 metres from here. – Chỗ đó cách đây
khoảng 500m.

CÁC CÁCH DÙNG PHỔ BIẾN VỚI "OUT OF"
• Out of work: Thất nghiệp
• Out of reach: Ngoài tầm với
• Out of breath: Hụt hơi
• Out of danger: Thoát khỏi tình trạng nguy hiểm
• Out of order: Hỏng, không hoạt động
• Out of service: Hỏng, không hoạt động
• Out of ordinary: Bất thường, khác biệt
• Out of the question: Không thể được
• Out of stock: Hết hàng
• Out of condition: Ốm yếu
• Out of doors: Ngoài trời
• Out of luck: Rủi ro

• Out of control: Ngoài tầm kiểm soát
• Out of hand: Ngoài tầm kiểm soát
• Out of focus: Mờ, không rõ nét
• Out of luck: Không may mắn
• Out of practice: Mất sự nhuần nhuyễn do thiếu luyện tập
• Out of fashion: Lỗi thời, lạc hậu
• Out of date: Lỗi thời, lạc hậu
• Out of office: Mãn nhiệm
• Out of the way: Không còn sử dụng
• Out of the blue: Hoàn toàn bất ngờ
• Out of season: Hết mùa (về rau, quả, du lịch)
• Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng
• Out of step: Sai nhịp (nhạc), không cùng chí hướng
• Out of tune: Sai nhạc
• Out of use: Ngừng sử dụng
• Out of turn: Lộn xộn, không theo trình tự lần lượt
• Out of rule: Trái quy tắc
• Out of one’s head: Quên, không nghĩ đến ai/ cái gì nữa
• Out of shape: Không khỏe mạnh

MỘT SỐ CÂU NÓI ĐỘNG VIÊN NGƯỜI KHÁC
Take this risk ! - hãy mạo hiểm thử!
I trust you - tôi tin bạn
Think and affirm yourself! - Hãy suy nghĩ và khẳng định
mình
I totally believe in you - anh rất tin tưởng ở em
Try your best! - Hãy cố gắng hết sức mình
Do not give up! - Đừng có từ bỏ
Do it your way! - Hãy làm theo cách của bạn
You can do it! - Việc này bạn có thể làm được
Do it again! - Làm lại lần nữa xem
I’m sure you can do it - tôi chắc chắn bạn có thể làm được

Call me if there is any problem - nếu có vấn đề gì khó hãy
gọi cho anh nhé
I will help if necessary - nếu có chuyện gì tôi sẽ giúp
Be brave, it will be ok - chỉ cần dũng cảm lên là được mà


You have nothing to worry about - bạn không có gì phải lo
lắng cả
Don’t worry too much - đừng lo lắng quá
Don’t break your heart! - Đừng có đau lòng
Don’t be discouraged! - Đừng có chán nản
Nothing is serious - không có gì nghiêm trọng đâu
I am always be your side - anh luôn ở bên cạnh em
It is life - cuộc sống là như thế
At time goes by, everything will be better - Rồi mọi thứ sẽ
tốt hơn thôi
I’m very happy to see you well - tôi rất vui vì thấy bạn khỏe
Time heals all the wounds - thời gian sẽ chữa lành vết
thương
After rain comes sunshine - sau cơn mưa trời laị sáng
Let’s forget everything in the past - Hãy quên những gì
trong quá khứ đi nhé.

15. So so

21 CÂU GiAO TIẾP THÔNG DỤNG

NHỮNG ĐỘNG TỪ CÓ GIỚI TỪ FROM ĐI CÙNG
- To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
- To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
- To dimiss sb from st: bãi chức ai
- To draw st from st: rút cái gì
- To emerge from st: nhú lên cái gì
- To escape from: thoát ra từ cái gì
- To hinder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cá

- To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
- To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
- To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tác
ai ra khỏi ai
- To suffer from: chịu đựng đau khổ
- To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai
- To be different from st: khác về cái gì
- To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
- To be safe from st: an toàn trong cái gì
- To be resulting from st: do cái gì có kết quả
10 TỪ VỰNG VỀ LƯƠNG:
1. Payslip: phiếu trả lương.
2. Payroll: bảng thanh toán lương.
3. Payday: ngày trả lương.
4. Performance: năng lực làm việc/ học lực.
5. Performance-related pay: lương trả theo năng lực, hiệu
quả công việc.
– Pay- for- performance: trả theo hiệu quả công việc.
6. Piece rate: lương trả theo khối lượng sản phẩm hoàn
thành.
7. Profit-sharing: phân bổ lợi nhuận(một phần người lao
động sẽ được hưởng).
8. Index-linked: tăng lương theo giá cả sinh hoạt.

1. Take it easy
2. Let me be
3. What for



Kệ tôi





4. Dead meat

Để làm gì
Chắc chết



5. What’s up?



6. Nothing much
7. I guess so

Cứ từ từ



Có chuyện gì vậy?



Tôi đoán vậy

8. Don’t bother



9. No hard feeling

Đừng bận tâm



10. This is the limit
11. Don’t be nosy
12. Piece of cake
13. Poor thing
14. So what?

Không có gì mới cả











Không giận chứ
Đủ rồi đó

Đừng nhiều chuyện

Dễ thôi mà, dễ ợt

Thật tội nghiệp

Vậy thì sao?



Thường thôi

16. What a relief
17. That’s a lie!





18. Down and out!
19. Just for fun!



Thật nhẹ nhõm

Xạo quá



Thất bại hoàn toàn

Giỡn chơi thôi

20. For better or for worst!
21. One way or another





Chẳng biết là tốt hay là xấu

Không bằng cách này thì bằng

cách khác


9. Piecework: công việc có tính chất khoán, việc khoán.
10. Piece wage: lương khoán.
Tính từ miêu tả tính cách cung Thiên Bình
Tactful /ˈtæktfl/ : Lịch thiệp, khôn khéo
Alert /əˈlɜːrt/: Tinh nhanh, sắc sảo
Erudite /ˈerudaɪt/: Uyên bác
Poised /pɔɪzd/: Điềm tĩnh
Charming /ˈtʃɑːrmɪŋ/: Duyên dáng, có sức quyến rũ.
Detached /dɪˈtætʃt/: Thờ ơ
Laid-back /ˌleɪdˈbæk/: Thoải mái, vô tư.
Unreliable /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/: Không trông cậy được
Artificial /ˌɑːrtɪˈfɪʃl/: Giả tạo
Extravagant /ɪkˈstrævəɡənt/: Hoang phí
Indecisive /ˌɪndɪˈsaɪsɪv/: Thiếu quyết đoán
Just /dʒʌst/: Công bằng
12 từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời
1. Sun /sʌn/ – Mặt trời
2. Mercury /’mɜ:kjɘri/ – Thủy tinh
3. Venus /’vi:nɘs/ – Kim tinh
4. Earth /ɜ:θ/ – Trái đất
5. Mars /mɑ:z/ – Hỏa tinh
6. Jupiter /’dʒu:pɪtɘr/ – Mộc tinh
7. Saturn /’sætɘn/ – Thổ tinh
8. Uranus /’jʊɘrɘnɘs/ – Thiên vương tinh
9. Neptune /’neptju:n/ – Hải Dương Tinh
10. Pluto /’plu:tɘʊ/ – Diêm Vương Tinh
11. Asteroid /’æstərɔɪd/ – tiểu hành tinh
12. Comet /’kɒmɪt/ – sao chổi
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGƯỢC NHAU
to converge on: đổ về
to diverge: xuất ra
to import: nhập khẩu
to export: xuất khẩu
to inhale: hít vào
to exhale: thở ra
to include: bao gồm
to exclude: loại trừ
to be inbound: hồi hương
to be outbound: xuất cảnh
upstream: ngược dòng
downstream: xuôi dòng
in a favorable wind: cùng chiều gió
in an adverse wind: ngược chiều gió
up the wind: ngược gió
down the wind: xuôi gió
in the same direction: đi cùng chiều
in the opposite direction: đi ngược chiều

in a direct ratio: tỉ lệ thuận
in a reverse ratio: tỉ lệ nghịch
clockwise: cùng chiều kim đồng hồ
counter-clockwise: ngược chiều kim đồng hồ
TIẾNG ANH VỀ NGHỀ NGHIỆP
A:
- Actor: diễn viên
- Actress: nữ diễn viên
- Architect: kiến trúc sư
- Artist: họa sĩ
- Accountant: kế toán
B:
- Barman: người phục vụ quán rượu
- Bartender: người phục vụ ở quầy rượu
- Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh
- Barber: thợ cắt tóc
- Ballet dancer: diễn viên múa Ba-lê
- Baker: người làm bánh mì
C:
- Chef: đầu bếp
D:
- Dentist: nha sĩ
- Driver: tài xế
- Doctor: bác sĩ
- Dustman: người quét rác
L:
- Librarian: người quản lý thư viện
- Lawyer: luật sự
I:
- Interpreter: dịch giả
E:
- Engineer: kỹ sư
F:
- Fireman: người chữa cháy ; công nhân đốt lò
- Firefighter: lính chữa lửa
- Fisherman: những người bắt cá
- Farmer: nông dân
H:
- Hairdresser: thợ cắt tóc
N:
- Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
- Nurse: Y tá
J:
- Journalist: nhà báo
- Judge: quan tòa
O:
Office worker: nhân viên văn phòng
P:
- Pilot: phi công


- Police officer: nhân viên cảnh sát
- Plumber: thợ sửa ống nước
- Photographer: thợ chụp ảnh
- Postwoman: người đưa thư nữ
W:
- Waiter: nam bồi bàn
- Waitress: nữ bồi bàn
- Worker: công nhân
- Writer: nhà văn
- Winndow cleaner: người lau cửa sổ
S:
- Salesman: người bán hàng (nam)
- Shop asbistant: người bán hàng
- Shopkeeper: người giữa kho
- Secretary: thư ký
- Secuirity guard: Vệ sĩ ( bảo vệ)
- Singer: ca sĩ
- Sales assistant: trợ lý bán hàng
- Scientist: nhà khoa học
T:
- Translator: dịch giả
- Teacher: giáo viên
-TV presenter: phát thanh viên
[TỔNG HỢP 50 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG
NHẤT]
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self
bằng mysel, yourself, himself, herself...)
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà
4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình
cảm với ai đó
5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
7.Brush up on st: ôn lại
8.Call for st: cần cái gì đó;
Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai
đó
9.Carry out: thực hiện (kế hoạch)
10.Catch up with sb: theo kịp ai đó
11.Check in: làm thủ tục vào khách sạn
12.Check out: làm thủ tục ra khách sạn
13.Check st out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
14.Clean st up: lau chùi
15.Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)
16.Come off: tróc ra, sút ra
17.Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
18.Come up with: nghĩ ra
19.Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
20.Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ

có thể là người hoặc vật)
21.Count on sb: tin cậy vào người nào đó
22.Cut down on st: cắt giảm cái gì đó
23.Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
24.Do away with st: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đ
25.Do without st: chấp nhận không có cái gì đó
26.Dress up: ăn mặc đẹp
27.Drop by: ghé qua
29.Drop sb off: thả ai xuống xe
30.End up = wind up: có kết cục
31.Figure out: suy ra
32.Find out: tìm ra
33.Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai
34.Get in: đi vào
35.Get off: xuống xe
36.Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó
37.Get out: cút ra ngoài
40.Get rid of st: bỏ cái gì đó
41.Get up: thức dậy
42.Give up st: từ bỏ cái gì đó
43.Go around: đi vòng vòng
44.Go down: giảm, đi xuống
45.Go off: nổ (súng, bom), reo (chuông)
46.Go on: tiếp tục
47.Go out: đi ra ngoài, đi chơi
48.Go up: tăng, đi lên
49.Grow up: lớn lên
50.Help s.o out: giúp đỡ ai đó
NHỮNG "COUPLE" KHÔNG THỂ RỜI NHAU
TRONG TIẾNG ANH
1. Safe and sound: an toàn, bình an
2. Fast and furious: nhanh chóng và mãnh liệt
3. Now and then: thỉnh thoảng
4. Be sick and tired of: chán ngán, mệt mỏi
5. Give and take: sự cho và nhận
6. Do’s and don’ts: những điều nên và không nên làm
7. Pros and cons: những cái lợi và hại
8. Ups and downs: lúc thăng lúc trầm
9. Ins and outs: chi tiết
10. Flesh and blood: họ hàng
11. Far and near: gần xa
12. Odds and ends: đồ linh tinh
13. Spick and span: gọn gàng, sạch sẽ
Từ vựng tiếng Anh về Vùng quê
live in a village/the countryside/an isolated area/a rural
backwater
– Sống trong một ngôi làng/vùng quê/một khu vực hẻo
lánh/một vùng nông thôn tù túng


enjoy the relaxed/slower pace of life
– Yêu thích nhịp sống thanh thản/chậm
enjoy/love/explore the great outdoors
– Thích/yêu thích/khám phá cuộc sống ngoài trời tuyệt hảo
look for/get/enjoy a little peace and quiet
– Tìm/được/thưởng thức một tí yên bình và yên tĩnh
need/want to get back/closer to nature
– Cần/muốn trở về/muốn với thiên nhiên
be surrounded by open/picturesque countryside
– Được bao quanh bởi vùng quê rộng rãi/như tranh vẽ
escape/quit/get out of/leave the rat race
– Trốn khỏi/bỏ/thoát khỏi/rời cuộc sống luẩn quẩn
seek/achieve a better/healthy work-life balance
– Tìm/đạt được sự cân bằng công việc-cuộc sống tốt
hơn/lành mạnh
downshift to a less stressful life
– Thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn
seek/start a new life in the country
– Tìm kiếm/bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê
create/build/foster a strong sense of community
– Tạo ra/xây dựng/nuôi nấng văn hóa cộng đồng bền vững
depend on/be employed in/work in agriculture
– Dựa vào/được thuê làm/làm việc trong ngành nông nghiệp
live off/farm the land
– Sống nhờ/trồng trọt chăn nuôi trên mảnh đất
tackle/address the problem of rural unemployment
– Giải quyết/đề cập đến vấn đề về phát triển nông thôn
To believe in st/sb: tin tưởng cái gì/ vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st: sử dụng về cái gì
To encourage sb in st: cổ vũ, khích lệ ai làm gì
To discourage sb in st: làm ai đó nản lòng
To be engaged in st: tham dự, lao vào cuộc
To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
To help sb on st: giúp ai việc gì
To include st in st: gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì
To be interested in st/ doing st: quan tâm cái gì/ việc gì
To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
To involed in st: dính lứu vào cái gì
To persist in st: kiên trì trong cái gì
To share in st: chia sẻ cái gì
To share st with sb in st: chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st: thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st: may mắn trong cái gì
To be honest in st/ sb: trung thực với cái gì/ với ai
30 TỪ ĐẸP NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt,
6. fantastic: xuất sắc
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
10. tranquility: sự bình yên
11. peace: sự hoà bình
12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
14. sweetheart: người yêu dấu
15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng
16. cherish: yêu thương
17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình
18. hope: sự hy vọng
19. grace: sự duyên dáng
20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn
21. blue: màu thiên thanh
22. sunflower: hoa hướng dương
23. twinkle: sự long lanh
24. serendipity: sự tình cờ, may mắn
25. bliss: niềm vui sướng vô bờ
26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành
27. sophisticated: sự tinh vi
28. renaissance: sự phục hưng
29. cute: xinh xắn
30. cosy: ấm cúng
Cách thể hiện sự tức giận trong tiếng anh
Shut up! Câm miệng!
Get lost!Cút đi!
You’re crazy!Anh điên rồi!
Who do you think you are?Anh tưởng anh là ai?
I don’t want to see your face!Tôi không muốn nhìn thấy an
nữa.
Get out of my face.Cút ngay khỏi mặt tôi.
Don’t bother me.Đừng quấy rầy tôi.
You piss me off.Anh làm tôi tức chết rồi
You have a lot of nerve.Mặt anh cũng dày thật.
It’s none of your business.Liên quan gì đến anh.
Do you know what time it is?Anh có biết mày giờ rối
không?
Who says?Ai nói thế?
Don’t look at me like that.Đừng nhìn tôi như thế.
Drop dead.Chết đi.
That’s your problem.Đó là chuyện của anh.
I don’t want to hear it.Tôi không muốn nghe.


Get off my back.Đừng lôi thôi nữa.
Who do you think you’re talking to? Anh nghĩ anh đang nói
chuyện với ai ?
What a stupid idiot!Đúng là đồ ngốc.
That’s terrible.Gay go thật.
Mind your own business!Lo chuyện của anh trước đi!
I detest you!Tôi căm hận anh.
Can’t you do anything right?Anh không làm được ra trò gì
sao?
Knucklehead.Đồ đần độn
Damn it! ~ Shit!Chết tiệt
Who the hell are you?Anh là thằng nào vậy?
Asshole!Đồ khốn!
I’m really mad, just disappointed. Tôi điên lên mất, thực sự
thất vọng quá
I’m fed up with it. Tôi chán ngấy với anh rồi
It really gets on my nerves. Không thể chịu đựng được
Từ vựng về tình bạn
Mate /meit/: bạn
Chum /tʃʌm/: bạn thân, người chung phòng
Buddy /’bʌdi/: bạn thân, anh bạn
Close friend /klouz frend/: người bạn tốt
Best friend /best frend/: bạn thân nhất
Loyal /’lɔiəl/: trung thành
Loving /’lʌviɳ/: thương mến, yêu thương
Kind /kaind/: tử tế, tốt tính
Considerate /kən´sidərit/: ân cần, chu đáo
Helpful /´helpful/: hay giúp đỡ, tốt bụng
Unique /ju:´ni:k/: độc đáo, duy nhất
Likeable /´laikəbl/: dễ thương, đáng yêu
Sweet /swi:t/: ngọt ngào
Thoughtful /´θɔ:tful/: trầm tư, sâu sắc
Forgiving /fə´giviη/: khoan dung, vị tha
Special /’speʃəl/: đặc biệt
Gentle /dʒentl/: hiền lành, dịu dàng
Funny /´fʌni/: hài hước
Welcoming /’welk miη/: dễ chịu, thú vị
Pleasant /’plezənt/: vui vẻ, dễ thương
Tolerant /´tɔlərənt/: vị tha
Caring /´kɛəriη/: chu đáo
Những tính từ đi kèm giới từ “OF”
1.Afraid of= Frightened of =Terrified of = Scare of: sợ hãi
2.Ahead of: đứng đầu
3.Ashamed of: xấu hổ
4.Aware of = Conscious of: ý thức được điều gì
5.Considerate of: quan tâm chu đáo
6.Confident of: tin tưởng
7.Capable of: có thể, có khả năng

8.Doubtful of: nghi ngờ
9.Envious of: ghen tị
10.Fond of: thích thú
11.Full of: đầy đủ
12.Guilty of: có tội
13.Hopeful of: hy vọng
14.Independent of: độc lập
15.Innocent of: vô tội
16.Irrespective of: bất chấp
17.Jealous of: ghen tuông
18.Joyful of: vui mừng về
19.Positive of: khẳng định điều gì
20.Proud of: tự hào
21.Tired of: mệt mỏi
22.Typical of: tiêu biểu
23.Quick of: mau, nhanh chóng về
24.Sick of: chán nản
25.Short of: thiếu thốn
26.Suspicious of: nghi ngờ
27.Worthy of: xứng đáng
CÁC CÁCH DIỄN ĐẠT SỰ LO LẮNG
1. I'm (so)worried about... (Tôi rất lo lắng về...)
2. I'm afraid...(Tôi sợ là...)
3. I can't help thinking...(Tôi không thể không nghĩ về...)
4.I can't stop thinking about it...(Tôi không thể ngừng suy
nghĩ về điều đó...)
5. I've been worried sick about...(Tôi lo lắng về...)
5. It's been keeping me awake at night. (Điều đó làm tôi trằ
trọc mỗi đêm)
6. I'm scared stiff/to death that...(Tôi sợ....muốn chết)
7. I'm really nervous. (Tôi thật sự căng thẳng)
8. I've got butterfiles in my stomach. (Tôi thấy bồn
chồn/bụng dạ không yên)
9. I'm absolutely dreading...(Tôi thật sự sợ...)

50 câu tiếng Anh thông dụng
What’s up? – Có chuyện gì vậy?
How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
Nothing much. – Không có gì mới cả.
What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?
I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn
Is that so? – Vậy hả?
How come? – Làm thế nào vậy?
Absolutely! – Chắc chắn rồi!
Definitely! – Quá đúng!


Of course! – Dĩ nhiên!
You better believe it! – Chắc chắn mà.
I guess so. – Tôi đoán vậy.
There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.
I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.
This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!
No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).
I got it. – Tôi hiểu rồi.
Right on! (Great!) – Quá đúng!
I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!
Got a minute? – Có rảnh không?
About when? – Vào khoảng thời gian nào?
I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian
đâu.
Speak up! – Hãy nói lớn lên.
Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?
So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải
không?
Come here. – Đến đây.
Come over. – Ghé chơi.
Don’t go yet. – Đừng đi vội.
Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi
sau.
Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế
kia?
You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy
vào bạn mà.
Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
That’s a lie! – Xạo quá!
Do as I say. – Làm theo lời tôi.
This is the limit! – Đủ rồi đó!
Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
No litter. – Cấm vứt rác.
Go for it! – Cứ liều thử đi.
What a jerk! – Thật là đáng ghét.
How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
None of your business! – Không phải việc của bạn.
Don’t peep! – Đừng nhìn lén!
Một số cụm từ tiếng Anh phổ biến trong bài viết
1.According to estimation,… : theo ước tính,…
2.According to statistics : theo thống kê
3.According to survey data: theo số liệu điều tra
4.But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
5.Be of my age : cỡ tuổi tôi

6.Place money over and above anything else : xem đồng ti
trên hết
mọi thứ
7.Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh
hưởng
8.It is worth noting that: đáng chú ý là
9.It was not by accident that…: không phải tình cờ mà…
10.What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là
11.Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía
cạnh khác nhau
12.To have a correct assessment of …: để có một sự đánh
giá chính xác về…
13.As far as I know, …: theo như tôi được biết,..
14.Not long ago: cách đâu không lâu
15.More recently, …: gần đây hơn,….
16.What is mentioning is that…: điều đáng nói là ….
17.There is no denial that…: không thể chối cãi là…
18.To be hard times : trong lúc khó khăn
19.According to a teacher who asked not to be named,..:
theo một giáo viên
đề nghị giấu tên,…
20.Be given 2 year imprisonment for + (tội gì) : bị kết án 2
năm tù về tội…
21.Make best use of : tận dụng tối đa
22.In a little more detail: chi tiết hơn một chút
23.From the other end of the line: từ bên kia đầu dây ( điện
thoại )
24.Doing a bit of fast thinking, he said …: sau một thoáng
suy nghỉ,
anh ta nói…
25.Keep up with the Joneses: đua đòi
26.I have a feeling that…: tôi có cảm giác rằng..
TỪ VỰNG TRONG TRUYỆN CỔ TÍCH
archer /ˈɑː.tʃəʳ/ - người bắn cung
(1) bow /baʊ/ - cái cung
armor /ˈɑːr.məʳ/ - áo giáp
arrow /ˈær.əʊ/ - mũi tên
castle /ˈkɑː.sļ/ - lâu đài
(1) tower /taʊəʳ/ - tháp
catapult /ˈkæt.ə.pʌlt/ - súng cao su
caveman /ˈkeɪv.mæn/ - người thượng cổ, người ở trong
hang
club /klʌb/ - dùi cui, gậy
executioner /ɪgˈzek.jʊ.təʳ/ - đao phủ
fairy /ˈfeə.ri/ - tiên
giant /ˈdʒaɪ.ənt/ - người khổng lồ
hunchback /ˈhʌntʃ.bæk/ - người gù


king /kɪŋ/ - nhà vua
(1) crown /kraʊn/- vương miện
knight /naɪt/ - hiệp sĩ
(1) sword /sɔːd/ - kiếm
(2) shield /ʃiːld/ - khiên
mermaid /ˈmɜː.meɪd/- người cá
pirate /ˈpaɪ.rət/ - cướp biển
prince /prɪnts/ - hoàng tử
princess /prɪnˈses/- công chúa
queen /kwiːn/- nữ hoàng
spear /spɪəʳ/- cái mác, giáo
throne /θrəʊn/ - ngai vàng
unicorn /ˈjuː.nɪ.kɔːn/- con kỳ lân
NHỮNG CỤM TỪ NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi
2, Big mouth: Nhiều chuyện
3, By the way: À này
4, Be my guest: Tự nhiên
5, Break it up: Dừng tay
6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
7, Cool it: Đừng nóng
8, Come off it: Đừng xạo
9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại
10, Dead end: Đường cùng
11, Dead meat: Chết chắc
12, What for?: Để làm gì?
13, Don't bother: Đừng bận tâm
14, Do you mind: Làm phiền
15, Don't be nosy: Đừng nhiều chuyện
16, Take it easy: Từ từ
17, Let me be: Kệ tôi
18, No hard feeling: Không giận chứ
19, Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
20, Poor thing: Thật tội nghiệp
21, One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách
khá
22. One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện
khác
23, So what?: Vậy thì sao?
24, So so: Thường thôi
25, Too good to be true: Thiệt khó
26, Too bad: Ráng chiụ
27, Well then: Vậy thì
28, Way to go: Khá lắm, được lắm
Under the effects of (prep) dưới tác động của
- Evaporate (Vi/t) bốc hơi
- In form of (prep) ở dạng
- Accumulate into (v) tích tụ thành

- In favorable conditions, trong điều kiện phù hợp
- Rainwater (n) nước mưa
- Drop/ fall into reservoirs (v) rơi xuống các hồ chứa
- Be stored in dams (v) được lưu trữ/ chứa trong các đập
- Be functioned regularly (v) được đóng mở thường xuyên
- Release water downhill through pipes (v) xả nước qua cá
ống
- Turn/ activate/ operate turbines inside hydroelectric plant
(v) vận hành, kích hoạt các tua bin trong các nhà máy điện
- Mechanical energy (n) cơ năng
CHÙM TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH
KINH TẾ
1. revenue: thu nhập
2. interest: tiền lãi
3. withdraw: rút tiền ra
4. offset: sự bù đáp thiệt hại
5. treasurer: thủ quỹ
6. turnover: doanh số, doanh thu
7. inflation: sự lạm phát
8. Surplus: thặng dư
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm
10. depreciation: khấu hao
11. Financial policies : chính sách tài chính
12. Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài
nước
13. Foreign currency : ngoại tệ
14. Circulation and distribution of commodity : lưu thông
phân phối
hàng hoá
15. price_ boom : việc giá cả tăng vọt
16. hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ
17. moderate price : giá cả phải chăng
18. monetary activities : hoạt động tiền tệ
19. speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
20. dumping : bán phá giá
21. economic blockade : bao vây kinh tế
22. guarantee :bảo hành
23. insurance : bảo hiểm
24. embargo : cấm vận
25. account holder : chủ tài khoản
26. conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
27. tranfer : chuyển khoản
28. agent : đại lý, đại diện
29. customs barrier : hàng rào thuế quan
30. invoice : hoá đơn
31. mode of payment : phuơng thức thanh toán
32. financial year : tài khoán
33. joint venture : công ty liên doanh


34. instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
35. mortage : cầm cố , thế nợ
36. share : cổ phần
37. shareholder : người góp cổ phần
38. earnest money : tiền đặt cọc
39. payment in arrear : trả tiền chậm
40. confiscation : tịch thu
41. preferential duties : thuế ưu đãi
42. National economy : kinh tế quốc dân
43. Economic cooperation : hợp tác ktế
44. International economic aid : viện trợ ktế qtế
45. Embargo : cấm vận
46. Macro-economic : kinh tế vĩ mô
VỀ CHỦ ĐỀ VĂN HÓA
1. Ritual (a) /ˈrɪtʃuəl/: Lễ nghi
2. Civilization (n) /ˌsɪvələˈzeɪʃn/: Nền văn minh
3. Assimilation (n) /əˌsɪməˈleɪʃn/: Sự đồng hóa
4. Prejudice (n) /ˈprɛdʒədəs/: Định kiến
5. Oral tradition (n) /ˈɔːrəl trəˈdɪʃn/: Truyền miệng
6. Racism /ˈreɪsɪzəm/: Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
7. Cultural heritage (n) /ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/: Di sản văn hoá
8. Cultural integration (n) /ˈkʌltʃərəl ɪntɪˈɡreɪʃn/: Hội nhập
văn hóa
9. Acculturation (n) /əˌkʌltʃəˈreɪʃn/: Sự tiếp nhận và biến đổi
văn hóa
10. Cultural exchange (n) /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/: Sự trao đổi
văn hóa
11. Cultural festival (n) /ˈkʌltʃərəl ˈfestɪvl/: Lễ hội văn hóa
12. National identity (n) /ˈnæʃnəl aɪˈdentəti/: Bản sắc dân
tộc
13. Race conflict (n) /reɪs kɑːnflɪkt/: Xung đột sắc tộc
TỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM
1. File cabinet (n) /faɪl ˈkæb.ɪ.nət/ – tủ đựng tài liệu
2. File folder (n) /faɪl ˈfəʊl.dəʳ/ – tập hồ sơ
3. File clerk (n) /faɪl klɑːk/ – nhân viên văn thư
4. Photocopier (n) /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/ – máy phô tô
5. Message pad (n) /ˈmes.ɪdʒ pæd/ – giấy nhắn
6. (legal) Pad (n) /pæd/ – tập giấy viết
7. Stapler (n) /ˈsteɪ.pləʳ/ – cái dập ghim
8. Paper clips (n) /ˈpeɪ.pəʳ klɪps/ – kẹp giấy
9. Staple remover (n) /ˈsteɪ.pļ rɪˈmuː.vəʳ/ – cái gỡ ghim giấy
10. Pencil sharpener (n) /ˈpent.səl ˈʃɑː.pən.əʳ/ – gọt bút chì
11. Envelope (n) /ˈen.və.ləʊp/ – phong bì thư
12. Adhesive (n) /ədˈhiːzɪv/ – keo dán
CHỦ ĐỀ HẢI SẢN

1.

Shrimp /ʃrɪmp/ : con tôm
2. Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ : tôm hùm
3. Crab (s) /kræb/ : con cua
4. Squid /skwid/ : con mực
5. Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ : mực ống
6. Scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ con sò
7. Blood cockle : sò huyết
8. Mussel /ˈmʌ.səl/ :con trai
9. Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ : cá ngừ đại dương
10. Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/ : tôm tích
11. Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ : con hào
12. Octopus /’ɒktəpəs/ : bạch tuộc
13. Abalone /ˌabəˈləʊni/ : bào ngư
14. Jellyfish/ˈdʒɛlɪfɪʃ/ : con sứa
15. Eel /iːl/ lươn
16. Shrimp /ʃrɪmp/ : con tôm
17. Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ : tôm hùm
18. Crab (s) /kræb/ : con cua
19. Squid /skwid/ : con mực
20. Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ : mực ống
21. Scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ con sò
22. Blood cockle : sò huyết
23. Mussel /ˈmʌ.səl/ :con trai
24. Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ : cá ngừ đại dương
25. Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/ : tôm tích
26. Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ : con hào
27. Octopus /’ɒktəpəs/ : bạch tuộc
28. Abalone /ˌabəˈləʊni/ : bào ngư
29. Jellyfish/ˈdʒɛlɪfɪʃ/ : con sứa
30. Eel /iːl/ lươn
30 TỪ VỰNG CHUYÊN DỤNG KHI ĐI MÁY BAY

PHẢI BIẾT
1. Check in: làm thủ tục lên máy bay
2. Gate: cổng
3. Book a ticket: đặt vé
4. Business class: hạng thương gia
5. Carry-on: xách tay (hành lý)
6. Airlines: hãng hàng không
7. Time zones: múi giờ
8. Customs: hải quan
9. Delayed: bị trễ, bị hoãn chuyến
10. Departures: ga đi
11. Economy class: hạng thường
12. First class: khoang hạng nhất
13. Fragile: dễ vỡ
14. Arrival: điểm đến
15. Identification (ID): giấy tờ cá nhân


16. Liquids: chất lỏng
17. Long-haul flight: chuyến bay dài
18. On time: đúng giờ
19. One-way: một chiều (vé)
20. Conveyor belt/carousel/baggage claim: băng chuyền
hành lý/băng chuyền/nơi lấy hành lý
21. Layover: điểm dừng
22. Travel agent: đại lý du lịch
23. Visa: là loại giấy tờ đặc biệt cấp quyền cho bạn vào một
nước nào đó.
24. Boarding pass: thẻ lên máy bay
25. Boarding time: giờ lên máy bay
26. Runway: đường băng
27. Passport: hộ chiếu
28. Departure lounge: phòng chờ tại sân bay
29. Personal effects: đồ dùng cá nhân
30. Oversized baggage/Overweight baggage: Hành lý quá
cước, quá cỡ
TỪ VỰNG TRÊN ĐIỆN THOẠI
1. Setting /'setiɳ/: cài đặt
2. Lock screen /lɔk skri:n/: màn hình khóa
3. Flight mode /flaɪt məʊd/: chế độ máy bay
4. Data usage /deɪ.tə ju.sɪdʒ/ : mức sử dụng dữ liệu

Confident of: tin tưởng
Doubtful of: nghi ngờ
Fond of: thích
Full of: đầy
Hopeful of: hy vọng
Independent of: độc lập
Jealous of: ganh tỵ với
Guilty of: phạm tội về, có tội
Sick of: chán nản về
Scare of: sợ hãi
Suspicious of: nghi ngờ về
CÁC THỂ LOẠI SÁCH TRONG TIẾNG ANH
1. Science fiction /'saiəns fikʃn/ : khoa học viễn tưởng
2. Foreign language /'fɔrin 'læɳgwidʤ/ : ngoại ngữ
3. Psychology /sai'kɔlədʤi/: tâm lý học
4. Comics /'kɒmɪk/: truyện tranh

5. Action and Adventure /'ækʃn ænd əd'ventʃə/: hành động
và phiêu lưu
6. Romance /rə'mæns/: lãng mạn
7. Horror /'hɔrə/ : kinh dị
8. Poetry /'pouitri/: thơ

5. Location /lə ʊ keɪ.ʃ ə n/ : địa điểm

9. Encyclopedias /en,saiklou'pi:djə/: sách giáo khoa, kiến
thức chung

6. Display /dɪspleɪ/: hiển thị

10. Cookbooks /kukbuks/: sách dạy nấu ăn

7. Default /dɪfɒlt/: mặc định

11. Journals /'dʤə:nl/: tạp chí, báo hàng ngày

8. Backup /bæk.ʌp/: sao lưu

12. Biographies /bai'ɔgrəfi/: tiểu sử

9. Reset /'ri:'set/: thiết lập lại

13. Autobiographies /,ɔ:toubai'ɔgrəfi/: tự truyện

10. Security /si'kjuəriti/: bảo mật

14. History /'histəri/: lịch sử

11. Power saving mode /paʊə seɪ.vɪŋ məʊd/ : chế độ tiết
kiệm pin

15. Mystery /'mistəri/: bí ẩn, bí mật, huyền bí

12. Application /,æpli'keiʃn/: ứng dụng
13. Notification /,noutifi'keiʃn/: thông báo
14. Wallpaper /wɔlpeɪ.pə r /: màn hình nền
15. Storage /'stɔ:ridʤ/: bộ nhớ
16. Update /ʌpdeɪt/ : cập nhật
17. Accessories /əkses. ə r.i/: phụ kiện
CỤM TỪ ĐƠN GIẢN VỚI "OF"
Ashamed of: xấu hổ về
Afraid of: sợ, e ngại
Ahead of: trước
Aware of: nhận thức
Capable of: có khả năng

16. Art /ɑ:t/: nghệ thuật
17. Religion /ri'lidʤn/: tôn giáo
18. Satire /'sætaiə/: châm biếm, trào phúng
19. Health /'hi:liɳ/: sức khỏe, thể chất
20. Guide /gaɪd/: chỉ dẫn
CÁCH NÓI KHÁC CỦA "DO YOU UNDERSTAND?"
- Am I making sense?: Tôi nói anh hiểu kịp đấy chứ?
- Am I explaining this clearly?: Tôi đang giải thích nó rõ
ràng chứ?
- You get what I am saying, right? Bạn hiểu điều tôi đang
nói đúng không?
- Does that make sense to you?: Bạn hiểu ý đó chứ?
- Are you following me? Bạn vẫn theo kịp ý tôi chứ?


- Did you get/catch/understand all that?: Bạn nắm bắt được
hết chứ?
- Are we on the same page?: Mọi người đều hiểu vấn đề
chứ?
- Is that clear?: Rõ ràng chưa?
- Are we understanding each other? Chúng ta đang hiểu
nhau chứ?
- Do you get my point? Bạn hiểu ý tôi không?
- See what i mean: Thấy hiểu những điều tôi nói không?
Sắc thái bực tức
- You got me?: Hiểu chưa?
- Are you hearing me?: Có nghe không đấy?
- Are we clear now?: Giờ đã hiểu chưa?
- Dig? (từ lóng) = Understand?: Hiểu không?

- tray /trei/ :cái khay, mâm
- whisk /wisk/ : cái đánh trứng
- grater /´greitə/ : cái nạo
- chopping board hoặc cutting board : cái thớt
- kettle /ˈket.l̩/ : ấm đun nước
- toaster /ˈtəʊ.stər/ : lò nướng bánh
- microwave /ˈmaɪ.krə.weɪv/ : lò vi sóng
- refrigerator = fridge : tủ lạnh
- dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ : máy rửa bát
- pot holder : lót tay
- dish-cloth /´diʃ¸klɔθ/ : khăn lau bát

10 MẪU CÂU THÔNG DỤNG NÓI VỀ THÓI QUEN

- keyboard / 'kiː.bɔːd /: bàn phím

1. I spend a lot of time on (+ Danh từ / V-ing) : Tôi dành rất
nhiều thời gian vào việc…

- software / 'sɔftweə/: phần mềm

2. I (often) tend to...( + V-inf) : Tôi thường có xu hướng làm
việc gì đó…

- laptop / 'læptɔp/: máy tính xách tay

3. You'll always find me + V-ing : Bạn sẽ thường xuyên tìm
thấy tôi đang làm gì đó...

- mouse computer / maʊs kəm'pjuː.tə / : chuột máy tính

4. (V-ing) is a big part of my life : Làm gì đó chiếm một
phần lớn trong cuộc sống của tôi

- monitor / 'mɒn.ɪ.tə/: phần màn hình.

TỪ VỰNG VỀ MÁY TÍNH, TIN HỌC
- memory / 'meməri / : bộ nhớ

- hardware / 'hɑ:dweə/: phần cứng
- printer / 'prɪn.tə/: máy in
- cable / 'keɪ.bl/: dây

5. I always make a point of (+ Danh từ/V-ing) : Tôi luôn cho
rằng làm gì đó là một việc rất quan trọng.

- website / 'websaɪt/: trang web

6. Whenever I get the chance, I...(+Clause) : Bất cứ khi nào
có cơ hội, tôi lại làm việc gì đó.

- processor speed / 'prəusesə spɪːd/: tốc độ xử lý

7. I have a habit of..(+ Danh từ/V-ing) : Tôi có thói quen làm
việc gì đó.

- virus /'vaɪərəs/: vi rút

8. I can't (seem to) stop...(V-ing): Có vẻ như tôi không thể
dừng làm việc gì đó.
9. I always...( + V-inf) : Tôi thường xuyên làm gì đó.
10. I can't help...(+V-ing): Tôi không thể dừng làm gì đó.
Ừ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP
- apron /´eiprən/ : tạp dề
- plate /pleɪt/ : đĩa
- bowl /bəʊl/ : bát
- frying pan /ˈfrɑɪɪŋ/ /pæn/: chảo rán
- teapot /ˈtiː.pɒt/ : ấm trà
- glass /ɡlɑːs/ : cốc thủy tinh, không có quai
- cup /kʌp/ : tách, ly có quai
- spoon /spuːn/ : thìa
- fork /fɔːk/ : nĩa
- knife /naɪf/ : dao
- chopsticks /´tʃɔp¸stiks/ : đũa

- hard drive / 'hɑ:d draɪv/: ổ cứng
- email / 'iː meɪl/: thư điện tử
- antivirus software /ˌæn.ti'vaɪə.rəs ˈsɔftweə/: phần mềm
chống vi rút
- firewall /'faɪə.wɔːl/: tường lửa
- username / 'juː.zə.neɪm/: tên người sử dụng
- password / 'pɑːs.wɜːd/: mật khẩu
- battery / 'bætərɪ/: pin
- file /faɪl/: tệp tin
- folder /fouldə/: thư mục
- document /'dɒkjʊmənt/: văn bản
- ISP (abbreviation of internet service provider): nhà cung
cấp dịch vụ internet

- word processor / wɜːd 'prəusesə/ : chương trình xử lý văn
bản
- spreadsheet /'spredʃiːt/: bảng tính


18 CỤM TỪ VỚI TIME
--1. out of time: hết giờ
2. on time: đúng giờ
3. in time: kịp giờ
4. by that time: đến lúc đó
5. in no time: rất nhanh
6. once upon a time: ngày xửa ngày xưa
7. in the meantime: đồng thời, cùng lúc
8. for the time being: tạm thời
9. take time: cứ từ từ
10. at the same time: cùng lúc
11. for a long time: khoảng thời gian dài
12. for time to time = sometimes: thingr thoảng
13. in a short time: trong thời gian ngắn
14. at any time: vào lúc đó
15. full-time job: công việc hành chính
16. time after time: lần này đến lần khác
17. behind the time: chậm tiến độ, đi sau thời
đại
18. spend time doing sth: dành thời gian làm gì

CẤU TRỨC ĐẢO NGỮ VỚI ONLY
Khi ONLY AFTER, ONLY IF, ONLY WHEN,
ONLY IN THIS/THAT WAY,... đặt ở đầu câu
để nhấn mạnh ý, chủ ngữ và trợ động từ phải
đạo vị trí cho nhau.
ONLY AFTER + N/Ving/clause + Vaux + S +
V : Chỉ sau khi
Only after lunch can you play. (You can play
only after lunch.)
Only after finishing your homework can you
play. (You can play only after finishing your
homework.)
Only after you have finished your homework
can you play. (You can play only after you have
finished your homework.)
ONLY BY + N/Ving + Vaux + S + V: Chỉ bằng
cách
Only by guessing can you solve this puzzle.
(You can solve this puzzle only by guessing.)

ONLY IF clause + Vaux + S + V: Chỉ khi, nếu
Only if everybody agreed would I accept this
position. (I would accept this position only if
everybody agreed.)
ONLY IN THIS/THAT WAY + Vaux + S + V:
Chỉ bằng cách này/đó
Only in this way does this machine work. (This
machine works only in this way.)
ONLY THEN + Vaux + S + V: Chỉ đến lúc đó
Only then did they discover his secret. (They
discovered his secret only then.)
ONLY WHEN + clause + Vaux + S + V: Chỉ
đến khi
Only when he needed some help did he call
me. (He called me only when he needed help.)
Only when I filled my glass did I notice that it
was broken. (I noticed that my glass was
broken only when I filled it.)
ONLY WHEN có thể được thay thế bằng NOT
UNTIL
Not until I filled my glass did I notice that it
was broken. (I didn’t notice that my glass was
broken until I filled it.)
Nếu đằng sau ONLY là chủ ngữ nằm ở đầu câu
thì không có đảo ngữ. Ví dụ
Only you can understand. (no one else can
understand)

1. Mark my words!: Nhớ lời tao đó!
2. Be good!: Ngoan nhé! (Nói với trẻ con)
3. Bottom up!: 100% nào! / Cạn ly!
4. What a relief!: Đỡ quá!
5. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
6. Take it or leave it!: Chịu thì lấy, không chịu
thì thôi!
7. It serves you right!: Đáng đời mày!
8. Say cheese!: Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
9. Bored to death!: Chán chết!
10. Me? Not likely!: Tao hả? Không đời nào!
11. Enjoy your meal!: Ăn ngon miệng nhá!
12. Go to hell!: Đi chết đi! (Đừng có nói câu


này nhiều nha!)
13. Hell with haggling!: Thấy kệ nó!

2.

but also

Các dạng đảo ngữ:

Dấu hiệu nhận biết

No

Not


Seldom

Hardly

Scarcely

Rarely

Little

Never

So

Such
No/Not + N + Trợ động từ+ Động
 từ
Not until
Only when
(Mãi đến khi/ Chỉ

khi…)
Seldom/Hardly/Scarcely/Rarely/Little/Ne
ver+ Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ.


Only once/ Only later/ Only in this way/
Only then + Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ.

Only after/ Only by/ + Danh từ/ Danh
động từ/Mệnh đề, đảo ngữ.

Only+…
Only when/ Only if + mệnh đề, đảo ngữ.








At no time
On no
condition
Under no
circumstances
For no reason
In no way
No longer



Hardly 
No sooner
Not only … 



Not until/ Only when +
ngữ.

Neither + Trợ động từ +
từ

Neither

Nowhere + Trợ động t
Động từ



Nowhere

đảo ngữ +
Câu
điều
kiện
At no time/ On no condition/ Under no
circumstances/ For no reason/ In no way/No
longer+ Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ.


gain
deepen insight into
: hiểu sâu sắc cái
Hardly + had + S + Phân từ 2 +sth
when
= No sooner + had + S + Phân từgì2 + than
Get
Not only + Trợ động từ+ Chủ 2.
ngữ
+ placed on
1.



So + Tính từ+ Trợ độn
Danh từ
Such + be + N + th



Cấu trúc đảo ngữ





Động từ + but also + Chủ ng



Câu điều kiện
Should + chủ ngữ + độ



Câu điều kiện
Were + chủ ngữ +



Câu điều kiện
Had + Chủ ngữ + Phân

honor roll = highachieving student =
outstanding
academic program :
đạt thành tích


xuất sắc trong học
tập
3. Feel like a fish
out of water = feel
like a brick of fire =
feel lonely
4. On top of the
world : vui mừng
khôn xiết
>< the end of the
world : buồn bã tột
cùng
5. have a long face :
mặt buồn rười rượi
6. Just grin and bear
it : cứ cười và chiu
đựng
2.
3.

50 TỪ
VỰNG CÁC MÔN
THỂ THAO
4.
1aerobics: thể dục
thẩm mỹ/thể dục
nhịp điệu
2- archery: bắn cung
3- athletics: điền
kinh
4- badminton: cầu
lông
5- baseball: bóng
chày
6- basketball: bóng
rổ
7- beach volleyball:
bóng chuyền bãi
biển
8- boxing: đấm bốc
9- billiards: bi-a
10- climbing: leo núi
11- darts: trò ném
phi tiêu
12- diving: lặn
13- fishing: câu cá
14- football: bóng đá
15- golf: đánh gôn

16- gymnastics
(gym): tập thể hình
17- hiking: đi bộ
đường dài
18- hockey: khúc
côn cầu
19- horse racing:
đua ngựa
20- horse riding:
cưỡi ngựa
21- hunting: đi săn
22- ice hockey: khúc
côn cầu trên sân
băng
23- ice skating: trượt
băng
24- rollerblading:
trượt pa-tanh
25- jogging: chạy bộ
26- fencing: đấu
kiếm
27- karate: võ karate
28- kick boxing: võ
đối kháng
29- martial arts: võ
thuật
30- motor racing:
đua ô tô
31- rugby: bóng bầu
dục
32- skateboarding:
trượt ván
33- surfing: lướt
sóng
34- swimming: bơi
lội
35- ping-pong,
table-tennis: bóng
bàn
36- tennis : quần vợt
37- volleyball: bóng
chuyền
38- water polo: bóng
nước
39- wrestling: đấu
vật
40- long jump: nhảy
xa
5.

6.

ĐỊA
ĐIỂM CHƠI THỂ
THAO
7.
41football pitch: sân
bóng đá
42- golf-course: sân
gôn
43- gym: phòng tập
44- ice rink: sân
trượt băng
45- racetrack: đường
đua
46- running track:
đường chạy đua
47- squash court:
sân chơi bóng quần
48- swimming pool:
hồ bơi
49- tennis court: sân
tennis
50- boxing ring: võ
đài quyền anh
8.
TỪ VỰNG
VỀ NGÀY BẦU
CỬ
9.

1. election /i'lekʃn/:
cuộc bầu cử
2. elector /i'lektə/:
cử tri
3. politician
/,pɒlə'tɪʃn/ chính trị
gia
4. party /ˈpɑrti/:
Đảng
5. the Communist
Party: Đảng Cộng
Sản
6. vote /voʊt/: bầu,
bỏ phiếu
7. vote of
confidence: cuộc bỏ
phiếu tín nhiệm
8. vote of diffidence:
Cuộc bỏ phiếu
không tín nhiệm
9. ballot-

box /'bælətbɔks/:
hòm phiếu
10. ballotpaper /'bælət,peipə/:
phiếu bầu, lá phiếu
11.
delegate /'deligit/:
đại biểu
12.
congress /'kɔɳgres/:
quốc hội
13. candidate
list /'kændidit list/:
danh sách ứng cử
viên
14. scrutineer
/,skru:ti'niə/: người
kiểm phiếu bầu
15. incumbency
/in'kʌmbənsi/: nhiệm
kỳ
16. People’s
Committee /ˈpiː.pl
kəˈmɪt.i/: ủy ban
nhân dân
17. General
Secretary /dʒenərəl
'sekrətri/: tổng bí thư
18. general
election /dʒenərəl
i'lekʃn/: tổng tuyển
cử
19.
citizenship /'sitiznʃip
/: quyền công dân
20.
implement /'implime
nt/: thi hành, thực
hiện đầy đủ
21. democratic
/,demə'krætik/: dân
chủ
22. leadership /
ˈliːdərʃɪp/: khả năng
lãnh đạo, sự lãnh
đạo
23. policy /pɔlisi/:
chính sách
24. plebiscite /


´plebi¸sait/: trưng
cầu dân ý
10.

Ai: Those

who
Ví dụ: Ai
mong đợi điều xấu
nhất hầu như là
người ít bị tuyệt
vọng nhất.
12.
Those who
expect the worst are
less likely to be
disappointed
13.
Giá mà: If
only (động từ đi sau
chia ở thì quá khứ
đơn).
14.
Giá mà tôi
giàu có.
15.
Ví dụ: If
only I were rich.
16.
Giá mà tôi
biết tên anh ấy.
17.
If only I
knew his name.
18.
Phải chi
(dùng để diễn tả ước
muốn): That
19.
Ví dụ: Phải
chi tôi có thể gặp lại
anh ấy.
20.
That I
could see him again.
21.
Nếu không
thì: If not
22.
Ví dụ: Tôi
sẽ đi nếu anh cùng
đi, nếu không thì tôi
thà ở nhà còn hơn.
23.
I will go if
you are going, if not,
I’d rather stay at
home.
24.
Chỉ khi
nào: Only if (đảo
chủ ngữ ra sau động
từ)
11.

Ví dụ: Chỉ
khi nào thầy giáo
cho phép thì sinh
viên mới được vào
phòng.
26.
Only if the
teacher has given
permission are
students allowed to
enter the room.
27.
Coi, xem:
If, Whether (dùng
trong câu nói gián
tiếp)
28.
Ví dụ: Bà
Kramer gọi điện tới
nửa tiếng trước để
xem bánh của bà đã
xong chưa.
29.
Mrs
Kramer called half
an hour ago to ask if
her cake was ready.
30.
Dẫu có…
hay không: whether
or not
31.
Ví dụ: Dẫu
có được cô ấy yêu
hay không thì anh ta
cũng vui vẻ.
32.
He will be
happy whether or
not she loves him.
33.
Có nên:
whether
34.
Ví dụ: Tôi
không chắc có nên
nghỉ việc hay là tiếp
tục làm.
35.
I am not
sure whether to
resign or stay on.
36.
Hóa ra: as
it turned out; turn
out to be something/
somebody; turn out
that.
25.

Ví dụ: Hóa
ra tôi không cần đến
ô.
38.
I didn’t
need my umbrella as
it turned out.
39.
Hóa ra cô
ấy là người yêu của
anh trai tôi.
40.
It turned
out that she was my
older brother’s
girlfriend.
41.
Chứ không
phải: But
42.
Ví dụ: Anh
đã mua nhầm cái áo
sơ mi rồi. Tôi cần cái
màu xanh chứ không
phải màu đỏ.
43.
You have
bought the wrong
shirt. It is the blue
one I wanted but the
red one.
44.
Không ai
mà không: no man
but
45.
Ví dụ:
Không ai không cảm
thấy tội nghiệp cho
người ăn xin đó cả.
46.
There is no
man but feels pity
for that beggar.
37.

TỪ VỰNG
THỜI TIẾT
48.
sun : mặt
trời
49.
sunshine : á
nh nắng
50.
rain : mưa
51.
snow :
tuyết
52.
hail : mưa
đá
53.
drizzle :
mưa phùn
47.

54.

sleet: mưa

tuyết
shower :
mưa rào nhẹ
56.
mist
:sương muối
57.
fog :
sương mù
58.
cloud : mây
59.
rainbow:
cầu vồng
60.
wind : gió
61.
breeze : gió
nhẹ
62.
strong
winds cơn gió mạnh
63.
thunder
sấm
64.
lightning
chớp
65.
storm bão
66.
thunderstor
m bão có sấm sét
67.
gale gió
giật
68.
tornado
lốc xoáy
69.
hurricane
cuồng phong
70.
flood lũ
71.
frost băng
giá
72.
ice băng
73.
drought
hạn hán
74.
heat wave
đợt nóng
75.
windy có
gió
76.
cloudy
nhiều mây
77.
foggy
nhiều sương mù
78.
misty
nhiều sương muối
79.
icy đóng
băng
80.
frosty giá
rét
55.


81.

stormy có

bão
dry khô
wet ướt
hot nóng
cold l ạnh
chilly lạnh
thấu xương
87.
sunny có
nắng
88.
rainy có
mưa
89.
fine trời
đẹp
90.
dull nhiều
mây
91.
overcast u
ám
92.
humid ẩm
93.
raindrop
hạt mưa
94.
snowflake
bông tuyết
95.
hailstone
cục mưa đá
96.
to melt tan
97.
to freeze
đóng băng
98.
to thaw tan
99.
to snow
tuyết rơi
100.
to rain
mưa (động từ)
82.
83.
84.
85.
86.

to hail
mưa đá (động từ)
102.
weather
forecast dự báo thời
tiết
103.
rainfall
lượng mưa
104.
temperatur
e nhiệt độ
105.
humidity đ
ộ ẩm
106.
thermomet
er nhiệt kế
107.
high
pressure áp suất cao
108.
low
pressure áp suất
thấp
109.
barometer
d ụng cụ đo khí áp
110.
degree độ
111.
Celsius độ
C
112.
Fahrenheit
độ F
113.
climate khí
hậu
114.
climate
change biến đổi khí
hậu
115.
global
warming hiện tượng
ấm nóng toàn cầu
101.

116.
117.

CÁCH NÓI KHÁC CÙNG NGHĨA VỚI

GOOD
1. Super! (Tuyệt vời)
2. You’re on the right track now! (Bạn đi
đúng hướng rồi đấy)
120.
3. That’s right! (Đúng rồi)
121.
4. That’s fab! (Thật khó tin)
122.
5. You’ve got it! (Bạn đã làm được)
123.
6. That’s coming along nicely! (Điều đó
đang diễn ra tốt đẹp)
124.
7. That’s very much better! (Điều đó tốt
lên nhiều rồi)
118.
119.

8. I’m happy to see you working! (Thật
vui khi thấy bạn làm được)
126.
9. Nice going! (Mọi việc đang tốt đẹp)
127.
10. That’s way! (Chính là như vậy)
128.
11. You’re getting better every day! (Anh
đang dần giỏi lên đấy)
129.
12. You did that time. (Bạn đã làm được)
130.
13. That’s not half bad! (Cái đó gần hoàn
hảo đấy)
131.
14. Keep up the good work! (Duy trì mọi
việc tốt như thế này nhé)
132.
15. You haven’t missed a thing! (May mà
bạn không bỏ lỡ điều đó)
133.
16. Sensational! (Thật bất ngờ)
134.
17. Keep it up! (Duy trì nhé)
135.
18. You did a lot of work today! (Hôm
nay bạn đã làm được nhiều thứ đấy)
136.
19. That’s it! (Chính là như vậy)
137.
20. Well, look at you go! (Chao ôi, nhìn
cách bạn đang tiến lên kìa)
138.
21. Way to go! (Chúc mừng)
139.
22. Now you have the hang of it! (Anh đã
học được điều đó)
140.
23. You’re doing fine! (Anh làm tốt lắm)
141.
24. You’re really working hard! (Anh đã
làm việc thực sự chăm chỉ)
142.
25. Exactly right! (Chính xác là phải như
vậy)
143.
26. You’re doing that much better today!
(Hôm nay anh làm mọi việc tốt hơn rồi đấy)
144.
27. Now you have it! (Bây giờ bạn có nó
rồi)
145.
28. Great! (Tuyệt)
146.
29. Now you’re figured it out! (Vậy là bạn
đã giải quyết được vấn đề đó)
147.
30. That’s it! (Phải thế chứ)
148.
31. That’s the best you have ever done!
(Đó là điều tuyệt nhất anh từng làm được)
149.
32. That’s better! (Cái đó hay hơn đấy)
150.
33. Nothing can stop you now! (Không gì
có thể ngăn cản được anh kể từ bây giờ)
151.
34. Excellent! (Tuyệt vời)
152.
35. Perfect! (Hoàn hảo)
153.
36. That’s best ever! (Tuyệt nhất từ trước
đến giờ)
154.
37. Fine! (Tốt)
155.
38. Terrific! (Khủng khiếp thật)
156.
39. You’ve got your brain in gear! (Bạn
bắt đầu nghĩ thông suốt mọi thứ hơn rồi đấy)
125.


40. You certainly did it well today! (Hôm
nay anh làm việc đó rất tốt đấy)
158.
41. Good thinking! (Nghĩ hay lắm)
159.
42. Keep on trying! (Tiếp tục cố gắng
nhé)
160.
43. You outdid yourself today! (Hôm nay
anh làm tốt hơn chính bản thân mình đấy)
161.
44. I’ve never seen anyone do it better!
(Tôi chưa bao giờ thấy ai làm điều đó tốt hơn)
162.
45. Good for you! (Tốt đấy)
163.
46. I like that! (Tôi thích điều đó)
164.
47. Marvellous! (Rất tốt)
165.
48. Congratulations! (Chúc mừng)
166.
49. I knew you could do it! (Tôi biết là
anh có thể làm điều đó mà)
167.
50. That’s quite an improvement! (Thực
sự là một bước tiến bộ)
168.
51. Keep working on it - you’re getting
better! (Tiếp tục làm việc đi - anh đang ngày giỏi
hơn đấy)
169.
52. You make it look easy! (Anh đã làm
được việc đó như thể dễ dàng lắm)
170.
53. That was first class work! (Đúng là
một thành quả hạng nhất)
171.
54. Wonderful! (Tuyệt vời)
172.
55. Much better! (Tốt hơn nhều rồi)
173.
56. You’ve just about mastered that! (Anh
sắp sửa làm chủ được việc đó rồi)
174.
57. That’s better than ever! (Tốt nhất từ
trước đến nay)
175.
58. I’m proud of you! (Tôi tự hào về cậu)
176.
59. It’s a pleasure to teach when you work
like that! (Thật tự hào là giáo viên của em khi thấy
em làm được điều đó)
177.
60. Good job, (child’s name) (Tốt lắm
cậu/cô bé)
157.

MỘT SỐ CẶP TỪ DỄ NHẦM
EXPERIENCE / EXPERIMENT
Experience: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
His experiences in Germany were rather
depressing. (Những trải nghiệm của anh ta ở Đức
rất buồn.)
182.
I'm afraid I don't have much sales
experience. (Tôi e rằng mình không có nhiều kinh
nghiệm bán hàng.)
183.
Experiment: Thí nghiệm.
184.
They did a number of experiments last
week. (Họ đã làm rất nhiều thí nghiệm tuần trước.)
178.
179.
180.
181.

FELT / FELL
Felt /felt/: Động từ ở thì quá khứ và quá
khứ phân từ của “to feel” (cảm thấy, cảm nhận.)
187.
I felt better after I had a good dinner. (Tôi
đã cảm thấy tốt hơn sau khi ăn được bữa tối ngon.)
188.
He hasn't felt this well for a long time.
(Anh ta không cảm nhận rõ được điều này trong
một thời gian dài.)
189.
Fell /fel/: Động từ ở thì quá khứ của “to
fall” (ngã, rơi.)
190.
He fell from a tree and broke his leg.
(Anh ta đã ngã từ một cái câyvà gãy chân.)
191.
Unfortunately, I fell down and hurt
myself. (Không may, tôi bị ngã và bị thương.)
192.
SOME TIME / SOMETIMES
193.
Some time /sʌm taɪm/: Ám chỉ thời gian
không xác định trong tương lai (một lúc nào đó.)
194.
Let's meet for coffee some time. (Một lúc
nào đó chúng ta hãy đi uống café.)
195.
I don't know when I'll do it but I will do it
some time. (Tôi không biết khi nào tôi sẽ làm nó
nhưng tôi sẽ làm nó vào một lúc nào đó.)
196.
Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/: Trạng từ chỉ tần
suất (thỉnh thoảng.)
197.
He sometimes works late. (Anh ta thỉnh
thoảng làm việc muộn.)
198.
Sometimes, I like eating Chinese food.
(Thỉnh thoảng, tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc.)
199.
LEND / BORROW
200.
Lend /lend/: đưa cho ai đó mượn cái gì và
họ sẽ trả lại cho bạn khi họ dùng xong.
201.
I will lend you my car while I am away on
holiday. (Mình sẽ cho cậu mượn xe khi mình đi
nghỉ.)
202.
www.TiengAnhHay.com
203.
Borrow /'bɔrou/: mượn cái gì của ai với ý
định sẽ trả lại trong thời gian ngắn.
204.
Can I borrowyour pen, please? (Mình có
thể mượn cậu cái bút được không?)
205.
FARTHER / FURTHER
206.
Farther: Dùng khi nói đến khoảng cách có
thể đo đạc được về mặt địa lý.
207.
It is farther when I go this road. (Mình đi
đường này thì sẽ xa hơn.)
208.
www.TiengAnhHay.com
209.
Further: Dùng trong những tình huống
không thể đo đạc được.
210.
I don’t want to discuss it anyfurther.
(Mình không muốn bàn về nó sâu hơn.)
185.
186.


LAY / LIE
Lay: put something down (đặt, để cái gì
xuống.) Nghĩa khác là “produce eggs”: đẻ trứng
213.
Lay your book on the table. Wash the
dishes. Come on! (Hãy đặt sách lên trên bàn. Đi rửa
bát. Mau lên nào!)
214.
Thousands of turtles drag themselves onto
the beach and lay their eggs in the sand. (Hàng
ngàn con rùa kéo nhau lên bãi biển và đẻ trứng trên
cát.)
215.
Lie: nằm, nói dối
216.
lie in bed (nằm trên giường)
217.
lay down on the couch. (Nằm trên ghế
dài)
218.
FUN / FUNNY
219.
Fun: ám chỉ đến điều gì đó thú vị, làm cho
người khác thích thú
220.
Going to the park with friends is fun. (Đi
chơi công viên với bạn bè thật thích thú.)
221.
Funny: tính từ này dùng để nói điều mà
làm chúng ta cười
222.
The comedy I saw last night was really
funny. I laughed and laughed.
223.
(Vở hài kịch mình xem tối qua thật sự là
hài hước. Mình cười và cứ cười thôi.)
224.
LOSE / LOOSE
225.
Lose: động từ thì hiện tại, dạng quá khứ
và quá khứ phân từ đều là lost. Lose có hai nghĩa:
mất cái gì đó hoặc: thua, bị đánh bại (thường trong
thể thao, trận đấu.)
226.
Try not to lose this key, it’s the only one
we have. (Cố gắng đừng để mất cái chìa khóa này,
đó là cái duy nhất chúng ta có.)
227.
I always lose when I play tennis against
my sister. She’s too good. (Tôi luôn bị đánh bại khi
chơi tennis với chị gái tôi. Chị ấy quá cừ.)
228.
Loose: tính từ mang nghĩa “lỏng, rộng,
không vừa”, trái nghĩa với “tight” (chặt)
229.
His shirt is too loose because he is so thin.
(Áo sơ mi này rộng quá bởi vì anh ta quá gầy.)
230.
AS / LIKE
231.
Khi mang nghĩa là giống như, như, like và
as gây không ít bối rối cho người học. Quy tắc dễ
nhớ nhất là chúng ta hay dùng like như là một giới
từ chứ không phải là liên từ. Khi like được dùng
như giới từ, thì không có động từ đi sau like. Nếu
có động từ thì chúng ta phải dùng as if. Liên từ as
nên dùng để giới thiệu một mệnh đề. Hãy xem
những ví dụ đúng và sai sau:
211.
212.

232.

Incorrect: It sounds like he is speaking

Spanish.
Correct: It sounds as if he is speaking
Spanish. (Nghe có vẻ như anh ta đang nói tiếng Tây
Ban Nha.)
234.
Incorrect: John looks as his father.
235.
Correct: John looks like his father. (Anh
ta giống bố anh ta lắm)
236.
Incorrect: You play the game like you
practice.
237.
Correct: You play the game as you
practice. (Cậu chơi trận này hệt như cậu thực hành
nó vậy)
238.
EMBARRASSED / ASHAMED
239.
Embarrassed: cảm thấy ngượng, bối rối vì
hành động mình đã làm hoặc người khác làm.
240.
I felt embarrassed when I fell over in the
street. Lots of people saw me fall. My face turned
red. (Mình cảm thấy ngượng khi ngã xuống đường.
Rất nhiều người nhìn mình. Mặt mình cứ đỏ lên.)
241.
Ashamed: cảm thấy hổ thẹn hoặc là rất
xẩu hổ về hành động của mình.
242.
I am ashamed to tell you that I was
arrested by the police for drinkdriving. (Mình thật
xấu hổ khi nói với bạn rằng mình bị cảnh sát đuổi
vì tội lái xe trong lúc say rượu.)
243.
QUIET / QUITE
244.
Quite: (khá, hoàn toàn) là trạng từ chỉ về
mức độ, nó thường đi kèm cùng với một tính từ
khác.
245.
The film wasquite enjoyable, although
some of the acting was weak. (Bộ phim khá hay
nhưng vài đoạn diễn xuất yếu.)
246.
Quiet: (yên lặng, không có tiếng ồn) là
tính từ chỉ về trạng thái
247.
The teacher said: “Be quiet!” (Thầy giáo
nói: Yên lặng nào các em!)
248.
BRING / TAKE
249.
Bring: nghĩa là “to carry to a nearer place
from a more distant one.” (mang một vật, người từ
một khoảng cách xa đến gần người nói hơn)
250.
Take thì trái lại “to carry to a more distant
place from a nearer one.” (mang một vật, người từ
vị trí gần người nói ra xa phía người nói.)
251.
Mời các bạn phân biệt qua những ví dụ
đúng và sai sau đây:
252.
Incorrect: Bring this package to the post
office.
233.


Correct: Take this package to the post
office. (Đem gói hàng này đến bưu điện nhé!)
254.
Incorrect: I am still waiting for you. Don’t
forget to take my book.
255.
Correct: I am still waiting for you. Don’t
forget to bring my book. (Mình vẫn đang đợi cậu
đấy. Đừng quên mang sách đến cho mình nhé!)
256.
AS / LIKE
257.
Khi mang nghĩa là giống như, như, like và
as gây không ít bối rối cho người học. Quy tắc dễ
nhớ nhất là chúng ta hay dùng like như là một giới
từ chứ không phải là liên từ. Khi like được dùng
như giới từ, thì không có động từ đi sau like. Nếu
có động từ thì chúng ta phải dùng as if. Liên từ as
nên dùng để giới thiệu một mệnh đề. Hãy xem
những ví dụ đúng và sai sau:
258.
Incorrect: It sounds like he is speaking
Spanish.
259.
Correct: It sounds as if he is speaking
Spanish. (Nghe có vẻ như anh ta đang nói tiếng Tây
Ban Nha.)
260.
Incorrect: John looks as his father.
261.
Correct: John looks like his father. (Anh
ta giống bố anh ta lắm)
262.
Incorrect: You play the game like you
practice.
263.
Correct: You play the game as you
practice. (Cậu chơi trận này hệt như cậu thực hành
nó vậy)
264.
ANY / SOME
265.
Một vài, một ít (đều là từ hạn định, đi với
danh từ đếm được và không đếm được. Hai từ này
gần như đồng nghĩa với nhau và thường được dùng
để chỉ rõ một lượng hoặc một con số không xác
định về các đối tượng, các sự kiện, hoặc con người.
Chúng thường được dùng khi người ta không cần
phải biết số lượng cụ thể hay chính xác của một cái
gì đó. Đều được sử dụng trong câu hỏi, câu khẳng
định và câu phủ định.
266.
VD: I asked the barman if he could get me
some sparkling water. I said, “Excuse me, have you
got any sparkling water?” Unfortunately they didn’t
have any.
267.
Trong một số trường hợp bạn sẽ bắt gặp
some trong câu hỏi và any trong câu khẳng định.
Khi đưa ra một lời đề nghị hay một yêu cầu, một
lời đề nghị, bạn có thể dùng some trong câu hỏi.
268.
VD: Would you mind fetching some
gummy bears while you’re at the shops?
253.

Bạn cũng có thể sử dụng any trong câu
khẳng định nếu nó đứng sau từ có nghĩa là phủ định
hoặc có giới hạn.
270.
VD: A: She gave me some bad advice. B:
Really? She rarely gives anybad advice.
271.
PRACTICE / PRACTISE
272.
Trong tiếng Anh/Mỹ, practice có thể đóng
cả hai vai trò là danh từ và động từ. Tuy vậy, trong
tiếng Anh/Anh chuẩn mực thì practice là danh từ
(sự thực hành/sự rèn luyện) còn practise là động từ
(thực hành/rèn luyện.) A doctor has a practice (N),
but his daughter practises (V) the piano.
273.
DESERT / DESSERT
274.
Hai từ trên được phát âm theo quy tắc như
sau: nếu có 1 chữ s thì sẽ phát âm là ‘z’ còn hai chữ
s sẽ phát âm là s. Có khá nhiều các từ khác cũng
phát âm theo quy tắc này, ví dụ như prisey hay
prissy.
275.
Desert được dùng để chỉ sa mạc (danh từ),
sự vắng vẻ/cô quạnh (tính từ) hay là rời bỏ (động
từ) trong khi dessert được sử dụng để chỉ phần
tráng miệng của bữa ăn.
276.
277.
DRYER / DRIER
278.
Thực tế hai từ này hiện tại đã được sử
dụng với ý nghĩa như nhau: máy làm khô (ví dụ
“hair dryer” là máy sấy tóc, “clothes dryer” là máy
làm khô quần áo.) Tuy vậy, nếu chặt chẽ mà nói thì
trong tiếng Anh Anh “drier” chỉ được dùng như tính
từ để chỉ việc một vật gì đó trở nên khô hơn. A hair
dryer makes hair drier.
279.
CHOSE / CHOOSE
280.
Choose được phát âm là /t∫u: z/ với âm ‘u’
và chữ ‘z’ ở cuối trong khi Chose /tʃouz/ được đọc
như nose. Chose là động từ thời quá khứ của
Choose. If you had to choose to visit Timbuktu,
chances are you chose to fly there.
281.
SAY / SPEAK / TELL / TALK
282.
SAY: nói ra, nói rằng. Là động từ có tân
ngữ, chú trọng nội dung được nói ra. Please say it
again in English. They say that he is very ill.
283.
SPEAK: nói ra lời, phát biểu. Thường
dùng làm động từ không có tân ngữ. Khi có tân ngữ
thì chỉ là một số ít từ chỉ sự thật “truth”. He is
going to speak at the meeting. I speak Chinese. I
don’t speak Japanese. Notes: Khi muốn “nói với ai”
thì dùng speak to sb hay speak with sb. She is
speaking to our teacher.
269.


TELL: cho biết, chú trọng, sự trình
bày. Thường gặp trong các cấu trúc: tell sb sth (nói
với ai điều gì), tell sb to do sth (bảo ai làm gì), tell
sb about sth (cho ai biết về điều gì.) The teacher is
telling the class an interesting story. Please tell him
to come to the blackboard. We tell him about the
bad new.
285.
TALK: trao đổi, chuyện trò. Có nghĩa gần
như speak, chú trọng động tác ‘nói’. Thuờng gặp
trong các cấu trúc: talk to sb (nói chuyện với ai),
talk about sth (nói về điều gì), talk with sb (chuyện
trò với ai.) What are they talking about? He and his
classmates often talk to each other in English.
286.
LEARN / STUDY
287.
I go to school to learn English. (Tôi đến
trường để học Anh Văn)
288.
She is studying at Lycee Gia Long. (Cô ấy
đang học ở trường Gia Long.)
289.
Nhận xét: Hai động từ trên đều có nghĩa
là học; nhưng to learn (learnt, learnt) = học một
môn gì đó; to study = học (nói chung.) Vậy, đừng
viết: She is learning at Lycee Gia Long. Phụ chú: to
study cũng áp dụng cho việc học một môn nào,
nhưng với nghĩa mạnh hơn: (to try to learn.) He is
studying algebra in his room. (Nó đang miệt mài
học đại số trong phòng.) English is your future
290.
SEE LOOK WATCH
291.
SEE: xem trong có chủ ý, hình ảnh tự lọt
vào mắt mình, bạn không mốn thấy nhưng vẫn thấy
292.
I opened the curtains and saw some birds
outside. (Tôi mở tấm màn và thấy 1 vài chú chim
bên ngoài)Tôi mở tấm màn và thấy, tôi không định
nhìn chúng, chúng chỉ tự dưng như thế.
293.
LOOK: nhìn có chủ ý, ngắm nhìn, bạn
muốn nhìn.
294.
I looked at the man. (Tôi nhìn vào người
đàn ông)Tôi có chủ ý nhìn vào ông ta.
295.
WATCH: nhìn có chủ ý một thứ gì đó, và
thứ đó thường đang chuyển động
296.
I watched the bus go through the traffic
lights. (Tôi nhìn chiếc xe buýt đi qua cột đèn giao
thông)Tôi có chủ ý nhìn chiếc xe buýt, và nó đang
chuyển động.
297.
PERSON PERSONS PEOPLE PEOPLES
298.
PERSONS: một dạng số nhiều khác của
person, có nghĩa trang trọng và thường được dùng
trong văn bản luật, văn bản trịnh trọng, biển báo.
284.

299.

PEOPLE:

300.

+ Nghĩa thường gặp là số nhiều của

person
+ Nghĩa thứ 2 là dân tộc
PEOPLES: số nhiều của people khi mang
ý nghĩa dân tộc
303.
The police keeps a list of missing persons.
304.
They are persons who are escaping the
punishment.
305.
The Englishspeaking peoples share a
common language.
306.
The ancient Egyptians were a fascinating
people.
307.
ADVISE / ADVICE
308.
ADVICE (danh từ): lời khuyên.
309.
ADVISE (động từ): khuyên bảo.
310.
She never listens to my advice. (Cô ta
không bao giờ nghe lời khuyên của tôi cả.)
311.
I advise you to spend more time planning
projects in the future. (Mình khuyên cậu nên dành
nhiều thời gian để phác thảo dự án cho tương lai.)
312.
EXPECT / HOPE
313.
EXPECT: Tin tưởng rằng điều gì đó sẽ
xảy ra trong tương lai
314.
She expect him to arrive on the next train
(Cô ấy trông mong anh ấy sẽ về trong chuyến tàu
tới)
315.
HOPE: hi vọng
316.
He hope that his favorite TV program
would not be cancelled. (Anh ấy hi vọng chương
trình truyền hình yêu thích của mình sẽ không bị
hoãn)
317.
RIGHT / WRITE / RITE
318.
Right là tính từ có nghĩa là đúng, thích
đáng, bên phải
319.
Write là động từ có nghĩa là viết, ghi
chép.
320.
Rite là danh từ có nghĩa là nghi thức, lễ
nghi.
321.
I will write (viết) the exact procedures so
you will be able to perform the rite (nghi thức) in
the right (đúng) way.
322.
SENT / CENT /SCENT
323.
Sent là động từ dạng quá khứ của send.
Nó có nghĩa là gửi, chuyển.
324.
Cent là danh từ có nghĩa là xu (đơn vị tiền
tệ), có giá trị bằng. 01 đôla.
325.
Scent là danh từ có nghĩa là mùi hương.
301.
302.


For a mere cent (xu) I bought an envelope
perfumed with the scent (mùi) of jasmine. I sent
(gửi) it to my grandmother.
327.
SIGHT / SITE / CITE
328.
Sight là danh từ nghĩa là sự nhìn, thị lực,
là động từ nghĩa là nhìn.
329.
At ninetyfive my grandmother's sight (thị
lực) was acute enough to sight (nhìn) even the
smallest error in a crocheted doily.
330.
Site là danh từ có nghĩa là vị trí, chỗ.
331.
This is the proposed site (vị trí) for the
new building.
332.
Cite là động từ có nghĩa là trích dẫn.
333.
You must cite (trích dẫn) the source of
your information.
334.
BRAKE / BREAK
335.
Brake là động từ có nghĩa là hãm lại,
dừng lại. Khi là danh từ nó có nghĩa là cái hãm, cái
phanh.
336.
During our break (giờ nghỉ) we spotted a
break (chỗ gãy, nứt) in the pipeline.
337.
Break là động từ có nghĩa là tách ra, làm
vỡ, hoãn lại. Khi là danh từ nó có nghĩa là sự tách
biệt, sự ngắt, sự nghỉ.
338.
Brake (hãm lại) gently when driving on
glare ice by applying slight pressure to the brake
(cái phanh.)
339.
PEACE / PIECE
340.
Peace là danh từ có nghĩa là hòa bình.
341.
Piece là danh từ có nghĩa là mẩu, sự phân
chia, sáng tác. Khi là động từ nó có nghĩa là nối,
sửa.
342.
If you can piece (nối) together the pieces
(mẩu) of this story, perhaps we can have some
peace (hòa bình) around here.
343.
PLANE / PLAIN
344.
Plain: tính từ có nghĩa là bình thường, rõ
ràng, đơn giản. Khi là danh từ nó có nghĩa là đồng
bằng, đôi khi nó cũng được viết thành plains.
345.
They wore plain (bình thường) clothes.
346.
Plane: danh từ có nghĩa là máy bay hoặc
mặt phẳng. Thỉnh thoảng nó cũng được dùng như là
động từ hoặc tính từ với nghĩa là san phẳng, bằng
phẳng.
347.
It was plain (rõ ràng) to us that the enemy
did not see our plane (máy bay) sitting on the open
plain (đồng bằng)
348.
326.


1. all in all: tóm lại
2. arm in arm: tay trong tay
3. again and again: lặp đi lặp lại
4. back to back: lưng kề lưng
5. by and by: sau này, về sau
6. day by day: hàng ngày về sau
7. end to end: nối 2 đầu
8. face to face mặt đối mặt
9. hand in hand: tay trong tay
10. little by little: dần dần
11. one by one: lần lượt, từng cái 1
12. shoulder to shoulder: vai kề vai, đồng
tâm hiệp lực
361.
13. time after time: nhiều lần
362.
14. step by step: từng bước
363.
15. word for word: từng chữ một
364.
16. sentence by sentence: từng câu một
365.
17. year after year: hàng năm
366.
18. nose to nose: gặp mặt
367.
19. heart to heart: chân tình
368.
20. leg and leg: mỗi bên chiếm một nửa
369.
21. mouth to mouth: mỗi bên chiếm một
nửa
370.
22. head to head: rỉ tai thì thầm
371.
23. hand over hand: tay này biết tiếp tay kia
372.
24. eye for eye: trả đũa
373.
25. bit by bit: từng chút một
374.
26. more and more: càng ngày càng nhiều
349.
350.
351.
352.
353.
354.
355.
356.
357.
358.
359.
360.

375.
376.
377.
378.

PHỎNG VẤN XIN VIỆC
warm up /wɔ: m ʌp/: khởi động
hire /haiə/: tuyển
work ethic /wə: k ‘eθik/: đạo đức nghề

nghiệp
asset /æset/: người có ích
company /kʌmpəni/: công ty
team player /ti: m’pleiə(r)/: đồng đội, thành
viên trong đội
382.
interpersonal skills/intə’pə: snl skil/: kỹ
năng giao tiếp
383.
good fit /gud’fit/: người phù hợp
384.
employer /im’plɔiə/: người tuyển dụng
385.
skills /skil/: kỹ năng
386.
strengths /streηθ/: thế mạnh, cái hay
387.
pro-active, self starter /proʊ-ˈæktɪv/, /sɛlf
ˈstɑrtər/: người chủ động
388.
analytical nature /ænə’litikəl neit∫ə/: kỹ
năng phân tích
379.
380.
381.

389.

problem-solving /prɔbləm sɔlvə/: giải quyết

khó khăn
390.

CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý

lịch
391.

application form /æplɪ’keɪʃn fɔ: m/: đơn xin

việc
interview /’intəvju:/: phỏng vấn
job / dʒɔb/: việc làm
career /kə’riə/: nghề nghiệp
part-time /´pa: t¸taim/: bán thời gian
full-time / ful taim/: toàn thời gian
permanent /’pə: mənənt/: dài hạn
temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
appointment /ə’pɔintmənt/ (for a meeting):
buổi hẹn gặp
400.
advert /əd´və: t/ (viết tắt của advertisement):
quảng cáo
401.
contract /’kɔntrækt/: hợp đồng
402.
redundancy /ri’dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
403.
overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
404.
salary /ˈsæləri/: lương tháng
405.
wages /weiʤs/: lương tuần
406.
407.
Big” thường dùng với các sự kiện.
408.
• a big accomplishment: một thành tựu lớn
409.
• a big decision: một quyết định lớn
410.
• a big disappointment: một sự thất vọng lớn
411.
• a big failure: một thất bại lớn
412.
• a big improvement: một cải tiến lớn
413.
• a big mistake: một sai lầm lớn
414.
• a big surprise: một bất ngờ lớn
415.
"Great” thường diễn tả cảm xúc hoặc tính
chất, phẩm chất.
416.
Great + feelings (cảm giác)
417.
• great admiration: ngưỡng mộ
418.
• great anger: giận dữ
419.
• great enjoyment: sự thích thú tuyệt vời
420.
• great excitement: sự phấn khích lớn
421.
• great fun: niềm vui lớn
422.
• great happiness: hạnh phúc tuyệt vời
423.
• great joy: niềm vui lớn
424.
Great + qualities (đặc tính)
425.
• in great detail: rất chi tiết
426.
• great power: năng lượng lớn
427.
• great pride: niềm tự hào lớn
428.
• great sensitivity: sự nhạy cảm tuyệt vời
429.
• great skill: kỹ năng tuyệt vời
430.
• great strength: sức mạnh lớn
392.
393.
394.
395.
396.
397.
398.
399.


• great understanding: hiểu biết tuyệt vời
• great wisdom: khôn ngoan tuyệt vời
• great wealth: của cải lớn
"Large” thường liên quan tới số và các phép
đo lường.
435.
• a large amount: một số lượng lớn
436.
• a large collection: một bộ sưu tập lớn
437.
• a large number (of): một số lượng lớn
(của)
438.
• a large population: một dân số lớn
439.
• a large proportion: một tỷ lệ lớn
440.
• a large quantity: một số lượng lớn
441.
• a large scale: quy mô lớn
442.
"Strong” thường liên quan tới thực tế và ý
kiến.
443.
Strong + facts/opinions (sự việc/ý kiến)
444.
• strong argument: luận điểm mạnh mẽ
445.
• strong emphasis: sự nhấn mạnh
446.
• strong evidence: bằng chứng mạnh mẽ
447.
• strong contrast: sự tương phản mạnh mẽ
448.
• strong commitment: một cam kết mạnh mẽ
449.
• strong criticism: sự chỉ trích mạnh mẽ
450.
• strong denial: sự phủ nhận mạnh mẽ
451.
• strong feeling: một cảm giác mạnh mẽ
452.
• strong opinion (about something): một ý
kiến mạnh mẽ (về một cái gì đó)
453.
• strong resistance: sự kháng cự mạnh
454.
Strong + senses (giác quan)
455.
• a strong smell: nặng mùi
456.
• a strong taste: một hương vị mạnh mẽ
457.
"Deep” thường dùng cho những cảm xúc
sâu sắc.
458.
• deep depression: trầm cảm sâu sắc
459.
• deep devotion: lòng sùng kính sâu sắc
460.
• in deep thought: trong suy nghĩ sâu sắc
461.
• in deep trouble: dấn sâu vào rắc rối
462.
• in a deep sleep (when the person won’t
wake up easily): trong một giấc ngủ sâu (khi người đó
sẽ không dễ dàng thức dậy)
463.
"Heavy” thường dùng với thời tiết.
464.
• heavy rain: mưa lớn
465.
• heavy snow: tuyết nặng
466.
• heavy fog: sương mù dày đặc
467.
www.TiengAnhHay.com
468.
Heavy + bad habit (thói quen xấu)
469.
• a heavy drinker: người nghiện rượu nặng
470.
• a heavy smoker: người nghiện thuốc lá
nặng
431.
432.
433.
434.

471.

• a heavy drug user: người nghiện ma tuý

nặng
472.
473.

Cách dùng khác
• heavy traffic: giao thông nặng nề (hay ách

tắc)
474.

• heavy taxes: thuế nặng (đóng thuế nhiều)

475.
476.
477.
478.
479.
480.
481.
482.
483.
484.
485.
486.
487.
488.
489.
490.
491.
492.
493.
494.
495.
496.
497.
498.
499.
500.
501.
502.
503.
504.
505.
506.
507.
508.
509.
510.
511.
512.
513.
514.
515.
516.

Hello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Whisper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt… sướng rồi… oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
www.TiengAnhHay.com
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng… mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao


517.
518.
519.
520.
521.
522.
523.
524.
525.
526.
527.
528.
529.
530.
531.
532.
533.
534.
535.
536.
537.
538.
539.
540.
541.
542.
543.
544.
545.
546.
547.
548.
549.
550.
551.
552.
553.
554.
555.
556.
557.
558.
559.
560.
561.
562.
563.
564.

Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence…
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ
www.TiengAnhHay.com
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng, thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ, cái tù là jail
Duck là vịt, pig là heo

Rich là giàu có, còn nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó, còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì, cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn, sớm là soon
Hospital bệnh viẹn, school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
www.TiengAnhHay.com
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellowcountryman
565.
566.
567.
568.
569.
570.
571.
572.
573.
574.
575.
576.
577.
578.
579.
580.
581.
582.
583.
584.

585.
586.
587.
588.
589.
590.
591.
592.
593.
594.
595.
596.
597.
598.
599.
600.
601.
602.
603.
604.
605.
606.
607.
608.
609.
610.
611.

N✓- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-handed hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá, a few một vài
Right là đúng, wrong là sai
Chess là cờ tướng, đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
www.TiengAnhHay.com
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh


612.
613.
614.
615.
616.
617.
618.
619.
620.
621.
622.
623.
624.
625.
626.
627.
628.
629.
630.
631.
632.
633.
634.
635.
636.
637.
638.
639.
640.
641.
642.
643.
644.
645.
646.
647.
648.
649.
650.
651.
652.
653.
654.
655.
656.
657.
658.
659.

Hard là chăm chỉ, học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc, còn tiền money
www.TiengAnhHay.com
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
www.TiengAnhHay.com
Capital là thủ đô
City thành phố, local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá, chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ, great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello
Uncle là bác, elders cô.

660.
661.
662.
663.
664.
665.
666.
667.
668.
669.
670.
671.
672.
673.
674.
675.
676.
677.
678.
679.
680.
681.
682.
683.
684.
685.
686.
687.
688.
689.
690.
691.
692.
693.
694.
695.
696.
697.
698.
699.
700.
701.
702.
703.
704.
705.
706.
707.

Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
www.TiengAnhHay.com
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn, little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột, bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời, chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit, enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh, about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển, rừng là jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt normal thường thôi
Lazy… làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng thì cứ việc go on,
Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!
Cằm CHIN có BEARD là râu
RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN
THOUSAND thì gọi là nghìn


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×