Tải bản đầy đủ

LUẬN văn THẠC sĩ GIẢI PHÁP mở RỘNG THỊ PHẦN CUNG cấp nước SẠCH của TRUNG tâm nước SẠCH và vệ SINH môi TRƯỜNG NÔNG THÔN tại HUYỆN LONG hồ TỈNH VĨNH LONG

1

LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả
nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công
trình nghiên cứu nào khác.
Ngày 14 tháng 12 năm 2015
Tác giả

LỜI CẢM ƠN

Nguyễn Vương Hương Lam

Xin chân thành cảm ơn Quý thầy cô Trường Đại học Cửu Long đã dành nhiều
tâm huyết và thời gian giảng dạy tôi trong suốt chương trình cao học.
Đặc biệt, xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS - TS. Bùi Văn Trịnh, người
thầy đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ, động viên tôi trong suốt thời gian học tập và
thực hiện luận văn tốt nghiệp.
Xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc, các anh/chị đồng nghiệp Trung tâm
Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn đã tạo tạo mọi điều kiện thuận lợi về



2

thời gian và công tác để tôi hoàn thành chương trình cao học.
Xin cảm ơn Lãnh đạo các cơ quan, ban ngành tại huyện Long Hồ, Lãnh đạo
DNTN Trương Vách, DNTN Huỳnh Yên, DNTN Thăng Long đã hỗ trợ, chia sẻ
nhiều thông tin quý báu giúp tôi hoàn thành luận văn này.
Ngày 14 tháng 12 năm 2015
Tác giả

Nguyễn Vương Hương Lam
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt


3

DNTN :

Doanh nghiệp tư nhân

MTV :
PR :

Một thành viên
Public Relations

PTNT :

Phát triển nông thôn

GPS :
EFE matrix :
IFE matrix :
UBND :

Global Positioning System
External Factor Evaluation
Matrix
Internal Factor Evaluation
Matrix

Ủy ban nhân dân

VSMT :

Vệ sinh môi trường


Danh mục các bảng
Số hiệu bảng
Tên bảng
Bảng
phân
phối
mẫu
điều tra
1
Cách xác định và tính thị phần doanh nghiệp
1.1
Ma trận SWOT
1.2
Bảng tổng hợp thu nhập bình quân đầu người từ
2.1
năm 2012 - 2015
Bảng tổng hợp các trạm cấp nước hoạt động tại
2.2
huyện Long Hồ
Sản lượng nước tiêu thụ tại huyện Long Hồ từ năm
2.3
2010 - 6 tháng đầu năm 2015
Tổng hợp thị phần cung cấp sạch tại huyện Long
2.4
Hồ từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm 2015
Tổng hợp tốc độ tăng trưởng nhu cầu nước sạch tại
2.5
huyện Long Hồ từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm
2015
Số lượng khách hàng đang sử dụng tại huyện Long
2.6
Hồ từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm 2015
Tổng hợp thị phần tính theo số lượng khách hàng
2.7
tại huyện Long Hồ từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm
nghiên cứu từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm 2015
2015
2.15
Bảng tổng hợp tình hình sản xuất các trạm từ năm
Tổng hợp tốc độ tăng trưởng khách hàng tại huyện
2.8
2012-2014
Long Hồ từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm 2015
2.16
Ma trận SWOT
Sản lượng nước tiêu thụ tại 3 xã nghiên cứu từ
2.17
2.9
Bảng tổng hợp thông tin đối tượng phỏng vấn
năm 2010 - 6 tháng đầu năm 2015
2.18
Bảng
loạiphần
đối cung
tượngcấp
phỏng
chức
Tổng phân
hợp thị
sạchvấn
tại theo
3 xã tổnghiên
2.10
cung
nước
cứu từcấp
năm
2010 - 6 tháng đầu năm 2015
2.19
Bảng
tổng
hợp
giá dịch
cung
cấp
nước
Tổng hợp tốc độ đánh
tăng trưởng
nhuvụcầu
nước
sạch
tại
sạch

thái
độ
phục
vụ
nhân
viên
tại
các
trạm
cấp
2.11
3 xã nghiên cứu từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm
nước
2015
2.20
Bảng tổng hợp ý kiến của khách hàng về cách thức
Số lượng khách hàng đang sử dụng tại 3 nghiên
2.12
liên hệ với nhân viên trạm cấp nước
cứu từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm 2015
2.21
Bảng tổng hợp ý kiến của khách hàng về cách thức
Tổng hợp thị phần tính theo số lượng khách hàng
liên hệ với tổ chức cung cấp nước
2.13
tại 3 xã nghiên cứu từ năm 2010 - 6 tháng đầu năm
2.22
Bảng
2015 tổng hợp những điểm hài lòng về dịch vụ
cung
2.14
Tổng cấp
hợpnước
tốc độ phát triển khách hàng tại 3 xã
2.23
Bảng tổng hợp đánh giá đơn giá nước đang áp
dụng đối với từng đối tượng khách hàng
Bảng tổng hợp đơn giá nước đang áp dụng của các
2.24
tổ chức cung cấp nước
Bảng tổng hợp ý kiến của khách hàng với tổ chức
2.25
cung cấp nước

Tran
g4
13
16
44
45
47
48
48
49
50
65
50
75
60
78
78
61
81
61
83
62
84
63
85
63
89
90
91


Danh muc các hình vẽ, đồ thi
Số hiệu hình vẽ
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6

Tên hình vẽ
Chiến lược marketing mix
Sơ đồ bộ máy tổ chức của Trung tâm Nước
Bản đồ hành chính xã Lộc Hòa, Hòa Phú,
Phú Quới
Biểu đồ số lượng mẫu phỏng vấn tại xã Lộc
Hòa, Hòa Phú và Phú Quới
Biểu đồ mô tả lý do khách hàng lựa chọn sử
dụng nước từ các trạm cấp nước
Biểu đồ mô tả lý do khách hàng không lựa
chọn sử dụng nước từ các trạm cấp nước
MỤC LỤC

Trang phụ bìa

1.4.1

Hoạt động cung cấp nước sạch của các tổ chức

cung cấp nước sạch tại địa
bàn nghiên cứu

57

Tran
g19
52
57
77
79
80


1.4.2.....................................................................................................
1.4.3.............................................................................................................................
1.4.4
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (2012), Thông tư liên tịch số
75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT “Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền
quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn”.
2. Bộ Xây dựng (2012), Thông tư 08 ngày 21 tháng 11 năm 2012 của “Hướng dẫn thực hiện đảm bảo cấp
nước an toàn”.
3. Bộ Y tế (2009), QCVN 01:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.
4. Bộ Y tế (2009), QCVN 02:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.
5. Chính phủ (2007), Nghị định 117 ngày 11 tháng 7 năm 2007 của “Về Sản
1.4.5 xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch ”.
6. Chính phủ (2011), Nghị định 124 ngày 28 tháng 12 năm 2011 của “Về sửa
1.4.6 đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ
về sản xuất,cung cấp và tiêu thụ nước sạch”.
7. Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long (2014), Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử
dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
8. Nguyễn Văn Hùng, Huỳnh Văn Hồng, Trần Ngọc Hoàng, Phùng Ngọc Sơn, Trần Vũ Phi Bằng (2013),
Giáo trình quản trị marketing, NXB Kinh tế Thành Phố Hồ Chí Minh.
9. Lê Nguyễn Đoan Khôi, Nguyễn Phạm Tuyết Anh, Nguyễn Thị Ngọc Hoa, Ong Quốc Cường (2013), Quản
trị chiến lược, NXB Đại học Cần Thơ.
10. Mark Saunders, Philip Lewis and Adrian Thornhill (2010), Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh,
NXB Tài chính.
11. Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ (2013), Báo cáo Kinh tế, xã hội của huyện Long Hồ năm 2013.
12. Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ (2014), Báo cáo Kinh tế, xã hội của huyện Long Hồ năm 2014.
13. Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ (2015), Báo cáo Chính trị của ban chấp hành Đảng bộ huyện Long Hồ
khóa X trình đại hội đại biểu Đảng bộ huyện lần thứXI nhiệm kỳ 2015 - 2020.
1.4.7 Tài liệu tạp chí


14. Phan Chí Anh*, Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Huệ Minh (2013), “Nghiên cứu các mô hình đánh giá chất lượng
dịch vụ”, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế và Kinh doanh, Tập 29, Số 1 (2013) 11-22.
1.4.8 Website

15. Website: http://www.mard.gov.vn/pages/news_detail.aspx7NewsIdM3896 (Cổng thông tin điện
tử Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
16. Website: http://www.vinhlong.gov.vn/Default.aspx7tabidM227 (Cổng thông tin điện tử Vĩnh Long)
17. Website: http://snv.vinhlong.gov.vn (Cổng thông tin điện tử Sở nội vụ tỉnh Vĩnh Long)
18. Website: http://www.bachkhoatrithuc.vn
19. Website: http://voer.edu.vn (Thư viện học liệu mở Việt Nam)
20. Website: http://voer.edu.vn/m/khai-niem-ve-thi-truong/c7d7a699


1.4.9

1.4.10 PHỤ LỤC

1.4.11 Phụ lục 1: Bảng câu hỏi phỏng vấn khách hàng
1.4.12 PHIẾU KHẢO SÁT
1.4.13

“Đánh giá dịch vụ cung cấp nước từ các trạm cấp nước tại xã Hòa Phú, Phú
1.4.14 Quới, Lộc Hòa, huyện Long Hồ”
1.4.1......................................M1.4.2.............................................................................
ã số bản câu hỏi: ................... Ngày phỏng vấn:..........................................................
1.4.3......................................N
1.4.4
gười trả lời:............................
1.4.5......................................Đ
1.4.6
ịa chỉ: ....................................
1.4.7......................................P 1.4.8.............................................................................
hỏng vấn viên: ...................... Ký tên:......
1.4.9
1.4.15

1.4.16 Kính chào Quý Cô/chú, Anh/Chị,
1.4.17

Tôi là Nguyễn Vương Hương Lam, học viên cao học ngành Quản trị kinh doanh Khóa 1,

trường Đại học Cửu Long. Kính mong quý cô/chú, anh/chị vui lòng dành một ít thời gian để trả lời những câu
hỏi dưới đây. Thông tin trong cuộc khảo sát này có giá trị làm cơ sở để hoàn thiện bài luận văn tốt nghiệp của
tôi.
1.4.18

Tôi rất mong được sự cộng tác nhiệt tình của quý cô/chú, anh/chị và tôi xin cam kết sẽ đảm

bảo tính riêng tư cũng như những thông tin mà cô/chú, anh/chị cung cấp sẽ được giữ bí mật tuyệt đối khi tham
gia vào nghiên cứu này. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý cô/chú, anh/chị rất nhiều.
1.4.19

Cô/chú, anh/chị vui lòng đánh dấu (X) vào lựa chọn mà bản thân cho là đúng nhất, phù hợp

nhất.
I. PHẦN SÀN LỌC:
1.4.20

Q1. Có thành viên nào trong gia đình cô/chú ,anh/chị hay người thân hiện đang làm

việc trong các trạm cấp nước hay không:
1. Có ngừng
2. Không --------------► tiếp tục
1.4.21

Q2: Gia đình mình hiện có sử dụng nước qua các trạm cấp nước tập trung hay không:

1 Có tiếp tục trả lời phần II, phần III, phần IV.
2 Không --------------► Chỉ trả lời phần II.


II PHẦN THÔNG TIN ĐÁP VIÊN
1.4.22 Q3. Giới tính:
1.4.10
1.4.11 Nam
1
1.4.13
1.4.14 Nữ
2
1.4.16

1.4.12
1.4.15

1.4.23
1.4.24 Q4. Độ tuổi:
1.4.17
1.4.18 Dưới 18
1
1.4.20
1.4.21 18 - 25
2
1.4.23
1.4.24 25 - 55
3
1.4.26
1.4.27 Trên 55
4
1.4.29 Q5. Trình độ học vấn:
1.4.30

1.4.19
1.4.22
1.4.25
1.4.28

1.4.25
1.4.31
1.4.32 Cấp 1 (1,2,3,4,5)
1
1.4.34
1.4.35 Cấp 2 (6,7,8,9)
2
1.4.37
1.4.38 Cấp 3 (10,11,12)
3
1.4.40
1.4.41 Trung cấp
4
1.4.43
1.4.44 Cao đẳng
5
1.4.46
1.4.47 Đại học, Sau đại học
6
1.4.49 Q6. Số nhân khẩu trong gia đình (người):

1.4.33
1.4.36
1.4.39
1.4.42
1.4.45
1.4.48

1.4.50 Q7. Thu nhập bình quân/tháng của gia đình (triệu đồng):
1.4.51 Q8. Cô chú, Anh/chị có phải là lao động chính trong gia đình
không:
1.4.52
1.4.26
1.4.53
1.4.54 Có
1
1.4.56
1.4.57 Không
2
1.4.59

1.4.55
1.4.58

1.4.27
III PHẦN XÁC ĐỊNH CÁC YÉU TỐ ẢNH HƯỞNG
1.4.28 Q9 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết lý do mà gia đình sẽ/đã lựa chọn sử dụng nước máy để sử dụng
trong gia đình (có thể chọn nhiều phương án nhưng không quá 3 phương án):


1.4.60 Nguồn nước dùng cho sinh hoạt trước đây không đảm

1.4.61

bảo sức khỏe
1.4.62 Vị trí đường ống chính thuận lợi (gần nhà)

1.4.63

1.4.64 Chất lượng nước được đảm bảo sức khỏe

1.4.65

1.4.66 Tiện lợi (nước được cung cấp thường xuyên, ổn định)

1.4.67

1.4.68 Áp lực nước mạnh

1.4.69

1.4.70 Giá lắp đặt đồng hồ nước phù hợp với tài chính của gia
đình
1.4.72 Đơn giá nước rẻ

1.4.71

1.4.74 Nhân viên trạm cấp nước nhiệt tình, đáng tin cậy

1.4.75

1.4.73

1.4.76 Q10 Nếu gia đình mình không có ý định sử dụng nước máy
Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết lý do chính mà gia đình không sử
dụng nước từ các nhà máy nước:
1.4.77
1.4.29
1.4.78 Nguồn nước gia đình hiện đang sử dụng rất tốt, gia đình không có

1.4.79

nhu cầu chuyển đổi sang nước máy
1.4.80 Đường ống nước chính cung cấp nước hiện không phát triển tại
đây
1.4.82 Đơn giá lắp đặt đồng nước quá cao

1.4.81

1.4.84 Đơn giá nước hiện nay cao

1.4.85

1.4.86.......................................................................................................... L
ý do khác:......................................................................................................

1.4.87

1.4.83

1.4.88
1.4.90 Q11 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết hiện đang sử dụng nước từ nhà
máy
1.4.91
1.4.30
1.4.31 IV. PHẦN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG CỦA CÁC TRẠM CẤP NƯỚC: Q12 Cô/chú, anh/chị
vui lòng cho biết mức độ hài lòng của mình về chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch nhận được:


1.4.92 Rất không hài lòng

1.4.93

1.4.94 Không hài lòng

1.4.95

1.4.96 Không ý kiến

1.4.97

1.4.98 Hài lòng

1.4.99

1.4.100
1.4.32
1.4.33 Rất hài lòng
1.4.34 Q13 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết cảm nhận về thái độ phục vụ của nhân viên trạm cấp nước
hiện nay như thế nào?
1.4.101
lòng
1.4.103

Rất không hài

1.4.102

Không hài lòng

1.4.104

1.4.105

Không ý kiến

1.4.106

1.4.107

Hài lòng

1.4.108

1.4.109

Rất hài lòng

1.4.110

1.4.111

Q14 Cô/chú, anh/chị vui lòng

cho biết các cách thức liên lạc với trạm cấp
nước hiện nay có dễ dàng, thuận lợi hay
không?
1.4.112
1.4.35
1.4.113



1.4.114

1.4.115

Không

1.4.116

1.4.117

Q15 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết liên hệ với

đơn vị cấp nước có được giải đáp thỏa đáng không?
1.4.118
1.4.36


1.4.119



1.4.120

1.4.121

Không

1.4.122

1.4.123

Không

1.4.124

1.4.125

Q16 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết gia đình

mình hài lòng nhất về điểm nào trong dịch vụ cung cấp nước
sạch mình nhận được hiện nay?
1.4.126
1.4.37
1.4.127

Độ tin cậy (chọn 1 mục)

1.4.128

Thủ tục đăng ký và đóng tiền khi lắp đặt nước

1.4.129

1.4.130

Lắp đặt đồng hồ nhanh chóng, đúng hẹn

1.4.131

1.4.132

Thi công và khắc phục sự cố nhanh chóng và đúng hẹn

1.4.133

1.4.134

Nhân viên ghi chỉ số đồng hồ và thu tiền chính xác

1.4.135

1.4.136
1.4.137
cầu
1.4.139

Mức độ đáp ứng (chọn 1 mục)

Nhân viên nhanh chóng phục vụ khách hàng khi có yêu
Nhân viên sẵn lòng giúp đỡ (di dời đồng hồ, hỗ trợ sửa

chữa đường ống--0
1.4.141
1.4.38

1.4.138
1.4.140


Cách cư xử của nhân viên khi tiếp nhận than phiều từ khách hàng
Nhân viên hòa nhã, lịch sự trong giao tiếp với khách hàng
Sự đảm bảo (chọn 1 mục)
Nước cung cấp liên tục.
Áp lực nước mạnh
Chất lượng nước
Giá cả
Sự cảm thông (chọn 1 mục)
Nhân viên hướng dẫn, giải thích tận tình khi khách hàng có thắc mắc
Nhà máy hoạt động thêm giờ khi khách hàng có nhu cầu
Nhà máy giải đáp thắc mắc và khiếu nại cho khách hàng thỏa đáng
Nhà máy có những chính sách hỗ trợ khi khách hàng gặp sự cố
Q17 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết thời gian đã sử dụng nước từ các trạm
cấp nước.....năm
Q18 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết đơn giá nước hiện đang áp dụng tại hộ


Không

1.4.39................................................gia đình

đồng/m3

1.4.40 Q19 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết đơn giá nước hiện đang áp dụng đối với gia đình mình có phù
hợp hay không?
1.4.41................................Q20 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết số m 3 trung bình sử dụng hằng tháng tại hộ
gia đình............................m3
1.4.42 Q21 Cô/chú, anh/chị cảm thấy nhà máy nước hiện cần cải thiện vấn đề nào

1.4.43........................................................................................................................... nâng cao chất lượng dịch
vụ cung cấp nước sạch?.............................................................................................
1.4.44 Xin chân thành cảm ơn sự hơp tác của Quý cô/chú, anh/chị!
1.4.45 Chúc Quý cô/chú, anh/chị thành công và nhiều sức khỏe!


1.4.46 Phụ lục 2: Bảng phỏng vấn chuyên gia làm tại Trung tâm Nước
1.4.47PHIẾU KHẢO SÁT
1.4.48“Đánh giá chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch do Trung tâm Nước sạch &
VSMTNT tỉnh Vĩnh Long tại xã Hòa Phú, Phú Quới, Lộc Hòa”
1.4.142..................................M1.4.143.........................................................................
ã số bản câu hỏi: ................... Ngày phỏng vấn:..........................................................
1.4.144..................................N
1.4.145
gười trả lời:............................
1.4.146..................................Đ
1.4.147
ịa chỉ: ....................................
1.4.148..................................P 1.4.149.........................................................................
hỏng vấn viên: ...................... Ký tên:......
1.4.150
1.4.49
1.4.50 Kính chào Quý Cô/chú, Anh/Chị,
1.4.51Tôi là Nguyễn Vương Hương Lam, học viên cao học ngành Quản trị kinh doanh Khóa 1, trường
Đại học Cửu Long. Kính mong quý cô/chú, anh/chị vui lòng dành một ít thời gian để trả lời những câu hỏi
dưới đây. Thông tin trong cuộc khảo sát này có giá trị làm cơ sở để hoàn thiện bài luận văn tốt nghiệp của tôi.
1.4.52Tôi rất mong được sự cộng tác nhiệt tình của quý cô/chú, anh/chị và tôi xin cam kết sẽ đảm bảo
tính riêng tư cũng như những thông tin mà cô/chú, anh/chị cung cấp sẽ được giữ bí mật tuyệt đối khi tham gia
vào nghiên cứu này. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý cô/chú, anh/chị rất nhiều.
I. PHẦN THÔNG TIN ĐÁP VIÊN:
1.4.53 Q1 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết thời gian làm việc tại Trung tâm Nước
1.4.54...................................................................................sạch & VSMTNT tỉnh Vĩnh Long là

năm

1.4.55........................................................................................................................... Q2 Cô/chú, anh/chị vui lòng
cho biết chức vụ, vị trí công tác hiện nay.................................................................
1.4.56 II PHẦN ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG:
1.4.57 Cô/chú, anh/chị vui lòng đánh dấu X vào lựa chọn mà bản thân cho là phù
1.4.58 hợp nhất:
1. Rất yếu

4. Mạnh

2. Yếu

5. Rất mạnh

3. Bình thường
1.4.59 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết mức độ đáp ứng của các chỉ tiêu về Trung tâm Nuớc trong
cung cấp nuớc sạch hiện nay:


1.4.151
1.4.154
1.4.155
1
1.4.161
1.4.162
2
1.4.168
1.4.169
3
1.4.175
1.4.176
4
1.4.182
1.4.183
5
1.4.189
1.4.190
6
1.4.196
1.4.197
7
1.4.203
1.4.204
8
1.4.210
1.4.211
9
1.4.217
1.4.218
1
1.4.224
1
1.4.231
1
1.4.238
1.4.245

1.4.152

Chỉ tiêu

1.4.153
Mức độ
đánh giá
Vị trí nhà máy
1.4.156
1.4.157
1.4.158
1.4.159
1.4.160
1
2
3
4
5
Công suất
1.4.163
1.4.164
1.4.165
1.4.166
1.4.167
1
2
3
4
5
Trang thiết bị, công nghệ
1.4.170
1.4.171
1.4.172
1.4.173
1.4.174
1
2
3
4
5
Chất luợng nuớc ổn định
1.4.177
1.4.178
1.4.179
1.4.180
1.4.181
1
2
3
4
5
Nhân sự tại nhà máy
1.4.184
1.4.185
1.4.186
1.4.187
1.4.188
1
2
3
4
5
1.4.191
1.4.192
1.4.193
1.4.194
1.4.195
Đội ngũ cán bộ kỹ thuật
1
2
3
4
5
Nguồn tài chính
1.4.198
1.4.199
1.4.200
1.4.201
1.4.202
1
2
3
4
5
Giá bán nuớc
1.4.205
1.4.206
1.4.207
1.4.208
1.4.209
1
2
3
4
5
Quy mô mạng luới phân phối
1.4.212
1.4.213
1.4.214
1.4.215
1.4.216
1
2
3
4
5
Khác
1.4.219
1.4.220
1.4.221
1.4.222
1.4.223
1
2
3
4
5
1.4.226
1.4.227
1.4.228
1.4.229
1.4.230
1.4.225
1
2
3
4
5
1.4.233
1.4.234
1.4.235
1.4.236
1.4.237
1.4.232
1
2
3
4
5
1.4.240
1.4.241
1.4.242
1.4.243
1.4.244
1.4.239
1
2
3
4
5
Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết mức độ đáp ứng của các chỉ tiêu về Công

ty Cấp nuớc trong cung cấp nuớc sạch hiện nay:
1.4.246
1.4.60
1.4.248
Chỉ tiêu
1.4.247
1.4.250
1.4.251
Vị trí nhà máy
1
1.4.257
1.4.258
Công suất
2
1.4.264
1.4.265
Trang thiết bị, công nghệ
3
1.4.271
1.4.272
Chất luợng nuớc ổn định
4
1.4.278
1.4.279
Nhân sự tại nhà máy
5
1.4.285
1.4.286
Đội ngũ cán bộ kỹ thuật
6
1.4.292
1.4.293
Nguồn tài chính
7
1.4.299
1.4.300
Giá bán nuớc
8
1.4.306
1.4.307
Quy mô mạng luới phân phối
9
1.4.313
1.4.61

1.4.249 Mức độ
đánh giá
1.4.252
1.4.253
1.4.254
1.4.255
1.4.256
1
2 3 4 5
1.4.259
1.4.260
1.4.261
1.4.262
1.4.263
1
2 3 4 5
1.4.266
1.4.267
1.4.268
1.4.269
1.4.270
1
2 3 4 5
1.4.273
1.4.274
1.4.275
1.4.276
1.4.277
1
2 3 4 5
1.4.280
1.4.281
1.4.282
1.4.283
1.4.284
1
2 3 4 5
1.4.287
1.4.288
1.4.289
1.4.290
1.4.291
1
2 3 4 5
1.4.294
1.4.295
1.4.296
1.4.297
1.4.298
1
2 3 4 5
1.4.301
1.4.302
1.4.303
1.4.304
1.4.305
1
2 3 4 5
1.4.308
1.4.309
1.4.310
1.4.311
1.4.312
1
2 3 4 5


1 Khác
0
1
1
1
2

1

2
2

3
3

4
4

5
5

1
1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1.4.62 III. PHẦN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG CỦA CÁC YÉU TỐ:
1.4.63

Cô/chú, anh/chị vui lòng cho điểm các yếu tố mà bản thân cho là đúng nhất, phù hợp nhất

về những yếu tố ảnh hưởng đến đầu tư trạm cấp nước cung cấp nước sạch tại vùng nông thôn. Cô/chú, anh/chị
vui lòng đánh dấu X vào mức độ ảnh hưởng mà bản thân cho là phù hợp nhất:
1. Rất không ảnh hưởng

4. Ảnh hưởng

2. Không ảnh hưởng

5. Rất ảnh hưởng

3. Bình thường
1.4.314

1.4.315

Yếu tố bên ngoài

1.4.317
1.4.318
Chính sách pháp luật (luật đầu tư,
1 luật đất đai,...)
1.4.324
Sự hỗ trợ của các chương trình, dự
2 1.4.325
án, tổ chức trong và ngoài nước
1.4.331
Tiêu chí số 17 về nước sạch trong
3 1.4.332
xây dựng Nông thôn mới
1.4.338
1.4.339
Thu nhập bình quân tăng
4
1.4.345
1.4.346
Trình độ dân trí gia tăng
5
1.4.352
1.4.353
Mức độ ô nhiễm của nguồn nước mặt
6
1.4.359
1.4.360
Số lượng đối thủ cạnh tranh trong
7 vùng
1.4.366
Sự lớn mạnh về quy mô và tài chính
8 1.4.367
của đối thủ cạnh tranh
1.4.373
1.4.374
9
1.4.380
1.4.381
10
1.4.387 1.4.388
1.4.394
1.4.64

1.4.316
Mức độ
đánh giá
1.4.319
1.4.320
1.4.321
1.4.322
1.4.323
1
2
3
4
5
1.4.326
1.4.327
1.4.328
1.4.329
1.4.330
1
2
3
4
5
1.4.333
1.4.334
1.4.335
1.4.336
1.4.337
1
2
3
4
5
1.4.340
1.4.341
1.4.342
1.4.343
1.4.344
1
2
3
4
5
1.4.347
1.4.348
1.4.349
1.4.350
1.4.351
1
2
3
4
5
1.4.354
1.4.355
1.4.356
1.4.357
1.4.358
1
2
3
4
5
1.4.361
1.4.362
1.4.363
1.4.364
1.4.365
1
2
3
4
5
1.4.368
1.4.369
1.4.370
1.4.371
1.4.372
1
2
3
4
5
1.4.375
1.4.376
1.4.377
1.4.378
1.4.379
1
2
3
4
5
1.4.382
1.4.383
1.4.384
1.4.385
1.4.386
1
2
3
4
5
1.4.389
1.4.390
1.4.391
1.4.392
1.4.393
1
2
3
4
5


1.4.395
1.4.398
1.4.399
1
1.4.405
1.4.406
2
1.4.412
1.4.413
3
1.4.419
1.4.420
4
1.4.426
1.4.427
5
1.4.433
1.4.434
6
1.4.440
1.4.441
7
1.4.447
1.4.448
8 máy
1.4.454
9
1.4.461
1
1.4.468
1.4.475

1.4.396

Yếu tố bên trong

Vị trí nhà máy
Công suất
Trang thiết bị, công nghệ
Chất lượng nước ổn định
Nhân lực có trình độ
Tài chính
Giá bán
Số lượng km tuyến ống của từng nhà
1.4.455
1.4.462
1.4.469

IV PHẦN GỢI Ý GIẢI PHÁP:
1.4.476

1.4.397
Mức độ
đánh giá
1.4.400
1.4.401
1.4.402
1.4.403
1.4.404
1
2
3
4
5
1.4.407
1.4.408
1.4.409
1.4.410
1.4.411
1
2
3
4
5
1.4.414
1.4.415
1.4.416
1.4.417
1.4.418
1
2
3
4
5
1.4.421
1.4.422
1.4.423
1.4.424
1.4.425
1
2
3
4
5
1.4.428
1.4.429
1.4.430
1.4.431
1.4.432
1
2
3
4
5
1.4.435
1.4.436
1.4.437
1.4.438
1.4.439
1
2
3
4
5
1.4.442
1.4.443
1.4.444
1.4.445
1.4.446
1
2
3
4
5
1.4.449
1.4.450
1.4.451
1.4.452
1.4.453
1
2
3
4
5
1.4.456
1.4.457
1.4.458
1.4.459
1.4.460
1
2
3
4
5
1.4.463
1.4.464
1.4.465
1.4.466
1.4.467
1
2
3
4
5
1.4.470
1.4.471
1.4.472
1.4.473
1.4.474
1
2
3
4
5

1.4.65
1.4.66 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết những giải pháp nào có thể áp dụng nhằm nâng cao chất lượng
dịch vụ cung cấp nước sạch và mở rộng thị phần cung cấp nước?
1.4.67 • Nâng cao chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch: - Giải pháp mở rộng thị phần:

1.4.68 Xin chân thành cảm ơn sự hơp tác của Quý cô/chú, anh/chị!
1.4.69

Chúc Quý cô/chú, anh/chị thành công và nhiều sức khỏe!
Phụ lục 3: Bảng phỏng vấn chuyên gia làm tại các tổ chức cung cấp nước
1.4.70 PHIẾU KHẢO SÁT
1.4.71 “Đánh giá chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch tại huyện Long Hồ”


1.4.477..................................M1.4.478.........................................................................
ã số bản câu hỏi: ................... Ngày phỏng vấn:..........................................................
1.4.479..................................N
1.4.480
gười trả lời:............................
1.4.481..................................Đ
1.4.482
ịa chỉ: ....................................
1.4.483..................................P 1.4.484.........................................................................
hỏng vấn viên: ...................... Ký tên:......
1.4.485
1.4.72
1.4.73 Kính chào Quý Cô/chú, Anh/Chị,
1.4.74

Tôi là Nguyễn Vương Hương Lam, học viên cao học ngành Quản trị kinh doanh Khóa 1,

trường Đại học Cửu Long. Kính mong quý cô/chú, anh/chị vui lòng dành một ít thời gian để trả lời những
câu hỏi dưới đây. Thông tin trong cuộc khảo sát này có giá trị làm cơ sở để hoàn thiện bài luận văn tốt
nghiệp của tôi.
1.4.75

Tôi rất mong được sự cộng tác nhiệt tình của quý cô/chú, anh/chị và tôi xin cam kết sẽ

đảm bảo tính riêng tư cũng như những thông tin mà cô/chú, anh/chị cung cấp sẽ được giữ bí mật tuyệt đối
khi tham gia vào nghiên cứu này. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý cô/chú, anh/chị rất nhiều.
1.4.76

I. PHẦN THÔNG TIN ĐÁP VIÊN:

1.4.77

Q1 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết tên đơn vị/tổ chức cung cấp nước sạch mà

1.4.78......................................................................................................................... mình đang công tác
1.4.79...................................................Q2 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết thời gian làm việc tại đơn vị/tổ
chức cung cấp nước sạch là..............năm

1.4.80......................................................................................................................... Q3 Cô/chú, anh/chị vui
lòng cho biết chức vụ, vị trí công tác hiện nay ......................................................
1.4.81

II PHẦN ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG:
1.4.82 Cô/chú, anh/chị vui lòng đánh dấu X vào lựa chọn mà bản thân cho là phù

1.4.83

hợp nhất:

1. Rất yếu

4. Mạnh

2. Yếu

5. Rất mạnh


1.4.84

3. Bình thường

1.4.85

Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết mức độ đáp ứng của các chỉ tiêu về cung

cấp nước sạch của đơn vị/tổ chức mình hiện nay:
Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá

1 Vị trí nhà máy
2 Công suất

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

3 Trang thiết bị, công nghệ

1

2

3

4

5

4 Chất lượng nước ổn định

1

2

3

4

5

5 Nhân sự tại nhà máy

1

2

3

4

5

6 Đội ngũ cán bộ kỹ thuật
7 Nguồn tài chính

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

8 Giá bán nước
9 Quy mô mạng lưới phân phối

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1 Khác
0
1
1
1
2

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

III. PHẦN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG CỦA CÁC YÉU TỐ:
1.4.86

Cô/chú, anh/chị vui lòng cho điểm các yếu tố mà bản thân cho là đúng nhất, phù hợp nhất

về những yếu tố ảnh hưởng đến đầu tư trạm cấp nước cung cấp nước sạch tại vùng nông thôn. Cô/chú, anh/chị
vui lòng đánh dấu X vào mức độ ảnh hưởng mà bản thân cho là phù hợp nhất:
1. Rất không ảnh hưởng

4. Ảnh hưởng

2. Không ảnh hưởng

5. Rất ảnh hưởng

3. Bình thường
1.4.486

1.4.487

Yếu tố bên ngoài

1.4.489
1.4.490
Chính sách pháp luật (luật đầu tư,
1 luật đất đai,...)
1.4.496
1.4.497
Sự hỗ trợ của các chương trình, dự
2 án, tổ chức
1.4.503
1.4.87

1.4.488
Mức độ
đánh giá
1.4.491
1.4.492
1.4.493
1.4.494
1.4.495
1
2
3
4
5
1.4.498
1.4.499
1.4.500
1.4.501
1.4.502
1
2
3
4
5


1.4.505
1.4.504

trong và ngoài nước

1.4.511
Tiêu chí số 17 về nước sạch trong
3 1.4.512
xây dựng Nông thôn mới
1.4.518
1.4.519
Thu nhập bình quân tăng
4
1.4.525
1.4.526
Trình độ dân trí gia tăng
5
1.4.532
1.4.533
Mức độ ô nhiễm của nguồn nước mặt
6
1.4.539
1.4.540
Số lượng đối thủ cạnh tranh trong
7 vùng
1.4.546
Sự lớn mạnh về quy mô và tài chính
8 1.4.547
của đối thủ cạnh tranh
1.4.553
1.4.554
9
1.4.560
1.4.561
10
1.4.567 1.4.568

1.4.506
1.4.507
1.4.508
1.4.509
1.4.510
1.4.513
1.4.514
1.4.515
1.4.516
1.4.517
1
2
3
4
5
1.4.520
1.4.521
1.4.522
1.4.523
1.4.524
1
2
3
4
5
1.4.527
1.4.528
1.4.529
1.4.530
1.4.531
1
2
3
4
5
1.4.534
1.4.535
1.4.536
1.4.537
1.4.538
1
2
3
4
5
1.4.541
1.4.542
1.4.543
1.4.544
1.4.545
1
2
3
4
5
1.4.548
1.4.549
1.4.550
1.4.551
1.4.552
1
2
3
4
5
1.4.555
1.4.556
1.4.557
1.4.558
1.4.559
1
2
3
4
5
1.4.562
1.4.563
1.4.564
1.4.565
1.4.566
1
2
3
4
5
1.4.569
1.4.570
1.4.571
1.4.572
1.4.573
1
2
3
4
5

1.4.574
1.4.88
1.4.575
1.4.578
1.4.579
1
1.4.585
1.4.586
2
1.4.592
1.4.593
3
1.4.599
1.4.600
4
1.4.606
1.4.607
5
1.4.613
1.4.614
6
1.4.620
1.4.621
7
1.4.627
1.4.628
8 máy
1.4.634
9
1.4.641
1
1.4.648
1.4.655

1.4.576

Yếu tố bên trong

Vị trí nhà máy
Công suất
Trang thiết bị, công nghệ
Chất lượng nước ổn định
Nhân lực có trình độ
Tài chính
Giá bán
Số lượng km tuyến ống của từng nhà
1.4.635
1.4.642
1.4.649

IV PHẦN GỢI Ý GIẢI PHÁP:
1.4.656

1.4.577
Mức độ
đánh giá
1.4.580
1.4.581
1.4.582
1.4.583
1.4.584
1
2
3
4
5
1.4.587
1.4.588
1.4.589
1.4.590
1.4.591
1
2
3
4
5
1.4.594
1.4.595
1.4.596
1.4.597
1.4.598
1
2
3
4
5
1.4.601
1.4.602
1.4.603
1.4.604
1.4.605
1
2
3
4
5
1.4.608
1.4.609
1.4.610
1.4.611
1.4.612
1
2
3
4
5
1.4.615
1.4.616
1.4.617
1.4.618
1.4.619
1
2
3
4
5
1.4.622
1.4.623
1.4.624
1.4.625
1.4.626
1
2
3
4
5
1.4.629
1.4.630
1.4.631
1.4.632
1.4.633
1
2
3
4
5
1.4.636
1.4.637
1.4.638
1.4.639
1.4.640
1
2
3
4
5
1.4.643
1.4.644
1.4.645
1.4.646
1.4.647
1
2
3
4
5
1.4.650
1.4.651
1.4.652
1.4.653
1.4.654
1
2
3
4
5

1.4.89
1.4.90 Cô/chú, anh/chị vui lòng cho biết những giải pháp nào có thể áp dụng nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ


cung cấp nước sạch và mở rộng thị phần cung cấp
1.4.91
nước?
1.4.92 • Nâng cao chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch: - Giải pháp mở rộng thị phần:

1.4.93 Xin chân thành cảm ơn sự hơp tác của Quý cô/chú, anh/chị!
Chúc Quý cô/chú, anh/chị thành công và nhiều sức khỏe!


2
2

1.4.657
1.4.660
Giới tính

Phụ lục 4: Bảng tổng hợp thông tin đối tượng phỏng vấn
1.4.658
Chỉ tiêu
1.4.659
Số
lượng
1.4.661
Nam (mẫu)
1.4.662
81
1.4.664
Nữ (mẫu)
1.4.665
77
1.4.667

1.4.670
1.4.666 Đ
ô tuổi
1.4.673

Từ 18 - 25 (mẫu)
Từ 25 - 55 (mẫu)

1.4.668
1.4.671
1.4.674

1
17
113

1.4.676

Trên 55 tuổi (mẫu)

1.4.677

27

1.4.679

Cấp 1 (mẫu)

1.4.680

25

1.4.682

Cấp 2 (mẫu)

1.4.683

49

1.4.685
1.4.678 T
rình đô
1.4.688

Cấp 3 (mẫu)

1.4.686

45

1.4.691

Trung cấp (mẫu)
Cao đẳng (mẫu)

1.4.694
Đại học, sau đại học
(mẫu)
Nguồn: số liệu điều tra tháng 10/2015
1.4.697
1.4.94 MỞ ĐẦU

1.4.696

1.4.95

Dưới 18 (mẫu)

1.4.689

7

1.4.692

10

1.4.695

22

1. Lý do chọn đề tài

1.4.96 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Vĩnh
Long hiện có 103 Trạm cấp nước tập trung phục vụ nước sinh hoạt cho các bà con
vùng nông thôn của cả 7 huyện thị thuộc tỉnh Vĩnh Long. Nước sạch là một trong
những tiêu chí quan trọng trong xây dựng Nông thôn mới tại tỉnh Vĩnh Long. Đầu
tư xây dựng các nhà máy cấp nước cho sinh hoạt nông thôn là một việc làm mang
lại rất nhiều lợi ích cho xã hội, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của địa bàn dân
cư. Tuy nhiên, đầu tư cho cấp nước nông thôn đòi hỏi phải có nguồn lực về tài
chính lớn vì chi phí đầu tư cao và thời gian thu hồi vốn chậm hơn so với đầu tư vào
khu vực thị trấn, thành thị.
1.4.97

Địa phận huyện Long Hồ có 5 tổ chức cung cấp nước phục vụ


2
3

cho sinh hoạt đó là Công ty TNHH MTV Cấp nước Vĩnh Long, Trung tâm Nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Vĩnh Long, DNTN Trương Vách, nhà
máy nước Thăng Long, DNTN Huỳnh Yên. Ngoại trừ cty cấp nước và TT Nước có
địa bàn hoạt động rộng rãi thì 2 tổ chức còn lại phục cho một bộ phận nhỏ người
dân nông thôn. Đa phần do Trung tâm Nước cung cấp nước cho sinh hoạt các hộ
dân. công ty Cấp nước chủ yếu phục vụ tại Thị trấn Long Hồ và cụm khu công
nghiệp Hòa Phú.
1.4.98 Long Hồ là một trong tám huyện thị của tỉnh Vĩnh Long, Long Hồ có
tốc độ tăng trưởng kinh tế khá so với các huyện khác trực thuộc tỉnh. Bên cạnh đó,
Long Hồ tiếp giáp với TP. Vĩnh Long nên đời sống của người dân tương đối khá.
Xã Hòa Phú thuộc huyện Long Hồ có khu công nghiệp, trường Đại học, trường
Trung cấp nghề. Do đó, đòi hỏi về nguồn nước cho sinh hoạt thường xuyên và đảm
bảo không chỉ cho người dân địa phương mà còn những người đang tạm trú để hoặc
tập và làm việc. Do người dân có tâm lý muốn cái tốt nhất mà khu vực này có vị trí
địa lý khá đặc biệt là giao thoa giữa 3 đơn vị cung cấp nước. Vì vậy, nước cung cấp
phục vụ cho sinh hoạt không chỉ đơn giản là có nước sử dụng và nước trong mà
người dân đòi hỏi phải có nước trong, có mùi clo, phục vụ thường xuyên... Người
dân tại đây muốn được phục vụ chất lượng nước như công ty Cấp nước cung cấp.
1.4.99 Với tình hình công ty Cấp nước vừa tiến hành dự án xây dựng mở rộng
hệ thống cấp nước TP. Vĩnh Long vào tháng 6 năm 2013. Công trình sau khi hoàn
thành và đưa vào sử dụng sẽ cung cấp nước sạch cho người dân sinh sống tại thị
trấn Long Hồ, khu đô thị Phú Quới, khu dân cư các xã vùng ven thành phố Vĩnh
Long như Lộc Hòa, Phước Hậu, Tân Hạnh. Vì vậy, với việc công ty Cấp nước mở
rộng quy mô sẽ khiến cho Trung tâm Nước mất đi những khách hàng tiềm năng sắp
tới đồng thời cũng có nguy cơ mất đi những khách hiện tại nếu phục vụ họ không
tốt. Vậy Trung tâm Nước cần phải làm gì để giữ vững những khách hàng đang có
và tìm kiếm thêm những khách hàng mới?
1.4.100

Từ những yếu tố trên đã thôi thúc bản thân thực hiện đề tài “Giải


2
4

pháp mở rộng thị phần cung cấp nước sạch của Trung tâm Nước sạch và Vệ
sinh Môi trường nông thôn tại huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long”.
1.4.101

2. Mục tiêu nghiên cứu

2.1 Mục tiêu tổng quát
1.4.102

Xác định thị phần cung cấp nước sạch của Trung tâm Nước tại

huyện Long Hồ từ đó đề xuất các giải pháp giúp Trung tâm Nước mở rộng thị phần
cung cấp nước sạch tại huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
2.2 Mục tiêu cụ thể
1.4.103
-

Đề tài này nhằm giải quyết ba mục tiêu cụ thể sau:

Phân tích, xác định thị phần cung cấp nước sạch của Trung tâm Nước tại
huyện Long Hồ;

-

Tập trung phân tích điểm mạnh, điểm yếu 4P hiện nay của Trung tâm Nước so
với đối thủ cạnh tranh tại thị trường huyện Long Hồ;

-

Đề xuất các giải pháp nhằm giúp Trung tâm Nước mở rộng thị phần cung cấp
nước sạch tại huyện Long Hồ.

3.Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu
1.4.104

Đối tượng nghiên cứu chính trong đề tài này là thị phần và mở

rộng thị phần cung cấp nước sạch tại Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường
nông thôn.
3.2 Phạm vi nghiên cứu
1.4.105

- Phạm vi không gian: huyện Long Hồ có 14 xã và 01 Thị trấn

phân bổ trên diện tích khá rộng do đó đề tài chỉ tập trung nghiên cứu những người
dân sinh sống trên địa bàn 03 xã là Lộc Hòa, Hòa Phú và Phú Quới thuộc Long Hồ
tỉnh Vĩnh Long.
-

Phạm vi thời gian: Đề tài được thực hiện từ tháng 4/2015 đến tháng 12/2015.
Số liệu được lấy trong vòng 03 năm 2012 - 2014.


2
5

4.Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập số liệu
-

Số liệu thứ cấp: được thu thập từ các báo cáo tình hình hoạt động 5 năm từ
2010 - 2014 và 6 tháng đầu năm 2015 của các tổ chức cung cấp nước sạch tại
huyện Long Hồ như Trung tâm Nước, công ty Cấp nước, DNTN Trương Vách,
DNTN Huỳnh Yên, các báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long và
huyện Long Hồ, các bài báo, tin tức.

-

Số liệu sơ cấp: thu thập bằng cách phỏng vấn trực tiếp thông qua bảng câu hỏi
từ hai nhóm đối tượng sau:
1.4.106

Nhóm 1: số liệu sơ cấp được thu thập theo phương pháp chọn

mẫu ngẫu nhiên phân tầng thông qua việc phỏng vấn trực tiếp người dân trên địa
bàn 03 xã Lộc Hòa, Hòa Phú và Phú Quới.
1.4.107

Đặc điểm mẫu: phỏng vấn hộ dân tất cả các hộ dân sinh sống tại

khu vực nghiên cứu bào gồm những hộ đang sử dụng nước từ các tổ chức cung cấp
nước và những hộ dân hiện sử dụng nước sạch. Hộ dân bao gồm những khách hàng
sử dụng nước cho sinh hoạt hằng ngày, hộ kinh doanh, chủ nhà trọ, cơ quan, công
ty trên địa bàn 03 xã. Mỗi một hộ, công ty, cơ quan, nhà trọ chỉ phỏng vấn một cá
nhân đại diện với một bản câu hỏi. Những đối tượng không phỏng vấn là các cá
nhân tạm trú để làm việc và học tập tại địa phương.
1.4.108

Phương pháp tiếp cận: phỏng vấn cá nhân từng hộ gia đình bằng

bản câu hỏi đã soạn trước.
1.4.109

Phương pháp chọn mẫu: sử dụng phương pháp ngẫu nhiên phân

tầng. Ưu điểm của phương pháp này là chính xác dễ tiếp cận, có thể chia thành
nhiều tầng có liên quan, chi phí tương đối thấp và mẫu sẽ đại diện hơn. Nhược điểm
cần phải nhận biết và có thể dễ dàng phân biệt các tầng có ý nghĩa trong khung
mẫu. Ngoài ra, giai đoạn bổ sung trong thủ tục lấy mẫu có nghĩa rằng việc giải thích
sẽ mất nhiều thời gian, tốn kém hơn và khó khăn hơn so với kỹ thuật lấy mẫu ngẫu
nhiên đơn hay hệ thống. [10,241].


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×