Tải bản đầy đủ

câu hỏi pháp luật

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( HỌC KỲ I )
Học viên đọc kỹ đề bài và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : Pháp luật là :
A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .
B. Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
C. Hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hànhvà được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà
nước.
D. Hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.
Câu 2 : Pháp luật có đặc điểm là :
A. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
B. Vì sự phát triển của xã hội.
C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến ;mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẻ về
mặt hình thức.
D. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.
Câu 3 : Điền vào chổ trống : Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành …………… mà nhà nước là đại
diện.
A. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền
B. phù hợp với ý chí nguyện vong của nhân dân
C. phù hợp với các quy phạm đạo đức
D. phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân
Câu 4 : Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở :

A. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.
B. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.
C. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.
D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.
Câu 5 : Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tánh mạng,
dẫn đến hậu quả người đó chết thì :
A. Vi phạm pháp luật hành chánh.
B. Vi phạm pháp luật hình sự.
C. Bị xử phạt vi phạm hành chánh.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6 : Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm :
A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.
B. Quy định các hành vi không được làm.
C. Quy định các bổn phận của công dân.
D. Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)
Câu 7 : Luât Hôn nhân và gia đình năm 2000 ở điều 34 khẳng định chung “ cha mẹ không được phân biệt đối
xử giữa các con”. Điều này phù hợp với :
A. Quy tắc xử sự trong đời sống xã hội.
B. Chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người.
C. Nguyện vọng của mọi công dân.
D. Hiến pháp.
Câu 8 : Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
1


Câu 9 : Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là :
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 10 : Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 11: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định

của pháp luật có độ tuổi là:
A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
B. Từ 18 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
Câu 12: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới ………..
A. Các quy tắc quản lý nhà nước.
B. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 13 : Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của
pháp luật là:
A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Từ 18 tuổi trở lên.
D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 14: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:
A. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.
D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm
pháp lý.
Câu 15: Công dân bình đẳng trước pháp luật là:
A. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
B. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.
C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ
tham gia.
D. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm
pháp lý theo quy định của pháp luật.
Câu 16: Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể
hiện qua việc:
A. Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật.
B. Tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật.
C. Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 17: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:
2


A. Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia
đình.
B. Công viêc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng
ngày của gia đình.
C. Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 18: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:
A. Chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.
B. Chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.
C. Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 19: Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là:
A. Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.
B. Tập thể gia đình quan tâm đến lợi ích của từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm đến lợi ích
chung của gia đình.
C. Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chăm lo đời
sống chung của gia đình.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 20: Quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động thể hiện:
A. Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.
B. Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm
công việc mà doanh nghiệp đang cần.
C. Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động
nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 21:
A.
B.
C.
D.

Chủ thể của hợp đồng lao động là:
Người lao động và đại diện người lao động.
Người lao động và người sử dụng lao động.
Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
Tất cả phương án trên.

Câu 22: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung là:
A. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
B. Những tài sản có trong gia đình.
C. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 23: Ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân:
A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.
B. Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng.
C. Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “Trọng nam, khinh nữ”.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 24: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là:
A. Bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh.
B. Bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa.
C. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp
luật.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 25: Nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là:
A. Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động .
3


B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 26 : Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là:
A. Công dân có quyền không theo bất kỳ một tôn giáo nào.
B. Người đã theo một tín ngưỡng, tôn giáo không có quyền bỏ để theo một tín ngưỡng, tôn giáo khác.
C. Người theo tín ngưỡng, tôn giáo có quyền hoạt động theo tín ngưỡng, tôn giáo đó.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 27: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể có nghĩa là:
A. Trong mọi trường hợp, không ai có thể bị bắt.
B. Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội.
C. Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của tòa án.
Câu 28 : Các quyền tự do cơ bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật, quy định
mối quan hệ giữa:
A. Công dân với công dân.
B. Nhà nước với công dân.
C. A và B đều đúng.
D. A và B đều sai.
Câu 29: Bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành:
A. Khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm
đặc biệt nghiêm trọng.
B. Khi có người chính mắt trông thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm mà xét thấy cần
bắt ngay để người đó không trốn.
C. Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của một người nào đó có dấu vết của tội phạm và xét thấy cần ngăn
chặn ngay việc người đó trốn.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 30: Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là:
A. Nhằm ngăn chặn hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật.
B. Nhằm bảo vệ sức khỏe cho công dân.
C. Nhằm ngăn chặn hành vi bạo lực giữa cong dân với nhau.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 31: Bất kỳ ai cũng có quyền bắt và giải ngay đến cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc UBND nơi gần
nhất những người thuộc đối tượng:
A. Đang thực hiện tội phạm.
B. Sau khi thực hiện tội phạm thì bị phát hiện hoặc bị đuổi bắt.
C. Đang bị truy nã.
D. Tất cả các đối tượng trên.
Câu 32: Người nào bịa đặt những điều nhằm xúc phạm đến danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp
pháp của người khác thì bị:
A. Phạt cảnh cáo.
B. Cải tạo không giam giữ đến hai năm.
C. Phạt tù từ ba tháng đến hai năm.
D. Tùy theo hậu quả mà áp dụng một trong các trường hợp trên.
Câu 33: Đánh dấu X vào các cột tương ứng với các hành vi vi phạm phạm pháp luật dưới đây:
Vi phạm quyền
Vi phạm quyền
Vi phạm quyền
ST
bất khả xâm
được pháp luật
được pháp luật bảo
T Hành vi
phạm về thân thể
bảo hộ về tính
hộ về danh dự,
của công dân
mạng, sức khỏe
nhân phẩm
1 Đặt điều nói xấu, vu
4


cáo người khác.
Đánh người gây
thương tích.
3 Công an bắt giam
nguời vì nghi là lấy
trộm xe máy
4 Đi xe máy gây tai nạn
cho người khác.
5 Giam giữ người quá
thời gian qui định.
6 Xúc phạm người khác
trước mặt nhiều
người.
Câu 34: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể có nghĩa là:
A. Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Việc bắt người phải theo quy định của pháp luật.
C. Người đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã thì ai cũng có quyền bắt.
D. Tất cả các phương án trên.
2

Câu 35: Quyền bình đẳng của công dân được hiểu là:
A. Mọi người đều có quyền bằng nhau, ngang nhau trong mọi trường hợp.
B. Trong cùng điều kiện và hoàn cảnh như nhau, công dân được đối xử như nhau, có quyền và nghĩa vụ
như nhau theo quy định của pháp luật.
C. Mọi người đều có quyền hưởng thụ vật chất như nhau.
D. Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ như nhau.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( HỌC KỲ II )
Câu 1: Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở có nghĩa là:
A. Trong mọi trường hợp, không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng
ý.
B. Công an có quyền khám chỗ ở của một người khi có dấu hiệu nghi vấn ở nơi đó có phương tiện,
công cụ thực hiện tội phạm.
C. Chỉ được khám xét chổ ở của một người khi được pháp luật cho phép và phải có lệnh của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 2 : Hiến pháp nước ta quy định người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân có
độ tuổi là :
A. Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.
B. Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử.
C. Nam đủ 20 tuổi trở lên và nữ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.
D. Đủ 20 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử và bầu cử.
Câu 3: Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử cũng chính là:
A. Bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
B. Bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân.
C. Bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế.
D. Bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân.
Câu 4 : Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để :
A. Thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.
B. Nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.
C. Đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.
D. Hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.
Câu 5 : Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là quyền của công dân tham gia:
5


A. Thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
B. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước.
C. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 6 : Điền vào chổ trống
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân là các quyền gắn liền với việc thực hiện
……………………
A. Quy chế hoạt động của chính quyền cơ sở.
B. Trật tự, an toàn xã hội.
C. Hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta.
D. Hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta.
Câu 7 : Ở phạm vi cả nước, nhân dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội chủ yếu bằng
cách:
A.Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liên quan đến quyền và lợi
ích cơ bản của mọi công dân.
B. Đóng góp ý kiến, phản ánh kịp thời với Nhà nước về những vướng mắc, bất cập, không phù hợp của
chính sách, pháp luật để Nhà nước sửa đổi, hoàn thiện.
C. Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 8 : Ở Phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế:
A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.
B. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
C. Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 9 : Hãy nối các ý của cột 1 với các ý của cột 2 sao cho phù hợp và điền kết quả vào cột 3
Theo pháp lệnh dân chủ cơ sở, các công việc của xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) được chia làm 4 loại :
CÔNG VIỆC
(Cột 1)
1/ Những việc phải được
thông báo để dân biết và
thực hiện

2/ Những việc dân bàn và
quyết định trực tiếp

NỘI DUNG
(Cột 2)
a) Hoạt động của chính quyền xã, hoạt động và
phẩm chất đạo đức của cán bộ chủ chốt ở xã; dự
toán và quyết toán ngân sách xã, thu chi các loại
quỹ, lệ phí; việc giải; việc giải quyết khiếu nại,
tố cáo của công dân tại địa phương; kết quả
thanh tra, kiểm tra các vụ việc tiêu cực, tham
nhũng liên quan đến cán bộ xã ...
b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội của xã ; quy hoạch, kế hoạch sử đất ở
địa phương ; các đề án định canh, định cư, giải
phóng mặt bằng, tái định cư, đầu tư cơ sở hạ
tầng do xã quản lý.
c) Chủ trương và mức đóng góp xây dựng các
công trình phúc lợi công cộng hoặc cơ sở hạ
tầng ; xây dựng hương ước, quy ước ...

KẾT NỐI
(Cột 3)

1+…

2+ …

3/ Những việc dân được
thảo luận, tham gia ý kiến
trước khi chính quyền xã
3+…
quyết định.
4/ Những việc nhân dân ở d) Chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà
xã giám sát,kiểm tra
nước ...
4+…
Câu 10: Hãy nối các ý của cột 1 với các ý của cột 2 sao cho phù hợp và điền kết quả vào cột
1/ Trong xã hội phong kiến ở a/ Mọi công dân có quyền được phát triển, không
nước ta trước đây
phân biệt giai cấp, thành phần gia đình, địa vị xã
1+…
hội, dân tộc, giới tính.
2/ Những ưu đãi mà Nhà
b/ Quyền được phát triển có sự phân biệt sâu sắc
nước ta dành cho những học
về giai cấp, thành phần gia đình, địa vị xã hội,
2+…
sinh, sinh viên giỏi.
dân tộc.
6


3/ Quyền học tập, sáng tạo và
phát triển của công dân.
4/ Trong chế độ XHCN hiện
nay ở nước ta

c/ Xuất phát từ chủ trương bồi dưỡng nhân tài, coi
“Hiền tài là nguyên khí quốc gia”.
3+…
d/ Là cơ sở cần thiết để công dân phát triển toàn
diện trong thời đại Công nghiệp hòa - Hiện đại
4+…
hóa đất nước.
e/ Góp phần tích cực vào việc nâng cao dân trí
của đất nước, làm cho dân tộc ngày càng rạng
5+…
danh.

5/ Trách nhiệm của công dân
trong việc thực hiện quyền
học tập, sáng tạo và phát
triển.
Câu 11: Quyền được phát triển của công dân có nghĩa là:
A. Mọi công dân đều có đời sống vật chất đầy đủ.
B. Mọi công dân đều có quyền được hưởng sự chăm sóc y tế.
C. Mọi công dân đều được hưởng sự ưu đãi trong học tập để phát triển năng khiếu.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12: Ý nghĩa quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân là:
A. Rất cần thiết để công dân phát triển toàn diện.
B. Góp phần cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C. Góp phần xây dựng đất nước trong thời kỳ hội nhập, toàn cầu hóa.
D. Tất cả các phương án trên.

Câu 13 : Người có quyền tố cáo là :
A. Cá nhân, tổ chức.
B. Công dân, cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ
trang nhân dân.
C. Chỉ có công dân.
D. Chỉ có những người cùng cơ quan, đơn vị.
Câu 14 : Mục đích của khiếu nại là:
A. Đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem lại quyết định hành chính, hành vi hành chính
của mình.
B. Báo cáo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ
chức, cá nhân nào.
C. Phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật.
D. Khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm phạm.
Câu 15 : Người giải quyết khiếu nại là:
A. Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại.
B. Người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành
chính bị khiếu nại.
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Tổng Thanh tra Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 16 : Nếu hành vi bị tố cáo có dấu hiệu tội phạm hình sự thì người giải quyết tố cáo là:
A. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, có thẩm quyền quản lý người bị tố cáo.
B. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ chức có người bị tố cáo.
C. Cơ quan tố tụng (điều tra, kiểm sát, tòa án).
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 17:
Quyền sáng tạo của công dân được pháp luật quy định là:
A. Quyền sở hữu công nghiệp.
B. Quyền được tự do thông tin.
C. Quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 18:
Nội dung cơ bản của quyền học tập của công dân là:
A. Mọi công dân đều được ưu tiên trong tuyển chọn vào các trường đại học, cao đẳng như nhau.
B. Mọi công dân đều bình đẳng về cơ hội học tập.
7


C. Mọi công dân đều phải đóng học phí.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 19:
Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường là:
A. Ngăn ngừa, hạn chế tác động xấu của con người trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên, thiên
nhiên.
B. Xác định trách nhiệm và nghĩa vụ bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất
kinh doanh.
C. Điều hòa lợi ích giữa phát triển kinh tế, tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi tường sinh thái.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 20:
Câu có nội dung đúng về bảo vệ môi trường là:
A. Ở những nơi nhiều ao, hồ, sông, suối không cần tiết kiệm nước.
B. Cải tạo hồ nước ngọt thành hồ nước lợ nuôi tôm có giá trị kinh tế nhưng có hại cho môi trường.
C. Lấp vùng đầm lầy rộng lớn để xây dựng khu dân cư mới là làm cho môi trường sạch, đẹp.
D. Dùng nhiều phân hóa học sẽ tốt cho đất.
Câu 21:
Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là:
A. Mọi công dân đều có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.
B. Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh.
C. Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào theo sở thích của mình.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 22:
Luật nghĩa vụ quân sự quy định độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là:
A. Từ 18 đến 27 tuổi.
B. Từ 17 tuổi đến 27 tuổi.
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
Câu 23:
Vai trò của Nhà nước đối với vấn đề phát triển văn hóa là:
A. Bảo vệ và phát huy các giá trị văn hóa vật thể, văn hóa phi vật thể.
B. Khuyến khích tạo điều kiện các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động văn hóa.
C. Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc, làm giàu kho tàng văn hóa Việt Nam.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 24:
Pháp luật bảo vệ môi trường quy định:
A. Bảo vệ môi trường phải gắn hài hòa với phát triển kinh tế, tiến bộ xã hội để phát triển bền vững đất
nước.
B. Bảo vệ môi trường phải phù hợp quy luật, đặc điểm lịch sử, phù hợp với trình độ phát triển kinh tế xã hội.
C. Bảo vệ môi trường là việc làm thường xuyên, ngăn ngừa và khắc phục ô nhiễm, cải thiện chất lượng
môi trường.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 25:
Sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật sau đây theo các lĩnh vực khác nhau:
ST
Lĩnh vực
Pháp luật về
Pháp luật về Pháp luật về
T
Kinh doanh
Văn hóa
xã hội
Tên văn bản
1 Hiến pháp
2 Luật giáo dục
3 Luật di sản văn hóa
4 Pháp lệnh dân số
5 Luật doanh nghiệp
6 Bộ luật lao động
7 Luật đầu tư
8 Luật phòng, chống ma túy
8


9
10

Pháp lệnh phòng, chống mại dâm
Luật thuế thu nhập cá nhân

Câu 26: Vai trò của pháp luật đối với hòa bình và sự phát triển tiến bộ của nhân loại là:
A. Là cơ sở thực hiện hợp tác kinh tế, thương mại giữa các nước.
B. Là phương tiện bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các quốc gia.
C. Là cơ sở để bảo vệ quyền con người trên phạm vi toàn thế giới.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 27: Văn bản pháp luật quốc tế có nội dung bao gồm các quy định về mục đích thành lập, nguyên tắc tổ
chức và hoạt động, cơ cấu tổ chức của một tổ chức quốc tế được gọi là:
A. Hiến chương.
B. Hiệp định.
C. Hiệp ước.
D. Nghị định thư.
Câu 28: Văn bản pháp luật quốc tế thường do các quốc gia ký kết với nhau, trong đó có các điều khoản quy
định về quyền và nghĩa vụ của các quốc gia thành viên được gọi là:
A. Hiến chương.
B. Hiệp định.
C. Hiệp ước.
D. Công ước.
Câu 29: Văn bản pháp luật quốc tế, được ký kết giữa các quốc gia với nhau, hoặc giữa quốc gia với tổ chức
quốc tế, nội dung đa số thường liên quan đến lĩnh vực bảo vệ quyền con người được gọi là:
A. Hiến chương.
B. Hiệp định.
C. Hiệp ước.
D. Công ước.
Câu 30: Văn bản bổ sung cho điều ước quốc tế trước đó được gọi là:
A. Hiến chương.
B. Hiệp định.
C. Hiệp ước.
D. Nghị định thư.
Câu 31: Điều ước quốc tế là công cụ hữu hiệu nhất trong quan hệ hợp tác và phát triển giữa các quốc gia là
vì:
A. Nội dung của điều ước quốc tế là các quy định về quyền và nghĩa vụ của các quốc gia thành viên, là
cơ sở pháp lý để thực hiện hợp tác quốc tế.
B. Nội dung của điều ước quốc tế xác định rõ mục tiêu hợp tác của các quốc gia trong mỗi lĩnh vực.
C. Thực hiện rõ mục tiêu hợp tác vì sự phồn thịnh và phát triển của mỗi quốc gia và vì cả Cộng đồng
quốc tế.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 32: Điền vào chỗ trống:
Thông qua việc ký kết các điều ước quốc tế với các nước ASEAN về hợp tác đầu tư, dịch vụ, công
nghiệp và giao thông Nhà nước ta mong muốn tăng cường quan hệ hợp tác …………………. vì lợi ích riêng
của mỗi nước và vì lợi ích chung của toàn thế giới.
A. Trong lĩnh vực bảo vệ quyền con người.
B. Xây dựng những đường biên giới hòa bình
C. Kinh tế - thương mại.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 33: Việt Nam đã và đang tích cực góp phần vào việc ký kết và thực hiện các điều ước quốc tế về quyền
con người thể hiện qua các việc:
A. Ký kết nhiều điều ước quốc tế quan trọng về quyền con người.
B. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quyền con người.
C. Tổ chức bộ máy nhà nước từ trung ương đến địa phương để bảo vệ quyền con người.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 34: Sắp xếp các điều ước quốc tế dưới đây theo các cột tương ứng:
Điều ước

Điều ước
9


Điều ước quốc
tế về quyền
con người

STT Tên điều ước quốc tế
1
2
3
4
5
6
7
8

quốc tế về
hòa bình, hữu
nghị và hợp
tác giữa các
quốc gia

quốc tế về
hội nhập
kinh tế khu
vực và quốc
tế

Công ước của Liên hợp quốc về
quyền trẻ em
Công ước của Liên hợp quốc về
Luật biển
Nghị định thư Ki-ô-tô về môi
trường
Hiệp ước về biên giới trên bộ giữa
Việt Nam với các nước láng giềng
Hiệp định về khuyến khích và bảo
hộ đầu tư
Hiệp định Thương mại Việt Nam –
Nhật Bản
Hiệp định về giáo dục và đào tạo
giữa Việt Nam và Australia
Công ước về chống phân biệt đối
xử với phụ nữ
100 câu hỏi trắc nghiệm khách quan Địa lí 12

Câu 1: Ngành chăn nuôi của nước ta chủ yếu phát triển theo lối:
A. Du mục
B. Hộ gia đình
C. Quảng canh
D. Chuyên canh
Câu 2: Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân cư:
A. Phân bố lại dân cư giữa các vùng, miền và các ngành.
B. Tiến hành đô thị hoá nông thôn.
C. Di cư từ đồng bằng lên miền núi.
D. Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân.
Câu 3: Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:
A. 9 triệu ha
B. 14 triệu ha
C. 9,5 triệu ha
D. 10 triệu ha
Câu 4: ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:
A. Kết cấu hạ tầng chưa phát triển, thiếu sự đồng bộ của các yếu tố hình thành.
B. Thường xuyên xảy ra thiên tai.
C. Nguồn nhân lực có trình độ còn hạn chế.
D. Chưa có chính sách đầu tư thích hợp.
Câu 5: Nơi có diện tích chè lớn nhất nước ta là:
A. Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên B. Trung du miền núi phía Bắc.
C. Duyên Hải miền Trung
D. Đà Lạt
Câu 6: Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề:
A. Quy hoạch lại diện tích đất thổ cư.
B. Cải tạo diện tích đất hoang hoá.
C. Thâm canh tăng vụ.
D. Tận dụng các diện tích mặt nước.
Câu 7: Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là:
A. 100 người
B. 1104 người
C. 1120 người
D. 1500 người
Câu 8: Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng được mở rộng là do:
A. Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang được tiến hành.
B. Diện tích đất ven biển có thể cải tạo được rất lớn.
C. Nhà nước có chính sách sử dụng đất hợp lý.
D. ý a và b đúng
Câu 9: Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?
A. Điện, đường và thông tin liên lạc
B. Vốn đầu tư
C. Lương thực- Thực phẩm
D. Nguồn lao động
10


Câu 10: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn đề đáng chú ý
nhất là:
A. Nước tưới trong mùa khô.
B. Chống nạn cát bay.
C. Cả ba vấn đề trên
D. Chống lại thiên tai.
Câu 11: Vùng chuyên môn hoá về lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta là:
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng Bằng sông Cửu Long.
Câu 12: Giá trị sản lượng cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % giá trị sản lượng ngành trồng trọt?
A. 35%
B. 11%
C. 14%
D. 12%
Câu 13: Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất trong thời kỳ:
A. 1931- 1960
B. 1965- 1975
C. 1990- 2000
D. 1979- 1989
Câu 14: Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là:
A. Đưa chăn nuôi trở thành ngnàh sản xuất chính
B. Tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu
C. Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
D. Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
Câu 15: Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là:
A. Cả ba điều kiện trên
B. Nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp
C. Nguồn nhân lực dồi dào, có chính sách đầu tư D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi
Câu 16: Nguyên nhân nào dẫn đến sự yếu kém, khó khăn của nền kinh tế nước ta trước đây?
A. Nước ta xây dựng nền kinh tế từ điểm xuất phát thấp.
B. Nền kinh tế chịu hậu quả nặng nề của các cuộc chiến tranh kéo dài.
C. Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu.
D. Cả ba nguyên nhân trên.
Câu 17: Nguyên nhân chính làm cho nước ta có điều kiện tiếp xúc với nền văn hoá thế giới là do:
A. Số người đi lao động học tập ở nước ngoài đông.
B. Người nước ngoài vào Việt Nam đông.
C. Sự phát triển của mạng lưới thông tin.
D. Do sức hấp dẫn của văn hoá nước ngoài.
Câu 18: ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm
diện tích đất nông nghiệp?
A. 70%
B. 90%
C. 50%
D. 84%
Câu 19: Phương hướng xoá đói giảm nghèo ở nước ta hiện nay là:
A. Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội.
B. Chú ý những chính sách ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo.
C. Cả bốn phương hướng trên.
D. Triển khai có hiệu quả chương trình mục tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo.
Câu 20: Gia tăng dân số tự nhiên là:
A. Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư.
B. Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. Tỷ lệ sinh cao.
D. Tuổi thọ trung bình cao.
Câu 21: Lượng calo bình quân theo đầu người của nước ta hiện nay là:
A. 1800 calo/ngày
B. 2300 calo/ngày
C. 2500 calo/ngày
D. 2000 calo/ngày
Câu 22: Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải giữa các
vùng trong nước?
A. Đường biển, đường sông
B. Đường hàng không
C. Đường ô tô, đường sông
D. Đường sắt, đường hàng không
Câu 23: Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực.
B. Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Nâng cao trình độ dân trí.
D. Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.
11


Câu 24: Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:
A. Tài nguyên đất.
B. Tài nguyên khoáng sản.
C. Tài nguyên nước.
D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 25: Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:
A. Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ.
B. Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất.
C. Lao động hoạt động trong khu vực không sản xuất vật chất nói chung.
D. Lao động hoạt động trong ngành du lịch.
Câu 26: Đặc điểm của đất feralit là:
A. Thường có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn.
B. Thường có màu đen, xốp thoát nước.
C. Thường có màu nâu, khô, không thích hợp với trồng lúa
D. Thường có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ.
Câu 27: Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:
A. Dân số tăng quá nhanh.
B. Tuổi thọ trung bình cao.
C. Số người nhập cư nhiều.
D. Tỷ lệ sinh cao.
Câu 28: Nơi có thu nhập bình quân trên đầu người cao nhất của nước ta là:
A. Miền núi trung du phía Bắc.
B. ĐBSH.
C. Đông Nam Bộ.
D. Tây Nguyên
Câu 29: Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con người và phát
triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nước ta hiện nay là:
A. Xoá đói giảm nghèo.
B. Phát triển đô thị hoá.
C. Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn.
D. Đẩy mạnh phát triển giáo dục.
Câu 30: Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du và miền núi
đã tiến hành:
A. Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn.
B. Hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.
C. Phá rừng để mở rộng diện tích nương rẫy.
D. ý a và c đúng.
Câu 31: Lực lượng lao động có kỹ thuật được tập trung đông nhất ở:
A. ĐBSH và vùng Đông Nam Bộ.
B. Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng.
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
D. Miền núi và trung du phía Bắc.
Câu 32: Diện tích đất chuyên dùng được mở rộng chủ yếu là từ:
A. Đất hoang hoá.
B. Đất lâm nghiệp.
C. Diện tích mặt nước. D. Đất nông nghiệp.
Câu 33: Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long
là:
A. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm.
B. Diện tích
C. Sự màu mỡ.
D. Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
Câu 34: Nguyên nhân làm cho người lao động nước ta có thu nhập thấp là do:
A. Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn.
B. Sản phẩm làm ra không tiêu thụ được.
C. Phải nhập nguyên liệu với giá cao.
D. Năng suất lao động xã hội nói chung còn thấp.
Câu 35: Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động có vai trò quan trọng hơn cả là:
A. Hoạt động xuất- nhập khẩu
B. Hợp tác quốc tế về du lịch
C. Hợp tác quốc tế về đầu tư
D. Hợp tác quốc tế về lao động
Câu 36: Chất lượng cuộc sống là:
A. Khái niệm phản ánh độ được đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con người về vật chất, tinh thần và chất
lượng môi trường.
B. Sự phản ánh mức độ sống của người dân.
C. Sự phản ánh mức độ học vấn của người dân. D. Sự phản ánh tuổi thọ trung bình của dân cư.
Câu 37: Do sự tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ sở vật chất thì
nước ta cần phải:
A. Xuất khẩu lao động.
B. Xuất khẩu các tài nguyên khoáng sản.
C. Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
D. Dựa vào viện trợ và vay nợ nước ngoài.
12


Câu 38: Kết quả quan trọng nhất của cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta là:
A. Xây dựng được một nền kinh tế tự chủ.
B. Cơ cấu ngành được điều chỉnh phù hợp với nguồn lực hiện có.
C. Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến.
D. Đẩy lùi được nạn đói.
Câu 39: Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:
A. Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên.
B. Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây.
C. Hà Nội, Thái Bình, Hưng Yên.
D. Thái Bình, Thanh Hoá.
Câu 40: Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nước ta chứng tỏ:
A. Nhà nước chú trọng đầu tư cho phát triển công nghiệp.
B. Công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế.
C. Nước ta có nguồn nguyên liệu phong phú.
D. Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành tương đối đa dạng.
Câu 41: Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế nước ta là:
A. Nền nông nghiệp hiện đại.
B. Nền công nghiệp hiện đại.
C. Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến.
D. Nền nông nghiệp nhỏ bé.
Câu 42: Cơ cấu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyển biến rõ rệt thể hiện:
A. Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ cấu ngành hợp lý hơn.
B. Một số ngành công nghiệp trọng điểm được chú trọng.
C. Có sự phân công lại lao động giữa các ngành.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 43: Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nước ta là:
A. Trung du miền núi phía Bắc
B. ĐBSCL
C. ĐBSH
D. Tây Nguyên
Câu 44: Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của người dân tăng là do:
A. Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt.
B. Đời sống nhân dân phát triển
C. Mạng lưới y tế phát triển.
D. Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học hiện đại.
Câu 45: Bình quân đất tự nhiên trên đầu người của nước ta khoảng:
A. 0,3 ha/người
B. 0,5 ha/người
C. 3 ha/người
D. 1,5 ha/người
Câu 46: Diện tích đất nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích toàn quốc?
A. 20%
B. 21%
C. 25%
D. 23%
Câu 47: Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A. Đất phù sa.
B. Đất phù sa và đất feralit.
C. Đất đồng cỏ.
D. Đất hoang mạc.
Câu 48: Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:
A. Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người.
B. Tất cả những gì bao quanh con người.
C. Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất, con người, đường lối chính sách
ảnh hưởng đến sự phát triển của nền kinh tế xã hội.
D. Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú của đất nước.
Câu 49: Việc chăn nuôi trâu bò, hướng chủ yếu vào mục đích:
A. Cung cấp sức kéo.
B. Cung cấp phân bón. C. Cung cấp thịt- sữa. D. Cung cấp da.
Câu 50: Bình quân lương thực quy ra thóc của nước ta là:
A. 359 kg/người
B. 370 kg/người
C. 399 kg/người
D. 400 kg/người
Câu 51: Biện pháp để đảm bảo lương thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du và vùng núi là:
A. Mở rộng diện tích nương rẫy.
B. Kết hợp trồng trọt và chăn nuôi.
C. Tiến hành chuyên môn hoá cây trồng.
D. Tiến hành thâm canh tăng vụ.
Câu 52: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
A. Công nghiệp dầu khí
B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp cơ khí và hoá chất.
D. Công nghiệp điện tử
Câu 53: Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất?
13


A. Tài nguyên nước.
B. Tài nguyên biển.
C. Tài nguyên đất.
D. Tài nguyên rừng.
Câu 54: ở trung du và vùng núi, đất phù hợp nhất là để:
A. Trồng lúa nương.
B. Trồng cây ngắn ngày.
C. Trồng cây lâu năm.
D. Trồng rừng.
Câu 55: Khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa, thể hiện:
A. Nhiệt độ trung bình năm < 200C
-

Lượng mưa 1500- 2000 mm/n.

-

Tổng nhiệt độ trung bình năm 6000- 80000C.

-

Độ ẩm trung bình 90- 100%.

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa.

B. Nhiệt độ trung bình năm 22- 270C.

-

Lượng mưa trung bình 1500- 2000 mm/n.

-

Tổng nhiệt độ trung bình năm 8000- 10.0000C.

-

Độ ẩm trung bình 80- 90%.

-

Từ tháng 5 đến tháng 10 gió mùa hạ.

Từ tháng 11 đến tháng 4 gió mùa đông.
C. Nhiệt độ trung bình năm >250C

-

-

Lượng mưa trung bình 2000- 2500 mm/n.

-

Tổng nhiệt độ trung bình năm 10.0000C.

-

Độ ẩm trung bình 70- 80%.

-

Từ tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa mùa hạ.

Từ tháng 11 đến tháng 4: Gió mùa mùa đông.

D. Nhiệt độ trung bình năm 200C

-

Lượng mưa 1500- 2000 mm/n.

-

Tổng nhiệt độ trung bình năm 7000- 90000C.

-

Độ ẩm trung bình 90- 100%.

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 56: Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là:
A. 200C
B. >250C
C. 18-220C
D. 22-270C
Câu 57: Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nước ta về TNTN là:
A. Số lượng nhiều, trữ lượng nhỏ lại phân tán.
B. ít loại có giá trị.
C. Trữ lượng ít.
D. TNTN đang bị suy thoái nghiêm trọng.
Câu 58: Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:
A. Phát triển thủy lợi.
B. Sử dụng giống mới.
C. Đẩy mạnh thâm canh.
D. Mở rộng diện tích.
Câu 59: Trong các loại đất sau, loại nào có diện tích đang tăng lên?
A. Đất nông nghiệp.
B. Đất hoang hoá.
C. Đất chuyên dùng.
D. Đất lâm nghiệp.
Câu 60: Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước, vai trò của kinh tế đối ngoại là:
A. Khai thác tốt các lợi thế của đất nước
B. Tăng cường vống và tập trung công nghiệp hiện đại
C. Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động
D. Tất cả các ý trên
Câu 61: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một
bước so với các ngành khác:
A. Công nghiệp điện tử.
B. Công nghiệp hoá chất.
C. Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm.
D. . Công nghiệp năng lượng.
Câu 62: Đặc điểm nào dưới đây thể hiện sự phân bố dân cư nước ta không đồng đều:
14


A. Miền núi chiếm 30% dân số, Đồng bằng chiếm 70% dân số.
ĐBSH mật độ 1200 người/km2, ĐBSCL bằng 1/3.
Nông thôn chiếm 80% dân số, thành thị chiếm 20% dân số.
B. Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân số.
ĐBSH mật độ 1000 người/km2, ĐBSCL bằng 1/3.
Nông thôn chiếm 60% dân số, thành thị chiếm 50% dân số.
C. Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân số.
ĐBSH mật độ 1200 người/km2, ĐBSCL bằng 1/3.
Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số.
D. Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân số.
ĐBSH mật độ 400 người/km2, ĐBSCL đông hơn.
Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số.
Câu 63: Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?
A. 10 triệu
B. 14 triệu
C. 15 triệu
D. 15,5 triệu
Câu 64: Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất dịch vụ?
A. Nông nghiệp
B. Giao thông vận tải
C. Công nghiệp
D. Thương mại
Câu 65: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là:
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Tất cả các ngành trên.
C. Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá chất.
D. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản; công nghiệp dầu khí.
Câu 66: Chương trình “Lương thực- Thực phẩm” là một chương trình trọng điểm của nhà nước vì:
A. Mục tiêu phấn đấu của nước ta là cải thiện bữa ăn cho người dân về lượng và chất.
B. “Lương thực- thực phẩm” đảm bảo sẽ thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
C. Dân số ngày càng tăng, lương thực, thực phẩm cũng phải tăng để đáp ứng nhu cầu về lương thực thực
phẩm của người dân.
D. ý a và c đúng.
Câu 67: Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A. Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp.
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú.
C. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm.
D. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp.
Câu 68: Xu hướng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao là
điều kiện để:
A. Nước ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế- xã hội
B. Nước ta mở rộng buôn bán với nhiều nước trên thế giới.
C. Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất.
D. Tất cả các điều kiện trên.
Câu 69: Giải quyết tốt vấn đề lương thực- thực phẩm là cơ sở để:
A. Đảm bảo đời sống nông dân.
B. Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với ngành trồng trọt.
C. Ngành chăn nuôi tăng trưởng với tốc độ nhanh hơn ngành trồng trọt.
D. Thu được ngoại tệ nhờ xuất khẩu lương thực.
Câu 70: Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện này là:
A. Tài nguyên sinh vật.
B. Tài nguyên nước.
C. Tài nguyên khoáng sản.
D. Tài nguyên đất.
Câu 71: Đậu tương, lạc, thuốc lá được trồng nhiều nhất trên loại đất nào?
A. Đất nhiễm mặn
B. Đất bạc màu
C. Đất phù sa
D. Đất xám
Câu 72: Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may mặc, chế
biến lương thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?
15


A. Hà Nội
B. Thành phố Hồ Chí Minh
C. Vũng Tàu
D. Quảng Ninh
Câu 73: Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là:
A. Còn nhiều khả năng.
B. Khoảng 10 nghìn ha đất hoang hoá có thể cải tạo được.
C. Không thể mở rộng được.
D. Rất hạn chế.
Câu 74: Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải quốc tế?
A. Đường biển, đường sông
B. Đường biển, đường hàng không
C. Đường bộ, đường hàng không
D. Đường sắt, đường biển
Câu 75: Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nước ta là:
A. Thị trường không mở rộng
B. Chưa đầu tư khai thác tốt các tài nguyên du lịch
C. Cơ chế quản lý chưa đổi mới được bao nhiêu
D. Mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu
Câu 76: Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long thì vấn đề
cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:
A. Nâng cao trình độ học vấn cho người dân.
B. Đa dạng hoá loại hình đào tạo.
C. Xây dựng hệ thống giáo dục hoàn chỉnh
D. Xoá mù và phổ cập tiểu học.
Câu 77: Cây công nghiệp truyền thống ở nước ta là:
A. Dâu tằm
B. Cói
C. Bông
D. Đay
Câu 78: Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là:
A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
B. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Có sự đầu tư lớn
D. Có nguồn nhân lực dồi dào
Câu 79: Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:
A. Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm.
B. Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái.
C. Diện tích đồi núi trọc tăng lên.
D. Độ che phủ rừng giảm
Câu 80: Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do:
A. Vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.
B. Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
C. Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
D. ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
Câu 81: Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên canh các
loại cây:
A. Chè, cao su, cà phê
B. Hồ tiêu, thuốc lá
C. Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá
D. Quế, hồi, dừa
Câu 82: Những khó khăn của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là:
A. Thiên tai dịch bệnh
B. Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn.
C. Diện tích không được mở rộng.
D. ý a và b đúng
Câu 83: Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:
A. Tây Nguyên
B. Đồng bằng Duyên hải miền Trung.
C. ĐBSCL.
D. ĐBSH.
Câu 84: Vùng dẫn đầu cả nước về trồng đậu tương, mía và cây ăn quả là:
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng Duyên Hải miền Trung
D. Đông Nam Bộ
Câu 85: Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước có cùng vĩ độ ở
Tây á, Đông Phi và Tây Phi?
A. Do đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ.
B. Do cả ba nguyên nhân trên
C. Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa
D. Việt Nam có bờ biển dài, khúc khủy
16


Câu 86: Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:
A. Trồng cây công nghiệp
B. Chăn nuôi lợn, gia cầm
C. Chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản
D. Sản xuất lúa nước.
Câu 87: Để nâng cao chất lượng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:
A. Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện.
B. Đưa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa.
C. Nâng cao chất lượng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc.
D. Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nước ngoài.
Câu 88: Dân số Việt Nam thuộc loại trẻ vì có cơ cấu các nhóm tuổi trong tổng thể dân số như sau: (năm
1989)
A. Dưới độ tuổi lao động: 41,2%
Trong độ tuổi lao động: 43,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 15,3%

B. Dưới độ tuổi lao động: 41,2%

Trong độ tuổi lao động: 50,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 8,3%
C. Dưới độ tuổi lao động: 36,5%
Trong độ tuổi lao động: 43,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 10%

D. Dưới độ tuổi lao động: 36,5%

Trong độ tuổi lao động: 50,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 13%
Câu 89: Năm 1993, sản lượng dầu thô của nước ta khai thác được là:
A. 6,5 triệu tấn
B. 6,3 triệu tấn
C. 7 triệu tấn
D. 7,2 triệu tấn
Câu 90: Sản lượng cây thuốc lá tập trung nhiều nhất ở:
A. Miền núi trung du phía Bắc
B. Duyên Hải miền Trung
C. Đông Nam Bộ
D. ý 1 và 2 đúng.
Câu 91: Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hướng phát triển mạng lưới
thông tin liên lạc nước ta hiện nay quan trọng nhất là:
A. Ưu tiên xây dựng mạng lưới thông tin quốc tế
B. Hoàn thiện mạng lưới thông tin liên lạc trong nước
C. Hiện đại hoá các phương tiện thông tin liên lạc.
D. Chú ý tới chất lượng thông tin.
Câu 92: Trong thời đại hiện nay, việc phát triển kinh tế xã hội phụ thuộc chặt chẽ vào:
A. Trình độ người lao động
B. Sự hiện đại của phương tiện giao thông vận tải
C. Tiếp thu khoa học kỹ thuật mới
D. Nguồn thông tin mới và kịp thời
Câu 93: Kinh tế đối ngoại là:
A. Các hoạt động ngoại thương xuất- nhập khẩu
B. Hợp tác quốc tế về đầu tư và lao động
C. Tất cả các ý trên
D. Du lịch quốc tế và các dịch vụ thu ngoại tệ khác
Câu 94: Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành GTVT là:
A. Phát huy tối đa vai trò của các phương tiện GTVT.
B. Ưu tiên xây dựng, phát triển mạng lưới GTVT phục vụ giao lưu quốc tế.
C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả nước.
D. Mở những tuyến đường tới vùng sâu vùng sa.
Câu 95: Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:
A. Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.
B. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.
C. Cấu trúc địa chất.
D. Điều kiện khí hậu thuận lợi.
Câu 96: Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
17


A. Miền Nam
B. Miền đồng bằng
C. Miền Bắc
D. Miền Trung
Câu 97: Trong các nguồn lực sau, nguồn lực nào là quan trọng để thực hiện các chiến lược kinh tế đối ngoại?
A. Tài nguyên khoáng sản đặc biệt là dầu khí
B. Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
C. Tất cả các nguồn lực trên
D. Nguồn nhân lực
Câu 98: Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:
A. 12 triệu người
B. 13 triệu người
C. 13,5 triệu người
D. 14 triệu người
Câu 99: Cây thuốc lá được trồng nhiều nhất ở:
A. Miền núi, trung du phía Bắc
B. Duyên Hải miền Trung
C. Đồng bằng Bắc Bộ
D. Đông Nam Bộ
Câu 100: Hướng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:
A. Cơ khí, chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, điện tử.
B. Lương thực, thực phẩm, điện tử.
C. Luyện kim, cơ khí, hoá chất.
D. Khai khoáng và công nghiệp nhẹ.
--------------------------------------------------------- HẾT ---------CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 12
(CÁC TRƯỜNG THPT DƯỠNG ĐIỀM-TÂN HIỆP-VĨNH BÌNH-NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUGÒ CÔNG ĐÔNG-MỸ PHƯỚC TÂY-LÊ THANH HIỀN-LƯU TẤN PHÁT)
Sử dụng để tham khảo khi ra các câu hỏi kiểm tra TNKQ
THPT DƯỠNG ĐIỀM
BAÌ I . LIÊN XÔ VÀ ĐÔNG ÂU SAU 1945
Câu 1. Hãy chọn câu đúng nhất để viết tiếp về Iuri Gagarin:
Iuri Gagarin là:
a/. Người đầu tiên bay lên sao hỏa
b/. Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo
c/. Người đầu tiên bay vào vũ trụ
d/. Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.
Câu 2. Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của thế
kỷ XX?
a/. Đứng thứ nhất trên thế giới
b/. Đứng thứ hai trên thế giới
c/. Đứng thứ ba trên thế giới
d/. Đứng thứ tư trên thế giới
Câu 3. Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
a/. Hòa bình, trung lập
b/. Hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
c/. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
d/. Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ
Câu 4. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở
thành hệ thống thế giới:
a/. Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu
b/. Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
c/. Sự ra đời của nước Cộng hòa Ấn Độ
d/. Câu a và b
Câu 5. Hoàn cảnh của nhân dân các nước Đông Âu khi bắt tay vào công cuộc xây dựng CNXH:
a/. Cơ sở vật chất - kỹ thuật lạc hậu
b/. Các nước đế quốc tiến hành bao vây về kinh tế, can thiệp về chính trị
c/. Các thế lực chống CNXH vẫn còn tồn tại và ra sức chống phá
18


d/. Cả a, b, c,
Câu 6. Những thiếu sót và sai lầm cơ bản mà công cuộc xây dựng CNXH ở các nước Đông Âu đã phạm phải
là:
a/. Rập khuôn một cách giáo điều theo mô hình xây dựng CNXH ở Liên Xô,
b/. Chủ quan, duy ý chí, không tuân theo quy luật khách quan của lịch sử.
c/. Thiếu dân chủ, thiếu công bằng xã hội và vi phạm pháp chế XHCN.
d/. Nhà nước nắm độc quyền về kinh tế.
Câu 7. Vị tổng thống đầu tiên của Liên Xô là:
a/. Lênin.
b/. Xtalin.
c/. Goocbachốp
d/. Enxin.
Câu 8. Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu:
a/. Đã xây dựng một mô hình về CNXH chưa đúng đắn, chưa phù hợp,
b/. Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới.
c/. Những sai lầm về chính trị và tha hóa về phẩm chất đạo đức của một số người lãnh đạo Đảng và Nhà
nước.
d/. Hoạt động chống phá của các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước.
- - - - Hết - - - Câu 1. Điều kiện cơ bản nhất quyết định sự thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc là:
a/. Lực lượng cách mạng Trung Quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai phát triển mạnh,
b/. Được sự giúp đỡ của Liên Xô.
c/. Tác động của phong trào cách mạng thế giới.
d/. Nhân dân trong nước ủng hộ lực lượng cách mạng.
Câu 2. Thời gian thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa:
a/. Tháng 10 – 1948
b/. Tháng 10 - 1949
c/. Tháng 10 – 1950
d/. Tháng 10 - 1951.
Câu 3. Tình hình Trung Quốc từ năm 1959 đến năm 1978:
a/. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.
b/. Ổn định về kinh tế, thực hiện đường lối đối ngoại tích cực.
c/. Không ổn định về kinh tế, thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng thế giới,
d/. Thực hiện công cuộc cải cách đất nước.
Câu 4. Nguyên nhân bùng nổ cuộc nội chiến lần thứ tư ở Trung Quốc:
a/. Lực lượng Trung Quốc phát triển mạnh.
b/. Tập đoàn Tưởng Giới Thạch muốn tiêu diệt Đảng Cộng sản Trung Quốc.
c/. Âm mưu của Mỹ muốn biến Trung Quốc thành thuộc địa kiểu mới.
d/. Mâu thuẫn giữa tập đoàn thống trị Tưởng Giới Thạch với Đảng Cộng sản Trung Quốc,
Câu 5. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay:
a/. Thực hiện đượng lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
b/. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô.
c/. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
d/. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới,
Câu 6. Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
a/. Ngày 8-8-1967
b/. Ngày 8-8-1977
c/. Ngày 8-8-1987
d/. Ngày 8-8-1997
Câu 7. Tên thủ đô của Mianma:
a/. Manila.
b/. Rangun,
c/. Cuala Lămpơ
d/. Giacacta.
Câu 8. Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm
1979:
a/. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.
b/. Đối đầu căng thẳng,
c/. Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
d/. Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và Mỹ.
Câu 9. Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay:
a/. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc,
b/. Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
c/. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
19


d/. Có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế.
Câu 10. Châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy" vì:
a/. Là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mỹ.
b/. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh và hầu hết các nước
ở châu Phi đã giành được độc lập.
c/. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cơn bão táp cách mạng giải phóng dân tộc bùng nổ ở châu Phi trong
cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân,
d/. Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi đã làm rung chuyển hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực
dân ở châu lục này.
Câu11. Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
a/. Angiêri
b/. Ai Cập,
c/. Ghinê
d/. Tuynid.i
Câu 12. Thời gian hầu hết các nước Bắc Phi, Tây Phi giành độc lập dân tộc:
a/. Từ 1945-1954
b/. Từ 1954-1960,
c/. Từ 1960-1975
d/. Từ 1975-1991.
Câu 13. Năm được gọi là "Năm châu Phi":
a/. Năm 1954
b/. Năm 1956
c/. Năm 1960
d/. Năm 1958.
Câu 14. Nước tiêu biểu nhất trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân:
a/. Angiêri
b/. Ai Cập
c/. Ghinê
d/. Tuynidi
Câu 15. Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mỹ latinh đã được mệnh danh là:
a/. "Hòn đảo tự do"
b/. "Lục địa mới trỗi dậy".
c/. "Đại lục núi lửa"
d/. "Tiền đồn của chủ nghĩa xã hội"..
Câu 16. Tháng 4/1961, Cuba tuyên bố đi theo con đường xã hội chủ nghĩa trong điều kiện:
a/. Đánh thắng sự can thiệp của Mỹ.
b/. Hoàn thành cuộc cải cách dân chủ.
c/. Thành lập Đảng Cộng sản Cuba.
d/. Câu a và b đúng,
Câu 17. Nguyên nhân Mỹ chống lại phong trào cách mạng ở khu vực Mỹ latinh từ cuối những năm 80 của thế
kỷ XX đến nay:
a/. Các nước Mỹ latinh đã lần lượt đánh đổ được các thế lực thân Mỹ, giành lại độc lập và chủ quyền
của dân tộc mình.
b/. Chủ nghĩa xã hội đang lan rộng ở khu vực Mỹ latinh.
c/. Chế độ XHCN đã sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, phong trào cách mạng Mỹ latinh mất chỗ dựa, lâm
vào tình trạng khó khăn,
d/. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh, trở thành "lục địa bùng cháy".
Câu 18. Giai đoạn đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ latinh:
a/. Từ năm 1945 đến năm 1959
b/. Từ năm 1959 đến những năm 80 của thế kỷ XX,
c/. Từ những năm 80 đến những năm 90 của thế kỷ XX.
d/. Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay.
Hết
Câu 1. Điều kiện cơ bản nhất quyết định sự thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc là:
a/. Lực lượng cách mạng Trung Quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai phát triển mạnh,
b/. Được sự giúp đỡ của Liên Xô.
c/. Tác động của phong trào cách mạng thế giới.
d/. Nhân dân trong nước ủng hộ lực lượng cách mạng.
Câu 2. Thời gian thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa:
a/. Tháng 10 – 1948
b/. Tháng 10 - 1949
c/. Tháng 10 – 1950
d/. Tháng 10 - 1951.
Câu 3. Tình hình Trung Quốc từ năm 1959 đến năm 1978:
a/. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.
b/. Ổn định về kinh tế, thực hiện đường lối đối ngoại tích cực.
c/. Không ổn định về kinh tế, thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng thế giới,
20


d/. Thực hiện công cuộc cải cách đất nước.
Câu 4. Nguyên nhân bùng nổ cuộc nội chiến lần thứ tư ở Trung Quốc:
a/. Lực lượng Trung Quốc phát triển mạnh.
b/. Tập đoàn Tưởng Giới Thạch muốn tiêu diệt Đảng Cộng sản Trung Quốc.
c/. Âm mưu của Mỹ muốn biến Trung Quốc thành thuộc địa kiểu mới.
d/. Mâu thuẫn giữa tập đoàn thống trị Tưởng Giới Thạch với Đảng Cộng sản Trung Quốc,
Câu 5. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay:
a/. Thực hiện đượng lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
b/. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô.
c/. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
d/. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới,
Câu 6. Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
a/. Ngày 8-8-1967
b/. Ngày 8-8-1977.
c/. Ngày 8-8-1987.
d/. Ngày 8-8-1997.
Câu 7. Tên thủ đô của Mianma:
a/. Manila.
b/. Rangun,
c/. Cuala Lămpơ.
d/. Giacacta.
Câu 8. Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm
1979:
a/. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.
b/. Đối đầu căng thẳng,
c/. Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
d/. Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và Mỹ.
Câu 9. Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay:
a/. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc,
b/. Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
c/. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
d/. Có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế.
Câu 10. Châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy" vì:
a/. Là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mỹ.
b/. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh và hầu hết các nước
ở châu Phi đã giành được độc lập.
c/. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cơn bão táp cách mạng giải phóng dân tộc bùng nổ ở châu Phi trong
cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân,
d/. Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi đã làm rung chuyển hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực
dân ở châu lục này.
Câu11. Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
a/. Angiêri.
b/. Ai Cập,
c/. Ghinê.
d/. Tuynid.i
Câu 12. Thời gian hầu hết các nước Bắc Phi, Tây Phi giành độc lập dân tộc:
a/. Từ 1945-1954.
b/. Từ 1954-1960,
c/. Từ 1960-1975.
d/. Từ 1975-1991.
Câu 13. Năm được gọi là "Năm châu Phi":
a/. Năm 1954.
b/. Năm 1956.
c/. Năm 1960,
d/. Năm 1958.
Câu 14. Nước tiêu biểu nhất trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân:
a/. Angiêri,
b/. Ai Cập.
c/. Ghinê.
d/. Tuynidi.
Câu 15. Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mỹ latinh đã được mệnh danh là:
a/. "Hòn đảo tự do".
b/. "Lục địa mới trỗi dậy".
c/. "Đại lục núi lửa",
d/. "Tiền đồn của chủ nghĩa xã hội"..
Câu 16. Tháng 4/1961, Cuba tuyên bố đi theo con đường xã hội chủ nghĩa trong điều kiện:
a/. Đánh thắng sự can thiệp của Mỹ.
b/. Hoàn thành cuộc cải cách dân chủ.
c/. Thành lập Đảng Cộng sản Cuba.
d/. Câu a và b đúng,
Câu 17. Nguyên nhân Mỹ chống lại phong trào cách mạng ở khu vực Mỹ latinh từ cuối những năm 80 của thế
kỷ XX đến nay:
21


a/. Các nước Mỹ latinh đã lần lượt đánh đổ được các thế lực thân Mỹ, giành lại độc lập và chủ quyền
của dân tộc mình.
b/. Chủ nghĩa xã hội đang lan rộng ở khu vực Mỹ latinh.
c/. Chế độ XHCN đã sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, phong trào cách mạng Mỹ latinh mất chỗ dựa, lâm
vào tình trạng khó khăn,
d/. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh, trở thành "lục địa bùng cháy".
Câu 18. Giai đoạn đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ latinh:
a/. Từ năm 1945 đến năm 1959
b/. Từ năm 1959 đến những năm 80 của thế kỷ XX,
c/. Từ những năm 80 đến những năm 90 của thế kỷ XX.
d/. Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay.
Hết
Câu 1/. Địa danh nào được chọn để đặt trụ sở Liên Hợp Quốc:
a/. Xan Phơranxixcô.
b/. Niu Ióoc,
c/. Oasinhtơn.
d/. Caliphoócnia.
Câu 2. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên Xô):
a/. Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân
phiệt Nhật.
b/. Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc.
c/. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận,
d/. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.
Câu 3. Thời gian Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc:
a/. Tháng 9 - 1967.
b/. Tháng 9 - 1977,
c/. Tháng 9 - 1987.
d/. Tháng 9 - 1997.
Câu 4. Mọi nghị quyết của Hội đồng bảo an được thông qua với điều kiện:
a/. Phải quá nửa số thành viên của Hội đồng tán thành.
b/. Phải có 2/3 số thành viên đồng ý.
c/. Phải được tất cả thành viên tán thành.
d/. Phải có sự nhất trí của Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc,
Câu 5. Quan hệ giữa Hội đồng bảo an và Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc là:
a/. Hội đồng bảo an phục tùng Đại hội đồng.
b/. Hội đồng bảo an chỉ phục tùng Đại hội đồng trong một số vấn đề quan trọng.
c/. Hội đồng bảo an không phục tùng Đại hội đồng,
d/. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 6. Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc do:
a/. Hội đồng bảo an bầu ra dựa trên sự giới thiệu của Đại hội đồng.
b/. Đại hội đồng bầu ra theo sự giới thiệu của Hội đồng bảo an,
c/. Ban thư ký bầu ra theo sự giới thiệu của Hội đồng bảo an.
d/. Ban thư ký bầu ra được Đại hội đồng và Hội đồng bảo an đồng ý.
Câu 7. Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là:
a/. 24/10/1945,
b/. 4/10/1946.
c/. 20/11/1945.
d/. 27/7/1945.
Câu 8. Nhiệm vụ của Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc là:
a/. Giải quyết mọi công việc hành chính của Liên Hiệp Quốc.
b/. Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới,
c/. Giải quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại: nạn đói, bệnh tật, ô nhiễm môi trường.
d/. Tất cả các nhiệm vụ trên.
Hết
Câu 1/. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
a/. Anh.
b/. Pháp.
c/. Mỹ,
d/. Nhật
Câu 2. Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ hiện đại:
a/. Công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới,
b/. Toán học, vật lý học, hóa học, sinh học.
22


c/. Điện tử, viễn thông, giao thông vận tải.
d/. Công nghệ vũ trụ, năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân.
Câu 3. Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ hai đã có tác động tích cực đến xã hội loài người:
a/. Đưa con người bước sang nền văn minh công nghiệp.
b/. Làm thay đổi cơ bản các yếu tố sản xuất,
c/. Làm nảy sinh nhiều vấn đề xã hội gắn liền với kỹ thuật hiện đại.
d/. Câu b và c đúng.
Câu 4. Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ hai đã gây những hậu quả tiêu cực đến đời sống của con
người:
a/. Đưa con người trở về nền văn minh nông nghiệp.
b/. Cơ cấu dân cư thay đổi, lao động công nông giảm đi, lao động dịch vụ và trí oc tăng lên.
c/. Tài nguyên cạn kiệt, môi trường ô nhiễm nặng,
d/. Tất cả các câu trên đều đúng.

THPT TÂN HIỆP

Bài1: Liên Xô và các nước Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
Câu1: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50-60. nửa đầu những năm 70 của
thế kỷ XX
a/. Đứng thứ nhất trên thế giới
b/. Đứng thứ hai trên thế giới
c/. Đứng thứ ba trên thế giới
d/. Đứng thứ tư trên thế giới
Câu 2: Ý đúng nhất về chính sách đối ngoại của Liên Xôsau chiến tranh thế giới thứ hai
a/. Hoà bình, trung lập
b/. Hoà bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
c/. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ huỷ diệt loài người.
d/. Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến cuả Mĩ
Câu 3: Ý đúng nhất về sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước ( Liên Xô) và
bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
a/.Sự ra đời các nước dân chủ nhân dân Đông Âu
b/.Sự ra đời nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa
c/. Sự ra đời nước cộng hoà Ấn Độ
d/. Câu a và b
Câu 4: Ý đúng nhất về những thiếu sót và sai lầm cơ bản mà công cuộc xây dựng CNXH ở các nước Đông
Âu đã phạm phải:
a/. Rập khuôn một cách giáo điều theo mô hình xây dựng CNXH ở Liên Xô
b/. Chủ quan, duy ý chí, không tuân theo quy luật khách quan của lịch sử
c/. Thiếu dân chủ, thiếu công bằng xã hội và vi phạm pháp chế XHCN
d/. Nhà nước nắm độc quyền về kinh tế
Câu 5: Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đổ của chế độ XHCN Liên Xô và Đông Âu:
a/. Đã xây dựng một mô hình CNXH chưa đúng đắn, chưa phù hợp
b/. Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
c/. Những sai lầm về chính trị, tha hoá về phẩm chất đạo đức của một số người lãnh đạo
d/.Hoạt động chống phá của các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước.
Bài 2: Các nước Á, Phi, Mĩ latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 1: Điều kiện cơ bản nhất quyết định sự thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc
a/. Lực lượng cách mạng phát triển mạnh sau chiến tranh thế giới thứ hai
b/. Được sự giúp đỡ của Liên Xô
c/.Tác động của phong trào cách mạng thế giới
d/. Nhân dân trong nước ủng hộ cách mạng
Câu 2: Thời gian thành lập nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa:
a/. Tháng 10-1948
b/. Tháng 10-1949
c/. Tháng 10-1950
d/. Tháng 10-1951
Câu 3: Tình hình Trung Quốc từ năm 1959 đến năm 1978:
a/. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
23


b/. Ổn định về kinh tế, thực hiện đường lối đối ngoại tích cực
c/. Không ổn định kinh tế, thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng thế giới
d/. Thực hiện công cuộc cải cách đất nước
Câu 4: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc trong những năm 80 thế kỉ XX:
a/. Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc
b/. Bắt tay với Mĩ chống lại Liên Xô.
c/. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam
d/. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 5: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á
a/. Ngày 8/8/1967
b/. Ngày 8/8/1968
c/. Ngày 8/8/1969
d/. Ngày 8/8/1970
Câu 6: Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở Châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là
a/. Ai Cập
b/. Angiêri
c/. Êtiôpi
d/. Tuynidi
Câu 7: Thời gian hầu hết các nước Bắc phi, Tây Phi, giành độc lập dân tộc
a/. 1945-1954
b/.1954-1960
c/.1960-1975
d/.1975-1991
Câu 8: Năm được gọi là" Năm Châu Phi"
a/. Năm 1954
b/. Năm 1960
c/. Năm 1975
d/. Năm 1959
Câu 9: Nước tiêu biểu nhất trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân ở Châu Phi là
a/. Ai Cập
b/. Angiêri
c/. Êtiôpi
d/. Tuynidi
Câu 10: Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mĩ latinh được mệnh danh là:
a/. "Hòn đảo tự do"
b/. "Lục địa mới trỗi dậy"
c/. "Đại lục núi lửa"
d/. "Tiền đồn của CNXH"
Câu 11: Nguyên nhân Mĩ chống lại phong trào cách mạng ở khu vực Mĩ latinh từ cuối những năm 80 của thế
kỷ XX đến nay
a/. Chủ nghĩa xã hội đang lan rộng ở khu vực Mĩ latinh
b/.Các nước Mĩ latinh đã lần lượt đánh bại được các thế lực thân Mĩ, giành độc lập và chủ quyền của
dân tộc mình
c/. Chế độ XHCN đã sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, phong trào cách mạng Mĩ latinh mất chỗ dựa, lâm
vào tình trạng khó khăn.
d/.Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh, trở thành " lục địa bùng cháy"
Bài 3: Mĩ, Nhật, Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 1: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ
hai
a/. Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật, điều chỉnh lại hợp lý cơ cấu sản xuất, cải tiến kĩ
thuật nâng cao năng suất lao động
b/.Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
c/. Quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh
d/. Điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi
Câu 2: Lí do Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rơ ̃về khoa học-kĩ thuật
a/. Mĩ là nước khởi đầu cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
b/. Chính sách Mĩ đặc biệt quan tâm phát triển khoa học- kĩ thuật, coi đây là trung tâm chiến lược để
phát triển đất nước
c/. Nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và
ứng dụng tại Mĩ.
d/. Mĩ chủ yếu là mua bằng phát minh
Câu 3: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thứ hai
a/. Biết xâm nhập thị trường thế giới
b/. Tác dụng của những cải cách dân chủ
c/. Truyền thống " Tự lực tự cường"
d/. Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật
Câu 4: Chính sách đối ngoại của Pháp sau chiến tranh thứ hai
a/. Cải thiện quan hệ với Liên Xô, các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu
b/. Tích cực chạy đua vũ trang
24


c/. Chống Liên xô và các nước XHCN
d/. Đồng minh của Mĩ
Câu 5: Thời gian thành lập khối thị trường chung Châu Âu ( EEC)
a/. Tháng 1-1949
b/. Tháng 5-1955
c/. Tháng 3-1957
d/. Tháng 3-1958
Bài 4: Quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 1: Các nước đã tham gia hội nghị Ianta
a/. Anh, Pháp, Mĩ
b/. Anh, Liên xô, Trung Quốc
c/. Liên xô, Trung Quốc, Mĩ
d/. Liên xô, Anh, Mĩ
Câu 2: Những người đã tham gia hội nghị Ianta
a/. Đờ Gôn, Sớcsin, Tơruman
b/. Sớcsin, Xtalin, Mao Trạch Đông
c/. Xtalin, Mao Trạch Đông,Tơruman
d/. Xtalin, Sớcsin, Tơruman
Câu 3: Thời gian Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc
a/. Tháng 9-1967
b/. Tháng 9-1977
c/. Tháng 9-1987
d/. Tháng 9-1997
Câu 4: Nội dung gây nhiều tranh cải nhất giữa ba cường quốc Liên xô, Mĩ, Anh tại hội nghị Ianta
a/. Giải quyết hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm
b/. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận
c/. Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc
d/. Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân
phiệt Nhật
Bài 5: Sự phát triển khoa học- kĩ thuật
Câu 1: Nước khởi đầu khoa học- kĩ thuật sau chiến tranh thế giới thứ hai
a/. Anh
b/. Pháp
c/. Mĩ
d/. Nhật
Câu 2: Nguồn gốc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
a/. Do yêu cầu cuộc sống
b/. Do yêu cầu chiến tranh thế giới thứ hai
c/. Những thành tựu khoa học- kĩ thuật cuối thế kỷ XIX đầu thế kỹ XX, tạo tiền đề và thúc đẩy sự bùng
nổ cách mạng khoa học- kĩ thuật lần hai
d/. Tất cả đều đúng
Câu 3: Máy tính điện tử đầu tiên ra đời năm
a/. 1940
b/. 1942
c/. 1945
d/.1946
Câu 4: Tác động của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật đối với đời sống của xã hội loài người là
a/. Làm thay đổi vị trí, cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế
b/. Sử dụng năng lượng nhiên liệu than đá nhiều hơn dầu mỏ
c/. Làm thay đổi cơ cấu dân cư với xu hướng dân số lao động tăng
d/. Trong công nghiệp các quốc gia ít chú trọng đến sự nghiệp giáo dục đào tạo
THPT VĨNH BÌNH
A/- PHẦN THẾ GIỚI:
Bài 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI
Câu 1: Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm
1945 - 1950 là:
a/. Liên Xô nhanh chóng khôi phục đất nước bị chiến tranh tàn phá.
b/. Tiến hành công cuộc xây dựng CNXH đã bị gián đoạn từ năm 1941.
c/. Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ.
d/. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới.
Câu 2: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là:
a/. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
b/. Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất.
c/. Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
d/. Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX), sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng 20% tổng sản
lượng công nghiệp của toàn thế giới.
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×