Tải bản đầy đủ

đề thi thử đại học

THI TH THPT QUC GIA S 9
Nm hc 2015-2016
Giỏo viờn :Vừ Th Thanh Diu-Trng THPT Bo Lc
Caõu 1. : S phỏt trin ting núi ngi gn lin vi:
A. Rng nanh kộm phỏt trin.
B. Li cm rừ.
C. Trỏn rng v thng.
D. Gũ xng my phỏt trin.
Caõu 2. : Gi s cú mt t bin ln mt gen nm trờn NST thng quy nh . mt phộp lai,trong s cỏc loi
giao t c thỡ giao t mang gen t bin ln chim t l 5%,trong s cỏc loi giao cỏi thỡ giao t mang gen t
bin ln chim t l 20%,theo lớ thuyt ,trong s cỏc cỏ th mang kiu hỡnh bỡnh thng ,cỏ th mang gen t
bin cú t l:
A1/100
B.23/99
C.3/32
D.23/100
Caõu 3. : Cho bit mu sc di truyn do 2 cp gen A, a v B, b tng tỏc theo c ch: A-bb: kiu hỡnh th 1,
aaB-: kiu hỡnh th 2 , A-B-: kiu hỡnh th 3, aabb: kiu hỡnh th 4 Chiu cao di truyn do 1 cp gen tri hon
AB
Ab
AB

1
Ab
ton: D > d P: ab Dd x aB Dd. Hoỏn v gen xy ra cỏ th ab vi tn s f (0< f 2 ), cũn cỏ th aB thỡ liờn
kt hon ton. T l kiu hỡnh tng quỏt ca i con F1 l:
A. (1:2:1) (3:1)
B. 1:2:1
C. (1:2:1)2
D. 9: 3: 3: 1
Caõu 4. : mt loi b cỏnh cng: A mt dt, tri hon ton so vi a: mt li. B: mt xỏm, tri hon ton so vi
b: mt trng. Bit gen nm trờn nhim sc th thng v th mt dt ng hp b cht ngay sau khi c sinh ra.
Trong phộp lai AaBb x AaBb, ngi ta thu c 780 cỏ th con sng sút. S cỏ th con cú mt li, mu trng l :
A. 65.
B. 130.
C. 195.
D. 260.
Caõu 5. mt loi thc vt ,A:thõn cao; a:thõn thp;B:qu trỡn,B: qu di.Cỏc cp gen ny phõn li c lp.Cho
giao phn hai cõy vi nhau thu c F1 gm 624 cõy,trong ú cú 156 cõy thõn thp,qu di.Bit rng khụng phỏt
sinh t bin.Trong cỏc phộp lai sau õy,cú bao nhiờu phộp lai phự hp vi kt qu trờn?
1.AaBb x Aabb.
2.AaBB x aaBb
3.Aabb x Aabb
4.aaBb x aaBb
5.Aabb x aabb
6.aaBb x AaBB
7.Aabb x aaBb
8.AaBb x aabb
9.AaBb x AaBb
A. 5
B.3
C.4
D.6
Caõu 6. : ngi, mu da do 3 cp gen tng tỏc cng gp, th ng hp tri cho da en, th ng hp ln cho
da trng, th d hp cho mu da nõu. B v m da nõu u cú kiu gen AaBbCc thỡ xỏc sut sinh con da khụng
nõu l:A. 1/32
B. 1/128
C. 8/64
D. 1/256
Caõu 7. : Cho 1 s chut cỏi thun chng, kiu hỡnh uụi cong, thõn cú sc giao phi vi chut c bỡnh thng
c F1. Cho cỏc chut F1 giao phi vi nhau thu c F2. Trong s chut thu c F 2 cú 203 chut uụi cong,
thõn cú sc, 53 chut bỡnh thng, 7 chut uụi thng, thõn cú sc, 7 chut uụi cong, thõn bỡnh thng. Bit

rng cỏc gen quy nh c im thõn v hỡnh dng uụi nm vựng khụng tng ng ca NST X, cỏc tớnh
trng thõn, uụi bỡnh thng l ln, cỏc tớnh trng tng phn l tri v 1 s chut c mang c 2 tớnh trng ln
F2 ó b cht. S chut c F2 ó b cht l:
A. 13 cỏ th.
B. 10 cỏ th.
C. 20 cỏ th
D. 17 cỏ th
E
Caõu 8. : Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddX Y tiến hành giảm phân bình thờng hình thành nờn
cỏc tinh trùng, bit quỏ trỡnh gim phõn din ra bỡnh thng khụng xy ra hoỏn v gen v t bin nhim sc th . Tớnh
theo lý thuyt số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiờu:
A. 4
B. 6
C. 8.
D. 16.
Caõu 9. mt thc vt xột 2 tớnh trng l mu hoa dng qu,mi tớnh trng do 2 cp gen khụng alen tng tỏc
b sung vi nhau quy nh.Bit 4 cp gen to thnh 2 nhúm gen liờn kt trờn 2 cp NST tng ng khỏc
nhau,tuy nhiờn khong cỏch gia 2 cp gen trờn mi NST thỡ khỏc nhau ln lt l 18cM v 12cM. Trong qun
th ngi ta tỡm thy 3 mu hoa l ,vng v trng vi t l c trng v 3 dng qu l trũn,dt v di cựng vi
t l c trng.em cõy d hp v tt c cỏc cp gen em lai phõn tớch.T l loi bin d t hp i con chim
bao nhiờu?Bit quỏ trỡnh gim phõn th tinh din ra bỡnh thng cú hoỏn v gen c 2 bờn
A.61%
B.78%
C.87%
D.91%
Cõu 10: Mm do kiu hỡnh l hin tng cựng mt kiu gen nhng khi sng cỏc iu kin mụi trng khỏc
nhau thỡ biu hin kiu hỡnh khỏc nhau.Cú bao nhiờu vớ d sau õy phn ỏnh s mm do kiu hỡnh?
(1) Hai tr ng sinh cựng trng,c giỏo dc theo hai cỏch khỏc nhau.
1

1


(2)
(3)
(4)
(5)

Hai trẻ trong cùng một dòng họ,được nuôi dưỡng theo hai kiểu khác nhau nên chiều cao khác nhau.
Hai cây cùng một dòng thuần,được trồng trong2 môi trường khác nhau nên có chiều cao khác nhau.
Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng màu hoa biểu hiện tùy thuộc độ pH của môi trường đất
Cùng giống bưởi Phúc Trạch nhưng trồng ở các vùng đất khác nhau sẽ cho chất lượng quả khác nhau
A.2
B.4
C.3
D.5
Caâu 11.Bảng sau đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực của động vật
lưỡng bội:
Cột A
Cột B
1.Hai alen của một gen trên một cặp NST thường
a.Phân li độc lập ,tổ hợp tự do trong quá trình giảm
phân hình thành giao tử
2.Các gen nằm trong tế bào chất
b.thường được sắp xếp theo một trật tự nhất định và di
truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết
3.Các alen lặn ở vùng không tương đồng cuat NST c.thường không được phân chia đồng đều cho các tế
giới tính X
bào con trong quá trình phân bào
4.Các alen thuộc các locut khác nhau trên một NST
d.phân liu dồng đều về các giao tử trong quá trình
giảm phân
5.Các cặp alen thuộc các locut khác nhau trên các cặp e.thường biểu hiện KH ở giới dị giao tử nhiều hơn ở
NST khác nhau
giới đồng giao tử
Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây,phương án đúng ?
A.1-d;2-c;3-e;4-b;5-a
B.1-c;2-d;3-b;4-a;5-e
C.1-e; 2-d; 3-c;4-b;5-a
D.1-d;2-b;3-a;4-c;5-d
Caâu 12. : Tính trạng nhóm máu của người do 3 alen qui định. Ở một quần thể đang cân bằng về mặt di truyền,
trong đó IA = 0,5; IB = 0,2; IO = 0,3. Có mấy kết luận chính xác?
(1)Người có nhóm máu AB chiếm tỉ lệ 10%
(2)Người nhóm máu O chiếm tỉ lệ 9%
(3)Có 3 kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu
(4)Người nhóm máu A chiếm tỉ lệ 35%
(5)Trong số những người có nhóm máu A, người đồng hợp chiếm tỉ lệ 5/11
A. 2
B.3
C.5
D.4
Caâu 13. : Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp
một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử
dụng là:
A. ba loại U, G, X.
B. ba loại A, G, X.
C. ba loại G, A, U.
D. ba loại U, A, X.
Caâu 14. Dưới đây là hình tẢN ,hãy cho biết mô tả nào dưới đây về phân tử tẢN là đúng nhất?

A.tARN là một chuỗi polinucleoti mạch thảng,có số nucleotit tương ứng với số nucleotit trên mạch khuôn của
gen cấu trúc
B.tARN là một chuỗi polinucleoti mạch thẳng,các nucleotit của phân tử liên kết trên cơ sở nguyên tắc bổ sung,có
đoạn cuộn xoắn tạo nên các thùy tròn ,một đàu mang axit amin đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối
mã(anticodon)
C.tARN là một polinucleotit cuộn xoắn ở một đầu trên cơ sở nguyên tắc bổ sung ở tất cả các nucleotit của phân
tử,có đoạn tạo nên thùy tròn,một đầu amng axit amin đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã(antincodon)
D.tARN là một polinucleotit cuộn lại ở một đầu ,các đoạn các cặp bazo liên kết theo nguyên tắc bổ sung ,có đoạn
tạo nên các thùy tròn mang bộ ba đối mã.
Caâu 15. : Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu: 7/16 hoa màu
trắng. Nếu tất cả các cây hoa có màu ở F2 đem tạp giao với nhau thì thu được sự phân li về kiểu hình ở F3 là bao
nhiêu ?
A. 9 có màu : 1 màu trắng
B. 9 có màu : 7 màu trắng
2

2


C. 64 có màu : 17 màu trắng
D. 41 có màu : 8 màu trắng
Caâu 16. : Gen A quy định cây cao; a quy định cây thấp. Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu
gen 1 Aa : 1 aa. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ ngẫu phối Fn:
A. 15 cao : 1 thấp
B. 9 cao : 7 thấp
C. 7 cao : 9 thấp
D. 3 cao : 13 thấp
Caâu 17.Một đoạn ADN có chiều dài 408nm và có hiệu số phầm trăm giữa các nucleotit loại A và một loại khác
là 20%.Một đột biến xảy ra làm tăng chiều dài đoạn ADN thêm 17A 0 và nhiều hơn đoạn ADN ban đầu 13 liên
kết H.Số Nu loại A và G của đoạn ADN sau đột biến lần lượt là
A.843 và 362
B.842 và 363
C.840 và 360
D.363 và 842
Caâu 18. : Bệnh mù màu đỏ - lục ở người liên kết với giới tính. Một quần thể người trên đảo có 50 phụ nữ và 50
đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ - lục. Tính tỉ lệ số phụ nữ bình thường mang gen bệnh.
A. 7,48%
B. 7,58%
C. 7,78%
D. 7,68%
Caâu 19. : Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là
A. ít nhất có một loài bị hại
B. các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
C. tất cả các loài đều bị hại
D. không có loài nào có lợi
Caâu 20.Ở một loài động vật lưỡng bội ,tonhs trạng màu mắt được quy định bởi một gen nằm trên NST thường
và có 4 alen,các gen trội là trội hoàn toàn.Người ta tiến hành các phép lai sau:
Phép lai
Kiểu hình P
Tỉ lệ kiểu hình ở F1
Đỏ
Vàng
Nâu
Trắng
1
Cá thể mắt đỏ x cá thể mắt nâu
25
25
50
0
2
Các thể mắt vàng x cá thể mắt vàng
0
75
0
25
Biết rằng không xảy ra đột biến.Cho các thể mắt nâu ở P của phép lai 1 giao phối với một trong hai cá thể mắt
vàng ở P của phép lai 2.Theo lí thuyết KH của đời con có thể là:
A.75% cá thể mắt nâu : 25% các thể mắt vàng
B.50% các thể mắt nâu : 25 % cá thể mắt vàng: 25% các thể mắt trắng
C.25% các thể mắt đỏ : 25 % cá thể mắt vàng: 25% các thể mắt nâu:25 % cá thể mắt trắng
D.100% cá thể mắt nâu
Caâu 21. : Sự điều hoà với operon Lac ở EColi được khái quát như thế nào?
A. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng P và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất
hoạt chất ức chế.
B. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất ức chế làm bất
hoạt chất cảm ứng.
C. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế không gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng
làm bất hoạt chất ức chế.
D. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất
hoạt chất ức chế .
Caâu 22. : Những phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang nguồn gen của hai loài?
1. Chọn giống từ nguồn biến dị tổ hợp.
2. Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng của hai loài.
3.Chọn giống bằng công nghệ gen.
4. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn, sau đó lưỡng bội hóa. 5.
Phương pháp gây đột biến nhân tạo, sau đó chọn lọc.Đáp án đúng:
A. 1, 4.
B. 3, 5.
C. 2, 4.
D. 2, 3.
Caâu 23. : Mục đích của di truyền tư vấn là:
1. giải thích nguyên nhân, cơ chế về khả năng mắc bệnh di truyền ở thế hệ sau.
2. cho lời khuyên về kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen lặn.
3. cho lời khuyên về sinh sản để hạn chế việc sinh ra những đứa trẻ tật nguyền.
4. xây dựng phả hệ di truyền của những người đến tư vấn di truyền.Phương án đúng:
A. 1, 2, 4.
B. 1, 2, 3.
C. 1, 3, 4.
D. 1, 2, 3, 4.
Caâu 24. : Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen qui định và trội hoàn toàn. Xét các phép lai:
(1) aaBbDd x AaBBdd
(4) aaBbDD x aabbDd
(2) AaBbDd x aabbDd
5) AaBbDD x aaBbDd
(3) AAbbDd x aaBbdd
( (6) AABbdd x AabbDd
Theo lý thuyết, trong 6 phép lai trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 4 loại kiểu hình, trong đó mỗi loại
chiếm 25% : A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
3
3


Caâu 25.Điều gì đúng đối với các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên?
1.đều là nhân tố tiến hóa.
2.đều là quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên
3.đều dẫn đến sự thích nghi
4.đều giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
Câu trả lời đúng:
A.1,3
B.1,4
C.1,2
D2,3
Câu 26.Một quần thể ngẫu pơhoois ,giả sử ở giới đực có tỉ lệ giao tử mang gen đột biến là 20% ,ở giới cái có tỉ
lệ giao tử mang gen đột biến là 25%.Hãy xác định tỉ lệ hợp tử mang gen đột biến
A.80%
B.25%
C.60%
D.40%
Caâu 27. Bệnh ung thư là một căn bệnh đe dọa đến tính mạng của con người trên thế giới hiện nay.Có những phát
biểu về căn bệnh này:
1.Một trong những nguyên nhân quan trọng dẫn đến u các tính là phân bào trong được tiến hành tạo mô
chết tạo thành u
2.Bệnh unh thư có thể do đột biến gen phát sinh ngẫu nhiên trong cơ thể,cũng có thể do virut xâm nhập
gây ra
3.Bênh ung thư phát sinh trong tế bào sinh dưỡng có khả năng di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu
tính vfa vô tính
4.Gen tiền ung thư là gen lặn
6.Sự đột biến của gen ức chế khối u là đột biến trội
Những phát biểu đúng là: A.1,2
B2,4
C.4,5
D,3,4
Caâu 28. : Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?
(1)Tạo chủng vi khuẩn mang gen có khả năng phân hủy dầu mỏ để phân hủy các vết dầu loang trên biển
(2)Sử dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(3) Tạo chủng nấm Penicilium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu
(4)Tạo bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu
(5)Tạo ra giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ
(6) Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối
Số phương án đúng là: A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Caâu 29. : Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do
A. tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.
B. số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
C. một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.
D. khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.
Caâu 30. : Để tạo động vật chuyển gen, người ta thường dùng phương pháp vi tiêm để tiêm gen vào hợp tử, sau
đó hợp tử phát triển thành phôi, chuyển phôi vào tử cung con cái. Việc tiêm gen vào hợp tử được thực hiện khi:
A. hợp tử bắt đầu phát triển thành phôi.
B. tinh trùng bắt đầu thụ tinh với trứng.
C. hợp tử đã phát triển thành phôi.
D. nhân của tinh trùng đã đi vào trứng nhưng chưa hòa hợp với nhân của trứng.
Caâu 31.Cho các câu sau đây :
1.Cho 2 cây P đều dị hợp về 2 cặp gen lai với nhau thu được F 1 có 600 cây, trong đó có 90 cây có kiểu hình
mang 2 tính lặn. Kết luận đúng:một trong 2 cây P xảy ra hoán vị gen với tần số 40% cây P còn lại liên kết hoàn
toàn.
2.Cho gà trống F1 mào hồ đào lai phân tích, kết quả thu được 25% gà mào hồ đào, 25% gà mào hoa hồng,
25% gà mào hạt đậu, 25% gà mào lá. Tính trạng hình dạng mào gà di truyền theo qui luật: Tương tác bổ trợ
3.Có 1 cá thể mang 2 cặp gen cho 4 kiểu giao tử . Nếu cá thể đó tự phối thì đời con F1 sẽ có số loại kiểu gen
là: 9 hoặc 10.
4. Ở một số loài thực vật: phép lai giữa một cây thể ba (AAa) với cây thể ba (Aaa) sẽ cho các cây thể ba
(AAa) với tỉ lệ là: 6/36.
AB
AB
5. Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và trội là trội hoàn toàn. ở phép lai ab DdEe x ab ddEe, nếu

xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D-ee ở đời con chiếm tỷ lệ:33%
Số câu trả lời đúng là:
A.2
B.4
C.3
D,5
Caâu 33. Cho các nhận định sau:
4

4


1. Ở sinh vật nhân thực mỗi NST thường chứa nhiều phân tử ADN.
2. Ở sinh vật nhân thực mỗi tế bào thường chứa nhiều NST.
3. Ở sinh vật nhân sơ trong tế bào chưa có NST.
4. Đột biến cấu trúc dạng đảo đoạn NST sẽ làm thay đổi kích thước NST.
5. Đột biến cấu trúc NST thường làm hỏng các gen, làm mất cân bằng gen và tái cấu trúc lại các gen trên NST
nên thường gây hại cho thể đột biến.
Số nhận định đúng là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Caâu 34. Hại loài họ hang sống trong cùng khu phân bố nhưng lại không giao phối với nhau.Lí do nào sau đây
có thể nguyên nhân làm cho hai laoif này cách li về sịnh sản:
1.Chúng có nơi ở khác nhau nên các cá thể không gặp gỡ nhau được.
2.Nếu giao phối cũng không tạo ra con lai hoặc tạo ra con lai bất thụ
3.Chúng có mùa sinh sản khác nhau
4.Con lai tạo ra thường có sức sống kém nên bị đào thải
5. chúng có tập tính giao phối khác nhau
6.Chúng có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau.
Số câu trả lời đúng là: A.4
B5
C.6
D.3
Caâu 35. Bệnh phênilkêtô niệu có thể phát hiện nhanh và sớm từ giai đoạn sơ sinh nhờ phương pháp:
A. Phả hệ
B. Phương pháp phân tử để xác định gen đột biến
C. Di truyền tế bào để phát hiện bất thường cấu trúc nhiễm sắc thể
D. Sử dụng giấy chỉ thị màu để trong tã lót, giấy này sẽ có phản ứng đặc hiệu với nước tiểu của trẻ bị bệnh
Caâu 36. : Cho một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở F 0: 0,25AA+0,5Aa+0,25aa = 1. Do điều kiện môi
trường thay đổi nên các cá thể có kiểu gen aa không sinh sản được nhưng vẫn có sức sống bình thường. Xác định
cấu trúc di truyền ở F3 của quần thể.?
A. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa
B. 0,81AA + 0,18Aa + 0,01aa
C. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa
D. 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa
Caâu 37. : Nghiên cứu phả hệ về một bệnh di truyền ở người

Hãy cho biết điều nào dưới đây giải thích đúng cơ sở di truyền của bệnh trên phả hệ?
1. Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định
2. Bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định
3.Tất cả những người trong gia đình trên đều dã biết chắc chắn về kiểu gen là dồng hợp hoặc di hợp
4.Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ 3 sinh con trai bình thường là:1/6
5.Xác suất để cặp cợ chồng ở thế hệ 3 sinh 3 con trong đó có 2 gái bình thường và 1 trai bị bệnh là: 5/16
Số câu trả lời đúng là: A.4
B.3
C.5
D2.
Caâu 38. : Cho biết màu sắc quả di truyền tương tác kiểu: A-bb, aaB-, aabb: màu trắng; A-B-: màu đỏ. Chiều cao
cây di truyền tương tác kiểu: D-ee, ddE-, ddee: cây thấp; D-E-: cây cao. P: Ở một thực vật xét 2 tính trạng là
Ad BE
Ad BE
màu hoa dạng aD be x aD be và tần số hoán vị gen 2 giới là như nhau: f(A/d) = 0,2; f(B/E) = 0,4. Đời con
F1 có kiểu hình quả đỏ, cây cao (A-B-D-E-) chiếm tỉ lệ:
A. 20,91%
B. 28,91%
C. 30,09%
D. Số khác
5

5


Caâu 39. : Cho 2 quần thể 1 và 2 cùng loài, kích thước của quần thể 1 gấp đôi quần thể 2. Quần thể 1 có tần số
alen A = 0,3, quần thể 2 có có tần số alen A = 0,4. Nếu có 10% cá thể của quần thể 1 di cư qua quần thể 2 và
20% cá thể của quần thể 2 di cư qua quần thể 1 thì tần số alen A của 2 quần thể 1 và quần thể 2 lần lượt là:
A. 0,31 và 0,38
B. 0,35 và 0,4
C. 0,4 và 0,3
D. bằng nhau = 0,35
Caâu 40. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, mỗi lần đột biến lại tạo ra một alen mới và tạo loài
mới.
B. Đột biến điểm gồm đột biến thay thế một cặp nucleotit và đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleotit.
C. Đột biến gen có thể xảy ra ngay cả khi trong môi trường không có tác nhân gây đột biến gen.
D. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật cũng
như cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống vi sinh vật và thực vật.
Caâu 41. Cho các bước của quá trình làm tiêu bản tạm thời NST của tinh hoàn châu chấu đực như sau:
1. Dùng kéo cắt bỏ cánh, chân của châu chấu đực.
2. Đưa tinh hoàn lên phiến kính, nhỏ vài giọt nước cất.
3. Dùng kim mổ tách mỡ xung quanh tinh hoàn.
4. Tay trái cầm phần đầu ngực, tay phải kéo phần bụng ra để tách lấy tinh hoàn.
5. Nhỏ vài giọt oocxein axetic lên tinh hoàn và để 15 – 20 phút.
6. Đậy lá kính, dùng ngón tay ấn nhẹ lên mặt kính cho tế bào dàn đều và làm vỡ tế bào để NST bung ra.
Trình tự đúng của quá trình làm tiêu bản là:
A. 1 – 4 – 2 – 3 – 5 – 6
B. 1 – 4 – 5 – 3 – 2 – 6
C. 1 – 4 – 3 – 2 – 5 – 6
D. 1 – 5 – 4 – 3 – 2 – 6
Caâu 42. Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
A. sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh.
B. sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể.
C. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh.
D. tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể và ngược lại.
Caâu 43. : Khi cho giao phối giữa ruồi giấm cái cánh chẻ với ruồi đực cánh bình thường thu được 121 ruồi cái
cảnh chẻ: 124 ruồi cái cánh bình thường: 116 ruồi đực cánh bình thường. Cho biết hình dạng cánh do 1 gen chi
phối. Nguyên nhân giải thích xuất hiện tỉ lệ phép lai trên là:
A. Gen gây chết ở trạng thái đồng hợp lặn.
B. Gen trội trên X gây chết ở con đực.
C. Ruồi đực cánh chẻ bị đột biến thành dạng bình thường.
D. Gen lặn trên NST X gây chết ở con đực.
Caâu 44. Nguyên nhân của cơ quan tương đồng là do
A. các nòi trong một loài, các loài trong một chi đã hình thành theo con đường phân li từ một quần thể gốc
nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau
B. các nhóm phân loại trên loài hình thành theo những con đường phân li, mỗi nhóm bắt nguồn từ một loài tổ
tiên nên mang các đặc điểm cấu tạo giống nhau
C. các loài khác nhau nhưng do sống trong điều kiện giống nhau nên đã được chọn lọc theo cùng một hướng,
tích luỹ những đột biến tương tự
D. các quần thể khác nhau của cùng một loài mặc dù sống trong những điều kiện khác nhau nhưng vẫn mang
những đặc điểm chung
Caâu 45. : Khi cho chuột lông xám nâu giao phối với chuột lông trắng (kiểu gen đồng hợp lặn) được 48 con lông
xám nâu, 99 con lông trắng và 51 con lông đen. Quy luật tác động nào của gen đã cho phối sự hình thành màu
lông của chuột?
A. Gen trội át chế không hoàn toàn gen lặn tương ứng.
B. Tác động cộng gộp của các gen không alen.
C. Cặp gen lặn át chế các gen không tương ứng.
D. Tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.
Caâu 46. : Điều không đúng khi kết luận mật độ quần thể được coi là một trong những đặc tính cơ bản của quần
thể là mật độ có ảnh hưởng tới
A. các cá thể trưởng thành.
B. mức độ lan truyền của vật kí sinh.
C. tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản.
6
6


D. mức độ sử dụng nguồn sống của quần thể đó trong quần xã.
Caâu 47. : Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là
A. tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác
nhau thậm chí giữa động vật và thực vật.
B. tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng cách tạo giống thông thường
không thể thực hiện được.
C. tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau.
D. tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật với động vật.
Caâu 48. : Trong thí nghiệm của Menden trên đậu hà Lan về màu sắc hoa, với hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa
trắng. Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng được F 1 toàn hoa đỏ, cho các cây F1 tự thụ phấn được F2,
cho F2 tự thụ phấn thu được F3. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F2 có tỉ lệ kiểu gen là 3 : 1
B. F3 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 5 đỏ : 3 trắng.
C. F3 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 đỏ : 1 trắng.
D. F3 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1AA : 2Aa : 1aa.
Caâu 49. Ví dụ nào sau đây không phải là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường?
A. Thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt toàn thân ngoại trừ phần đầu mút cơ thể có màu đen.
B. Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng màu hao có thể biểu hiện ở các dạng khác nhau.
C. Những con bò có cùng một kiểu gen nhưng có thể cho sản lượng sữa rất khác nhau nếu điều kiện chăn nuôi
khác nhau.
D Ở người kiểu gen dị hợp Aa ở nam gây hói đầu, ở nữ không hói.
Caâu 50. Ở đậu hà lan,gen A: thân cao; a: thân thấp; B: hoa đỏ; b: hoa trắng; D: vỏ hạt vàng ; d: vỏ hạt xanh .Các
gen này phân li độc lập với nhau.Cho cây cao,hoa đỏ, vỏ hạt vàng dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn được F1.Chọn
ngẫu nhiên 1 cây thân cao,hoa trắng,vỏ hạt vàng và 1caay thân thấp ,hoa đỏ vỏ hạt xanh ở F1 cho giao phấn với
nhau được F2.Nếu không có đột biến và chọn lọc tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện KH cây cao,hoa đỏ,vỏ
hạt xanh ở F2 là:
A.4/27
B.8/27
C.2/27
D.6/27

7

7


Câu 10:bạn xác định đc KG F1 rồi chứ, gọi f là tần số hv, bạn lập cái bảng giao tử đấy,
Gọi số tổng cá thể nếu không chết là A, số cá thể bị chết là x, số cá thể mang KG X (bs) y còn lại là (1-f)/4 * A - x =53 ;tổng
số cá thể còn lại : A- x=270, từ 2 pt này bạn rut ra 0,75A + fA/4 = 217
tiếp theo, số cá thể KH cong-sẫm là A(0,5 + (1-f)/4 )= 203.
từ 2 pt trên bạn đc A = 280 và Af=28=> f=0,1

8

8


Caõu 51. : Mth gen di 4590 ngtron v cú hiu s gia G v A l 20% s nu ca gen. Khi gen núi trờn t sao 2
t liờn tip, s nuclờụtit mi loi cn cung cp:
A. ACC = TCC = 1670 ; GCC = XCC = 1020
B. ACC = TCC = 1530 ; GCC = XCC = 2540
C. ACC = TCC = 3350 ; GCC = XCC = 2040
D. ACC = TCC = 2835 ; GCC = XCC = 1215
Caõu 52
Caõu 53. : ở ngời tính trạng nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen I A,IB,I0 quy định, trong 1 quần thể cân bằng di
truyền có 25% số ngời mang nhóm máu O, 39% ngời mang nhóm máu B. Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu A
sinh 1 ngời con. Xác suất để ngời con này mang nhóm máu giống bố mẹ là bao nhiêu ?
A. 75%
B. 82,6%
C. 87,2
D. 93,7%
Caõu 54. :
Caõu 55. : Trong giai on tin hoỏ hoỏ hc cỏc hp cht hu c n gin v phc tp c hỡnh thnh l nh
A. cỏc enzim tng hp
B. c ch sao chộp ca ADN
C. cỏc ngun nng lng t nhiờn
D. s phc tp gia cỏc hp cht vụ c
Caõu 56. : Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 . Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số
NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi. Tế bào đó xảy ra hiện tợng
A. chuyển đoạn NST.
B. lặp đoạn NST.
C. dung hợp hai NST với nhau.
D. mất NST.
Caõu 57. : Ch s ADN l trỡnh t lp li ca mt on nuclờụtit
A. trờn ADN khụng cha mó di truyn.
B. trong vựng iu hũa ca gen.
C. trong cỏc on ờxụn ca gen.
D. trong vựng kt thỳc ca gen.
Caõu 58. :
Caõu 59. :
Caõu 60. : Vỡ sao quỏ trỡnh giao phi khụng ngu nhiờn c xem l nhõn t tin húa c bn?
A. Vỡ to ra trng thỏi cõn bng di truyn ca qun th.
B. Lm thay i tn s cỏc kiu gen trong qun th
C. To ra nhng t hp gen thớch nghi.
D. To ra c vụ s bin d t hp.
Cõu 1: : Ti sao vi khun cú 2 loi ADN l: ADN-nhim sc th v ADN-plasmit, m ngi ta ch ly ADNplasmit lm vect chuyn gen?
A. Vỡ plasmit n gin hn NST.
B. Vỡ plasmit t nhõn ụi c lp.
C. Do plasmit khụng lm ri lon t bo nhn.
D. Plasmit to hn, d thao tỏc v d xõm nhp.
Bng phng phỏp nghiờn cu t bo, ngi ta cú th phỏt hin c nguyờn nhõn ca nhng bnh v hi chng
no sau õy ngi ?
(1)Hi chng Etuot ba
(2)Hi chng Patau
(3)Hi chng suy gim min dch mc phi (AIDS)
(4)Bnh thiu mỏu hng cu hỡnh lim
(5)Bnh mỏu khú ụng
(6) Bnh ung th mỏu
A. (1),(2),(3)
B. (1),(3),(5)
C.(1),(2),(6)
D.(1),(4),(6)

9

9


Ở thế hệ thứ 2: cặp vợ chồng bị bệnh sinh ra con có đứa không bị bệnh
 Gen bị bệnh là gen trội
Ngoài ra đứa con gái không bị bệnh lại được sinh ra từ một ông bố bị bệnh
 Gen không nằm trên vùng không tương đồng trên NST giới tính X
 Gen gây bệnh là gen trội trên NST thường
Đáp án B

10

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×