Tải bản đầy đủ

Tìm hiểu tập lệnh của bộ vi xử lý 8088

Trường ĐH công nghệ giao thông vận tải
Lớp 60CĐT2

Đề tài: Tìm hiểu tập lệnh của bộ vi xử lý 8088
Nhóm thực hiện: Nhóm 2


Nhóm lệnh xử lý số học
1. Lệnh cộng không nhớ:
Viết lệnh: ADD Đích, Nguồn
Mô tả: Đích ← Đích + Nguồn.
VD: ADD CX,SI ; CX ← CX + SI
ADD DH,BL ; DH ← DH + BL
2. Cộng có nhớ:
Viết lệnh: ADC Đích, Nguồn
Mô tả: Đích ← Đích + Nguồn + CF
VD: ADC BX,AX ; BX ← BX + AX + CF


Nhóm lệnh xử lý số học
3. Lệnh trừ không mượn:

Viết lệnh: SUB Đích
Mô tả: Nguồn Đích ← Đích - Nguồn
VD: SUB DL,AL ; DL ← DL - AL
4. Lệnh trừ có mượn:
Viết lệnh: SBB Đích, Nguồn
Mô tả: Đích ← Đích - Nguồn – CF
VD: SBB SI,BX ; SI ← SI - BX -CF
SBB BYTE PTR [BX],2 ; [BX+1,BX] ← [BX+1,BX] - 2 - CF


Nhóm lệnh xử lý số học
5. Lệnh tăng:
Viết lệnh: INC Đích
Mô tả: Đích ← Đích + 1
Nếu Đích = FFH ( hoặc FFFFH) thì Đích+1 = 00H ( hoặc
0000H) mà không ảnh hưởng đến cờ CF
6. Lệnh giảm:
Viết lệnh: DEC Đích
Mô tả: Đích ← Đích - 1
Nếu Đích = 00H ( hoặc 0000H) thì Đích-1 = FFH ( hoặc
FFFFH) mà không ảnh hưởng đến cờ CF
7. NEG Đích: Lấy bù hai của một toán hạng, đảo

dấu của một toán hạng.
Mô tả: Đích ← 0 – (Đích)


Nhóm lệnh xử lý số học
8. Lệnh nhân không dấu:
Viết lệnh:MUL Nguồn
Mô tả:Toán hạng nguồn 8 bit thì : AX ← AL * thn8
Toán hạng nguồn 16 bit thì : DX AX ← AX * thn16
Ví dụ:Nếu AL=5, CH=4, sau khi thực hiện lệnh
MUL CH
ta có AX = AL*CH = 0014h.
Nếu AX=500h, [1001h,1000h]=401h, sau khi thực hiện lệnh
MUL WORD PTR [1000h]
ta có DXAX = AX * [1001h,1000h] = 500h * 401h = 00140500h
Nghĩa là DX=0014h và AX=0500h.
10.Lệnh nhân có dấu

Đối với lệnh nhân có dấu(IMUL) thì phép toán thực hiện
tương tự chỉ khác kết quả xem là có dấu


Nhóm lệnh xử lý số học
11. Chia không dấu:
Viết lệnh: DIV Nguồn
Mô tả: Toán hạng nguồn 8 bit:AL ← (AX/thn8);AH ← Số dư
của(AX/thn8)
Toán hạng nguồn 16 bit:AX← (DXAX/thn16);DX ← Số dư
của(DXAX/thn8)
VD: Nếu AX=0024h,[2000h]=05 thì sau khi thực hiện lệnh DIV
BYTE PTR[2000h]
Ta có AL=07 và AH=01
Nếu DX=0001h,AX=0024h, BX=0200h thì sau khi thực hiện lệnh
DIV BX
Ta có: AX=0008 và DX=0024
12.Chia có dấu:
Đối với lệnh chia có dấu(IDIV) thì phép toán thực hiện tương tự chỉ
khác kết quả xem là có dấu


Nhóm lệnh logic
1. Lệnh AND
Viết lệnh: AND Đích, Nguồn
Mô tả: Đích ← Đích ∧ Nguồn.
VD:AND AL,BL;AL ←

AL ∧ BL theo từng bit

2. Lệnh OR
Viết lệnh: OR Đích, Nguồn
Mô tả: Đích ← Đích ∨ Nguồn.
VD:OR AL,BL;AL ←

AL∨ BL theo từng bit


Nhóm lệnh logic
3. Lệnh XOR
Viết lệnh: XOR Đích, Nguồn
Mô tả: Đích ← Đích ⊕ Nguồn.
VD:XOR AL,BL;AL ←

AL⊕ BL theo từng bit

4. Lệnh NOT
Viết lệnh: NOT Đích
Mô tả: Đích ← Đích
VD:NOT AH; AH ←

(AH)


Nhóm lệnh logic
5. Lệnh TEST
Viết lệnh: TEST Đích,Nguồn
Mô tả: Đích ∧ Nguồn
VD:
TEST AH,AL; AH ∧ AL để tạo cờ


Nhóm lệnh rẽ nhánh
1.

Lệnh LOOP



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×